Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:Tiết 85.. Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài 1 Gọi 2HS lên bảng làm bài Ghi bài tập 2.. Thực hiện phép tính.. Thực hiện phép tính.. Thực hiện phép tính.. Thực hi
Trang 1Tuần Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 85 ÔN TẬP
I Chuẩn bị đồ dùng dạy học:
- Bảng nhóm ; - Phấn màu ; - Bút dạ
II Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài tập 1
a) Trong các cách viết sau đây,
cách viết nào cho ta phân số:
9
4
−
;2,7
5
,
6
; 4
5 , 1
−
; 3
1
−
;- 0.25 b) Hãy so sánh các phân số vừa
tìm được.
c) Viết 4 phân số bằng phân số
8
6
−
có mẫu dương.
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài
1
Gọi 2HS lên bảng làm bài
Ghi bài tập 2 Thực hiện phép
tính.
a) (-3) 23 + 27 : (-3)2
b)
3 25
10 42 +
c)E =
− + +
5
2 5
3
d)F =
− +−
+
7
3 5
1 7
3
Yêu cầu hs hoạt động cá nhân bài
2
GV đi kiểm tra hs và hướng dẫn
nếu cần
Gọi 4HS lên bảng làm bài
Treo bảng phụ bài tập 3.
Thực hiện phép tính.
C Hoạt động luyện tập
Bài tập 1
a) Trong c¸c c¸ch viÕt ,c¸ch viÕt cho
ta ph©n sè: 9
4
−
; 3
1
−
b) H·y so s¸nh 9
4
−
<
1 3
3 9
−
=
−
( do -4 < -3)
c) ViÕt 4 ph©n sè b»ng ph©n sè cã mÉu d¬ng
8 4 12 16 20
−
Bài tập 2 Thực hiện phép tính.
Bài giải.
a) (-3) 23 + 27 : (-3)2 = (-3) 8 + 27 : 9 = - 24 + 3 = - 21
9
2 5
4 18
4 5
4 18
4 5
4 = +− = + −
− +
45
26 45
) 10 ( 36 45
10 45
36 +− = + − =
=
c) E =
− + +
7
3 7
4
= 2
d) F =
− +− +
7
3 5
1 7 3
= 5
1
−
Bài tập 3 Thực hiện phép tính.
HS cả lớp chuẩn bị bài.
2HS lần lượt lên bảng làm bài
Bài giải
Trang 2a) 4
1 3
1
; 3
1 2
1
;
2
1
; 6
1 5
1
;
5
1
4
1 − −
b) Sử dụng kết quả câu a để tính
nhanh tổng sau:
30
1 20
1 12
1
6
1
2
1 + + + +
Yêu cầu hs hoạt động nhóm bài 3
GV đi kiểm tra hs và hướng dẫn
nếu cần
Gọi nhóm nhanh nhất lên bảng
làm bài Cùng HS cả lớp nhận xét bài làm
HS trên bảng.
Bài tập 4.
Tìm x bieát :
a) x + 4 = 8x - 10
b) │x - 2│ = 8
c) 2 4 : 7 5 x =
d) 1 1 2 x+ = Hãy đọc kỹ bài và nêu cách giải? GV:Hãy trình bày lời giải cụ thể Bài 5. Tìm x, biết : a. 1 2 4 15 x− = b 7 17 1 12 18 9 x+ = − c 5 29 45 6 30 x = + − Yêu cầu hs hoạt động cá nhân Gọi 3HS lên bảng làm bài a) 2 1 2 1 1 − = 6
1 6 2 3 3 1 2 1 − = − = 12
1 12 3 4 4 1 3 1 = = − 20
1 20 4 5 5 1 4 1 − = − = 30
1 30 5 6 6 1 5 1 − = − = b) 30 1 20 1 12 1 6 1 2 1 + + + + 6 1 5 1 5 1 4 1 4 1 3 1 3 1 2 1 2 1 1 − + − + − + − + − = 6 5 6 1 6 6 1 1 − = − = = . Bài tập4 a) x + 4 = 8x - 10
x - 8x = -4 - 10
7x = -14
x = -2
b) │x - 2│ = 8 x - 2 = 8 hoặc x - 2 = -8 x = 8 + 2 x = -8 + 2 x = 10 x = - 6 x = -6
Vậy x = 10 hoặc x= -6
c)
4 2 8
5 7 35
d)
1 2
x= −
Bài 5. Tìm x, biết :
a/
1 2
4 15
2 1
15 4
x
8 15
60 60
x
60
x
⇒ =
b/
7 17 1
12 18 9
12 18 18
x
12 6
x
Trang 3
6 12 12 12
Vậy
1 4
x=
c/
5 29
45 6 30
45 30 30
2
45 15
45 45
6
x
⇒ = −
D&E Dặn dò và tìm tòi mở rộng
+ Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu học kì 2.
+ Chuẩn bị tiết học sau làm bài kiểm tra 1T.
Bài 6. Tính tổng sau:
III Rút kinh nghiệm
………
………