1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi dap an toan 9 1

3 608 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 135 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Chứng minh chữ số tận cùng chữ số hàng đơn vị của các số tự nhiên n và n5 là như nhau.. Vậy: không có số nguyên tố p nào thỏa mãn đề bài.. Cho đường tròn tâm O, bán kính R > 0 không đổ

Trang 1

đáp án Kì thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh lớp 9 thcs

Năm học 2009 - 2010

Môn thi: Toán Câu 1 (4 điểm) Rỳt gọn cỏc biểu thức sau:

1)

P

a b a c b c b a c a c b

      , trong đú a b c, , là cỏc số đụi một khỏc nhau Giải :

P

a b a c b c b a c a c b

a c b b a c c b a

a b b c c a

0

ac ab ba bc cb ca

a b b c c a

Q

, trong đú x 2 Giải :

2 1 2 1 [(2 1) 2 2 1 1] [(2x-1)-2 2x-1 1]

Q

=

1

( 2 1 1) ( 2 1 1)

2

1

( 2 1 1 2 1 1)

2

    

     (vỡ x 2 nờn x 1 1  và 2x 1 ≥ 1) = 2(x 1)

Câu 2 (4 điểm) Tỡm x, y, z thỏa món hệ sau:

x z

z

z y

y

y x

x

3 6 2 3

2 4 2 3

2 2 3

3 3

3

Giải :

Biến đổi tương đương hệ ta cú:

2 3

( 2)( 1) 2

3 2 2

Trang 2

Với x = 2 hoặc y = 2 hoặc z = 2 thay vào hệ ta được x = y = z = 2.

Vậy: với x = y = z = 2 thỏa mãn hệ đã cho

C©u 3 (4 ®iÓm) 1) Chứng minh chữ số tận cùng (chữ số hàng đơn vị) của các số tự nhiên n

n5 là như nhau

Giải :

Ta có: n5  n n n  ( 4  1)  n n ( 2  1)( n2  1)  n n (  1)( n  1)( n2  1) 

Ta có (n – 2)(n – 1)n(n + 1)(n + 2) và 5n(n – 1)(n + 1) đều chia hết cho 10

Do đó n5  n chia hết cho 10, suy ra điều phải chứng minh

2) Tìm số nguyên tố p để 5p 2 1 là số nguyên tố

Giải :

+ Nếu p = 2 thì 5p  2 1 21 không phải là số nguyên tố

+ Nếu p > 2 thì p phải là số lẻ (vì p là số nguyên tố)

Do đó 5p 2 1 là số chẵn lớn hơn 2, suy ra 5p 2 1 không phải là số nguyên tố

Vậy: không có số nguyên tố p nào thỏa mãn đề bài

Câu 4 (6 điểm) Cho đường tròn tâm O, bán kính R > 0 không đổi và hai đường kính cố

định AB, CD vuông góc với nhau Lấy điểm I bất kỳ trên đoạn OC (I không trùng với O và C); dựng đường tròn tâm I bán kính IA, đường tròn này cắt tia AD và tia AC lần lượt tại M

và N (khác điểm A)

1) Chứng minh rằng ba điểm I, M, N thẳng hàng

Giải :

K O I

N C

B A

Vì góc NAM ˆ 900 nên MN là đường kính của đường tròn

(I, IA)

 ba điểm I, M, N thẳng hàng

Trang 3

2) Từ M kẻ đường thẳng song song với AC, đường thẳng này cắt CD tại K Chứng minh rằng: DM.DA = DK.DO

Giải :

Xét 2 tam giác KMD và AOD có:Vì góc NAM ˆ 900 và MK // AC nên ta có:

0

ˆ

Góc MDKˆ chung.

Suy ra hai tam giác vuông KMD và AOD đồng dạng

Từ đó suy ra: DK DA

DM DA DK DO

3) Tính tổng MA + NA theo R

Giải :

Từ

INC IMK

   

 CN = MK

Vì MKD vuông cân nên CN = MK = MD

Vậy AM + AN = AM + CN + AC = AM + MD + AC = AD + AC = 2 2.R

C©u 5 (2 ®iÓm) Cho ba số thực a, b, c thỏa mãn a + b + c = 3 Chứng minh rằng:

4 4 4 3 3 3

Giải :

Víi mäi sè thùc x ta cã :

2

xx   xx  xx x   

abcabca a b b c c

( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1) ( 1)

(a 1)(a 1) (b 1)(b 1) (c 1)(c 1) 0

Suy ra : 4 4 4 3 3 3

abcabc

Ngày đăng: 01/07/2014, 20:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w