1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu và Ứng dụng planet lab

75 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu và ứng dụng planet lab
Tác giả Nguyễn An Hưng
Người hướng dẫn PGS.TS. Ngữ Hồng Sơn
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật máy tính và truyền thông
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 687,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay ¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu Inlerface chương trình máy tỉnh khác và cho phép, dữ liệu được

Trang 1

BO GIAO DUC VA DAO TAO

TRUONG BAI HOC BACH KHOA HA NOL

NGUYEN AN HUNG

NGHIÊN CỨU VÀ ỨNG DỤNG PLANEI-LAB

Chuyên ngành : Kỹ thuật máy tính và truyền thông,

LUẬN VĂN THIẠC SĨ KỸ THUẬT

KỸ THUẬT MÁY TÍNH VÀ TRUYÊỀN THÔNG

NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC

PGS.TS NGÔ HỎNG SƠN

i — Nam 2013

Trang 2

LOI CAM ON

Tôi xin gửi lời cảm on chân thành nhất tới thây giáo hướng đẫn: PGS.TS Ngô Hồng Sơn, viên Công nghệ Thông tin và Truyền thông, trường Đại học Bách Khoa Tà Nội đã nhiệt tỉnh chỉ bảo, định hướng nghiên cứu, hễ trợ và tạo các điều kiện tốt nhất cho tối trong suốt quá trinh thục hiên luận văn Nêu không có sự giúp

đỡ lận tầm của thấy, luận vấn nảy có lẽ sẽ không thể hoàn thành dúng hạn

Tôi cũng xin bảy tõ lòng biết ơn sân sắc đổi với các thầy cỗ giáo Viện Công nghệ

Thông lin và Truyền thông, tưởng Đại học Bách khoa Hả Nội d

Trang 3

LOI CAM BOAN

Tôi xin cam đoan, luân văn này là kết quả của quá trinh nghiên cứu của bân thân tỏi dười sự hướng dẫn cúa thầy giao hưởng dẫn: PGS.TS Ngõ Hồng Sơn Toàn

bộ nội dung trong bài luận văn là cáo kiển thức được đúc kết từ các tài liệu tham

khảo trong và ngoài nước và được thấy Ngõ Hồng Sơn cùng cấp, không có sự sao

chép của bắt kỹ công trình nghiên cứu nào khác./

Học viên Cao học khóa 2011B

Nguyễn An Hưng

Trang 4

DANH MUC CAC BANG

Bang 1 Một số công nghệ ảo hoá Hiến kết co esvvverreeisssececc 22) Bang 2 Thuc hién ping tir 2 nit toi www google.com 46 Bảng 3 Thực hiện pìng từ núi 2 seng nút T - 47 Bang 4 Bang thong ti mit 1 sang mút 2 voi bandwidth = LOOOUKDILS 7 Bảng 5 Băng thông thực tế từ mút 1 sang nit 2 - - 48 Bảng 6 Thực hiện ping từ nút 1 ra rạng bên ngoài với delay 10001ms 49 láng 7 Thực hiện ping tử nút 1 sang nút 2 với delay = 1000ms 49 Bảng 8 Đăng thông từ núi 1 sang nút 2 với bandwidth — 10000KbiUs đelay —

10000ma "— ÔÔ láng 9 lãng thông thực tế từ nút I sang mút 2 với bandwidth = 10000Kbit/s delay =

Bảng 10 Thực hiện ping từ nút 1 ra ngoài với delay = 1000ms 51 Tăng 11 Thực hiện ping từ nút 1 sang nút 2 với delay = 2QO0ms 52 Bảng 12 Băng thông từ núi 1 sang nút 2 với bandwidh 1 00Kbit/s 252 Bảng 13 Sự thay đổi của băng thông sau 5 lần đo cover

Trang 5

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 6

3.1 Muc dich thir nghiém

Trang 7

DANH MUC CAC BANG

Bang 1 Một số công nghệ ảo hoá Hiến kết co esvvverreeisssececc 22) Bang 2 Thuc hién ping tir 2 nit toi www google.com 46 Bảng 3 Thực hiện pìng từ núi 2 seng nút T - 47 Bang 4 Bang thong ti mit 1 sang mút 2 voi bandwidth = LOOOUKDILS 7 Bảng 5 Băng thông thực tế từ mút 1 sang nit 2 - - 48 Bảng 6 Thực hiện ping từ nút 1 ra rạng bên ngoài với delay 10001ms 49 láng 7 Thực hiện ping tử nút 1 sang nút 2 với delay = 1000ms 49 Bảng 8 Đăng thông từ núi 1 sang nút 2 với bandwidth — 10000KbiUs đelay —

10000ma "— ÔÔ láng 9 lãng thông thực tế từ nút I sang mút 2 với bandwidth = 10000Kbit/s delay =

Bảng 10 Thực hiện ping từ nút 1 ra ngoài với delay = 1000ms 51 Tăng 11 Thực hiện ping từ nút 1 sang nút 2 với delay = 2QO0ms 52 Bảng 12 Băng thông từ núi 1 sang nút 2 với bandwidh 1 00Kbit/s 252 Bảng 13 Sự thay đổi của băng thông sau 5 lần đo cover

Trang 8

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

inh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trưởng áo hỏa mạng 1Ð

Hình 1.2-1: Nguyên tắc về thiết kế trong ảo hóa mạng dA

Tình 1.3-1: Mô hình Virtunl Private Cloud cia Amazon 19 Hinh 1.4-1: Mô hình áo hoá hệ thông máy tính dựa trên hypervisor 20

Hình 2.1-2: M6 bin Planet-Lab nsennrerirreriererrre 27

Hình 2.1-3: Sơ để quan hệ giửa các thực thể trong Pianet-Lab 2

Hình 2.1-5: Các thành phản trong một nút Planet-Lab « se

linh 3.1-6: Các nứt có thể thêm vào sliee son ni nere —-.-

Hinh 2.1-8: Slice B cho người dùng H cesereriririerrererero 37 Tinh 3.1-9: Trình quản lý tập trưng: PLC : co St nrerr BB

Hình 3.3-2: Cầu trúc ToMaTo HHrkeeeriirreerrreoeoSS

Hinh 2.2-4 VNC truy cập vào Thiết bị KVM - - 36 Hình Công cụ tự dộng tạo topo (TopolosyCreator) - Ảnh chụp màn hình với

các ví đụ vé topo và minh họa của edu trie - 2399

Hình 3.2-3 Các thuộc tính cửa liên két mé phéng - 45

Hinh 3.2-7 Bat goi tin trong ToMaTo

Linh 3.3-1 Tai nguyén sit dung vdi trường hợp chỉ có L sinh viên thực hành 5S

'Hình 3.3-2 Tài nguyên sử dụng với trường hợp cả 5 sinh viên thực hành củng lúc 55

Trang 9

CHUONG 1: TONG QUAN CONG NGHE AO HOA MANG

1.1 Khái niệm về ảo hóa mạng

Trong những năm gần đây, khái niệm ảo hóa mạng đã thu hút sự chú ý đáng kẻ

trong các cuộc tranh luận vẻ việc lam thể nảo để các mô hình mang thế hệ tiếp theo

có thê thay thế Internet hiện tại Khởi điểm ve kiến trúc, ảo hóa mạng chỉ như là

một công cụ đề đánh giá các kiến trủc mạng mới, trong khi đó những quan điểm cap tiên cho rằng chính ảo hóa là một thuộc tinh cơ bản khác của các kiển trúc mang the

hệ sau Họ tin rằng ảo hóa mạng có thể xóa bỏ cải gọi là rào cản cô hữu của Intemet

hiện nay bằng việc đưa ra các công nghệ đột phá

Ảo hóa mạng được định nghĩa bằng việc tách riêng đôi vai trò của các nhà cung cap

dich vu Intemet (Internet Service Provider - ISP) thanh hai thuc thé déc lap: nha

cung cap co sé ha tang (Infrastructure Provider - InP) sé quan ly ha tang mang vat

lý, vả các nhả cung cấp địch vụ (Serviee Provider - SP), người tạo ra mạng ảo

(Virtual Network - VN) bằng cách tập hợp các tải nguyên từ nhiều InP nhằm cung

cap dịch vụ tủy biến cho người dùng cuối (End User),

Trang 10

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 11

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

inh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trưởng áo hỏa mạng 1Ð

Hình 1.2-1: Nguyên tắc về thiết kế trong ảo hóa mạng dA

Tình 1.3-1: Mô hình Virtunl Private Cloud cia Amazon 19 Hinh 1.4-1: Mô hình áo hoá hệ thông máy tính dựa trên hypervisor 20

Hình 2.1-2: M6 bin Planet-Lab nsennrerirreriererrre 27

Hình 2.1-3: Sơ để quan hệ giửa các thực thể trong Pianet-Lab 2

Hình 2.1-5: Các thành phản trong một nút Planet-Lab « se

linh 3.1-6: Các nứt có thể thêm vào sliee son ni nere —-.-

Hinh 2.1-8: Slice B cho người dùng H cesereriririerrererero 37 Tinh 3.1-9: Trình quản lý tập trưng: PLC : co St nrerr BB

Hình 3.3-2: Cầu trúc ToMaTo HHrkeeeriirreerrreoeoSS

Hinh 2.2-4 VNC truy cập vào Thiết bị KVM - - 36 Hình Công cụ tự dộng tạo topo (TopolosyCreator) - Ảnh chụp màn hình với

các ví đụ vé topo và minh họa của edu trie - 2399

Hình 3.2-3 Các thuộc tính cửa liên két mé phéng - 45

Hinh 3.2-7 Bat goi tin trong ToMaTo

Linh 3.3-1 Tai nguyén sit dung vdi trường hợp chỉ có L sinh viên thực hành 5S

'Hình 3.3-2 Tài nguyên sử dụng với trường hợp cả 5 sinh viên thực hành củng lúc 55

Trang 12

LOI NOI DAU

Sự phát triển nhanh chóng của các ứng dụng vá công nghệ truyền tải đữ liệu yêu cầu thay đổi ngay cả các công nghệ cốt lõi của Internet Rất nhiều công việc

nghiền cứu đã được thực hiện vào việc cải thiện cáo phương điện riêng biệt của

Tntemet, và trong những năm qua cũng có rất nhiều nỗ lực nghiên và công nghệ đành cho các mạng tương lai nói chung Lất cả những dự ản nghiên cứu cân những

cach dé đánh giá ý tưởng và kết quả của họ Trong giai đoạn đâu của du án , ma

tỉnh lý thuyết và mô phỏng có thể là đủ nhưng ở các giai đoạn sau thi mdt méi trường thực tế hơn là cần thiết Các mạng thực tế và phan cửng thực tế sẽ hiển thị các kết quả không lường trước được mả không thế được mê hình hỏa Các cổng cụ thữ nghiệm nhằm mục đích cung cấp một môi trường thực tế cho các thử nghiệm bằng cách sử dụng các kỹ thuật mô phỏng, Ngảy nay với sự tiến bộ trong công, nghệ äo hóa cho phép tạo ra máy äo-là máy tính được giả lập băng phần mềm, song, vẫn có thể hoạt dộng như những máy vật lí Nhiều máy ảo có thể cùng chạy trên

một máy vật li, vì vậy việc olua sẽ, tận dựng tải nguyên sẽ được thực hiện một cách hiệu quả

Đây là một để tải rất hắp dẫn, đã dược ứng dụng trong thực tế mang lại nhiễu

lợi ích cho cuộc sống, đồng thời vẫn cỏn tiểm năng phát trién rat lon

Luan vin gém 3 ohương :

CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN CÔNG NGHỆ ẢO HÓA MANG

CHƯƠNG 2: AO IIOA TRONG PLANDT-LAB VA UNG DUNG TOMATO

CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ ĐẠT ĐƯỢC

Trang 13

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

inh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trưởng áo hỏa mạng 1Ð

Hình 1.2-1: Nguyên tắc về thiết kế trong ảo hóa mạng dA

Tình 1.3-1: Mô hình Virtunl Private Cloud cia Amazon 19 Hinh 1.4-1: Mô hình áo hoá hệ thông máy tính dựa trên hypervisor 20

Hình 2.1-2: M6 bin Planet-Lab nsennrerirreriererrre 27

Hình 2.1-3: Sơ để quan hệ giửa các thực thể trong Pianet-Lab 2

Hình 2.1-5: Các thành phản trong một nút Planet-Lab « se

linh 3.1-6: Các nứt có thể thêm vào sliee son ni nere —-.-

Hinh 2.1-8: Slice B cho người dùng H cesereriririerrererero 37 Tinh 3.1-9: Trình quản lý tập trưng: PLC : co St nrerr BB

Hình 3.3-2: Cầu trúc ToMaTo HHrkeeeriirreerrreoeoSS

Hinh 2.2-4 VNC truy cập vào Thiết bị KVM - - 36 Hình Công cụ tự dộng tạo topo (TopolosyCreator) - Ảnh chụp màn hình với

các ví đụ vé topo và minh họa của edu trie - 2399

Hình 3.2-3 Các thuộc tính cửa liên két mé phéng - 45

Hinh 3.2-7 Bat goi tin trong ToMaTo

Linh 3.3-1 Tai nguyén sit dung vdi trường hợp chỉ có L sinh viên thực hành 5S

'Hình 3.3-2 Tài nguyên sử dụng với trường hợp cả 5 sinh viên thực hành củng lúc 55

Trang 14

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 15

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 16

3.1 Muc dich thir nghiém

Trang 17

MUCLUC

DANH MỤC CÁC CÁC KÝ HTỀU CAC TU VIRT TAT

DANII MUC CAC BANG

DANH MUC CAC HINA VA

LỜI NÓI ĐẦU ni oeeieroee

CHƯƠNG |: TONG QUAN CONG NGIT ÁO HÓA MẠNG

1.1 Khái niệm về ảo hỏa mạng

1.2 Nguyên lý kiến trúc, mồ hình và mục tiểu thiết kế của áo hóa mạng

1.2.1 Nguyên lí kiến trúc

1.2.2 Mô hình

1.2.3 Mục tiêu thiết kế

1.3 Ứng dung cia 40 hoa mang

1.4 Nên táng kỹ thuật của áo hoá rnạng

2.1.3 Mỗi quan hệ giữa các thực thể trong hệ thống,

2.1.4 Kiến trúc nút Planet-Lab seo

2.1.5 Kiến trúc phân mêm MyPLC

2.3 Ứng dụng ToMaTo trên hệ thông PÏanet-Lab -

2.2.1 Giới thiệu về ứng dụng ToMsTe

2.2.2 Thiết kế của TgMaTƠ nhe

CHUNG 3: KÉT QUÁ DẠT DƯỢC sec

Trang 18

MUCLUC

DANH MỤC CÁC CÁC KÝ HTỀU CAC TU VIRT TAT

DANII MUC CAC BANG

DANH MUC CAC HINA VA

LỜI NÓI ĐẦU ni oeeieroee

CHƯƠNG |: TONG QUAN CONG NGIT ÁO HÓA MẠNG

1.1 Khái niệm về ảo hỏa mạng

1.2 Nguyên lý kiến trúc, mồ hình và mục tiểu thiết kế của áo hóa mạng

1.2.1 Nguyên lí kiến trúc

1.2.2 Mô hình

1.2.3 Mục tiêu thiết kế

1.3 Ứng dung cia 40 hoa mang

1.4 Nên táng kỹ thuật của áo hoá rnạng

2.1.3 Mỗi quan hệ giữa các thực thể trong hệ thống,

2.1.4 Kiến trúc nút Planet-Lab seo

2.1.5 Kiến trúc phân mêm MyPLC

2.3 Ứng dụng ToMaTo trên hệ thông PÏanet-Lab -

2.2.1 Giới thiệu về ứng dụng ToMsTe

2.2.2 Thiết kế của TgMaTƠ nhe

CHUNG 3: KÉT QUÁ DẠT DƯỢC sec

Trang 19

CHUONG 1: TONG QUAN CONG NGHE AO HOA MANG

1.1 Khái niệm về ảo hóa mạng

Trong những năm gần đây, khái niệm ảo hóa mạng đã thu hút sự chú ý đáng kẻ

trong các cuộc tranh luận vẻ việc lam thể nảo để các mô hình mang thế hệ tiếp theo

có thê thay thế Internet hiện tại Khởi điểm ve kiến trúc, ảo hóa mạng chỉ như là

một công cụ đề đánh giá các kiến trủc mạng mới, trong khi đó những quan điểm cap tiên cho rằng chính ảo hóa là một thuộc tinh cơ bản khác của các kiển trúc mang the

hệ sau Họ tin rằng ảo hóa mạng có thể xóa bỏ cải gọi là rào cản cô hữu của Intemet

hiện nay bằng việc đưa ra các công nghệ đột phá

Ảo hóa mạng được định nghĩa bằng việc tách riêng đôi vai trò của các nhà cung cap

dich vu Intemet (Internet Service Provider - ISP) thanh hai thuc thé déc lap: nha

cung cap co sé ha tang (Infrastructure Provider - InP) sé quan ly ha tang mang vat

lý, vả các nhả cung cấp địch vụ (Serviee Provider - SP), người tạo ra mạng ảo

(Virtual Network - VN) bằng cách tập hợp các tải nguyên từ nhiều InP nhằm cung

cap dịch vụ tủy biến cho người dùng cuối (End User),

Trang 20

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 21

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 22

3.1 Muc dich thir nghiém

Trang 23

DANH MUC CAC BANG

Bang 1 Một số công nghệ ảo hoá Hiến kết co esvvverreeisssececc 22) Bang 2 Thuc hién ping tir 2 nit toi www google.com 46 Bảng 3 Thực hiện pìng từ núi 2 seng nút T - 47 Bang 4 Bang thong ti mit 1 sang mút 2 voi bandwidth = LOOOUKDILS 7 Bảng 5 Băng thông thực tế từ mút 1 sang nit 2 - - 48 Bảng 6 Thực hiện ping từ nút 1 ra rạng bên ngoài với delay 10001ms 49 láng 7 Thực hiện ping tử nút 1 sang nút 2 với delay = 1000ms 49 Bảng 8 Đăng thông từ núi 1 sang nút 2 với bandwidth — 10000KbiUs đelay —

10000ma "— ÔÔ láng 9 lãng thông thực tế từ nút I sang mút 2 với bandwidth = 10000Kbit/s delay =

Bảng 10 Thực hiện ping từ nút 1 ra ngoài với delay = 1000ms 51 Tăng 11 Thực hiện ping từ nút 1 sang nút 2 với delay = 2QO0ms 52 Bảng 12 Băng thông từ núi 1 sang nút 2 với bandwidh 1 00Kbit/s 252 Bảng 13 Sự thay đổi của băng thông sau 5 lần đo cover

Trang 24

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 25

CHUONG 1: TONG QUAN CONG NGHE AO HOA MANG

1.1 Khái niệm về ảo hóa mạng

Trong những năm gần đây, khái niệm ảo hóa mạng đã thu hút sự chú ý đáng kẻ

trong các cuộc tranh luận vẻ việc lam thể nảo để các mô hình mang thế hệ tiếp theo

có thê thay thế Internet hiện tại Khởi điểm ve kiến trúc, ảo hóa mạng chỉ như là

một công cụ đề đánh giá các kiến trủc mạng mới, trong khi đó những quan điểm cap tiên cho rằng chính ảo hóa là một thuộc tinh cơ bản khác của các kiển trúc mang the

hệ sau Họ tin rằng ảo hóa mạng có thể xóa bỏ cải gọi là rào cản cô hữu của Intemet

hiện nay bằng việc đưa ra các công nghệ đột phá

Ảo hóa mạng được định nghĩa bằng việc tách riêng đôi vai trò của các nhà cung cap

dich vu Intemet (Internet Service Provider - ISP) thanh hai thuc thé déc lap: nha

cung cap co sé ha tang (Infrastructure Provider - InP) sé quan ly ha tang mang vat

lý, vả các nhả cung cấp địch vụ (Serviee Provider - SP), người tạo ra mạng ảo

(Virtual Network - VN) bằng cách tập hợp các tải nguyên từ nhiều InP nhằm cung

cap dịch vụ tủy biến cho người dùng cuối (End User),

Trang 26

CHUONG 1: TONG QUAN CONG NGHE AO HOA MANG

1.1 Khái niệm về ảo hóa mạng

Trong những năm gần đây, khái niệm ảo hóa mạng đã thu hút sự chú ý đáng kẻ

trong các cuộc tranh luận vẻ việc lam thể nảo để các mô hình mang thế hệ tiếp theo

có thê thay thế Internet hiện tại Khởi điểm ve kiến trúc, ảo hóa mạng chỉ như là

một công cụ đề đánh giá các kiến trủc mạng mới, trong khi đó những quan điểm cap tiên cho rằng chính ảo hóa là một thuộc tinh cơ bản khác của các kiển trúc mang the

hệ sau Họ tin rằng ảo hóa mạng có thể xóa bỏ cải gọi là rào cản cô hữu của Intemet

hiện nay bằng việc đưa ra các công nghệ đột phá

Ảo hóa mạng được định nghĩa bằng việc tách riêng đôi vai trò của các nhà cung cap

dich vu Intemet (Internet Service Provider - ISP) thanh hai thuc thé déc lap: nha

cung cap co sé ha tang (Infrastructure Provider - InP) sé quan ly ha tang mang vat

lý, vả các nhả cung cấp địch vụ (Serviee Provider - SP), người tạo ra mạng ảo

(Virtual Network - VN) bằng cách tập hợp các tải nguyên từ nhiều InP nhằm cung

cap dịch vụ tủy biến cho người dùng cuối (End User),

Trang 27

CHUONG 1: TONG QUAN CONG NGHE AO HOA MANG

1.1 Khái niệm về ảo hóa mạng

Trong những năm gần đây, khái niệm ảo hóa mạng đã thu hút sự chú ý đáng kẻ

trong các cuộc tranh luận vẻ việc lam thể nảo để các mô hình mang thế hệ tiếp theo

có thê thay thế Internet hiện tại Khởi điểm ve kiến trúc, ảo hóa mạng chỉ như là

một công cụ đề đánh giá các kiến trủc mạng mới, trong khi đó những quan điểm cap tiên cho rằng chính ảo hóa là một thuộc tinh cơ bản khác của các kiển trúc mang the

hệ sau Họ tin rằng ảo hóa mạng có thể xóa bỏ cải gọi là rào cản cô hữu của Intemet

hiện nay bằng việc đưa ra các công nghệ đột phá

Ảo hóa mạng được định nghĩa bằng việc tách riêng đôi vai trò của các nhà cung cap

dich vu Intemet (Internet Service Provider - ISP) thanh hai thuc thé déc lap: nha

cung cap co sé ha tang (Infrastructure Provider - InP) sé quan ly ha tang mang vat

lý, vả các nhả cung cấp địch vụ (Serviee Provider - SP), người tạo ra mạng ảo

(Virtual Network - VN) bằng cách tập hợp các tải nguyên từ nhiều InP nhằm cung

cap dịch vụ tủy biến cho người dùng cuối (End User),

Trang 28

MUCLUC

DANH MỤC CÁC CÁC KÝ HTỀU CAC TU VIRT TAT

DANII MUC CAC BANG

DANH MUC CAC HINA VA

LỜI NÓI ĐẦU ni oeeieroee

CHƯƠNG |: TONG QUAN CONG NGIT ÁO HÓA MẠNG

1.1 Khái niệm về ảo hỏa mạng

1.2 Nguyên lý kiến trúc, mồ hình và mục tiểu thiết kế của áo hóa mạng

1.2.1 Nguyên lí kiến trúc

1.2.2 Mô hình

1.2.3 Mục tiêu thiết kế

1.3 Ứng dung cia 40 hoa mang

1.4 Nên táng kỹ thuật của áo hoá rnạng

2.1.3 Mỗi quan hệ giữa các thực thể trong hệ thống,

2.1.4 Kiến trúc nút Planet-Lab seo

2.1.5 Kiến trúc phân mêm MyPLC

2.3 Ứng dụng ToMaTo trên hệ thông PÏanet-Lab -

2.2.1 Giới thiệu về ứng dụng ToMsTe

2.2.2 Thiết kế của TgMaTƠ nhe

CHUNG 3: KÉT QUÁ DẠT DƯỢC sec

Trang 29

DANH MUC CAC CAC KY HIEU CAC TU VIET TAT

Giao điện má một hệ thẳng máy tính hay

¬ vmg dụng cưng cấp để cho phép các yêu

Inlerface

chương trình máy tỉnh khác và cho phép,

dữ liệu được trao đối qua lại giữa chúng

Multi Protocol Label

Swiching

PLC Planet-Lab Centra Tén may trung tam hé théng Planet-Lab

Site La vi tri vat lý nơi đặt cdc nut Planet-Lab

1.4 tap hop eae Li nguyén phan tan duge

phân bé cho User théng qua Planet-Lab ISP Intemet Service Provider Nhà cung cấp dịch vụ Internet

InP TInfrastructue PTơvidor Nhà cung cấp cơ sở bạ tảng

VNP | Virtual Network Provider Nha cung cấp mạng áo

VNO | Virtual Network Operator “Người vận hành mạng, áo

Virtual Local Area

Network VPN Virtual Privale Network Mang rigng do

ToMaTa | Topology managemeut took Công cụ quần lí Iopo

Trang 30

3.1 Muc dich thir nghiém

Trang 31

MUCLUC

DANH MỤC CÁC CÁC KÝ HTỀU CAC TU VIRT TAT

DANII MUC CAC BANG

DANH MUC CAC HINA VA

LỜI NÓI ĐẦU ni oeeieroee

CHƯƠNG |: TONG QUAN CONG NGIT ÁO HÓA MẠNG

1.1 Khái niệm về ảo hỏa mạng

1.2 Nguyên lý kiến trúc, mồ hình và mục tiểu thiết kế của áo hóa mạng

1.2.1 Nguyên lí kiến trúc

1.2.2 Mô hình

1.2.3 Mục tiêu thiết kế

1.3 Ứng dung cia 40 hoa mang

1.4 Nên táng kỹ thuật của áo hoá rnạng

2.1.3 Mỗi quan hệ giữa các thực thể trong hệ thống,

2.1.4 Kiến trúc nút Planet-Lab seo

2.1.5 Kiến trúc phân mêm MyPLC

2.3 Ứng dụng ToMaTo trên hệ thông PÏanet-Lab -

2.2.1 Giới thiệu về ứng dụng ToMsTe

2.2.2 Thiết kế của TgMaTƠ nhe

CHUNG 3: KÉT QUÁ DẠT DƯỢC sec

Trang 32

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

inh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trưởng áo hỏa mạng 1Ð

Hình 1.2-1: Nguyên tắc về thiết kế trong ảo hóa mạng dA

Tình 1.3-1: Mô hình Virtunl Private Cloud cia Amazon 19 Hinh 1.4-1: Mô hình áo hoá hệ thông máy tính dựa trên hypervisor 20

Hình 2.1-2: M6 bin Planet-Lab nsennrerirreriererrre 27

Hình 2.1-3: Sơ để quan hệ giửa các thực thể trong Pianet-Lab 2

Hình 2.1-5: Các thành phản trong một nút Planet-Lab « se

linh 3.1-6: Các nứt có thể thêm vào sliee son ni nere —-.-

Hinh 2.1-8: Slice B cho người dùng H cesereriririerrererero 37 Tinh 3.1-9: Trình quản lý tập trưng: PLC : co St nrerr BB

Hình 3.3-2: Cầu trúc ToMaTo HHrkeeeriirreerrreoeoSS

Hinh 2.2-4 VNC truy cập vào Thiết bị KVM - - 36 Hình Công cụ tự dộng tạo topo (TopolosyCreator) - Ảnh chụp màn hình với

các ví đụ vé topo và minh họa của edu trie - 2399

Hình 3.2-3 Các thuộc tính cửa liên két mé phéng - 45

Hinh 3.2-7 Bat goi tin trong ToMaTo

Linh 3.3-1 Tai nguyén sit dung vdi trường hợp chỉ có L sinh viên thực hành 5S

'Hình 3.3-2 Tài nguyên sử dụng với trường hợp cả 5 sinh viên thực hành củng lúc 55

Trang 33

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

inh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trưởng áo hỏa mạng 1Ð

Hình 1.2-1: Nguyên tắc về thiết kế trong ảo hóa mạng dA

Tình 1.3-1: Mô hình Virtunl Private Cloud cia Amazon 19 Hinh 1.4-1: Mô hình áo hoá hệ thông máy tính dựa trên hypervisor 20

Hình 2.1-2: M6 bin Planet-Lab nsennrerirreriererrre 27

Hình 2.1-3: Sơ để quan hệ giửa các thực thể trong Pianet-Lab 2

Hình 2.1-5: Các thành phản trong một nút Planet-Lab « se

linh 3.1-6: Các nứt có thể thêm vào sliee son ni nere —-.-

Hinh 2.1-8: Slice B cho người dùng H cesereriririerrererero 37 Tinh 3.1-9: Trình quản lý tập trưng: PLC : co St nrerr BB

Hình 3.3-2: Cầu trúc ToMaTo HHrkeeeriirreerrreoeoSS

Hinh 2.2-4 VNC truy cập vào Thiết bị KVM - - 36 Hình Công cụ tự dộng tạo topo (TopolosyCreator) - Ảnh chụp màn hình với

các ví đụ vé topo và minh họa của edu trie - 2399

Hình 3.2-3 Các thuộc tính cửa liên két mé phéng - 45

Hinh 3.2-7 Bat goi tin trong ToMaTo

Linh 3.3-1 Tai nguyén sit dung vdi trường hợp chỉ có L sinh viên thực hành 5S

'Hình 3.3-2 Tài nguyên sử dụng với trường hợp cả 5 sinh viên thực hành củng lúc 55

Trang 34

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

inh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trưởng áo hỏa mạng 1Ð

Hình 1.2-1: Nguyên tắc về thiết kế trong ảo hóa mạng dA

Tình 1.3-1: Mô hình Virtunl Private Cloud cia Amazon 19 Hinh 1.4-1: Mô hình áo hoá hệ thông máy tính dựa trên hypervisor 20

Hình 2.1-2: M6 bin Planet-Lab nsennrerirreriererrre 27

Hình 2.1-3: Sơ để quan hệ giửa các thực thể trong Pianet-Lab 2

Hình 2.1-5: Các thành phản trong một nút Planet-Lab « se

linh 3.1-6: Các nứt có thể thêm vào sliee son ni nere —-.-

Hinh 2.1-8: Slice B cho người dùng H cesereriririerrererero 37 Tinh 3.1-9: Trình quản lý tập trưng: PLC : co St nrerr BB

Hình 3.3-2: Cầu trúc ToMaTo HHrkeeeriirreerrreoeoSS

Hinh 2.2-4 VNC truy cập vào Thiết bị KVM - - 36 Hình Công cụ tự dộng tạo topo (TopolosyCreator) - Ảnh chụp màn hình với

các ví đụ vé topo và minh họa của edu trie - 2399

Hình 3.2-3 Các thuộc tính cửa liên két mé phéng - 45

Hinh 3.2-7 Bat goi tin trong ToMaTo

Linh 3.3-1 Tai nguyén sit dung vdi trường hợp chỉ có L sinh viên thực hành 5S

'Hình 3.3-2 Tài nguyên sử dụng với trường hợp cả 5 sinh viên thực hành củng lúc 55

Trang 35

LOI NOI DAU

Sự phát triển nhanh chóng của các ứng dụng vá công nghệ truyền tải đữ liệu yêu cầu thay đổi ngay cả các công nghệ cốt lõi của Internet Rất nhiều công việc

nghiền cứu đã được thực hiện vào việc cải thiện cáo phương điện riêng biệt của

Tntemet, và trong những năm qua cũng có rất nhiều nỗ lực nghiên và công nghệ đành cho các mạng tương lai nói chung Lất cả những dự ản nghiên cứu cân những

cach dé đánh giá ý tưởng và kết quả của họ Trong giai đoạn đâu của du án , ma

tỉnh lý thuyết và mô phỏng có thể là đủ nhưng ở các giai đoạn sau thi mdt méi trường thực tế hơn là cần thiết Các mạng thực tế và phan cửng thực tế sẽ hiển thị các kết quả không lường trước được mả không thế được mê hình hỏa Các cổng cụ thữ nghiệm nhằm mục đích cung cấp một môi trường thực tế cho các thử nghiệm bằng cách sử dụng các kỹ thuật mô phỏng, Ngảy nay với sự tiến bộ trong công, nghệ äo hóa cho phép tạo ra máy äo-là máy tính được giả lập băng phần mềm, song, vẫn có thể hoạt dộng như những máy vật lí Nhiều máy ảo có thể cùng chạy trên

một máy vật li, vì vậy việc olua sẽ, tận dựng tải nguyên sẽ được thực hiện một cách hiệu quả

Đây là một để tải rất hắp dẫn, đã dược ứng dụng trong thực tế mang lại nhiễu

lợi ích cho cuộc sống, đồng thời vẫn cỏn tiểm năng phát trién rat lon

Luan vin gém 3 ohương :

CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN CÔNG NGHỆ ẢO HÓA MANG

CHƯƠNG 2: AO IIOA TRONG PLANDT-LAB VA UNG DUNG TOMATO

CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ ĐẠT ĐƯỢC

Trang 36

LOI NOI DAU

Sự phát triển nhanh chóng của các ứng dụng vá công nghệ truyền tải đữ liệu yêu cầu thay đổi ngay cả các công nghệ cốt lõi của Internet Rất nhiều công việc

nghiền cứu đã được thực hiện vào việc cải thiện cáo phương điện riêng biệt của

Tntemet, và trong những năm qua cũng có rất nhiều nỗ lực nghiên và công nghệ đành cho các mạng tương lai nói chung Lất cả những dự ản nghiên cứu cân những

cach dé đánh giá ý tưởng và kết quả của họ Trong giai đoạn đâu của du án , ma

tỉnh lý thuyết và mô phỏng có thể là đủ nhưng ở các giai đoạn sau thi mdt méi trường thực tế hơn là cần thiết Các mạng thực tế và phan cửng thực tế sẽ hiển thị các kết quả không lường trước được mả không thế được mê hình hỏa Các cổng cụ thữ nghiệm nhằm mục đích cung cấp một môi trường thực tế cho các thử nghiệm bằng cách sử dụng các kỹ thuật mô phỏng, Ngảy nay với sự tiến bộ trong công, nghệ äo hóa cho phép tạo ra máy äo-là máy tính được giả lập băng phần mềm, song, vẫn có thể hoạt dộng như những máy vật lí Nhiều máy ảo có thể cùng chạy trên

một máy vật li, vì vậy việc olua sẽ, tận dựng tải nguyên sẽ được thực hiện một cách hiệu quả

Đây là một để tải rất hắp dẫn, đã dược ứng dụng trong thực tế mang lại nhiễu

lợi ích cho cuộc sống, đồng thời vẫn cỏn tiểm năng phát trién rat lon

Luan vin gém 3 ohương :

CHƯƠNG 1: TÔNG QUAN CÔNG NGHỆ ẢO HÓA MANG

CHƯƠNG 2: AO IIOA TRONG PLANDT-LAB VA UNG DUNG TOMATO

CHƯƠNG 3: KÉT QUÁ ĐẠT ĐƯỢC

Trang 37

3.1 Muc dich thir nghiém

Ngày đăng: 19/06/2025, 17:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  1.1-1:  Các  bên  tham  gia  trong  môi  trường  ảo  hoa  mang - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu và Ứng dụng planet lab
nh 1.1-1: Các bên tham gia trong môi trường ảo hoa mang (Trang 9)
Bảng  10  Thực  hiện  ping từ nút  1 ra ngoài  với  delay  =  1000ms............................51  Tăng  11  Thực hiện ping từ nút  1  sang nút  2  với delay  =  2QO0ms..........................52  Bảng  12  Băng  thông  từ  núi 1  sang  nút  2 với  band - Luận văn thạc sĩ nghiên cứu và Ứng dụng planet lab
ng 10 Thực hiện ping từ nút 1 ra ngoài với delay = 1000ms............................51 Tăng 11 Thực hiện ping từ nút 1 sang nút 2 với delay = 2QO0ms..........................52 Bảng 12 Băng thông từ núi 1 sang nút 2 với band (Trang 23)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm