1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề khảo sát lớp 12

4 264 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những chất có cùng công thức phân tử B.. Những chất có cấu tạo, tính chất tơng tự nhau phân tử hơn kém nhau những nhóm -CH2 -D.. Những hợp chất hữu cơ phân tử chứa nhóm hydroxyl liên kết

Trang 1

Đề kiểm tra hữu cơ khối 12

Câu 1 : Ankan là :

C Hidrocacbon no không có mạch vòng D Hidrocacbon

Câu 2 : Anken (hay olefin) là :

A Hidrocacbon có công thức CnH2n B Hợp chất hữu cơ có chứa 1 liên kết π

C Hidrocacbon có chứa 1 liên kết π D Hidrocacbon mạch hở có chứa 1 liên kết π Câu 3 : Ankadien (hay diolefin) là :

A Hidrocacbon có công thức CnH2n-2 B Hidrocacbon có chứa 2 liên kết π

C Hidrocacbon mạch hở có chứa 2 liên kết đôi D Hợp chất hữu cơ mạch hở có chứa 2 liên kết đôi Câu 4 : Ankin là :

A Hidrocacbon có chứa 2 liên kết π B Hidrocacbon có công thức CnH2n-2

C Hidrocacbon mạch hở chứa 1 liên kết 3 D Hợp chất hữu cơ có chứa 1 liên kết 3 Câu 5 : Đồng đẳng là :

A Những chất có cùng công thức phân tử B Những chất hơn kém nhau 1 nhóm -CH2

-C Những chất có cấu tạo, tính chất tơng tự nhau phân tử hơn kém nhau những nhóm -CH2

-D Những chất có cấu tạo giống nhau, tính chất giống nhau

Câu 6 : Rợu là :

A Những hợp chất chứa nhóm hidroxyl (-OH) B Những hợp chất tác dụng với Na giải phóng H2

C Những hợp chất hữu cơ phân tử chứa nhóm hydroxyl liên kết với gốc hidrocacbon

D Những hợp chất hữu cơ có phản ứng tách nớc

(Không có định nghĩa rợu trong sgk)

Câu 7 : Rợu thơm là :

A Hợp chất hữu cơ có chứa nhóm hydroxyl

B Hợp chất hữu cơ có nhóm -OH liên kết với vòng benzen

C Hợp chất hữu cơ chứa nhóm -OH liên kết với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen

D Hợp chất hữu cơ có chứa vòng benzen

Câu 8 : Hợp chất sau :

CH3-CH-CH-CH2-CH3

CH3 C2H5

Có tên gọi là :

A 2-metyl - 3-etyl pentan B 3-etyl - 4-metyl pentan

C 3-etyl - 2-metyl pentan D 4-metyl - 3-etyl pentan

Câu 9 : Hợp chất

CH3 – CH = C – CH3

CH3

Có tên gọi là :

Câu 10 : Hợp chất

CH3-CH=C-CH=CH2 CH3

Có tên gọi là :

Câu 11 : Hợp chất

CH3-CH-C ≡ C-CH3

CH3

Có tên gọi là :

Trang 2

Câu 12 : Hợp chất

CH3-CH-CH-CH3 CH3OH

Có tên gọi :

Câu 13 : Khi cho Toluen tác dụng với hơi Br2 tỉ lệ mol 1:1 (Fe,t0) ngời ta chỉ thu đợc :

A 1 sản phẩm thế vào vị trí ortho B 1 sản phẩm thế vào vị trí para

C 1 sản phẩm thế vào vị trí meta D ……2 sản phẩm ; vào ortho và para

Câu 14 : Có 4 hợp chất : C2H5OH ; C2H5Cl ; CH3OH ; C2H6

Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là:

A C2H6 < CH3OH < C2H5OH < C2H5Cl B C2H6 < CH3OH < C2H5Cl < C2H5OH

C C2H6 < C2H5Cl < CH3OH < C2H5OH D CH3OH < C2H6 < C2H5Cl < C2H5OH

Câu 15 : Có 4 chất : C2H5OH(A) ; CH3-O-CH3(B) ; C6H5OH(C) ; C6H5-CH2-OH(D)

Những chất tác dụng với Na là :

Câu 16 : Khi cho hỗn hợp CH2=CH2 và (CH3)2C=CH2 hợp nớc có H+, t0 xúc tác thu đợc :

A 2 rợu no, đơn chức B 4 rợu no, đơn chức

C 3 rợu no, đơn chức D 5 rợu no, đơn chức

Câu 17 : Đốt cháy 4,4g một ankan thu đợc 6,72 lit CO2 (đktc) Ankan đó là :

Câu 18 : Khi đốt cháy 2 hidrocacbon liên tiếp nhau trong cùng dãy đồng đẳng đợc 11(g) CO2 và 6,3(g) H2O Hai hidrocacbon đó là :

A C2H4 và C3H6 B C2H2 và C3H4

C C2H6 và C3H8 D C3H8 và C4H10

Câu 19 : Đốt cháy 4,48 lit hỗn hợp 2 hidrocacbon liên tiếp đợc 11,2 lit CO2 (đktc) và 9(g) H2O Hai hidrocacbon

đó là :

A C2H4 và C3H6 B C2H4 và C4H8

C C3H6 và C4H8 D C3H4 và C4H6

Câu 20 : Phenol tác dụng với chất nào trong số các chất : Na; KOH ; HCHO ; dung dịch Br2 ; CH3COOH

A Na ; HCHO ; Br2 ; CH3COOH B KOH ; HCHO ; Br2 ; CH3COOH

C Na ; KOH ; HCHO ; Br2 D HCHO ; KOH ; CH3COOH ; Na ; Br2

Câu 21 : Điều khẳng định nào sau đây đúng?

A Đốt cháy rợu no thì thu đợc số mol nớc lớn hơn số mol khí cacbonic

B Đốt cháy rợu no, mạch hở thu đợc số mol nớc lớn hơn số mol khí cacbonic

C Đốt cháy hợp chất hữu cơ no (chứa C,H,O) thu đợc số mol nớc lớn hơn số mol khí cacbonic

D Chỉ đốt cháy rợu no đơn chức mới đợc số mol nớc lớn hơn số mol khí cacbonic

Câu 22 : Có 3 chất : C2H5OH ; H2O ; phenol Độ linh động của nguyên tử H trong nhóm -OH của chúng giảm theo thứ tự là :

A C2H5OH > H2O > C6H5OH B H2O > C2H5OH > C6H5OH

C C6H5OH > H2O > C2H5OH D Độ linh động của chúng bằng nhau

Câu 23 : Tính chất hoá học đặc trng của Aren là :

C Phản ứng cháy D Dễ tham gia phản ứng thế, khó tham gia phản ứng cộng….

Câu 24 : Tính chất hoá học đặc trng của Ankan là :

Câu 25 : Có các khí sau : CH4 ; SO2 ; CO2 ; C2H4 ; C2H2, khí hoàn toàn làm mất màu dung dịch Br2 là

A C2H4 ; C2H2 B SO2 ; C2H4 ; C2H2

C SO2 ; CO2 ; C2H4 ; C2H2 D CH4 ; C2H4 ; C2H2

Câu 26 : Propin có thể tác dụng với các chất nào trong số các chất : dung dịch Br2 ; H2O ; Ag2O/NH3 ; Cu ; CaCO3

C Br2 ; H2O ; Ag2O/NH3 D tất cả các chất

Câu 27 : Khi đun nóng hỗn hợp 3 rợu đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C ngời ta thu đợc :

Câu 28 : Cho 4,6g một rợu no đơn chức tác dụng hết với Na đợc 1,12 lit H2 (đktc) Rợu đó là :

A CH3OH B C2H5OH C C3H7OH D C4H9OH

Câu 29 : Hợp chất C4H10O có mấy đồng phân?

Trang 3

Câu 30 : Amin có mấy bậc?

Câu 31 : Có 1 mol chất A tác dụng với Na d thu đợc 22,4 lit H2 (đktc) Hỏi A là chất nào trong số các chất :

A C2H5OH B C6H5-OH C HO-C6H4-CH2-OH D HO-C6H4-O-CH3

Câu 32 : Rợu Etylic tác dụng với chất nào trong số các chất sau : K ; KOH ; HCl ; C2H5OH ; CuO

C K; HCl ; C2H5OH ; CuO D tất cả các chất trên

Câu 33 : Khi oxi hoá 1 hợp chất X có công thức C3H8O đợc chất Ycó khả năng tác dụng với Ag2O/NH3 Công thức cấu tạo của X là :

C CH3-CH2-CH2-OH D Cả 3 phơng án trên

Câu 34 : Cho 18,8(g) 2 rợu no, đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với Na d đợc 5,6 lít H2 (đktc) Hai rợu đó là :

A C2H5OH và C3H7OH B C3H7OH và C4H9OH

C CH3OH và C2H5OH D C2H5OH và C4H9OH

Câu 35 : Khi tách nớc một rợu có công thức C4H9OH thu đợc 3 olefin Công thức cấu tạo của rợu đó

A CH3-CH2-CH2-CH2-OH B (CH3)2CH-CH2-OH

C CH3CH(OH)CH2CH3 D (CH3)3C(OH)

Câu 36 : Chất nào trong số các chất sau là đồng đẳng của phenol (C6H5-OH)?

B C6H5-O-CH3 D.C6H4(OH)2

Câu 37 : Rợu X sau đây bậc mấy ?

CH3-CH(CH3)-C(OH)-(CH3)2

Câu 38 : Rợu Etylic sôi ở nhiệt độ nào ?

Câu 39 : Trong rợu Etylic nguyên chất tồn tại mấy dạng liên kết hidro?

Câu 40 : Ngời ta có thể điều chế trực tiếp rợu Etylic từ chất nào trong số các chất sau?

CH4 ; C2H4 ; C2H2 ; CH3CHO ; C2H5Cl

A CH4 ; C2H4 ; C2H2 B C2H4 ; CH3CHO ; C2H5Cl

C C2H4 ; C2H2 ; CH3CHO D CH4 ; CH3CHO ; C2H5Cl

Câu 41 : Để pha 500ml dung dịch rợu từ 200ml rợu nguyên chất ngời ta làm nh sau :

A Lấy 300ml H2O đổ vào 200ml rợu B Lấy 200ml rợu đổ vào 300ml H2O

C Đổ từ từ H2O vào 200ml rợu đến khi đủ 500ml D Cả 3 phơng án trên

Câu 42 : Anilin tác dụng với chất nào trong số các chất : Na ; dung dịch Br2 ; C2H5OH ; HNO3

A Na ; Br2 B Br2 ; C2H5OHC C2H5OH ; HNO3 D Br2 ; HNO3

Câu 43 : Khi thử tính tan của Anilin trong nớc ngời ta thấy :

A Tan 1 phần trong nớc B Tan tốt trong nớc

C Không tan trong nớc D Kết tủa trong nớc

Câu 44 : Để lâu dung dịch rợu Etylic loãng có sự tiếp xúc của không khí thấy :

A có mùi chua của dấm B có mùi thơm

C rợu bay hơi hết chỉ còn nớc D nớc bay hơi hết chỉ còn rợu

Câu 45 : Có 2 bình đựng 2 chất lỏng là rợu etylic và phenol Để phân biệt chúng ngời ta dùng :

Câu 46 : Nguyên tử C* trong phân tử sau :

Cl

CH3- C-CH2-CH3

OH

Câu 47 : Hiện tợng gì xảy ra khi sục khí CO2 vào dung dịch C6H5ONa :

Câu 48 : Nhỏ dung dịch HCl vào Anilin thấy hiện tợng là :

A tạo 2 lớp chất lỏng không tan vào nhau B tạo kết tủa C tạo khí bay lên

D ban đầu tạo 2 lớp chất lỏng, sau đó tan vào nhau tạo dung dịch đồng nhất

Câu 49 : Đun nóng hỗn hợp CH3OH và C2H5OH với H2SO4 đặc ở 1400C ngời ta thu đợc :

Câu 50 : Khi hoà tan rợu Etylic vào nớc thấy :

A tạo 2 lớp chất lỏng không tan vào nhau B tạo kết tủa

C tan hoàn toàn tạo thành dung dịch đồng nhất D có kết tủa và khí bay lên

Trang 4

§¸p ¸n

Ngày đăng: 01/07/2014, 21:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w