Mục tiêu: - Nờu được nhận xột về cỏch quan sỏt và miờu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở BT1, BT2 ; bước đầu biết cỏch quan sỏt một con vật để chọn lọc cỏc chi tiết nổi bật về ngoạ
Trang 1Toán( T.146)
Luyện tập chung
I MUẽC TIEÂU:
- Thực hiện được cỏc phộp tớnh về phõn số
- Biết tỡm phõn số của một số và tớnh được diện tớch hỡnh bỡnh hành
- Giải được toỏn cú liờn quan đến tỡm một trong hai số biết tổng ( hiệu ) của hai số đú
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2, bài 3
- HS khỏ giỏi làm bài 4, bài 5
II Đồ dùng dạy học: HS: SGK, vở,…
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC:
1 ổn định: Lớp hát
2 Kieồm tra baứi cuừ: Cho HS giaỷi baứi taọp
3 Baứi mụựi
a/ Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà baứi
b/ Toồ chửực cho HS laứm baứi vaứ chữa baứi
* Baứi taọp 1
- Cho HS ủoùc ủe,à tớnh roài sửỷa baứi Khi HS
sửỷa baứi, GV neõn hoỷi củng cố về caựch tớnh
( coọng, trửứ, nhaõn, chia ; thửự tửù thửùc hieọn
pheựp tớnh trong bieồu thửực coự chửựa phaõn soỏ)
* Baứi taọp 2
- Cho HS tửù laứm baứi vaứo vở GV sửỷa baứi
leõn baỷng lụựp Củng cố cách tính diện tích
hình bình hành
* Baứi taọp 3
- Cho 2 HS ủoùc ủeà baứi, roài laứm vaứo vụỷ hoùc
- GV nhaọn xeựt sửỷa baứi treõn baỷng lụựp Củng
cố cho HS dạng toán Tổng tỉ
* Baứi taọp 4 : Tieỏn haứnh tửụng tửù nhử BT3
Củng cố dạng toán Hiệu tỉ
4 Cuỷng coỏ – daởn dò:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
5 −c)
3
4 16
9
x d)
11
8 : 7
4
e)
5
2 : 5
4 5
5
cm
=Diện tích của HBH là
Trang 2*HS khỏ, giỏi trả lời được CH5 (SGK)
II.Đồ dùng dạy- học: Giáo viên: SGK, bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ổn định tổ chức(1 phút)
2 Bài cũ ( 2-3 phút): HS đọc thuộc bài thơ Trăng ơi từ đâu đến và trả lời câu hỏi 1, 2
SGK
3 Bài mới (35 phút): Giới thiệu bài
a) Luyện đọc
- Luyện đọc các tên riêng, các chữ số chỉ ngày,
- 6 HS đọc nối tiếp 6 đoạn của bài 2-3 lợt , kết hợp sửa
lỗi phát âm, giải nghĩa từ
CH2: Đoàn thám hiểm đã gặp khó khăn gì dọc đờng?
- Cạn thức ăn, hết nớc ngọt, thủy thủ phải uống nớc tiểu
ninh nhừ giầy và thắt lng da để ăn; mỗi ngày có vài ba
ngời chết phải ném xác xuống biển; phải giao tranh với
thổ dân
I Luyện đọc
Xê-vi-laTây Ban Nha
Ma - gien- lăng
Ma - tanNgày20/9/1519, ngày 8/9/1522
II Tìm hiểu bài
1 Mục đích: Khám phá những con đờng trên biển dẫn đến những vùng đất mới
2 Đoàn thám hiểm đã gặp phải nhiều khó khăn dọc đờng
Trang 3+ Đoàn thám hiểm phải bị thiệt hại nh thế nào?
- Ra đi với 5 chiếc thuyền lớn , gần 200 ngời bỏ
mạng chỉ còn 1 chiếc thuyền và 18 ngời sống sót
CH3: Hạm đội của Ma – gien - lăng đã đi theo hành
trình nào?
- ý C đúng
GV Đoàn thuyền xuất phát từ cửa biển Xê – vi – la
n-ớc Tây Ban Nha( Châu Âu)
CH4: Đoàn thám hiểm của Ma – gien - lăng đã đạt đợc
những kết quả gì?
- Chuyến thám hiểm kéo dài 1083 ngày đã khẳng định
trái đts hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những
vùng đất mới
CH5: Câu chuyện giúp em hiểu gì về đoàn thám hiểm?
- Những nhà thám hiểm rất dũng cảm, dám vợt mọi khó
khăn để đạt đợc mục đích đặt ra/ Là những ngời hiểu
biết, ham khám phá những cái mới lạ, bí ẩn/ Có những
cống hiến cho loài ngời
c) Luyện đọc diễn cảm
- 6 HS đọc nối tiếp đoạn, xác định giọng đọc của từng
đoạn
- GV hớng dẫn luyện đọc 1đoạn(Trên bảng phụ)
GV đọc mẫu, HS nghe xác định giọng đọc, từ cần
Nội dung: Ca ngợi Ma-
gien-lăng và đoàn thám hiểm đã dũng cảm vợt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử, khẳng định trái
đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dơng và những vùng đất mới.
III Luyện đọc diễn cảm
Trang 42 Bài cũ( 2-3 phút):HS làm lại bài 4a, b - Nhận xét
3 Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
Bài tập 1:
- HS đọc, xác định yêu cầu của bài
tập
- HS thảo luận theo nhóm 4
- Lần lợt đại diện từng nhóm nêu
a) va li, cần câu, lều trại, giày thể thao, mũ, quần
áo bơi, quần áo thể thao, dụng cụ thể thao ( bóng, ) , Điện thoại, đồ ăn
b) tàu thủy, bến tàu, tàu hỏa , ô tô con, máy bay, tàu điện , xe buýt, ga tàu, sân bay, cáp treo,
c) khách sạn, hớng dẫn viên, nhà nghỉ, phòng nghỉ,
d) phố cổ, bãi biển, công, viên, hồ núi , thác nớc ,
đền,
Bài tập 2:
a) la bàn, lều trại, thiết bị an toàn, quần áo, đồ ăn nớc uống, đèn pin,
b) bão, thú dữ, núi cao, vực sâu, rừng rậm, sa mạc,
ma gió, nóng, bão tuyết,
c) kiên trì, dũng cảm, can đảm, táo bạo, bền gan, thông minh, sáng tạo ,
Bài tập 3: HS viết đoạn văn
Trang 5Thứ ba ngày tháng năm 2010
Toán( T.147)
Tỉ lệ bản đồ
I mục tiêu
- Bước đầu nhận biết được ý nghĩa và hiểu được tỉ lệ bản đồ
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khỏ giỏi làm: bài 3
- Giáo dục tính cẩn thận
II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ổn định tổ chức(1 phút)
2 Bài cũ( 2-3 phút): - HS làm lại bài 3 - Nhận xét
3 Bài mới(35 phút):Giới thiệu bài
a) Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
- GV cho HS xem một số bản đồ
1: 10 000 000; gọi là tỉ lệ bản đồ
- Giới thiệu cách viết khác ( phân
số) , độ dài thực và độ dài trên giấy
Ví dụ: 1: 10 000 000 hay 1/10 000 000 cho biết
độ dài thật là 10 000 000 cm thì độ dài thu nhỏ
là 1cm
2 Thực hành Bài 1: Củng cố ý nghĩa tỉ lệ bản đồ
Bài 2: Tỉ lệ bản đồ, dựa vào tỉ lệ và độ dài thực
để tìm độ dài trên giấy
- Độ dài trên giấy là 1cm
Bài 3:
a) Sb) Đc) S d) Đ
4.Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) : - Khái quát nội dung bài học
Trang 6Thứ t ngày tháng năm 200
Toán( T148)
ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
I Mục tiêu:
- Bước đầu biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khỏ giỏi làm: bài 3
II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2 Bài cũ( 2-3 phút): HS làm lại bài tập 2, 3 - nhận xét
3 Bài mới(35 phút):gtb
a) Giới thiệu bài toán 1
* Hớng dẫn cách ghi bài giải
b) Giới thiệu bài toán 2: ( hớng dẫn tơng tự)
c) Thực hành
Bài1:
- HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm nháp, điền kết quả vào ô trống
2 x 300 = 600(cm)
600 cm = 6 m Đáp số: 6m
Đáp số: 8m
Trang 7§¸p sè: 675km
Trang 8II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2 Bài cũ( 2-3 phút): HS đọc nối tiếp và trả lời câu hỏi bài Hơn một nghìn ngày vòng
quanh trái đất
- Nhận xét
3 Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
a) Luyện đọc
- 2 HS đọc nối tiếp 2 đoạn của bài 2-3 lợt , kết hợp
sửa lỗi phát âm, giải nghĩa từ
- HS luyện đọc theo cặp
- 1 HS đọc to
- GV đọc diễn cảm
b) Tìm hiểu bài
HS đọc thầm trao đổi các câu hỏi:
+ Vì sao tác giả nói là dòng sông “ điệu” ?
- Tác giả nói là dòng sông “ điệu” vì: Dòng sông
luôn luôn thay đổi màu sắc giống nh con ngời đổi
màu áo
+ Tác giả đã dùng những từ ngữ nào để tả cái rất
điệu của dòng sông ?
- Tác giả đã dùng những từ ngữ để tả cái rất điệu
của dòng sông là: thớt tha, mới may, ngẩn ngơ, nép,
mặc áo hồng, áo xanh, áo vàng, hoa
Trang 9+ Màu sắc của dòng sông thay đổi nh thế nào trong
một ngày? Hãy tìm những từ ngữ, hình ảnh nói lên
sự thay đổi ấy?
- Màu sắc của dòng sông lụa đào, áo xanh, hây hẩy
áng vàng, nhung tím áo đen, áo hoa thay đổi theo
thời gian : nắng lên: áo lụa đào thớt tha; tra về:
mới may; chiều tối: ráng vàng; đêm khuya: đen;
sáng sớm: áo hoa
+ Vì sao tác giả lại nói sông mặc áo lụa đào khi
nắng lên, mặc áo xanh khi tra đến ?
- Tra đến trời cao và xanh in hình xuống sông ta
thấy sông có màu xanh ngắt
+ Bài thơ có rất nhiều hình ảnh thơ đẹp Em thích
hình ảnh nào? Vì sao?
VD: Nắng lên tha: vì ánh nắng lúc bình minh rất
đẹp gợi cho dòng vẻ mềm mại, thớt tha nh thiếu nữ
+ Nội dung của bài?
c) Luyện đọc diễn cảm và học thuộc lòng
- 2 HS đọc nối tiếp khổ, xác định giọng đọc của
4 Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5 Dặn dò (1 Phút) : Nhận xét giờ học;
Trang 10Tập làm văn ( T59)
Luyện tập quan sát con vật
I Mục tiêu:
- Nờu được nhận xột về cỏch quan sỏt và miờu tả con vật qua bài văn Đàn ngan mới nở
(BT1, BT2) ; bước đầu biết cỏch quan sỏt một con vật để chọn lọc cỏc chi tiết nổi bật về ngoại hỡnh, hoạt động và tỡm từ ngữ để miờu tả con vật đú (BT3, BT4)
- Giáo dục: thêm yêu những con vật xung quanh
II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
Bài tập 3: HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- GV treo tranh một số con, hớng dẫn HS
quan sát
- HS tự quan sát và làm vào vở bài tập
- GV bao quát chung
- HS nêu miệng,nhận xét
* GV chốt:
Bài tập 4: HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- HS đọc miệng các hoạt động thờng xuyên
của con mèo( hoặc con chó)
Bài tập 3: Con mèo
- Bộ lông: hung hung, có màu vần đo đỏ
- Cái đầu : tròn tròn
- Hai tai: dong dỏng, dựng đứng, rất tinh
- Bộ ria: vểnh lên, oai lắm
- Đuôi: dài thớt tha
- Bốn chân: thon thon, đi rất êm
Bài tập 4: Nhớ lại hoạt động thờng xuyên
của con mèo (chó)
4) Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
Trang 11Thứ năm ngày tháng năm 2010
Toán( T149)
ứng dụng của tỉ lệ bản đồ ( tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 2
- HS khỏ giỏi làm: bài 3
II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
+ Vậy 100m ngoài thực tế ứng với độ dài
trên giấy là bao nhiêu ?( 500)
+ Vậy phải tính độ dài nào? theo đơn vị
nào?
( Trớc tiên phải đổi đơn vị đo)
* Hớng dẫn cách ghi bài giải
b) Giới thiệu bài toán 2
( hớng dẫn tơng tự)
c) Thực hành
+ Bài1: HS đọc, nêu yêu cầu
- HS làm nháp, điền kết quả vào ô trống
Trang 12Luyện từ và câu( T 60)
Câu cảm
I Mục tiêu:
-Nắm được cấu tạo và tỏc dụng của cõu cảm (ND Ghi nhớ)
- Biết chuyển cõu kể đó cho thành cõu cảm (BT1, mục III), bước đầu đặt được cõu cảm theo tỡnh huống cho trước (BT2), nờu được cảm xỳc bộc lộ qua cõu cảm (BT3)
*HS khỏ giỏi đặt được cõu cảm theo yờu cầu BT3 với cỏc dạng khỏc nhau
- 3 HS đọc nối tiếp 3 bài tập
- HS suy nghĩ trả lời miệng
Trang 13II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ, tranh ảnh, truyện
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2 Bài cũ( 2-3 phút): 3 HS kể nối tiếp Đôi cánh của Ngựa Trắng - Nhận xét
3 Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
a) Tìm hiểu đề bài
- HS đọc nối tiếp đề bài và gợi ý
- GV nhắc lại yêu cầu
- HS lần lợt giới thiệu truyện
- GV đa tiêu chí đánh giá( Bảng phụ)
- HS đại diện nhóm lên kể chuyện, rồi nêu ý
nghĩa câu chuyện mình vừa kể
- Giao lu giữa ngời kể với ngời nghe
- HS đối chiếu với tiêu chí đánh giá, bình
chọn bạn kể hay nhất
Đề bài SGK) Dàn ý ( SGK) Giới thiệu truyện :
Ví dụ:
- Em xin kể cho cô và các bạn nghe câu chuyện Rô-bin-sơn ở đảo hoang Em đã đọc truyện này trong tập truyện thiéu nhi
- Em xin kể cho cô và các bạn nghe một
đoạn trích trong chuyện Dế Mèn bênh vực
kẻ yếu của Tô Hoài
Trang 14- HS thực hành đo, gióng 3điểm thẳng hàng trong nhóm 6 HS
+ Bài 1 Thực hành đo độ dài
- GV giao việc :đo độ dài chiều dài phòng học, chiều rộngphòng học, khoảng cách giữa hai cây trong sân trờng
+ Bài 2 Tập ớc lợng độ dài
- Mỗi em tập ớc lợng 10 bớc đi xem khoảng mấy mét, rồi kiểm tra lại bằng thớc
* GV quan sát chung, hớng dẫn cho những em cò lúng tú
4) Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5) Dặn dò (1 Phút) : Nhận xét giờ học
Trang 15- Giáo dục : Tính cẩn thận, ý thức rèn chữ, giữ vở.
II Đồ dùng dạy- học: SGK, bảng phụ, VBT
III Các hoạt động dạy- học chủ yếu
1 ổn định tổ chức(1 phút) Bao quát lớp
2 Bài cũ( 2-3 phút): HS luyện viết một số từ ở bài tập 2 - Nhận xét
3 Bài mới(35 phút): Giới thiệu bài
a) Nhớ- viết chính tả
- HS đọc và trả lời câu hỏi: Vì sao Sa Pa đợc gọi là
món quà quý thiên nhiên dành cho đất nớc ta?
- Sa Pa đợc gọi là món quà quý thiên nhiên dành
cho đất nớc ta vì: cảnh đẹp, thay đổi mùa trong một
- Viết xong HS tự soát lỗi
* Chấm bài, nhận xét bài viết của HS
b) Hớng dẫn làm bài tập chính tả
- GV chọn bài và giao bài tập cho từng HS
HS nêu yêu cầu, trao đổi theo nhóm 2, làm vào vở
Th viện, lu giữ, bằng vàng, đại dơng, thế giới,
4) Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5) Dặn dò (1 Phút) : - Nhận xét giờ học;
Trang 16- HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ giải thích những từ viết
- HS đọc nội dung yêu cầu bài tập
- HS suy nghĩ trả lời miệng
Phải khai tạm trú tạm vắng để chính quyền
địa phơng quản lí đợc những ngời đang có mặt tại nơi ở, những ngời ở nơi khác mới
đến Khi có việc xảy ra các cơ quan nhà nớc
có căn cứ để điều tra xem xét
4.Tổng kết- Củng cố( 1-2 Phút) :
- Khái quát nội dung bài học
5 Dặn dò (1 Phút) :
- Nhận xét giờ học
Trang 17Khoa học(T.59) NHU CẦU CHẤT KHOÁNG CỦA THỰC VẬT I.MỤC TIÊU: Sau bài học HS
- Biết mỗi lồi thực vật, mỗi giai đoạn phát triển của thực vật cĩ nhu cầu về nước khác nhau
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Hình trang 118, 119 SGK
-Sưu tầm tranh ảnh, cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo các loại phân bón.-Phiếu bài tập
Tên cây Tên các chất khoáng cây cầu nhiều hơn
Đánh dấu chéo vào cột tương ứng với nhu cầu về các chất khoáng của từng loại cây
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Em hãy nêu vai trò của nước đối với đời sống
thực vật ?
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1 : Tìm hiểu vai trò của các chất
khoáng đối với thực vật
-Bước 1 : làm việc theo nhóm
+Yêu cầu các nhóm quan sát hình các cây cà
chua : a, b, c, d SGK và thảo luận các câu hỏi
sau:
+Các cây cà chua ở trên thiếu các chất khoáng
gì ? Kết quả ra sao?
+Trong các cây cà chua trong hình, cây nào
-HS nêu, lớp nhận xét
+ HS quan sát và tập trung thảo luận theo nhóm 4, sau đó đại diện nhóm trình bày
+ HS nhóm khác nhận xét
Trang 18phát triển tốt nhất ? Hãy giải thích tại sao? Điều
đó giúp em rút ra kết luận gì ?
+Cây cà chua nào phát triển kém nhất ? tới mực
không ra hoa kết quả được ? Tại sao? Điều đó
giúp em rút ra kết luận gì ?
-GV nhận xét kết luận
*Hoạt động 2 : Tìm hiểu nhu cầu của các chất
khoáng của thực vật
-Phát phiếu học tập cho các nhóm thực hiện,
yêu cầu HS đọc mục bạn cần biết trang 119
SGK để làm (phiếu ở phần chuẩn bị)
-GV nhận xét chấm điểm cả lớp
-Giảng thêm : Cùng một cây ở vào những giai
đoạn phát triển khác nhau, nhu cầu về chất
khoáng cũng khác nhau
+Các loại cây khác nhau cần các loại chất
khoáng với liều lượng khác nhau cùng một loại
cây ở nhứng giai đoạn phát triển khác nhau, nhu
cầu về chất khoáng cũng khác nhau
+Biết nhu cầu về chất khoáng của từng loại
cây, của từng giai đoạn phát triển của cây sẽ
giúp nhà nông bón phân đúng liều lượng, đúng
cách để được thu hoạch cao
-Cho HS đọc phần ghi nhớ như SGK
4.Củng cố – dặn dò
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ Nhu cầu không khí của thực
Trang 19Địa lí (T.30) THÀNH PHỐ HUẾ I.MỤC TIÊU: Học xong bài này, HS biết:
- Nêu được một số đặc điểm chủ yếu của Tp Huế:
+ Tp Huế từng là kinh đô của nước ta thời Nguyễn
+ Thiên nhiên đẹp với nhiều công trình kiến trúc cổ khiến Huế thu hút được nhiều khách du lịch
- Chỉ được Tp Huế trên bản đồ (lược đồ)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bản đồ hành chính Việt Nam
-Aûnh một số cảnh quan đẹp, công trình kiến trúc mang tính lịch sử của Huế
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ
-Kể một số nét tiêu biểu của người dân ở đồng
bằng duyên hải miền Trung
-Nêu những nét đẹp trong sinh hoạt của người
dân ở đây
3.Bài mới: Giới thiệu bài và ghi đề bài
1/ Thiên nhiên đẹp với các công trình kiến trúc
cổ
*Hoạt động 1 : Làm việc cả lớp và theo cặp
-Yêu cầu 3 HS tìm trong bản đồ kí hiệu và tên
thành phố Huế
-Yêu cầu từng cặp HS làm các bài tập trong
SGK
+Xác định con sông chảy qua TP Huế là sông
Hương
+Các công trình kiến trúc cổ kính là: TP Huế,
chùa Thiên Mụ, lăng Tự Đức, điện Hòn Chén…
2/ Huế – thành phố du lịch
*Hoạt động 2 : Làm việc theo nhóm nhỏ hoặc
cả lớp
-Cho các nhóm thảo luận các câu hỏi mục 2
SGK
-Cho đại diện các nhóm báo cáo, GV nhận xét
- HS trả lời, lớp nhận xét
- HS theo dõi và nêu nhận xét trên bản đồ
-Từng cặp tìm trong bản đồ, nêu tên theo các yêu cầu
-HS nhận xét bổ sung
- HS thảo luận nhóm 4-Đại diện nhóm báo cáo, nhóm khác