1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Đề cương Ôn thi an toàn lao Động

32 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương Ôn thi an toàn lao Động
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành An toàn Lao Động
Thể loại Đề cương ôn thi
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 365,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG 1: CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG Ở VIỆT NAM Câu 1 (dễ) : An toàn lao động được hiểu là : A. Giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động. B. Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động. C. Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động. D. Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động. Câu 2 (dễ) : Yếu tố có hại là : A. Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động. B. Là yếu tố gây nguy hiểm. C. Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động. D. Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động.

Trang 1

CHƯƠNG 1: CÁC VẤN ĐỀ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG Ở

VIỆT NAM Câu 1 (dễ) : An toàn lao động được hiểu là :

A Giải pháp phòng, chống tác động của yếu tố có hại gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe cho con người trong quá trình lao động

B Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

C Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy

ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

D Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động

Câu 2 (dễ) : Yếu tố có hại là :

A Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

B Là yếu tố gây nguy hiểm

C Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy

ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

D Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động

Câu 3 (dễ) : Vệ sinh lao động là :

A Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

B Là yếu tố gây nguy hiểm

C Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy

ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

D Bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động

Câu 4 (dễ) : Yếu tố nguy hiểm là :

A Yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

Trang 2

B Là yếu tố không an toàn

C Giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy

ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động

D Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

Câu 5 (trung bình) : Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động là :

A Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép

B Là gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường

C Là hư hỏng của máy, thiết bị, vật tư, chất vượt quá giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường

D Là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn thương hoặc gây tử vong cho con người trong quá trình lao động

Câu 6 (trung bình) : Sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động nghiêm trọng là :

A Là sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, vệ sinh lao động lớn, xảy ra trên diện rộng và vượt khả năng ứng phó của cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức, địa phương hoặc liên quan đến nhiều cơ sở sản xuất, kinh doanh, địa phương

B Là tai nạn gây tổn thương cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho người lao động, xảy ra trong quá trình lao động

C Là vượt khả năng ứng phó của cơ sở sản xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức, địa

phương hoặc liên quan đến nhiều cơ sở sản xuất, kinh doanh, địa phương

D Là xảy ra trong quá trình lao động và gây thiệt hại hoặc có nguy cơ gây thiệt hại cho con người, tài sản và môi trường

Câu 7 (trung bình) : Bệnh nghề nghiệp là :

A Là yếu tố gây bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người trong quá trình lao động

B Là bệnh phát sinh do điều kiện lao động có hại của nghề nghiệp tác động đối với người lao động

C Là các bệnh thông thường do ảnh hưởng thời tiết gây ra hoặc do lây nhiễm từ người này sang người khác

Trang 3

D Là bệnh truyền nhiễm lây từ người này sang người khác

Câu 8 (trung bình) : Quan trắc môi trường lao động là :

A Là hoạt động thu thập, phân tích, đánh giá số liệu đo lường các yếu tố trong môi trường

B Là hoạt động thu thập, các yếu tố trong môi trường lao động tại nơi làm việc

C Là các yếu tố trong môi trường lao động tại nơi làm việc để có biện pháp giảm thiểu tác hại đối với sức khỏe

D Là hoạt động thu thập, phân tích, đánh giá số liệu đo lường các yếu tố trong môi trường lao động tại nơi làm việc để có biện pháp giảm thiểu tác hại đối với sức khỏe, phòng, chống bệnh nghề nghiệp

Câu 9 (trung bình) : Chính sách của Nhà nước về an toàn, vệ sinh lao động là :

A Tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức,

cá nhân khác có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động

B Khuyến khích người sử dụng lao động, người lao động áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý tiên tiến, hiện đại và áp dụng công nghệ tiên tiến

C Áp dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường trong quá trình lao động

D Tạo điều kiện thuận lợi để người sử dụng lao động, người lao động, cơ quan, tổ chức,

cá nhân khác có liên quan thực hiện các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động; khuyến khích người sử dụng lao động, người lao động áp dụng các tiêu chuẩn kỹ thuật, hệ thống quản lý tiên tiến, hiện đại và áp dụng công nghệ tiên tiến, công nghệ cao, công nghệ thân thiện với môi trường trong quá trình lao động

Câu 10 (trung bình) : Nguyên tắc bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động là :

A Phát triển đối tượng tham gia bảo hiểm tai nạn lao động tự nguyện; xây dựng cơ chế đóng, hưởng linh hoạt nhằm phòng ngừa, giảm thiểu, khắc phục rủi ro cho người lao động

B Bảo đảm quyền của người lao động được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động

Trang 4

C Yêu cầu người sử dụng lao động bố trí công việc phù hợp sau khi điều trị ổn định do

bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

D Sử dụng và bảo quản các phương tiện bảo vệ cá nhân đã được trang cấp; các thiết bị bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc

Câu 11 (trung bình) : Người lao động làm việc theo hợp đồng có những quyền sau đây :

A Được bảo đảm các điều kiện làm việc công bằng, an toàn, vệ sinh lao động; yêu cầu người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm điều kiện làm việc an toàn, vệ sinh lao động trong quá trình lao động, tại nơi làm việc

B Yêu cầu người sử dụng lao động có trách nhiệm bảo đảm điều kiện làm việc an toàn

C Được cung cấp thông tin đầy đủ về các yếu tố nguy hiểm, yếu tố có hại tại nơi làm việc

D Được làm việc trong điều kiện an toàn, vệ sinh lao động

Câu 12 (trung bình) : Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có nghĩa vụ sau đây:

A Khiếu nại, tố cáo hoặc khởi kiện theo quy định của pháp luật

B Chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn

C Vệ sinh lao động tại nơi làm việc; tuân thủ các giao kết về an toàn, vệ sinh lao động trong hợp đồng lao động

D Chấp hành nội quy, quy trình và biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc; tuân thủ các giao kết về an toàn, vệ sinh lao động trong hợp đồng lao động, thỏa ước lao động tập thể

Câu 13(khó) : Mặt trận Tổ quốc Việt Nam, các tổ chức thành viên của Mặt trận và các tổ chức xã hội khác trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có quyền và trách nhiệm sau đây:

A Tham gia cùng với các cơ quan quản lý nhà nước đề xuất giải pháp cải thiện điều kiện lao động, phòng, chống tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, triển khai công tác nghiên cứu khoa học

Trang 5

B Lấy ý kiến Ban chấp hành công đoàn cơ sở khi xây dựng kế hoạch, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động

C Phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức tuyên truyền, phổ biến, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động; phát triển các dịch vụ an toàn, vệ sinh lao động

D Cử người giám sát, kiểm tra việc thực hiện nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động tại nơi làm việc theo quy định của pháp luật

Câu 14(khó) : Quyền, trách nhiệm của tổ chức công đoàn trong công tác an toàn, vệ sinh lao động:

A Tham gia với người sử dụng lao động xây dựng và giám sát việc thực hiện kế hoạch, quy định, nội quy, quy trình, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động, cải thiện điều kiện lao động

B Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kết và giám sát việc thực hiện điều khoản về an toàn, vệ sinh lao động trong thỏa ước lao động tập thể

C Vệ sinh lao động cải thiện điều kiện lao động cho người lao động tại nơi làm việc

D Tham gia, phối hợp với cơ quan nhà nước thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động có liên quan đến quyền, nghĩa vụ của người lao động; tham gia xây dựng, hướng dẫn thực hiện, giám sát việc thực hiện

kế hoạch, quy chế, nội quy và các biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động cải thiện điều kiện lao động cho người lao động tại nơi làm việc; tham gia điều tra tai nạn lao động theo quy định của pháp luật

Câu 15(khó) : Quyền, trách nhiệm của công đoàn cơ sở trong công tác an toàn, vệ sinh lao động:

A Đại diện cho tập thể người lao động thương lượng, ký kết và giám sát việc thực hiện điều khoản về an toàn, vệ sinh lao động trong thỏa ước lao động tập thể; có trách nhiệm giúp đỡ người lao động khiếu nại, khởi kiện khi quyền, lợi ích hợp pháp, chính đáng bị xâm phạm

B Khen thưởng công tác an toàn, vệ sinh lao động theo quy định, của Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

C Trả tiền thay cho việc bồi dưỡng bằng hiện vật

Trang 6

D Trốn đóng, chậm đóng tiền bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; chiếm dụng tiền đóng, hưởng bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp

Câu 16(khó) : Quyền, trách nhiệm của Hội nông dân Việt Nam :

A Che giấu, khai báo hoặc báo cáo sai sự thật về tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp; không thực hiện các yêu cầu, biện pháp bảo đảm an toàn, vệ sinh lao động gây tổn hại hoặc có nguy cơ gây tổn hại đến người

B Tham gia, phối hợp với cơ quan nhà nước trong việc thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện chế độ, chính sách, pháp luật về an toàn, vệ sinh lao động có liên quan đến quyền và nghĩa vụ của người lao động là nông dân; tham gia điều tra tai nạn lao động khi người bị tai nạn lao động là nông dân

C Gian lận trong các hoạt động kiểm định, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, quan trắc môi trường lao động, giám định y khoa để xác định mức suy giảm khả năng lao động khi bị tai nạn lao động

D Sử dụng lao động hoặc làm công việc có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn, vệ sinh lao động khi chưa được huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động

Trang 7

CHƯƠNG 2 VỆ SINH LAO ĐỘNG TRONG SẢN XUẤT

Câu 17 (dễ) : Người lao động làm việc liên tục 08 giờ hoặc 06 giờ ( Làm ban ngày) theo quy định được nghỉ giữa giờ ít nhất:

A Ít nhất 60 phút

B Ít nhất 30 phút, tính vào thời giờ làm việc

C Ítt nhất 30 phút, không tính vào thời giờ làm việc

D Ít nhất 45 phút

Câu 18 (dễ) : Người lao động làm việc liên tục 08 giờ hoặc 06 giờ ( Làm ban đêm) theo quy định được nghỉ giữa giờ ít nhất:

A Ít nhất 90 phút

B Ít nhất 45 phút, tính vào thời giờ làm việc

C Ít nhất 45 phút, không tính vào thời giờ làm việc

D Câu A và B đều sai

Câu 20 (dễ) : Công nhân làm trên công trường tại nơi tiếp xúc với xi măng, bụi tro bay sẽ

bị bệnh nào sau đây :

A Bệnh nghề nghiệp

B Bệnh liên quan đến mắt

Trang 8

C Bệnh nhiễm bụi phổi silic, amiăng

D Bệnh ngoài da thông thường

Câu 21 (trung bình) : Khi làm việc trên công trường xây dựng, mức tiếp xúc tiếng ồn tại nơi làm việc cho phép giới hạn nào dưới đây :

A Trong 1 phút không được vượt quá 112 dBA

B Trong 1 phút không được vượt quá 100 dBA

C Trong 1 phút không được vượt quá 90 dBA

D Tất cả đều sai

Câu 22 (trung bình) : Khi làm việc trên công trường xây dựng suốt 8 tiếng liên tục, mức tiếp xúc tiếng ồn tại nơi làm việc cho phép giới hạn nào dưới đây :

A Trong 1 phút không được vượt quá 112 dBA

B Trong 1 phút không được vượt quá 85 dBA

C Trong 1 phút không được vượt quá 94 dBA

D Tất cả đều sai

Câu 23 (trung bình) : Quang thông là :

A Quang thông là đại đại lượng quan trắc màu sắc

B Quang thông là đại đại lượng quan trắc ánh sáng, có đơn vị là dBA

C Quang thông thể hiện công suất bức xạ ánh sáng của nguồn sáng, đơn vị là Lm

D Quang thông thể hiện công suất bức xạ ánh sáng của nguồn sáng, đơn vị là Lux

Câu 24 (trung bình) : Độ chiếu sáng của ánh sáng được hiểu :

A Độ rọi trung bình trên bề mặt quy định không được nhỏ hơn giá trị này

B Là độ sáng của một vật được một chùm sáng chiếu vào, đơn vị là Lux

C Là độ sáng của một vật được một chùm sáng chiếu vào, đơn vị là Lm

D Độ rọi trung bình trên bề mặt 1m2

Trang 9

Câu 25 (trung bình) : Khi công nhân kỹ thuật làm việc liên tục với máy thủy bình sẽ gây

D Bị các triệu chứng liên quan đến bệnh lý về mắt

Câu 26 (trung bình) : Khi công nhân trát trần nhà liên tục trong thời gian dài trong ngày, cần có những biện chăm sóc sức khỏe nào sau đây :

A Cần phải có thời gian thư giãn 30 phút khi làm việc liên tục 120 phút

B Cần phải có thời gian thư giản tại chổ theo quy định tại nơi sản suất, vận động cơ thể theo các bài tập cơ xương khớp

C Cần ngồi thư giãn

D Bị các triệu chứng về cơ xương khớp

Câu 27 (trung bình) : Khi công nhân gia công buộc thép sàn liên tục nhiều giờ trong ngày

sẽ bị các triệu chứng nào sau đây:

A Mỏi mắt do phải quan sát mối buộc

A Bố trí thời gian giải lao hợp lý

Trang 10

B Bố trí thời gian giải lao, tiếp nước lạnh thường xuyên cho công nhân

C Bố trí thời gian giải lao, tiếp nước uống thường xuyên theo chỉ dẫn của cán bộ y tế công trường cho công nhân

D Bố trí lều che mát cho công nhân tránh nắng

Câu 29 (khó) : Thợ lát gạch làm việc lâu ngày hay bị những triệu chứng nào sau đây :

A Hay buồn ngủ

B Bị tê tay, mỏi tay

C Bị đau khớp vai

D Tăng áp lực lên khung chậu, đau cột sống, có thể gây ra tình trạng táo bón hay trĩ

Câu 30 (khó) : Thợ xây làm việc lâu ngày hay bị những triệu chứng nào sau đây :

A Hay bị mỏi mắt

B Các bệnh về cột sống, giãn tĩnh mạch bắp chân, tăng áp lực lên khớp gối

C Bị đau khớp vai

D Tăng áp lực lên khung chậu, đau cột sống, có thể gây ra tình trạng táo bón hay trĩ

Câu 31 (khó) : Công nhân làm việc dưới thời tiết nắng nóng lâu ngày hay bị những triệu chứng nào sau đây :

A Bị bệnh mỏi mắt

B Các bệnh tim mạch

C Bị các bệnh về hô hấp

D Bị các bện liên quan đến da, thận và đường tiết niệu

Câu 32 (khó) : Công nhân làm việc dưới thời tiết mưa, lạnh lâu ngày hay bị những triệu chứng nào sau đây :

A Bị bệnh ho

B Các bệnh về hô hấp, nấm ngoài da và các bệnh liên quan đến khớp

C Bị các bệnh về hô hấp

Trang 11

D Bị các bện liên quan đến mắt

Trang 12

CHƯƠNG 3 KỸ THUẬT AN TOÀN LAO ĐỘNG TRONG THIẾT KẾ VÀ THI CÔNG XÂY DỰNG

Câu 33 (Dễ) : Cho các phương án phía dưới, hãy chọn phương án nào đúng :

A Công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật an toàn phải tiến hành song song với công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công

B Công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật an toàn phải tiến hành trước công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật và tổ chức thi công

C Công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật an toàn phải tiến hành sau công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật thi công

D Công tác thiết kế biện pháp kỹ thuật an toàn phải tiến hành trước công tác tổ chức thi công

Câu 34 (Dễ) : Cho các phương án phía dưới, hãy chọn phương án nào sai :

A Thiết kế biện pháp kỹ thuật được chọn phải đảm bảo an toàn trước sau đó mới đến vấn

D Không có phương án nào đúng cả

Câu 35 (Dễ) : Cho các phương án phía dưới, hãy chọn phương án nào sai :

A Thiết kế biện pháp kỹ thuật được chọn phải đảm bảo an toàn trước sau đó mới đến vấn

D Không có phương án nào đúng cả

Câu 36 (Dễ) : Khi lập tiến độ thi công công tác nào sau đây khi thi công dễ gây tai nạn lao động :

Trang 13

A Thi công đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn vào ban đêm

B Thi công đóng cọc bê tông cốt thép trên sông vào ban ngày

C Thi công khoan cọc nhồi vào ban đêm

D Thi công khoan cọc nhồi vào ban ngày

Câu 37 (trung bình) : Khi lập tiến độ thi công sắp xếp công việc nào sau đây là mất an toàn :

A Lắp dựng cốt thép dầm song song với cốt thép sàn vào ban đêm

B Lắp dựng cốt thép dầm trước rồi mới lắp dựng cốt thép sàn vào ban ngày

C Lắp dựng cốt thép dầm trước rồi mới lắp dựng cốt thép sàn vào ban đêm

D Lắp dựng cốt thép sàn trước rồi mới lắp dựng cốt thép dầm vào ban đêm

Câu 38 (trung bình) : Thiết kế biện pháp an toàn cho 1 hạng mục không cần hồ sơ nào sau đây:

A Bản vẽ kỹ thuật thi công đã được phê duyệt

B Bảng chi tiết dự toán công trình

C Tổng mặt bằng thi công đã được phê duyệt

D Tiến độ thi công chi tiết hạng mục thi công

Câu 39 (trung bình) : Bản vẽ tổng mặt bằng bố trí công tác an toàn không cần bản vẽ nào sau đây

A Mặt bằng bố trí đường giao thông

B Mặt bằng bố trí đường điện sản xuất, chiếu sáng

C Mặt bằng bố trí đường cấp thoát nước

D Mặt bằng bố trí xây tường ngăn

Câu 40 (trung bình) : Bản vẽ tổng mặt bằng bố trí công tác an toàn do ai lập

A Chỉ huy trưởng công trình lập

B Kỹ sư xây dựng tại hiện trường lập

Trang 14

C Kỹ sư thiết kế xây dựng lập

D Kỹ sư an toàn, cán bộ an toàn tại hiện trường lập

Câu 41 (Trung bình) : Biện pháp an toàn tại công trường do đơn vị nào lập

Câu 43 (Trung bình) : Khi thi công hố đào có chiều sâu hm= 2.5m phải có :

A Dây cảnh báo quanh mép hố đào và thang lên xuống

B Thành hố đào phải vát xiên

C Thành hố đào phải vát xiên, dây cảnh báo quanh mép hố đào và thang lên xuống

D Làm hàng rào an toàn quanh móng

Câu 44 (Trung bình) : Khi xây tường trên cao cách mặt sàn ht= 3.0 m phải có :

A Dây cảnh báo quanh vị trí xây tường, bố trí phao cứu sinh

B Lan can an toàn và cảnh báo vật rơi

C Cảnh báo vật rơi và dây an toàn cho công nhân

D Biển báo, dây cảnh báo, lan can an toàn và dây an toàn cho công nhân

Câu 45 (Khó) : Để đảm bảo an toàn khi thi công :

A Thì các công việc phải được lập bằng sơ đồ ngang

Trang 15

B Thì các công việc phải được lập bằng sơ đồ mạng

C Thì các công việc phải được lập bằng sơ đồ xiên

D Không có câu trả lời đúng

Câu 46 (Khó) : Để đảm bảo an toàn khi thi công :

A Thì các công việc phải làm ban ngày

B Thì các công việc phải làm ban đêm nhưng có đủ ánh sáng

C Thì các công việc phải làm ban ngày và tăng ca thêm 2 tiếng

D Không có câu trả lời đúng

Câu 47 (Khó) : Biện pháp an toàn giao thông theo phương đứng được hiểu :

A Khi đứng lên ngồi xuống phải chú ý công tác an toàn

B Tránh vật rơi từ trên cao xuống

C Là con đường vận chuyển vật tư thiết bị và con người theo các tầng

D Không có câu trả lời đúng

Câu 48 (Khó) : Biện pháp an toàn giao thông theo phương ngang được hiểu :

A Khi đứng lên ngồi xuống phải chú ý công tác an toàn

B Là con đường vận chuyển vật tư thiết bị và người đi lại theo phương ngang công trình

C Là con đường vận chuyển vật tư thiết bị và con người theo các tầng

D Không có câu trả lời đúng

Trang 16

CHƯƠNG 4 KỸ THUẬT AN TOÀN KHI SỬ DỤNG MÁY XÂY DỰNG

Câu 49 (Dễ) : Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy cắt kim loại cầm tay :

A Máy cũ do ít sử dụng

B Do điện yếu

C Do người lao động sử dụng máy đó để cắt gỗ

D Do người lao động làm việc ngoài trời

Câu 50 (Dễ) : Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy cắt kim loại cầm tay :

A Máy cũ do ít sử dụng

B Do chập điện

C Do người lao động làm việc trong môi trường tiếng ồn

D Do người lao động làm việc ngoài trời

Câu 51 (Dễ) : Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy khoan kim loại cầm tay :

A Máy cũ do ít sử dụng nhưng vẫn còn thời hạn kiểm định

B Do chập điện hoặc để nước vào động cơ

C Do người lao động làm việc trong môi trường tiếng ồn

D Do người lao động làm việc ngoài trời

Câu 52 (Dễ) : Nguyên nhân chính gây ra tai nạn lao động khi sử dụng máy cắt gỗ loại cầm tay :

A Máy cũ do ít sử dụng nhưng vẫn còn thời hạn kiểm định

B Do máy nhãn hiệu không nổi tiếng

C Do máy bị thiếu thiết bị chắn an toàn lưỡi cưa

D Do người lao động làm việc ngoài trời

Ngày đăng: 30/05/2025, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w