1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp Ý nghĩa hàng không dân dụng

4 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tổng hợp Ý nghĩa hàng không dân dụng
Trường học Học Viện Hàng Không Việt Nam
Chuyên ngành Hàng không dân dụng
Thể loại Tổng hợp
Năm xuất bản Không xác định
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TỔNG HỢP Ý NGHĨA 1 . ICAO : Internatinonal Civil Aviation Organization - tổ chức HK dân dụng quốc tế 2. IATA : International Air Transport Association - Hiệp hội các nhà vận tải HK quốc tế 3 CAA : Civil Aviation Authority - Cục HK 4 AVC : Airports Corporation Of VietNam - Tổng cty cảng HKVN 5. VATM : Viet Nam Air Traffic Management - Tổng cty QLBVN 6. VNIAC : VietNam Aeronautical Ifnormation Center - Trung tâm thông báo tin tức HK 7. EOM : Origional Equipment Manufactures - Nhà sx phụ tùng gốc 8. ICCAIA : International Coordinating Council of Aerospace Industries Associations -Hiệp hội các nhà sx công nghệ HK vùng 9. AOC : Air Operator Certificate - Chứng chỉ khai thác HK 10 . PPL : Private pilot licence – Chứng chỉ phi công tư nhân 11. PIC : Pilot in command – Phi công chỉ huy 12. CPL : Commercial Pilot licence – Chứng chỉ phi công thương mại 13. ATPL : Airline transport pilot licence – Chứng chỉ phi công vận tải HK 14. AMMTEs : Aircraft maintenance mechaics , technicians , and engineers – Cơ khí bảo trì , kĩ thuật HK

Trang 1

TỔNG HỢP Ý NGHĨA

1 ICAO : Internatinonal Civil Aviation Organization - tổ chức HK dân dụng quốc tế

2 IATA : International Air Transport Association - Hiệp hội các nhà vận tải HK quốc tế

3 CAA : Civil Aviation Authority - Cục HK

4 AVC : Airports Corporation Of VietNam - Tổng cty cảng HKVN

5 VATM : Viet Nam Air Traffic Management - Tổng cty QLBVN

6 VNIAC : VietNam Aeronautical Ifnormation Center - Trung tâm thông báo tin tức HK

7 EOM : Origional Equipment Manufactures - Nhà sx phụ tùng gốc

8 ICCAIA : International Coordinating Council of Aerospace Industries Associations -Hiệp hội các nhà sx công nghệ HK vùng

9 AOC : Air Operator Certificate - Chứng chỉ khai thác HK

10 PPL : Private pilot licence – Chứng chỉ phi công tư nhân

11 PIC : Pilot in command – Phi công chỉ huy

12 CPL : Commercial Pilot licence – Chứng chỉ phi công thương mại

13 ATPL : Airline transport pilot licence – Chứng chỉ phi công vận tải HK

14 AMMTEs : Aircraft maintenance mechaics , technicians , and engineers – Cơ khí bảo trì , kĩ thuật HK

15 AOPAs : Aircraft owners and pilot associations - hiệp hội phi công và chủ sở hữu tàu bay

16 ATCOs : Air traffic control officers -å Nhân viên kiểm soát ko lưu

17 ANPs : Air Navigation Service Providers – cung cấp dịch vụ dẫn đường

18 CANSO – civil Navigation Services Organization – Tổ chức đại diện cho các nhà cung cấp dịch vụ bay toàn cầu

19 VFR và IFR:

- VFR: visual flight rules: quy tắc bay bằng mắt

- IFR: Instrument rules: quy tắc bay bằng khí cụ

20 VOR : VHF Omnidirectional Range – Đài dẫn đường đa hướng sóng cực ngắn

21 GNSS : Global Navigation Satellite System – hệ thống dẫn đường không gian

22 ACI : Airport Council International – Hội đồng cảng hàng không quốc tế

23 AC : Aerodrome Certificate - Giấy chứng nhận sân bay

24 IED : Improvised Explosive Device : Thiết bị nổ tự tạo

25 PPS : pre board pasenger screeing : Sàng lọc khách hàng trước khi lên tàu

26 WTMD :Walk – through metal detectors : Máy dò kim loại

Trang 2

ANNEX : PHỤ ƯỚC Phụ ước 1 - Chứng chỉ nhân viên

Phụ ước 2 - Quy tắc bay

Phụ ước 3 - Dịch vụ khí tượng hàng không

Phụ ước 4 - Bản đồ hàng không

Phụ ước 5 - Các đơn vị đo lường sử dụng trong khai thác trên tàu bay và dưới mặt đất

Phụ ước 6 - Khai thác tàu bay

Phần I - Tàu bay vận tải thương mại quốc tế

Phần II - Tàu bay HKDD quốc tế

Phần III - Tàu bay trực thăng

Phụ ước 7 - Đăng bạ tàu bay

Phục ước 8 - Khả năng bay của tàu bay

Phụ ước 9 - Đơn giản hoá các thủ tục vận tải hàng không

Phụ ước 10 - Thông tin hàng không

Tập I: Phụ trợ dẫn đường vô tuyến

Tập II: Các phương thức liên lạc bao gồm PANS

Tập III: Hệ thống liên lạc số liệu số và hệ thống liên lạc thoại

Tập IV: Ra đa giám sát và hệ thống chống va chạm

Tập V: Sử dụng phổ tần vô tuyến hàng không

Phụ ước 11 - Dịch vụ không lưu

Phụ ước 12 - Dịch vụ Tìm kiếm và Cứu nạn

Phụ ước 13 - Điều tra tai nạn và sự cố tàu bay

Phụ ước 14 - Sân bay

Tập I: Thiết kế và khai thác sân bay

Tập II: Sân bay trực thăng

Phụ ước 15 - Dịch vụ thông báo tin tức hàng không

Trang 3

CÁC THƯƠNG QUYỀN :

- Thương quyền 1: Bay ngang qua nước khác:

Quyền được tự do bay trên lãnh thổ của quốc gia nhưng không hạ cánh Cụ thể là chỉ bay qua không phận sự (fly over) của quốc gia đó

- Thương quyền 2: Dừng kỹ thuật xong bay tiếp:

Quyền được hạ cánh xuống lãnh thổ của quốc gia vì các lý do phi thương mại trong những trường hợp cần thiết và có báo trước, như để tiếp nhiên liệu, sửa chữa máy bay

- Thương quyền 3: Chở đi:

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hóa, thư tín) từ quốc gia của hãng chuyên chở tới lãnh thổ nước ngoài

- Thương quyền 4: Chở về:

Quyền lấy tải thương mại (hành khách, hàng hóa, thư tín) trên lãnh thổ nước ngoài chuyên chở về nước của hãng khai thác

- Thương quyền 5: Chở đi/về ở 2 nước ngoài:

Quyền nhận hành khách, hàng hóa, thư tín từ nước thứ hai để chở đến nước thứ ba và quyền nhận hành khách, hàng hóa, thư tín từ nước thứ ba để chở đến nước thứ hai

- Thương quyền 6: Chở hàng nước thứ 2 – nước mình – nước thứ 3

Quyền lấy hành khách, hàng hóa, thư tín từ một quốc gia thứ hai đến một quốc gia thứ ba qua lãnh thổ thuộc nước của nhà khai thác

Phụ ước 16 - Bảo vệ môi trường

Tập I: Tiếng ồn tàu bay

Tập II: Lỗi do động cơ tàu bay

Tập III: Khí thải CO2 từ tàu bay

Phụ ước 17 - An ninh - Bảo vệ hoạt động HKDD chống lại những hành vi can

thiệp bất hợp pháp

Phụ ước 18: Vận chuyển an toàn hàng hoá nguy hiểm bằng đường HK

Phụ ước 19: Quản lý an toàn

Trang 4

- Thương quyền 7:

Quyền được khai thác tải thương mại giữa hai nước hoàn toàn ở ngoài nước của nhà khai thác

- Thương quyền 8: Bay nội địa – xuất phát từ nhà:

Quyền được khai thác tải thương mại từ một thành phố này ở nước ngoài đến một thành phố khác của cùng nước đó nhưng các chuyến bay phải được xuất phát từ nước của nhà khai thác

- Thương quyền 9: Bay nội địa – bay nội địa

Quyền được khai thác tải thương mại từ một thành phố này ở nước ngoài đến một thành phố khác của cùng nước đó mà không cần phải xuất phát từ nước của nhà khai thác

Ngày đăng: 28/05/2025, 16:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w