Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức2 Qui tắc... Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thứcb Qui tắc.. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B tr ờng hợp A chia hết cho B ta làm nh sau: - Chia hệ số
Trang 21) Nªu c«ng thøc chia hai luü thõa cïng c¬ sè?
2) ¸p dông tÝnh ; 54 : 52 =
x10 : x6 =
x3 : x3 =
4
3 :
4 3
Trang 3Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
Cho a , b Z , khi nào a chia hết cho b ?
a chia hết cho b nếu tồn tại số nguyên q sao cho a = b.q
T ơng tự : A,B là các đa thức
Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B?
Trang 41) Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B?
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q
Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
6 7
1) Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B?
Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q
Trang 5Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
Ta đã biết
xm : xn = xm-n ( m > n)
xm : xm = 1
m >= n
xm xn khi
Trang 6Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
2) Qui tắc.
a) Ví dụ
x3 : x2 =
15x7 : 3x2 =
x 5x5
3
5
x4
4
Trang 7Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
15x2y2 : 5xy2 =
Phép chia thứ hai có là phép chia hết không?
Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?
của B đều là biến của A với số mũ không lớn
hơn số mũ của nó trong A.
Trang 8Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
b) Qui tắc.
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (tr ờng hợp A chia hết cho B) ta làm nh sau:
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của
biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm đ ợc
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm nh thế nào?
Trang 9Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
3) áp dụng
?3 a) 15x 3 y 5 z : 5x 2 y 3 =
b) Cho P= 12x 4 y 2 : (-9xy 2 )
Tính giá trị của P tại x = -3 , y= 1,005
3
4
= x 3 với x = -3 có giá trị là
27 36
3
4 3
3
3xy 2 z
Trang 104) Luyện tập.
Số 60 ( 27 – SGK ) SGK )
Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
x 10 : (-x) 8 =
(-x) 5 : (-x) 3 =
(-y) 5 : (-y) 4 =
Nhận xét gì về luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau?
Luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau thì bằng nhau.
x 10 : x 8 = x 2
(-x) 2 = x 2
-y
Trang 11Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn th
3) Luyện tập.
Số 61 (27 – SGK ) SGK)
5x 2 y 4 : 10x 2 y =
2 2 3
3
2
1 :
4
3
y x y
x
(-xy) 10 : (-xy) 5 =
Trang 12Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
3) Luyện tập.
Bài tập thêm.
Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết.
x 4 x n
x n x 3
5x 5 y 3 4x 2 y 2
x n y n+1 x 2 y 5
5
Trang 13Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức
Về nhà
Học : khái niệm , nhận xét , qui tắc
39 , 41 ( 7 – SGK ) SBT)