1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIÊT15- DẠI SỐ 8

14 211 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chia đơn thức cho đơn thức
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn B, Giáo Viên Nguyễn Thị C
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 281 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức2 Qui tắc... Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thứcb Qui tắc.. Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B tr ờng hợp A chia hết cho B ta làm nh sau: - Chia hệ số

Trang 2

1) Nªu c«ng thøc chia hai luü thõa cïng c¬ sè?

2) ¸p dông tÝnh ; 54 : 52 =

x10 : x6 =

x3 : x3 =

 

4

3 :

4 3

Trang 3

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

Cho a , b Z , khi nào a chia hết cho b ?

a chia hết cho b nếu tồn tại số nguyên q sao cho a = b.q

T ơng tự : A,B là các đa thức

Khi nào đa thức A chia hết cho đa thức B?

Trang 4

1) Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B?

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

6 7

1) Thế nào là đa thức A chia hết cho đa thức B?

Đa thức A chia hết cho đa thức B nếu tồn tại đa thức Q sao cho A = B.Q

Trang 5

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

Ta đã biết

xm : xn = xm-n ( m > n)

xm : xm = 1

m >= n

xm xn khi

Trang 6

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

2) Qui tắc.

a) Ví dụ

x3 : x2 =

15x7 : 3x2 =

x 5x5

3

5

x4

4

Trang 7

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

15x2y2 : 5xy2 =

Phép chia thứ hai có là phép chia hết không?

Vậy đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi nào?

của B đều là biến của A với số mũ không lớn

hơn số mũ của nó trong A.

Trang 8

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

b) Qui tắc.

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (tr ờng hợp A chia hết cho B) ta làm nh sau:

- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.

- Chia luỹ thừa của từng biến trong A cho luỹ thừa của

biến đó trong B.

- Nhân các kết quả vừa tìm đ ợc

Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B ta làm nh thế nào?

Trang 9

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

3) áp dụng

?3 a) 15x 3 y 5 z : 5x 2 y 3 =

b) Cho P= 12x 4 y 2 : (-9xy 2 )

Tính giá trị của P tại x = -3 , y= 1,005

3

4

= x 3 với x = -3 có giá trị là

   27  36

3

4 3

3

3xy 2 z

Trang 10

4) Luyện tập.

Số 60 ( 27 – SGK ) SGK )

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

x 10 : (-x) 8 =

(-x) 5 : (-x) 3 =

(-y) 5 : (-y) 4 =

Nhận xét gì về luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau?

Luỹ thừa bậc chẵn của hai số đối nhau thì bằng nhau.

x 10 : x 8 = x 2

(-x) 2 = x 2

-y

Trang 11

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn th

3) Luyện tập.

Số 61 (27 – SGK ) SGK)

5x 2 y 4 : 10x 2 y =

  2 2 3

3

2

1 :

4

3

y x y

x

(-xy) 10 : (-xy) 5 =

Trang 12

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

3) Luyện tập.

Bài tập thêm.

Tìm số tự nhiên n để mỗi phép chia sau là phép chia hết.

x 4 x n

x n x 3

5x 5 y 3 4x 2 y 2

x n y n+1 x 2 y 5

5

Trang 13

Tiết 15 Chia đơn thức cho đơn thức

Về nhà

Học : khái niệm , nhận xét , qui tắc

39 , 41 ( 7 – SGK ) SBT)

Ngày đăng: 09/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w