Vậy % theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là: Câu 2: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố: Câu 3: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng n
Trang 1Họ tên HS: Lớp 10 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Mã đề: 134
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan Vậy %
theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu 2: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:
Câu 3: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?
Câu 4: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
A Tác dụng mạnh với H2O B Là chất oxi hoá mạnh.
C Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D ở điều kiện thường là chất khí.
Câu 5: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:
A (1), (2), (4), (5) B (3), (4), (5), (6) C (1), (2), (3), (4) D (1), (2), (3), (5).
Câu 6: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A Khí A là:
Câu 7: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:
A HI > HBr > HCl > HF B HCl > HBr > HI > HF.
C HF > HCl > HBr > HI D HCl > HBr > HF > HI.
Câu 8: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
C Trong bóng tối, to thường 250C D Khi chiếu sáng.
Câu 9: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
Câu 10: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
A NaCl, NaClO3 , H2O B NaCl, NaClO, H2O
Câu 11: Câu nào sau đây không chính xác:
A Halogen là những chất oxi hoá mạnh.
B Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
D Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
Câu 12: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
Câu 13: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
Câu 14: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:
Câu 15: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:
A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3
C Fe + Cl2 FeCl2 D Tất cả đều sai.
Câu 16: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây:
Câu 17: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85%
V có giá trị là:
Câu 18: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đó là:
Câu 19: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:
Điểm
Trang 2A Tất cả đều đúng.
B Clo hấp thụ được mầu.
C Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu.
D Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu.
Câu 20: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
C Quỳ tím và dd Ba(NO3)2 D Quỳ tím và dd AgNO3
II Phần tự luận:
Câu 1: Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau:
MnO2 Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2
Câu 2: Cho 26,45g hỗn hợp gồm NaCl và NaBr vào 400ml dung dịch AgNO3 1M Phản ứng hoàn toàn thu được 51,95g kết tủa và dung dịch X
a/ Tính % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
BÀI LÀM Bảng trả lời
ĐA
Phần tự luận:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3
-Họ tên HS: Lớp 10 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Mã đề: 210
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:
Câu 2: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây:
Câu 3: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:
Câu 4: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
Câu 5: Chỉ dùng thêm một axit, có thể phân biệt được ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Axit đó là:
Câu 6: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:
A Fe + Cl2 FeCl2 B 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3
C 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 D Tất cả đều sai.
Câu 7: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
Câu 8: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
A Trong bóng tối, to thường 250C B Khi chiếu sáng.
Câu 9: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
C NaCl, NaClO3 , H2 O D NaCl, NaClO4 , H2 O
Câu 10: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?
Câu 11: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:
A HCl > HBr > HI > HF B HCl > HBr > HF > HI.
C HI > HBr > HCl > HF D HF > HCl > HBr > HI.
Câu 12: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
C Quỳ tím và dd AgNO3 D Quỳ tím và dd Ba(NO3)2
Câu 13: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:
A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5), (6).
Câu 14: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85%
V có giá trị là:
Câu 15: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:
A Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu.
B Tất cả đều đúng.
C Clo hấp thụ được mầu.
D Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu.
Câu 16: Câu nào sau đây không chính xác:
A Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
C Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.
D Halogen là những chất oxi hoá mạnh.
Câu 17: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan Vậy
% theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:
Điểm
Trang 4Câu 18: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
A Tác dụng mạnh với H2O B ở điều kiện thường là chất khí.
C Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Là chất oxi hoá mạnh.
Câu 19: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A Khí A là:
Câu 20: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
II Phần tự luận:
Câu 1: Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau:
KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 AgCl Cl2
Câu 2: Cho 11,9g hỗn hợp 2 kim loại Zn và Al vào dung dịch HCl 2% (D = 1.825g/ml), phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X và 8,96 lít khí (đkc )
a/ Tính % theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng và tính nồng độ % các chất trong ddX
BÀI LÀM Bảng trả lời
ĐA
Phần tự luận:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5*Họ tên HS: _Lớp 10 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Mã đề: 356
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85% V
có giá trị là:
Câu 2: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
C Nhiệt độ thấp D Trong bóng tối, to thường 250C
Câu 3: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A Khí A là:
Câu 4: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:
Câu 5: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:
A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B Fe + Cl2 FeCl2
C 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3 D Tất cả đều sai.
Câu 6: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
A ở điều kiện thường là chất khí B Tác dụng mạnh với H2O
C Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử D Là chất oxi hoá mạnh.
Câu 7: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?
A Lượng Clo sinh ra như nhau B Không xác định được
Câu 8: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
Câu 9: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
C Quỳ tím và dd AgNO3 D Quỳ tím và dd Ba(NO3)2
Câu 10: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:
A (1), (2), (3), (5) B (1), (2), (4), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5), (6).
Câu 11: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:
A HCl > HBr > HF > HI B HI > HBr > HCl > HF.
C HCl > HBr > HI > HF D HF > HCl > HBr > HI.
Câu 12: Câu nào sau đây không chính xác:
A Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
C Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
D Halogen là những chất oxi hoá mạnh.
Câu 13: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
C NaCl, NaClO4 , H2O D NaCl, NaClO3 , H2O
Câu 14: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
Câu 15: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan Vậy
% theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu 16: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:
A Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu.
B Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu.
C Clo hấp thụ được mầu
D Tất cả đều đúng.
Câu 17: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây:
Điểm
Trang 6A NaCl B Kết quả khác C LiCl D KCl
Câu 18: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
Câu 19: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:
Câu 20: Chỉ dùng thêm một axit, hãy phân biệt ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Vậy axit đó là:
II Phần tự luận:
Câu 1: Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau:
MnO2 Cl2 FeCl3 NaCl HCl CuCl2
Câu 2: Cho 26,45g hỗn hợp gồm NaCl và NaBr vào 400ml dung dịch AgNO3 1M Phản ứng hoàn toàn thu được 51,95g kết tủa và dung dịch X
a/ Tính % theo khối lượng các chất trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch sau phản ứng, thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể
BÀI LÀM Bảng trả lời
ĐA
Phần tự luận:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7Họ tên HS: Lớp 10 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT
Mã đề: 483
I Phần trắc nghiệm khách quan:
Câu 1: Cho 10,3 g hỗn hợp Cu, Al, Fe vào dung dịch HCl thu được 5,6 lít khí (đktc) và 2g chất rắn không tan Vậy %
theo khối lượng của từng chất trong hốn hợp ban đầu lần lượt là:
Câu 2: Cho các axit: HCl, HBr, HI, HF sắp xếp theo chiều tính axit giảm dần:
A HF > HCl > HBr > HI B HCl > HBr > HF > HI.
C HI > HBr > HCl > HF D HCl > HBr > HI > HF.
Câu 3: Nếu lấy khối lượng KMnO4 và MnO2 bằng nhau để cho tác dụng với dung dịch HCl đặc dư thì chất nào cho nhiều Clo hơn?
A Lượng Clo sinh ra như nhau B MnO2
Câu 4: Lá đồng khi đốt nóng có thể cháy sáng trong khí A Khí A là:
Câu 5: Cho một luồng khí Cl2 dư tác dụng với 9,2 gam kim loại sinh ra 23,4 gam muối kim loại hoá trị I Muối kim loại hoá trị I là muối nào dưới đây:
Câu 6: Chất chỉ có tính oxi hóa là:
Câu 7: Khi đưa dây sắt nóng đỏ vào bình đựng khí clo xẩy ra phản ứng sau:
A 2Fe + 3Cl2 2FeCl3 B 3Fe + 4Cl2 FeCl2 + 2FeCl3
C Fe + Cl2 FeCl2 D Tất cả đều sai.
Câu 8: Cho 8,7g MnO2 tác dụng với dd axit HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Cl2 (ở đktc) Hiệu suất phản ứng là 85% V
có giá trị là:
Câu 9: Dung dịch muối Iot hàng ngày được dùng để phòng bệnh biếu cổ Muối Iot ở đây là:
Câu 10: Hoá chất dùng để phân biệt 4 dd HCl, NaOH, NaCl, NaNO3 đựng trong 4 lọ mất nhãn là:
A Quỳ tím và dd Ba(NO3)2 B Quỳ tím.
Câu 11: Chỉ dùng thêm một axit, có thể phân biệt được ba dd Na2CO3, AgNO3, NaNO3 Axit đó là:
Câu 12: Câu nào sau đây không chính xác:
A Khả năng oxi hoá của các Halogen giảm từ Flo đến Iot.
B Các halogen có nhiều điểm giống nhau về tính chất hoá học.
C Halogen là những chất oxi hoá mạnh.
D Trong các hợp chất, các halogen đều có thể có số oxi hoá: -1, +1, +3, +5, +7.
Câu 13: Cho các chất sau: KOH (1), Zn (2), Ag (3), Al(OH)3 (4), KMnO4 (5), K2SO4 (6) Axit HCl tác dụng được với:
A (1), (2), (4), (5) B (1), (2), (3), (5) C (1), (2), (3), (4) D (3), (4), (5), (6).
Câu 14: Nước Gia – ven là hỗn hợp của:
A NaCl, NaClO4 , H2O B NaCl, NaClO, H2O
Câu 15: Khi đổ dung dich AgNO3 vào các dung dịch sau: HF, HBr, HCl, HI Dung dịch cho kết tủa vàng đậm nhất là:
Câu 16: Phản ứng của khí Cl2 với H2 xẩy ra trong điều kiện:
C Trong bóng tối, to thường 250C D Khi chiếu sáng.
Câu 17: Cấu hình ns2np5 lớp ngoài cùng là cấu hình của các nguyên tố:
A Nhóm halogen B Nhóm cácbon C Nhóm oxi D Nhóm nitơ.
Câu 18: Nước clo có tính tẩy mầu vì các đặc điểm sau:
A Clo tác dụng với nước tạo ra axit HClO có tính tẩy mầu.
B Clo hấp thụ được mầu.
C Clo tác dụng với nước tạo ra axit HCl có tính tẩy mầu.
Điểm
Trang 8D Tất cả đều đúng.
Câu 19: Đặc điểm chung của các nguyên tố nhóm halogen là:
A ở điều kiện thường là chất khí B Là chất oxi hoá mạnh.
C Tác dụng mạnh với H2O D Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử
Câu 20: Cho một lượng dư KMnO4 vào 25 ml dd HCl thu được 1,4 lít khí (đktc) Vậy nồng độ mol của dd HCl đã dùng là:
II Phần tự luận:
Câu 1: Hoàn thành chuổi phương trình phản ứng sau:
KMnO4 Cl2 HCl FeCl2 AgCl Cl2
Câu 2: Cho 11,9g hỗn hợp 2 kim loại Zn và Al vào dung dịch HCl 2% (D = 1.825g/ml), phản ứng hoàn toàn thu được
dung dịch X và 8,96 lít khí (đkc )
a/ Tính % theo khối lượng các kim loại trong hỗn hợp ban đầu
b/ Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng và tính nồng độ % các chất trong dd X
BÀI LÀM Bảng trả lời
ĐA
Phần tự luận:
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………