Các hoạt động : Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt 1.. Phát triển các hoạt động : Hoạt động 1: Luyện đọc a Đọc mẫu : - GV đọc mẫu toàn bài lần 1, chú ý đọc bài với gi
Trang 1- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc trôi chảy
được toàn bài
- Hiểu ND : Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi
nguy hiểm Tình bạn của họ vì vậy ngày càng khăng khít
II Chuẩn bị :
GV: Tranh minh hoạ bài Tập đọc trong SGK Bảng phụ ghi sẵn từ, câu, đoạn
cần luyện đọc
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ : Bé nhìn biển.
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc
lòng bài thơ Bé nhìn biển và
trả lời câu hỏi về nội dung
bài
Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới :
Giới thiệu:
- Tôm Càng và Cá Con
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Luyện đọc
a) Đọc mẫu :
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1,
chú ý đọc bài với giọng thong
thả, nhẹ nhàng, nhấn giọng ở
những từ ngữ tả đặc điểm, tài
riêng của mỗi con vật Đoạn
Tôm Càng cứu Cá Con đọc
với giọng hơi nhanh, hồi hộp
b) Luyện phát âm :
Yêu cầu HS tìm các từ khó,
Hát
- 3 HS đọc thuộc lòng và trảlời câu hỏi 1, 2, 3 của bài
- Quan sát, theo dõi
- Theo dõi và đọc thầm theo
Tìm từ và trả lời theo yêu cầucủa GV:
+ Các từ đó là: vật lạ, óng ánh,trân trân, lượn, nắc nỏm,ngoắt, quẹo, nó lại, phục lăn,
Trang 2dễ lẫn khi đọc bài Ví dụ:
+ Tìm các từ có âm đầu l, n,
r, s, … trong bài
+ Tìm các từ có thanh hỏi,
thanh ngã, có âm cuối n, ng,
t, c…
Nghe HS trả lời và ghi các từ
này lên bảng
Đọc mẫu và yêu cầu HS đọc
các từ này
- Yêu cầu HS đọc từng câu
Nghe và chỉnh sửa lỗi cho
HS, nếu có
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học
vút lên, đỏ ngầu, lao tới,…
+ Các từ đó là: óng ánh, nắcnỏm, ngắt, quẹo, biển cá, uốnđuôi, đỏ ngầu, ngách đá, áogiáp,…
5 đến 7 HS đọc bài cá nhân,sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- Mỗi HS đọc 1 câu, đọc nốitiếp từ đầu cho đến hết bài
Thứ hai ngày 1 tháng 3 năm 2010
TIẾT 3 : TỐN
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu :
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3, số 6.
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
II Chuẩn bị :
- Mô hình đồng hồ
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
Trang 3- GV yêu cầu HS nhắc
lại cách đọc giờ khi kim
phút chỉ vào số 3 và số 6
GV nhận xét
3 Bài mới :
Bài 1 :
- Hướng dẫn HS xem
tranh vẽ, hiểu các hoạt
động và thời điểm diễn
ra các hoạt động đó
(được mô tả trong tranh
vẽ)
- Trả lời từng câu hỏi của
bài toán
Cuối cùng yêu cầu HS
tổng hợp toàn bài và
phát biểu dưới dạng một
đoạn tường thuật lại hoạt
động ngoại khóa của tập
thể lớp
Bài 2 : HS phải nhận biết
được các thời điểm trong
hoạt động “Đến trường
học” Các thời điểm diễn ra
hoạt động đó: “7 giờ” và “7
giờ 15 phút”
So sánh các thời điểm
nêu trên để trả lời câu
hỏi của bài toán
Với HS khá, giỏi có thể
hỏi thêm các câu, chẳng
hạn:
- Hà đến trường sớm hơn
Toàn bao nhiêu phút?
- Quyên đi ngủ muộn
hơn Ngọc bao nhiêu
phút chỉ vào số 3 và số 6
Bạn nhận xét
- HS xem tranh vẽ
- Một số HS trình bày trước lớp: Lúc
8 giờ 30 phút, Nam cùng các bạn đếnvườn thú Đến 9 giờ thì các bạn đếnchuồng voi để xem voi Sau đó, vàolúc 9 giờ 15 phút, các bạn đến chuồnghổ xem hổ 10 giờ 15 phút, các bạncùng nhau ngồi nghỉ và lúc 11 giờ thìtất cả cùng ra về
- Hà đến trường sớm hơn Toàn 15phút
- Quyên đi ngủ muộn hơn Ngọc 30phút
- Là 10 giờ 15 phút, 10 giờ 30 phút
- Em có thể đánh răng, rửa mặthoặc sắp xếp sách vở…
Trang 4- Bây giờ là 10 giờ Sau
đây 15 phút (hay 30 phút) là
mấy giờ?
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 3 : Củng cố kỹ năng
sử dụng đơn vị đo thời gian
(giờ, phút) và ước lượng
khoảng thời gian
Sửa chữa sai lầm của HS
(nếu có), chẳng hạn:
“Nam đi từ nhà đến
trường hết 15 giờ”
Với HS khá, giỏi có thể
hỏi thêm:
- Trong vòng 15 phút em
có thể làm xong việc gì?
- Trong vòng 30 phút em
có thể làm xong việc gì?
- Hoặc có thể cho HS tập
nhắm mắt trải nghiệm
xem 1 phút trôi qua như
thế nào?
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học, dặn dò
HS tập xem giờ trên
đồng hồ cho thành thạo,
ôn lại các bảng nhân
chia đã học
Chuẩn bị: Tìm số bị chia
- Em có thể làm xong bài trong 1tiết kiểm tra,…
- HS tập nhắm mắt trải nghiệm
Trang 5Thứ ba ngày 2 tháng 3 năm 2010
TỐNTÌM SỐ BỊ CHIA
I Mục tiêu :
- Biết cách tìm số bị chia khi biết thương và số chia.
- Biết tìm x trong các bài tập dạng : x : a = b (với a, b là các số bé và phép tính để
tìm x là phép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II Chuẩn bị :
- Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau
III Các hoạt động :
1 Khởi động :
2 Bài cu õ : Luyện tập.
- GV yêu cầu HS ước
lượng về thời gian học
tập và sinh hoạt
GV nhận xét
3 Bài mới :
Bài 1: HS lần lượt tính
nhẩm phép nhân và
phép chia theo từng cột
6 : 2 = 3
2 x 3 = 6Bài 2: HS trình bày theo
Gọi 1 HS đọc đề bài
Mỗi em nhận được mấy
Trang 6chiếc kẹo?
Có bao nhiêu em được
nhận kẹo?
Vậy để tìm xem có tất
cả bao nhiêu chiếc kẹo
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Luyện tập
Bài giải Số kẹo có tất cả là:
5 x 3 = 15 (chiếc) Đáp số: 15 chiếckẹo
Thứ ba ngày tháng 3 năm 2010
KỂ CHUYỆNTÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I Mục tiêu :
- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
II Chuẩn bị :
- Tranh Bảng phụ ghi sẵn các câu hỏi gợi ý Mũ Tôm, Cá để dựng lại câu chuyện
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ :
Sơn Tinh, Thủy Tinh
- Gọi 3 HS lên bảng
- Truyện Sơn Tinh, Thủy
Tinh nói lên điều gì có thật?
Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới :
Hướng dẫn kể chuyện
a) Kể lại từng đoạn truyện
Bước 1: Kể trong nhóm
Hát
- 3 HS lên bảng Mỗi HS kể nốitiếp nhau từng đoạn trongtruyện Sơn Tinh, Thủy Tinh
- Nhân dân ta kiên cường chốnglại lũ lụt
- Kể lại trong nhóm Mỗi HS kể
Trang 7- GV chia nhóm, yêu cầu
mỗi nhóm kể lại nội dung 1
bức tranh trong nhóm
Bước 2: Kể trước lớp
- Yêu cầu các nhóm cử đại
diện lên trình bày trước lớp
- Yêu cầu HS nhận xét
- Yêu cầu các nhóm có
cùng yêu cầu bổ sung
Truyện được kể 2 lần
Chú ý: Với HS khi kể còn lúng
túng, GV có thể gợi ý:
Tranh 1
- Tôm Càng và Cá Con làm
quen với nhau trong trường
- Cá Con khoe gì với bạn?
- Cá Con đã trổ tài bơi lội
của mình cho Tôm Càng
xem ntn?
Tranh 3
- Câu chuyện có thêm nhân
vật nào?
- Con Cá đó định làm gì?
- Tôm Càng đã làm gì khi
- Bổ sung ý kiến cho nhóm bạn
8 HS kể trước lớp
- Chúng làm quen với nhau khiTôm đang tập búng càng
- Họ tự giới thiệu và làm quen.Cá Con: Chào bạn Tớ là CáCon.Tôm Càng: Chào bạn Tớ làTôm Càng
Cá Con: Tôi cũng sống dưới nướcnhư bạn
- Thân dẹt, trên đầu có hai mắttròn xoe, mình có lớp vảy bạcóng ánh
- Đuôi tôi vừa là mái chèo, vừalà bánh lái đấy
- Nó bơi nhẹ nhàng, lúc thì quẹophải, lúc thì quẹo trái, bơi thoănthoắt khiến Tôm Càng phục lăn
- Một con cá to đỏ ngầu lao tới
- Aên thịt Cá Con
- Nó búng càng, đẩy Cá Convào ngách đá nhỏ
- Nó xuýt xoa hỏi bạn có đaukhông?
- Cảm ơn bạn Toàn thân tôi cómột áo giáp nên tôi không bịđau
- Vì Cá Con biết tài của Tôm
Trang 8Tranh 4
- Tôm Càng quan tâm đến
Cá Con ra sao?
- Cá Con nói gì với Tôm
Càng?
- Vì sao cả hai lại kết bạn
thân với nhau?
b) Kể lại câu chuyện theo
vai
- GV gọi 3 HS xung phong
lên kể lại
- Cho các nhóm cử đại
diện lên thi kể
Gọi các nhóm nhận xét
Cho điểm từng HS
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: Ôn tập
giữa HKII
Càng Họ nể trọng và quý mếnnhau
- 3 HS lên bảng, tự nhận vai:
Người dẫn chuyện, Tôm Càng,Cá Con
- Mỗi nhóm kể 1 lần Mỗi lần 3
Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
- Bảng phụ chép sẵn truyện vui Bảng lớp viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
Trang 92 Bài cu õ : Bé nhìn biển
- Gọi 2 HS lên viết bảng
lớp, HS dưới lớp viết
bảng con các từ do GV
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Treo bảng phụ
- Gọi HS nhận xét bài
làm của bạn trên bảng,
sau đó chữa bài và cho
điểm HS
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị bài sau: Sông
Hương
- HS viết các từ:
mứt dừa, day dứt, bực tức; tứctưởi
- HS đọc đề
- 2 HS lên bảng làm, HS dưới lớplàm vào Vở bài tập Tiếng Việt 2,tập hai Đáp án:
- Lời ve kêu da diết./ Khâu nhữngđường rạo rực
Sân hãy rực vàng./ Rủ nhau thứcdậy
Vì nó là loài vật
Thứ tư ngày 3 tháng 3 năm 2010
TẬP ĐỌCSÔNG HƯƠNG
Trang 10Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ : Tôm Càng và Cá
Con
- Gọi HS đọc và trả lời câu
hỏi về nội dung bài Tôm
Càng và Cá Con
+ Cá Con có đặc điểm gì?
+ Tôm Càng làm gì để cứu
Chú ý: giọng nhẹ nhàng,
thán phục vẻ đẹp của sông
Hương
b) Luyện phát âm :
- Yêu cầu HS đọc bài theo
hình thức nối tiếp, mỗi HS
đọc 1 câu, đọc từ đầu cho
đến hết bài Theo dõi HS đọc
bài để phát hiện lỗi phát âm
của HS
- Hỏi: Trong bài có những từ
nào khó đọc? (Nghe HS trả
lời và ghi những từ này lên
bảng lớp)
- Đọc mẫu các từ trên và yêu
cầu HS đọc bài
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau
đọc lại cả bài Nghe và chỉnh
sửa lỗi phát âm cho HS, nếu
có
Hát
- 2 HS đọc, 1 HS đọc 2 đoạn,
1 HS đọc cả bài sau đó lầnlượt trả lời các câu hỏi Bạnnhận xét
Theo dõi và đọc thầm theo
- Đọc bài
- Từ: phong cảnh, xanh thẳm,bãi ngô, thảm cỏ, dải lụa, ửnghồng,…
- Một số HS đọc bài cá nhân,sau đó cả lớp đọc đồng thanh
- Đọc bài nối tiếp, đọc từ đầucho đến hết, mỗi HS chỉ đọcmột câu
Đọc đồng thanh
Trang 11- Đọc đồng thanh :
Yêu cầu cả lớp đọc đồng
thanh đoạn 2
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học
Dặn dò HS về nhà đọc lại
- Biết tìm số bị chia.
- Nhận biết số bị chia, số chia, thương
- Biết giải bài toán có một phép nhân
II Chuẩn bị :
Bảng phụ
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ : Tìm số bị chia
- Gọi 2 HS lên bảng làm
các bài tập sau:
Trang 12tìm số bị chia đã học ở bài
Y = 6 (Có thể nhắc
lại cách tìm số bị chia)
Bài 2:
- Nhắc HS phân biệt cách
tìm số bị trừ và số bị chia
HS nhắc lại cách tìm số
bị trừ, cách tìm số bị chia
Trình bày cách giải:
- HS nêu cách tìm số chưa
biết ở ô trống trong mỗi
cột rồi tính nhẩm
Cột 6: Tìm số bị chia
HS nhắc lại cách tìm số bị chia
- X trong phép tính thứ nhất là số
bị trừ, x trong phép tính thứ hailà số bị chia
SBT = H + ST , SBC = T x SC
3 HS làm bài trên bảng lớp, mỗi
HS làm một phần, cả lớp làm bàivào vở bài tập
- Có tất cả 6 can
- Bài toán yêu cầu tìm tổng số lítdầu
HS chọn phép tính và tính: 3 x 6 =18
- 1 HS làm bài trên bảng lớp, cả lớplàm bài vào vở bài tập
Trang 134 x 3 = 12
Hoạt động 2: Thực hành
Bài 4:
- Gọi HS đọc đề bài
- 1 can dầu đựng mấy lít?
- Có tất cả mấy can
- Bài toán yêu cầu ta làm
gì?
- Tổng số lít dầu được
chia làm 6 can bằng nhau,
mỗi can có 3 lít, vậy để
tìm tổng số lít dầu ta thực
4 Củng cố – Dặn do ø :
Yêu cầu HS nhắc lại cách
tìm số bị chia của một
thương
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Chu vi hình tam
Trang 14SÔNG HƯƠNG
I Mục tiêu :
- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
- Làm được BT(2) a / b, hoặc BT Ct phương ngữ do GV soạn
II Chuẩn bị :
- Bảng phụ viết sẵn nội dung các bài tập chính tả
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ :
- Vì sao cá không biết nói?
- Gọi 3 HS lên bảng tìm từ
theo yêu cầu
Nhận xét, cho điểm HS
3 Bài mới :
Giới thiệu:
Sông Hương là một cảnh đẹp
nổi tiếng ở Huế Hôm nay lớp
mình sẽ viết 1 đoạn trong bài
Sông Hương và làm các bài
tập chính tả phân biệt r/d/g;
ưc/ưt
Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết
chính tả
a) Ghi nhớ nội dung đoạn cần
viết :
- GV đọc bài lần 1 đoạn viết
- Đoạn trích viết về cảnh đẹp
nào?
- Đoạn văn miêu tả cảnh đẹp
của sông Hương vào thời điểm
- Theo dõi
- Sông Hương
- Cảnh đẹp của sông Hươngvào mùa hè và khi đêmxuống
Trang 15bày :
- Đoạn văn có mấy câu?
- Trong đoạn văn những từ nào
được viết hoa? Vì sao?
c) Hướng dẫn viết từ khó:
GV đọc các từ khó cho HS
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Gọi 4 HS lên bảng làm
Gọi HS nhận xét, chữa bài
Bài 2 :
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Đọc từng câu hỏi cho HS trả
lời
4 Củng cố – Dặn do ø :
- Gọi HS tìm các tiếng có âm
r/d/gi hoặc ưc/ưt
Tuyên dương đội thắng cuộc
Nhận xét tiết học
Dặn HS ghi nhớ quy tắc chính
tả và về nhà làm lại
Chuẩn bị: Ôn tập giữa HKII
HS viết các từ: phượng vĩ, đỏrực, Hương Giang, dải lụa,lung linh
- Đọc đề bài
- 4 HS lên bảng làm HS dướilớp làm vào Vở bài tập TiếngViệt 2, tập hai
a) giải thưởng, rải rác, dảinúi
rành mạch, để dành, tranhgiành
b) sức khỏe, sứt mẻcắt đứt, đạo đứcnức nở, nứt nẻ
- 2 HS đọc nối tiếp
- HS tìm tiếng: dở, giấy, mực,bút
- HS thi đua tìm từ:
Đội nào tìm nhiều từ đúngvà nhanh nhất đội đó thắngcuộc
Trang 16Thứ năm ngày 4 tháng 3 năm 2010
TỐN CHU VI HÌNH TAM GIÁC – CHU VI HÌNH TỨ GIÁC
I Mục tiêu :
- Nhận biết được chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác.BT(1,2 )
- Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó
II Chuẩn bị :
- Thước đo độ dài
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ : Luyện tập.
- Gọi 2 HS lên bảng làm các
bài tập sau:
Bài 1: GV hướng dẫn HS tự
làm rồi chữa bài
Theo mẫu trong SGK
Chu vi hình tam giác là:
20 + 30 + 40 = 90(dm) Đáp số: 90dmc) Chu vi hình tam giác là:
8 + 12 + 10 = 30 (cm) Đáp số: 30 cm
Bài 2: HS tự làm bài, chẳng
Trang 17Đáp số:
18dm
b) Chu vi hình tứ giác là:
10 + 20 + 10 + 20 =60(cm)
Đáp số:
60cm
Bài 3:
Cho HS đo các cạnh của hình ta
giác ABC (trong SGK), mỗi
cạnh là 3cm
b) Chu vi hình tam giác là:
3 + 3 + 3 = 9(cm)Đáp số: 9cm
* Khi chữa bài, có thể gợi ý để
HS chuyển được từ
3 + 3 + 3 = 9 (cm) thành 3 x 3 = 9
(cm)
4 Củng cố – Dặn do ø :
Nhận xét tiết học
Chuẩn bị: Luyện tập
HS đo các cạnh của hình tagiác ABC : mỗi cạnh là 3cm
HS tính chu vi hình tam giác
HS tự làm rồi chữa bài
Thứ sáu ngày 5 tháng 3 năm 2010
TẬP LÀM VĂNĐÁP LỜI ĐỒNG Ý TÀ NGẮN VỀ BIỂN
I Mục tiêu :
- Biết đáp lại lời đồng ý trong một số tình huống giao tiếp đơn giản cho trước BT1.
- Viết được những câu trả lời về cảnh biển (đã nói ở tiết Tập làm văn tuần trước – BT2)
Trang 18II Chuẩn bị :
- Tranh minh hoạ cảnh biển ở tuần Các tình huống viết vào giấy Vở BT Tiếng
Việt
III Các hoạt động :
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò Hỗ trợ đặc biệt
1 Khởi động :
2 Bài cu õ : Đáp lời đồng ý.
QST, TLCH:
- Gọi 2 HS hoạt động theo
cặp trong các tình huống
sau
Tình huống 1
HS 1: Hỏi mượn bạn cái bút
HS 2: Nói đồng ý
HS 1: Đáp lại lời đồng ý của
bạn
Tình huống 2
HS 1: Đề nghị bạn làm trực
nhật hộ vì bị ốm
HS 2: Nói đồng ý
HS 1: Đáp lại lời đồng ý của
GV đưa các tình huống và
gọi 2 HS lên bảng thực hành
đáp lại
Một tình huống có thể cho
nhiều cặp HS thực hành
Hát
- 2 cặp HS lên bảng thực hành
HS dưới lớp theo dõi và nhậnxét
HS dưới lớp theo dõi và nhậnxét
HS 2: Hay quá Cậu sang ngay nhé./
Nhanh lên nhé Tớ chờ…