1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi sắc ký mion hóa phân tích 2

13 1 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Sắc Ký Mion Hóa Phân Tích 2
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề thi
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 10,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cu an " , eo cac pha tinh sau day dung trong sac ky khi theo thir tu do 6 phan cuc tang... hexan + CLIaClạ, các mũi cuồi ra qua chậm.. nao khi tiếp xúc với pha tĩnh là PEG polyetylen al

Trang 1

BC - eal vos pr sey te SS

ee | `

fai & Au € YOO ron TP lưu

CÓ > (24 ? R fag

rr — asd’ chow fe V

=

weee Q

|

|

gui eee ` ‹ vn" I

THOLGIAN30PHUT

SINH VIÊN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỤNG TÀI LIỆU

rod WA cl

it trên cột Với sic ky do nay, ta

) \„ Sắc ký đồ gồm 2 mũi A và B với Á là chất

không lưu ÿ Gi sắc ký đô này, LẠ,

g nao trong các đại lượng 58W: hang

so phan bo K, Me « |

S=_ <A AC

só thể tính được giá trị của đại lượn

so dung lượng KỈ và số đĩa lý thuyét

N

b) chi có kỉ .©) chỉ ea

7{ ki vaN xxx a) ca 3 đại lugng Ayers) pe |

Na’, K*, Mẹ””, Ba ” trê y cho biết thứ tự Ton ra

A

Atich nhs vœ tre

C 2_ Tách các catlon

Khai cot (tir chat dau đến chất cuỗi) -z tr2( 49

đón † { = ton c

2) Na", Mg”', Ba”, KẾ b) K”, Na", Ba”: gee

eS ee

SỐ ge

Me Be d) Ba”, Mg",

Na’, Kr > a vat kế ác,

Cc Com

=

tenn ae {e Ay G ly

3) # Ufc

Tach mot hon hep gom 1) CH;COOC:11:, 2) CỈ

I;CIISCOOII: 3) Cl I\COOCHI; Nên

Z dùng loại sắc kỷ lỏng gì (ký hiệu S⁄PD: sắc kỹ

pha dao, SKPT: sắc ký pha thuận) vacho — Chie Cpr )

biết thứ tự ra khỏi cột của 3 chất trên với

phương pháp đã chọn

-

SKPT; 1,3,2 © .d) SKPD; 2,3, 1 bì SKPĐ; 1,2,3 SKPT ye tinh {tie aang fcúc c ` = On on on)

@),

p@f SEPT 3.1.2

ya B img voi thời gian lưu là 14 = 1,03 phút và 12 = 3,15 phi rin : 4 { l A Aachok

/

ia ty- To 4, Sắc ký đồ gồm 2 mũi À

K= Lí 1 Tính giá trị của k's ~ a _ | Caan dot nile ? bi

FR _ WU lu quý hesind

P - b +

Th) - \

- -=

al {

c) l8 Ta, oe d) 2,1 wo tA ut |

ky: by ot :

at = aor tah

4,6 + Các mũi sac ky đô ra rat nhanh (tr gan bang to) va chap

voi nhau Đề tách tốt hơn các mũi sac ký này ta nên (với B là dung môi mạnh nhất tron hôn hợp 2 dung môi của pha

động)

Cor a)! ting k’ bing cAch tang %B y

ting k’ bang cách giảm %B <

d) tăng N băng cach giam YB c) tang a bing cach tang %B a

Aram 1 dou ⻜ Cttr + 6 Khi tiếp xúc với pha tĩnh không phân cực chất nào trong các chất sau:

n-butan, buten

butin, và butadiene-1,3 không cho được tương tác lưỡng cực-lưỡng

cực cảm nig Sy nụ > chad : (tủ

“AY

= ea (VU &

Ya)y-butan b) buten c) butin

d) butadiene-1,3 we on hee te =

C 7x Trong phương trinh van Deemter // = A geen

ie bu: ~ Arf “ns ` > |

lát -

1) A=Ocho sac ký khí, cột mở (mao quản}Z |

2) B0 cho sắc kỹ lỏng Z \ > Ì ; ba

- cột cảng tốt khi H„¡na càng nhỏ " 1

- A ‘ Ane)

a oft cing t6t Khi udiw càng nhủ be emliihe nao

3Ì <

ọn các kết qua dun : hà

a) ca 4 kết quả B 7

fu VO KO q oot hy?

d) 2, 3,4

„_ ĐỂ tách hỗn hợp CH¡, CoHs, Ca vì ° we v › ) :

Sk eae nee oh hà | b) SK lòng pha thuận

CL4

clái| onkan

4d

OCAIINIEeU VY UdiIoCd MMe

Trang 2

cu an

" , eo cac pha tinh sau day dung trong sac ky khi theo thir tu do 6 phan cuc tang da

1) polysiloxane 100% metyl

‘ 2) polysiloxane 10% phenyl, 90% metyl

3) polysiloxane 25%, phenyl, 25% cyanopropyl, 50% metyl yeLtylenglycol HO-(CH;-CH;-O)-H ~“ rủ ih

9

4) pol

e [=Z2<4<43 b)1<2<3<4

Ce a cj4<1<2<3 d)1<3<2<4

a ~ Sr , £ a z

10 Xác định nông độ chất tan X bằng phương pháp ngoại chuẩn Với chat chuân có C¡ = l ppm -> S¡ = 20; Cạ = 3 ppm -> S2 = 60 Tinh Cx biét rang mũi X có Sx= > ai

a) 2 ppm b)1,8ppm 2 > c)22ppm, „2 | »72 ppm j

(A; 20) (3 ,2 > 1G st Lov „ch Wace AF ene ct

11 Sac ky khi (SKK) có những ưu điểm gì so với sắc ký lỏng (SKL)

© l) SSKcó: thể ap dung cho moi chất tan S ; ⁄

(2) Với SKK có thể dùng cột rất dài, có N lớn hơn cột SKL, tách tôt hơn SKL

3) Ít độc hại hơn SKL WA

« 4) Ít tốn dung môi hon SKL ⁄

a) 1,2,3,4 đều đúng b) chỉ có 3, 4 đúng

Opi có 2, 3, 4 đúng «=

c) chỉ có 1, 2, 3 đúng

ữ (13mm ] thi nghiệm với sắc ký khí, các mũi sắc ký ra gần nhau và BHốp nhau | phan Để

t a các mũi tốt hơn tacóthê _ /

v1) hạ bớt nhiệt độ lò nung cột * ` Nà tăng nhiệt độ lò nung cột Ga

3) dùng vận tốc khí mang lớn hơn 4) dùng cột sắc ký dài hơn“⁄

Chọn a oe và đây đủ nhất :

4 & 2, 4 ns d) 2,3

' 3 Tách Fe(I) v à Fe(III) trên cột trao dai cation ,cho bid thứ tự ra khỏi cột của 2 ion trên

3 trong 2 trường hợp (TH) (ve 4s -_ c6! fta2 oko con 7 ~

[ao ve FS “ec TH2: ding CI’, chi tao phic FeCi voi Fe(II) hay gg

Fe CE, H1, TH2: Fe(II), Fe(I) {3 + Lan distr sieu co sức

TH: Fe(I1), Fe(II); TH2: Fe(H1), Fel) Ac Gz se fe.” Auc ‘in’ pa tuo THI: Fe(III), Fe(II); TH2! Fe(11), Fe(1t) tước 2 le “x fie

14, Cho 2 mũi sắc ký với ty = 4* ¿z., tính Ke lệ bề Hàng Slee gua 2 mũi Wn/WA, giả sử số Ñ- IG tn dia ly thuyết N không dõi vs (Me (RE

l > Nex N - cart = wht = nos

cans 16 44 vàn ký đồ gồm 2 2 mũi A và B với /z =5, 80 phút và tự = 6,00 phút,

WW = = Wz = 0.25 phút Tính độ phân giải R;, có thé ding sắc ký đồ này đẻ đ

>>: ` AGC RA, = 1,2; chỉ đủng cho phép phần tích định tỉnh

Wp tý gp fin a+ = 0,8; không dùng được cho cả 2 phép g dung phep phan tich dinh tinh va d phâ

c) R, = 1,2; dùng được cho cả 2 phép phân tích định tính và định lon HN

= (G d) R; = 0,8; chi ding cho P phan tich dinh tinh

~5 MB > 4

Ai

ocanned by CamScanner

Trang 3

7

fc Mot M1 amino cad: Aap Gy \ ` _ Mi ut KING N

3 >‡ Câu 10: ,Lrong mat thi nghiệm sắc ký loại trừ, các polime có visio bị rửa giải ở hank

| `7 1 Vụ =5cm” còn các olime có M<5000 đều bị rua giải Ở la cm’ ps polime ca hệ,

: TvL

fetches ấu ¡ piẩn bố K= :0, 3s & bj risa BC ở Vạ bằng may? dy yg vated NY) = Cá ae - “yy, Ca| kg dander CÓ, ie A 22 cn’ B.20 cm? C 12m? via Bh en Ng = $Con _ V (c (afl )

| Câu 17: Đề xác định hàm lượng|accton frong một mẫu ta nên dùng beeen „ttanol - {

bồ C hay metyletylceton làm chất nội chuẩn R? Šˆ1⁄/ k‹ ue cat eT

[ | * _@ A benzen .B etanol đồ neyiaI<on/ D benzen, ctanol AR

=> an £ Onn, ., Cau 18: Ding phương pháp.ngöại chuẩn, đường biểu diễn của Ag (diện tích các mũi

i

K của R) theo Cạ là đường thẳng qua điểm gốc vả điểm của R) N có A=50, Cạ=5ppm ¬- -, 7

HO > oer Tinh nẵng độ chat X (tring với R) trong mẫu phân tích biết rằng khi chạy may

aE ¡O với mẫu phân tích trong: cing điều kiện thì Ax=40

7 _jOx -A.8ppm ˆ \A ppm bo, C 6ppm' D 3ppm

, ae Âu⁄19: Trong 3 dung mỗi thường dùng trong sic ky pha dao (ACN, McOH, THF)

\ _ 7 - CN được sử dụng 'nhiều nhất fa vi:

_ An

co ONT _Øgitđộchại *> Sa; b,

ase 3 có bước song, sử dụng cho đãi dò UY thấp nhất trong : 3 dụng n mỗi: ' ‹ + ¡

4.06 ‘thé durig % ACN tử 0 đến 100% trồng 'phương pháp gradiEn ;„:

Chọn dip 4 in đúng và diy đủ nhất

Cau 20: Trong các chat sau: yet

- l,neptan ‘By berizeii2 ¥ Sucitn đt dzSeStA to 1 nh c Ợ _

| | | "Chie nao vira cho được lực phần tan London và lực lưỡng cực- -lưỡng c cực cảm

: ứng khi tiếp, xúc với pha tĩnh phân cực l

° —A,L23 oo C chỉ có 2,4 ˆ D.cả 4 chất

rw Ye FF wnataset TZama[ 3[pmgme % eet

sứ Nên dùng loại sắc kỷ gl, đầu dò al, thử tự ra khỏi cột ?

" ký lỏng pha đảo, đầu dò UV, thứ tự 1,2,3,4

Sw kay ms

⁄ C sắc ký lỏng pha đảo, đầu đỏ huỳnh quang, thứ tự 1,2,3,4 Đề”

V câu 22: Dùng phương pháp thêm chuẩn R (trùng y với chất X _trong mấu) đưa

được c kết quả ị

oe Uh, như sau:

L

ie Miu khéng.thém R, dién tich mii Ax=40 Cert — A9 ÿY ohn

Hide VAW,, Ổ' MẫucôthimRvớiCa=l0ppm,Axw60 7” ee

Ề Tinh Cx trong mau an fe

k tớ 4+<9 r đổ nmm<- Ly) B lốppm C 25 »£dPpm D,8 Sppm

Tỉ I- 3 ~ `ừ s+

i Na = MV

vị

ae Not 2 No Up Vp = NI

ocanned by Camocanner

9geparL d pe 6 đc

Trang 4

2 mẻ Cc

4f* thu yor °

a tinh la silic ghép goe diol, pha động là

¡c{ mũi nảy ra nhĩinh hơn, fa nền câu 23: Trong một thí nghiệm sắc kỹ với ph g các

—_—_

hexan + CLIaClạ, các mũi cuồi ra qua chậm Dẻ ch

2 ting van toc chay cia nha déng &

3 ting % ClhCh &

4 tăng % hexan ưu

- 23⁄7 B.123 - C 1,4 D24 ce

'24:Trong thí nghiệm sắc ký lỏng người ta muốn tách một hỗn hợp

gồm:

f2

la tấu 0 pe vớ dùng loại sắc ký, pha tĩnh, dung môi, pHøgì biết các

acid này đầu có pKa >3?

ee ta se ky pha dio, cot Crs, MeOH + H;O,pH=2,5+/4

fo acid f B sac ky pha dao, cét Ce, MeOH + H;O, pH=6 “Sa

v3

& OA

, cher F

HLS ee

C sắc ký pha thuận, hexan + CHạCh, pHz?ˆ ———

9

f

D sắc ký hắp phụ, silicagen, H,0 + ACN, pH=8 9 Ụ 9 > Chưa Aide ha ’ ay

"

cau 25: Tách 1 hỗn hợp nằm HA (cố Hnh acid yeu}, B (có tinh baz yêu) trên cot

Cis,

<A CN + HzO, + heptansulfonic acid H-z3,5) Hãy chơ biết HA và.B ở

dưới

và thứ tự ra khỏi cốt }"“ñ

đạng não (HÀ có pKa=6, B cé pKa=7)

A A’ BHT, Ara thude B

13 HAD, m edn nlrr cùng một lũc (EG) HA BH’, BH” ra trước HÀ

D A, BH”, ra gần như củng một lúc

Câu 26: Hai chất A,B có mũi sắc ký lẫn lượt có Tuk

và W Ía thời gian lưu vả bể rộng day) Tinh Rs, với giá trị nảy của

Re có thể xác định

chính xác bản chất, hàm lượng của A,B không?

" & (Ta,-Tr \

A Rs=0,8, không được .B, Rs= 1,2, được cho cả hai

4 được cHọ cá HaT - ˆ ` ˆ ———==

cit bo pe |

=160s,Tam=Í80s, WA=Wa=5s (Ta

Ve 14 `

——

Câu 27: Trong một thí nghiệm sắc ký loạt trừ với pha tĩnh (chÈsử dụng

được cho các

chat co-M tir 5.10 <M<6.10; ta tách một hdn hgp polystyren hỏa tan trong

benzen xỏ

„ 1.800.000 2400000 © 3 6200 4.2500 Z ` ee dm

thể tích các lỗ rỗng lả {0cmÖ vä thể tích trắng giữa các hạt là 2cm

¡ chất nào ra dau tiền Tính Vạ của chất ay

"

2 chấtnägrasaucủng.TÍnHVn - - _* «

eee

3 chat nao bj thắm một phần

~

A chat I,Vụ=2cm)/_ 2) 4 và benzen, Vụ=12em” ;ợ 3) 2 vả 3 - :

B chất 4, VạZ2cm', 2) 1, Ve=l0cm` og

D chat J, Vr=l 0cm, 2)4› Vạ=12cm',

[-

y CamScanner

Trang 5

O, / +

DEL MÔN THÍ: SÁC_-KÝ _ 2 Oe Thời gian:60phit

Ehitéra Thao ¢> a thao t

'(Sữnh Viễn đirợc phép sit dung tai lién) | Cau 1: Tach một hỗn hợp 3 minha A,B,C bang sắc ký khí với pha tĩnh là silicagen,

eee! ue A, ° C với Tụ lần lượt bằng bự vàn lễ nợ TỦ Bid

" |

¥ AB 0,1; 0,15;0,20 He - B 1,1; 1,5; 20 = : Sah Ị

|| |

~ C 0,15;0,22; 0,32 ~ D.0,18; 0,20; 0,35

Câu Câu 2: Vẫn xét trường hợp 3 ankan trên Để từng Rs của các cặp dùng sỉ A, B vả B, C ta vẫn silica gen lam pha tinh hay nén chon mét pha, tinh khac, peu pH thay thé-nén

dùng pha tĩnh gl? ¥@ano, - onbon 2 kpc —= Jo k'pe

- PEG (polyetylen glycol) a ¿„ \

C.Ca cbowax fag : 9 q lydime Etyisilbxản _„ (, pc < `

Câu 3: Trong Ị thí nghiệm sắc ký HÁT sắc ký dé gom 3 mũi A,B ,C gan nhau Đề

tăng Rs Rs giữa các mũi kế tiếp, bai nên v1 a

I Tăng chiều dải cột sắc ký | Mes

2 Dừng dung môi.động có 3⁄4 (dụng môi mạnh) lớn hơn I vn

J 5 Ding dung mồi động có #⁄2B nhỏhơn / vi

4 củng loại pha tĩnh nhưng có hạt nhỏ hơn va “tổn (\ tig Chon giải pháp đúng và đậy đủ nhất '

“”

_

“B Cig, dung mél dong H,0 + ACN et acen ofa c dự ‘tue

Cp, dung môi động hcptan + CHCh ¢

Ni Silicagen, dung môi động heptan + CHCl x T000 2u, — ẽ Nà,

“Trong -sắt kỹ Jong Ga ñiển dũng.v oe 7 cu-của pha động Ne ye Po sys ip ~

C)uhơilớnhơnu, «© © Diu không ảnh hưởng trên Rs

chất nao khi tiếp xúc với pha tĩnh là PEG ((polyetylen alycal) cho ` lực / |

ste , id

¡ acid yêu có pKa=3, ở pH nảo, mũi sắc ký của acid (tổn tại dưới an fan

\

Maree u, ion hay ở cả hai đạng) có dạng như sau: " L) | an | j

A - Cho két qua theo thứ tự(1), (2)

>A.pH=3, pH=ở'() pH=6, pH=1 C.pH=5,pH=2,

+ Câu 8: Sắc ký đò trong lân chạy đầu (chế độ đồng dung mdi (% ACN không đồn al yo +

dang ni như sau: Nếu p dụng phương pháp gradien với %ACN thay dối, dưởng dốc _ pots

(3) _ 2 “op

uradicn trêu 3 đoạn Ï,2,3 có dạng như sau:

Scanned by CamScanner

Trang 6

(3)

an

C (1) 3

eke > hile 3 dog pe bade cL, aa rept > 6 7

~~ ms Cau 9: Trờn cột Cự một acid yờu cú pKa=4 cú mũi sắc ằ "

đổi xứn xứng ở pH nào? P : kýra nhanh (K nhỏ) va nhon

The ong

4q Cõu 10; Cõu 10: Tỏch hỗn hợp 3 đồng phõn O-, M- vA p- nftianilin? ta nền dựng A.Cu - VŒẦ:ilicapcn pha tĩnh gè?ằ : ef

C.Cs- — D.cationit/ BG’ phan ul te %0 han

Cau ll: Trong cỏc - Hz, He, Nz, O,, khụng khớ khớ sau, cú thể ding khi nao lầm khỉ mang trong sắc ký khớ: phe

A chỉ cú: Nz, He J@đn,, Hà, He d = pat: =~

".C Ha, Nz khụng khớ - D Hạ, O›, khụng khớ -

\ Cầu 12: Một amin cú pKa=6 Để tỏch amin nảy bằng ương Ƒ phap ghếp ‹ cặp ùon, nộn

- dựng pH vả chat nhếp cặp nảo? Qni, — chuẩn ý c deg ions Ghee enor a

-(C]èpH4;:€¿H;SOĂ — D pH4, NBu,* ies lớn > tadhde 1 (or | (2 ad

nm Cầu 13: Tỏch một hỗn hợp gian (từ metan đến hexản), nền dựng phương phỏp sắc TƯ

1 : kỷ gỡ gỉ tiện lợi nhất và đầu dũ gỡ để cú độ nhạy cao nhất? : ` ^~-:

-ĐẮc ký khớ, đầu dũ FID-+1We4f41,u#wllaXon dphctoc \

, B Sắc ký khớ, đầu dũ TCD_ +tarese), ceedsNuu datector â preg Toh

C Sắc ký lỏng, đầu đỏ UV thay yx Sire dễng „` tờ

_Ơ Caw14: Tach hon hop" photphat, Cl, SO,2" bẽn cột ộ -fon- nao ra cuỗi cựng ở 2

pH=4 và ‘va pH=[4 Cho biet H3PO, cd pKai=2, pKa=7, a ay=12

| A pH=4,CI, pH=l4, ai lo t;

+đè., (ẫề ;H~4, SO.*, ph=I4,PO, PO, sl nà ‘

_ Cõu Cõu 15: Tỏch hỗn hợp Fc?”, Fe”” trờn oft Gaon afd mạnh với dung dich tra giải

HCI'IM Trong điều kiện này, ent cú te" tạo phức c bờn FeCl,” hay cho biột’ thứ tự ra

A Fe?* và Fe? * ra gắn như cũng một lỳc Gà Ath > Áa au

(BY Fe** ra trước Fe" ie

D Khụng đủ đữ kiện để kết luận

|~^

vida HIICCO Wy Vall IIIVALILIGI

Trang 7

a

Cnina ded : taped asin,

Quel rịc - Ue _

7 `

ký loại trừ, cá i 3

* đều bị rữ gta ó

VR=5cm pon ic pOlime có M<5000 đầu bị aie i NmiresvE

số phản bó K=0,5 sé bị rửa giải ở YR bang may? :

hạng a polime cả hệ

A 22 en? B 20 cm?

C 12cm? D 1Sem?

Cau 17: Dé xác dinh ha

ổ Là King

ik ; i

m lượng acston trong mết mẫu ta nên dù

hay metyletylceton lam Chat ngichudn R?

;:; ¬¬ Bể chư peccne

A benzen B etanol V(metylelcetan wv

6D benzen, etano]

Cầu 18: Ding phương pháp ngöại chuẩn, đường biểu

diễn lện tí

l

p ngöại chuẩn, đường biểu diễn của Áa (diện tíct cäc mũi Cua R) theo Cp la đường thẳng qua điểm gốc vả điểm N cs A=50, Cz=Sppm

¬

i —~-

‘ ‘ | : s Ă

ae «, ~~ ^= ~-Œ,

_ Lĩnh nỗng độ chật X (trùng với R) trong mẫu phần tích biết rằng khi chạy máy

_

YO! mau phan tich trong củng điều kién thi Ax=40 2 7

SOs @

- -A8ppm A QMppm C 6ppm: = Bites 2 -+e=tQ

Cau 19: Trong 3 dung môi thưởng đừng trong sắc ký pha đảo (ACN, MeOH: THE)

ACN được sử dụng nhiều nhất lả vị: -

Cpe

RY 2 ít độc hại

3 có bước sóng sử dựng cho đầu đỏ UY thấp nhất trong 3 dung mối

⁄ 4 cớ thể đurig % ACN tit O dén 100% trong phuong phap gradien `

Chọn đán ăn đúng và đẩy đủ nhất

= Câu 20: Trong các chất sau; ee 2

- lLhèptunn * 2: benze ‘3 action o '$ ctyinc=t - a SA SỐ

- Chất nảo vừa cho được lực phan tin London và Tực lưỡng cực-lường =ẽ

ứng khi tiếp xúc với pha tinh phan cực

+ Emeatol “2etanol ~~ si-popaiat =¬ =a=

Nén ding loai sắc ky gl, đầu dò gi, thứ tự ra khỏi cột ? | nà : /

(A) sắc ký lỏng pha đảo, đầu đò UV, thứ tự 1,2,3,4

B sắc ký khí, đầu dỏ F1D, thứ tự I,2,3,4 C sắc ký lỏng pha đảo, đầu dò huỳnh quang, thứ tự 1,2,3,4 D: sắc ký.khí, đầu đỏ FID, thứ tr 1.2.4.3 /

RA 25: Dùng phượng pháp thêm chuẩn R (trùng với chất X trong mẫu) được kết quả - như sau: a 2 =.)

20 (Pe Mẫu không thêm R, diện tích mũi Ax=40 : Cp xe

: : = = ed

C Mẫu có thêm R với Cạ=lppm, Ax.g=60 | “y " <4

Cy 20nnm B lốppm _ C25jpm - : D 8ppm | \

\ |

\

N

Cy Cy 4 Cy

:

Scanned by Camscanner

Trang 8

Ssanned by CamScanner

ciu 23: Trone mot thí nghiệm sắc ký với pha tĩnh là silic nhép gốc diol, pha dong là

hèxan + CH:C|;, các mũi cuỗi ra quá chậm Dễ cho các mũi nảy ra nhanh hon, ta nên

dùng biện pháp gì?

2 ting vin tốc chảy của pha động /

3 tăng % CH;Cl;, ⁄

4 ting % hexan ':

_ Chon dap an ding và đầy đủ nhất ` "

7 W

Câu 24: Trong thí nghiệm sắc ký lông người ta muốn tách một hỗn hợp gồm: 1 CH;COOH

2#OHẠCOOH \ 3.C@HCOOH hed

ta nên dùng loại sắc ký, pha tĩnh, dung mỗi, pH gì biết răc acid nảy đều có pKa >5?

(A2 Sic ky pha đảo, cột Cụ, MeOH + H:O,pH=2,5„⁄ Ví: đc

=B sắc kỷ pha đảo, cột Cz, MeOH + H20, pH=6 - P< ane

C sắc ký pha thuận, hexan + CH:CI; pH=7

D sắc ký hắp phụ, silicagen, HyO + ACN, pH=8

- âu 25: Tách I hỗn hợp pm HA (có tính acid yếu}; B (có tỉnh baz yếu) trên cột Cụ, dung mdi ACN + H:O + heptansulfonie acid (pH=3,5) Hay cho biết HA và B &.dudi dạng nào (HÀ có pKa=6, B có pKa=7) va thứ `

tự ra khỏi cột |

k7 LIA,:, m gần như cùng mộtlúc “*“

`) HA BH", BH ra trước HA, sở vn

D A’, BH", ra gan nhw cing một lúc ,

~

- fe? < * `

we see zs : *

Câu 26: Hai chất A,B có mũi sắc ký lẫn lượt có TạA=I60s,Tan=Í80s, Wa=Wa=5s (Tr

ˆ và W la thời gian lưu và bề rong day) Tinh Rs, với giả trị nảy.của Rs có thể xác định

chính xác ban chat, ham lượng của A,B không? cản đất ao XI pis CTa, Ty, \ A Rs=0,8, không được .B Rẹ= l,2, được cho cahai' '” Marae,

7 - C, Re=0,3, không được: Gee 4, được cho tả hã[:——.~ - - - i=

Câu 27: Trong một thí nghiệm sắc ký loại trừ với pha tĩnh (chỉ sử dụng được cho các

chất có M từ 5.10”<M<6.10” ta tách một hỗn hợp polystyren hòa tan trong benzen có M lần lượt bằng :

:

“\ 1.800.000 2.400.000 ;› 3 6200 4.2500 Z `

thể tích các lỗ rỗng lả 10cm? va thé tich tréng niữa các hạt là 2cm}

| chất nào ra đầu tiên Tính Vạ của chất dy’

2 chat ndo ra sau cing Tinh Vp

-3 chất nảo bị thấm một phần yr “Rs

A chất I,Vụ=2cm”, 2) 4 và benzen, Vụ=l2cm?” — 3)2 vả3

B chất 4, Vạ=2cm”, 2) 1, Va=l0cm3 ` 3123

C chất l, Vụ=2cm), 2) 4, Vạ=l2emÖ, sö3! 3) 2,3

D chất 1, Va=10em?, 2) 4, Vn=12cm”, -_—3)2

| ty

: sf of \

Trang 9

ae (Cu 28 g Sac

| Ao an = f“ ch

ký pha thuận, nBười ta tr tiền

dùng Silicagen (thay yj ding sil

Neen edhe

ñ

BED Boe hữu cự phân

Cực) tronn các trưởng hợp sau:

hoa tcp nó

2 tach các chất rat phân cực '

3 khi dùng phương pháp gradien

Câu 29: Một mẫu trắng khi thêm X vai Cx=30ppm

cho ra mũi có A250 (mẫu trắng

không chứa X) mâu trắng sau khi thêm X với Cx=30ppm sau khi xử lý (tách, chiết,

cho ra mũi có A=200, xác

một phản do các công đoạn

A 1,2

lam sach)

smat mat

A 75% B 68%

Câu 30: Hỗn hợp 3 acid A,B,C cho ra 3 mũi sắc

32 Tinh khói lượng mỗi acid trong hỗn hợp trên

A 0,8; 0,3; 0,9 mg

C 0,64; 0,16; 1,20 mg `

C 2,3 D 1,3

định hiệu suất thư hỗi (ti lệ chắt

xử lý)

(Đam,

C 72%

biết khái lượng của hỗn hợp là 2mg

8 0,75; 0,25; Img

, (D)1:070/36; 8,64 mg

BANG TRA LOI -

| 16

C

a

C 18

Ø,|m lo |

Ít

to |

Ít

|>

tơ |

le

|

|m

Ít

Ít [tu

{3Ø

IO

la

la

lo

la

|o

|

"

1G foyer

fan

|u fas

fo

ly

|e: 25

bm tN 27

D

D

D

D

D

D

D

D

D D_

D

D

D

28

_ a - 29 D

C

C

C

C

C

C

C

C

C

C

C

>>

[>>

|>ll>

| [ty

|>

[>

[>

b>

PTE

PE

>

ies

D D_

=

D

D

D

Di]

2

D

D

D

D

D

D

D t |

|m

||

@3IJ®lolo

|oilb

Ghỉ chú: mỗi cầu cli.được chọn-[ dap an

Xỏa câu đã chọn: Cg Chọn lại cầu đã xóa: =

‘Scanned by CamScanner

X con fai sau khi

than Cx =

ký có diện tích lận lượt bing 50, 18,

ic

A pistes CỐ = 200

yn ot,

Trang 10

DE THI MON HOA PHAN TICH 3-PHAN SAC KY

- (ĐỀ II)

¬

THO! GIAN 30 PHUT stax

SINH VIÊN ĐƯỢC PHÉP SỬ DỰNG TÀI LIỆU

I Hai chất A, và B có k =0.10, “k'p = 0.12 Hai chat nay ra nhanh hay” chim? 2 mũi sắc ký

của A và l có tách tốt không? Uu tién nén thay doi dại lượng nao: he SỐ alg lugng k’, 'độ chọn lọc a, số đĩa ly thuyét N.dé A, Btách tốt hơn?

ge tz10 @n Ra qua nhanh, không tách tối, nên tăng k 1g : = 0

9s” b) Ra quá nhanh, không tách tol, nén ting N ‡ 5€ bị bin 2: c).Ra qua chậm, không tach tốt, nên tăng a sử ~

\% -d) Ra quả chậm, tách tot, cd thé tang k dt 8

2 Tinh số đĩa lý thuyết N của l cột sắc ký biết rằng mũi sic ớt có bể rộng i diy Wy = 25 sva

` te ' “8 1 eae at Ê ĐC

%í Nền dùng loại sắc ký (SK) lỏng gì dễ tách hỗn hợp |) benzen, 3 toluen, 3) len 2 dạt Ỉ

._ (đimetylbenzen), 4) trimetylbenzen Cho biết-thứ tự ra khỏï cột : : ' 6t b PC:

| 4 Tách một hỗn hợp gom 1) CH;COOC›:H;, 2) CH;CH;COOH, 3) CH;COOCH; Nên dùng - :

loai sac ky long gi (ký hiệu SKPĐ: sắc ký pha đảo, SKPT: sắc kỷ pha HH) va cho Biết

7 thứ tự ra khỏi cột của 3 chất trên với phương pháp đã chọn -

1) SSK cé thé dp dung cho mọi chat tan MZS60 sar’

2) Với SKK có thể dùng cột rất dài, cóN lớn hơn cột SKL, tách tốt hơn KL

3) Ít độc hại hơn SKL~

4) Ít tốn dung môi hơn SKL⁄

Chọn đáp án đúng và đây đủ nhất + a - „Mi

a) 1,2,3,4deuding ~¢ 9 b) chỉ có 3, 4 đúng

c) chico 1, 2,3ding’ § - B chi c6 2, 3, 4 ding —

(8) Để tách 2 đông pra (ci fumaric va acid a U000/0/ Bình sắc” kỷ ey

dùng tôt nhất là

a) SK pha đảo - Q SK pha thuận

c) SK trao đổi ion X _ : 5 rat | dung Al,O) -<—

| : + Sắc ký đô gồm 2 mũi A và B với i r2 =8,00 phút và tq = 8,51 philt,

i Wa = Wy = 0.75 phit Tính độ phân giải R„ Hai mũi sắc ký: HH tách có tốt không?

ị 8) R; = 0,75; tách không tốt : b) R,=2,1; tach tot

c) R,= 1,8; tách tốt | @ R, = ; a tách không tốt

Ngày đăng: 24/03/2025, 20:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w