1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Báo cáo thực tập hóa phân tích 2 bài 2 phương pháp chuẩn Độ Điện thế   xác Định Đồng thời nồng Độ cl và i

20 0 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phương Pháp Chuẩn Độ Điện Thế Xác Định Đồng Thời Nồng Độ Cl- Và I
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Hóa Phân Tích
Thể loại báo cáo thực tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 113,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÁO CÁO THỰC TẬP HÓA PHÂN TÍCH 2 Bài 2: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ - XÁC ĐỊNH ĐỒNG THỜI NỒNG ĐỘ Cl- VÀ I A.. - Thế của điện cực Ag/AgCl trong dung dịch muối tan Cl- so với điện cực so

Trang 1

BÁO CÁO THỰC TẬP HÓA PHÂN TÍCH 2 Bài 2: PHƯƠNG PHÁP CHUẨN ĐỘ ĐIỆN THẾ - XÁC ĐỊNH ĐỒNG THỜI NỒNG ĐỘ Cl- VÀ I

A Chuẩn độ riêng ion Cl - :

1 Nguyên tắc:

- Dung dịch Ag+ nồng độ 0.04000±0.00035 M

- Thế của điện cực Ag/AgCl trong dung dịch muối tan Cl- so với điện cực so sánh phụ thuộc vào sự thay đổi nồng độ Cl- trong dung dịch

- Trước điểm tương đương: do nồng độ Cl- trong dung dịch khá cao, lượng Ag + cho vào

để tạo AgCl chiếm lượng thấp nên thế điện cực chỉ thị chỉ phụ thuộc vào thế của cặp AgCl/Ag và [Cl-]: AgCl + e-→ Ag + Cl

E=E A g¿ +0.059 log log ¿ ¿

- Sau điểm tương đương: nồng độ Cl- rất thấp, nồng độ Ag+ (dư) rất lớn so với nồng độ anion nên thế của điện cực chỉ phụ thuộc vào thế của cặp Ag+/Ag và [Ag+]:

E=E Ag¿ +0.059 log log ¿ ¿

● Khoảng bước nhảy theo lý thuyết:

- Ta có thế của điện cực so sánh AgCl/Ag tại 250C là E = 0.199 V Như vậy, thế hiển thị trên máy đo là hiệu thế giữa điện cực chỉ thị và điện cực so sánh

+ Tại F = 0.99: E = 0.799 – 0.059×9.75 – 0.059×log[0.01×0.04×0.5] = 0.442 V

⇨ E hiển thị = 0.442 – 0.199 = 0.243 V

+ Tại F = 1.01: E = 0.799 + 0.059×log[0.01×0.04×0.5] = 0.581 V

⇨ E hiển thị = 0.581 – 0.199 = 0.382 V

- Vậy khoảng bước nhảy theo lí thuyết khi chuẩn độ riêng Cl- là: 0.243 - 0.382 V

2 Xử lý số liệu và kết quả thực nghiệm:

Trang 2

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 100

150 200 250 300 350 400

-20 30 80 130 180 230

Th tích Ag+ ( ml) ể

Dựa vào đồ thị, ta xác định được điểm tương đương ứng với thể tích AgNO3 là 10.10 ml,

E = 0.268 V ( thuộc khoảng bước nhảy lý thuyết)

C N −Cl−¿=V

V Cl−¿=10.10 ×0.04000

10.00 =0.04040( N)¿

¿¿

ε N −Cl−¿=± C N−Cl−¿×√❑¿¿

Vậy: μ N−Cl−¿=0.04040± 0.00042N¿ Độ chính xác: 98.96%

3 Nhận xét :

- Đường vi phân biến thiên không ổn định do nhiều lí do, một phần do kết tủa tan lại vào dung dịch ( dù K phân li của tủa rất thấp): AgCl ⇔ Ag+ + Cl- khiến [Cl-] tăng lên, E lại giảm xuống: do thao tác thí nghiệm chưa chuẩn xác: khi đồng hồ hiển thị điện thế chưa

ổn định đã ghi giá trị thế dẫn đến sai lệch

- Kết tủa AgCl màu trắng đục, kém bền dưới tác động của ánh sáng, bị biến đổi thành

Ag2O màu xám

B Chuẩn độ riêng I-:

1 Nguyên tắc:

- Thế của điện cực Ag/AgCl trong dung dịch muối tan I- so với điện cực so sánh phụ thuộc vào sự thay đổi nồng độ I- trong dung dịch

- Trước điểm tương đương: do nồng độ I- trong dung dịch khá cao, lượng Ag + cho vào để tạo AgI chiếm lượng thấp nên thế điện cực chỉ thị chỉ phụ thuộc vào thế của cặp AgI/Ag

và [I-]: AgI + e-→ Ag + I

E=E A g¿ +0.059 log log ¿ ¿

Trang 3

- Sau điểm tương đương: nồng độ I- rất thấp, nồng độ Ag+ (dư) rất lớn so với nồng độ anion nên thế của điện cực chỉ phụ thuộc vào thế của cặp Ag+/Ag và [Ag+]:

E=E Ag¿ +0.059 log log ¿ ¿

● Khoảng bước nhảy theo lý thuyết:

- Ta có thế của điện cực so sánh AgCl/Ag tại 250C là E = 0.199 V Như vậy, thế hiển thị trên máy đo là hiệu thế giữa điện cực chỉ thị và điện cực so sánh

+ Tại F = 0.99: E = 0.799 – 0.059×15.82 – 0.059×log[0.01×0.04×0.5] = 0.083 V

⇨ E hiển thị = 0.083 – 0.199 = -0.116 V

+ Tại F = 1.01: E = 0.799 + 0.059×log[0.01×0.04×0.5] = 0.581 V

⇨ E hiển thị = 0.581 – 0.199 = 0.382 V

- Vậy khoảng bước nhảy theo lí thuyết khi chuẩn độ riêng I- là: -0.116 - 0.382 V

2 Xử lý số liệu và kết quả thực nghiệm:

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

0 100 200 300 400 500 600 700 800 900

Th tích Ag+ (ml) ể

Dựa trên đồ thị, ta nhận thấy đường cong chuẩn độ có điểm tương đương tại V =

Trang 4

I− ¿

V I− ¿= 10.30 ×0.0400010.00 =0.04120N¿¿

ε C I− ¿=± C I −¿× √❑ ¿¿

Vậy: μ C I− ¿=0.04120± 0.00043N¿ Độ chính xác = 98.96%

3 Nhận xét:

- Chuẩn độ I- có đường vi phân biến thiên ổn định hơn khi chuẩn độ Cl- Đó là do kết tủa AgI bền hơn AgCl (pTAgI = 15.82 > pTAgCl = 9.75), ít bị phân ly trở lại dung dịch khi đã tạo tủa

- Phương pháp chuẩn độ điện thế phụ thuộc nhiều vào cấu tạo các điện cực, khi dây lõi điện cực Ag/Ag2S bị đứt hoặc phần thủy tinh bị hư hại sẽ cho tín hiệu không chinh xác

- Gần điểm tương đương xuất hiện việc tạo và phân li kết tủa liên tục, dẫn đến việc thế trên máy đo được cũng thay đổi theo nên cần đợi thời gian lâu hơn

II CHUẨN ĐỘ HỖN HỢP ION Cl - VÀ I - DO SINH VIÊN TỰ PHA

(8.00ml I - và 5,00ml Cl - )

1 Cơ sở lý thuyết

- Theo lí thuyết thì ta có pTAgCl = 9.75 < pTAgI 15.82 nên AgI sẽ kết tủa trước, vì vậy bước nhảy đầu tiên là bước nhảy của kết tủa AgI

- Khoảng bước nhảy theo lí thuyết khi chuẩn độ riêng Cl- là: 0.243 - 0.382 V; khoảng bước nhảy theo lí thuyết khi chuẩn độ riêng I- là: -0.116 - 0.382 V

- Dựa vào kết quả chuẩn độ tinh nồng độ Cl- và I- ở phần trên có thể dự đoán được khoảng bước nhảy của I- là nằm trong khoảng thể tích AgNO3 từ 7.74 ÷8.74ml và khoảng bước nhảy của Cl- khoảng 12.79 ÷ 13.79ml AgNO3

2 Kết quả và xử lí số liệu

Trang 5

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

500

0 200 400 600 800 1000 1200 1400

E(mA) E/ Δ V Δ

V-Ag+(mL)

- Dựa vào đồ thị xác định được VI = 8.30 mL, VII = 14.20 mL

- Thể tích AgNO3 ứng với I- là VI- = VI =8.30 mL

- Thể tích AgNO3 ứng với Cl- là VCl- = 5.90 mL

- Xác định nồng độ I

C I−¿ =V AgNO3 × C AgNO 3

V hh = 8.30× 0.0400013.00 =0.02554(N )¿

- ε C I−¿=±C I −¿×√❑¿¿

- ¿± 0.02554 ×√

- Vậy: C N −I− ¿=0.02554 ±0.00026 N¿ Độ chính xác: 98.98%

- Xác định nồng độ Cl

C Cl−¿ =V AgNO 3 ×C AgNO 3

V hh = 5.90 ×0.0400013.00 =0.01815N¿

- ε C Cl−¿=±C Cl−¿×√❑¿¿

- ¿± 0.01815× √

- Vậy: C N −Cl− ¿=0.01815± 0.00020N¿ Độ chính xác: 98.91%

3 Nhận xét

- Dung dịch mỗi ion ban đầu khi trộn theo tỉ lệ 8:5 đã bị pha loãng ra nên nồng độ mỗi ion trong hỗn hợp bị giảm so với ban đầu

- So sánh giữa hỗn hợp chuẩn độ riêng và chung :

o Từ hỗn chuẩn độ chung, ta có thể suy ra nồng độ của từng ion khi chuẩn độ riêng :

Trang 6

- ¿ = 0.02554 × 138 = 0.04150 N ; ¿ = 0.01815 × 135 = 0.04719 N

- Sự sai lệch giữa nồng độ chuẩn riêng và chung của Cl- và I- trong thực nguyeemj là khá lớn Nguyên nhân do nồng độ loãng hơn làm cho phản ứng kém định lượng hơn, khiến cho sự đáp ứng thế của điện cực không ổn định

1 Đồ thị

- Số liệu tham khảo bảng 4 Phần phụ lục

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 -300

-200 -100 0 100 200 300 400 500

0 20 40 60 80 100 120 140 160 180

E(mL )

V(ml)

Trang 7

4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

0 200 400 600 800 1000 1200 1400

Chu n đ chính xác n ng đ Cl- và I- trong h n h p l n ẩ ộ ồ ộ ỗ ợ ầ

1

E(mV)

∆E/∆V

V(mL)

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

0 200 400 600 800 1000 1200 1400

Chu n đ chính xác n ng đ Cl- và I- trong h n h p l n 2 ẩ ộ ồ ộ ỗ ợ ầ

E(mV)

∆E/∆V

V(mL)

Trang 8

3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 -300

-200 -100 0 100 200 300 400

0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000

E(mV)

∆E/∆V

V(mL)

2 Xử lý kết quả thực nghiệm và tính toán

- Từ đồ thị lần 1 và số liệu thực nghiệm:

Vtđ1 = 10.20 ml và Vtđ2 = 16.30 ml

Thể tích AgNO3 ứng với nồng độ [ I- ] : VAgNO3 = Vtđ1 = 10.20 ml

Thể tích AgNO3 ứng với nồng độ [ Cl- ] :

⮚ Xác định nồng độ của I- :

C

I−¿ =V AgNO3 × C AgNO 3

V hh = 10.20 ×0.0400010.00 =0.04080( N)¿

ε C I−¿=±C I −¿×√❑¿¿

± 0.04080 ×√❑= ±4.283x10-4 N

Vậy C N −I− ¿ 0.0408000 ± 0.0004283 N

Độ chính xác : 98.95%

⮚ Xác định nồng độ của Cl-:

C

Cl−¿ =V AgNO 3 ×C AgNO3

V hh = 6.100 ×0.0400010.00 =0.02440 (N) ¿

ε C l−¿=±C Cl−¿×√❑¿¿

= ±0.02440× √❑= ±2.763×10-4N

Trang 9

Vậy C N −Cl− ¿ 0.0244000 ± 0.0002763 N

Độ chính xác: 98.82%

3 Nhận xét

- Nhìn chung, độ chính xác của 3 lần chuẩn độ đều nhỏ hơn 99% Do thao tác lấy dung dịch mẫu và dung dịch được khuấy trộn chưa đều, dẫn đến mắc sai số trong phần đọc giá trị

- Nồng độ I-, Cl- tính được lấy từ 1 thí nghiệm ít sai số nhất trong 3 thí nghiệm chuẩn độ chính xác nồng độ Cl- và I- trong mẫu kiểm tra

1 Lý thuyết

- Dung dịch Ag+ nồng độ 0.04000±0.00035 M

- Trước tương đương: do [Cl-] còn lớn, Ag+ cho xuống thì tạo AgCl ít tan nên thế của điện cực chỉ thị phụ thuộc vào thế của cặp AgCl/Ag và [Cl-]: AgCl + e-→ Ag + Cl

-E=E A g¿ +0.059 log log ¿ ¿ Tại F = 0.99: E = 0.799 – 0.059×9.75 – 0.059×log [0.01×0.04×0.5] = 0.442 V

- Sau tương đương: do [Cl-] rất nhỏ (đúng hơn là lượng Cl- có mặt là do AgCl điện ly ra lại), Ag+ cho xuống vẫn tồn tại ở dạng ion nên thế của điện cực chỉ thị phụ thuộc vào thế của cặp Ag+/Ag và [Ag+]:

E=E Ag¿ +0.059 log log ¿ ¿

Tại F = 1.01: E = 0.799 + 0.059×log[0.01×0.04×0.5] = 0.581 V

- Điện cực so sánh AgCl/Ag tại 250C có E = 0.199 V Như vậy thế đọc đươc trên máy: Tại F = 0.99: Emáy = 0.442 – 0.199 = 0.243 V

Tại F = 1.01: Emáy = 0.581 – 0.199 = 0.382 V

- Khoảng bước nhảy 0.243 - 0.382 V

2 Số liệu

Trang 10

0 2 4 6 8 10 12 14 0

50

100

150

200

250

300

350

400

0 50 100 150 200

V(mL)

- Xác định được điểm tương đương ứng với thể tích Ag+ là 10.30 mL

C N −Cl−¿=V

V mỳ =10.30 ×0.040003.00 =0.13733(N )¿

¿¿

ε N −Cl−¿=± C N−Cl−¿×√❑¿¿

Vậy µ N-NaCl/mỳ gói = 0.13733±0.00235 (N) Độ chính xác 98.29%

3 Nhận xét:

Độ mặn hay độ muối là tổng lượng (tính theo gram) các chất hòa tan chứa trong

1 kg nước

Độ mặn sấp sỉ 8%o

VI CHUẨN ĐỘ HỖN HỢP Cl- VÀ I- (CÁC NHÓM TỰ PHA)

1 Nguyên tắc.

- Do pTAgCl = 9.75 < pTAgI = 15.82 nên trong quá trình chuẩn độ hỗn hợp thì AgI sẽ kết tủa trước, do đó ta sẽ thấy bước nhảy của I- đầu tiên

- Khoảng bước nhảy chuẩn độ theo lý thuyết của I- -0.116 ÷ 0.382 V; khoảng bước nhảy chuẩn độ Cl- 0.243 ÷ 0.382 V

Trang 11

2 Xử lý số liệu.

Pha hỗn hợp 9 mL I - va 4 mL Cl - :

-400

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000

V-Ag+(mL)

Hình 2 Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3

Dựa vào đồ thị xác định được VI = 9.10 mL, VII = 13.00 mL

Thể tích AgNO3 ứng với I- là VI- = VI =9.10 mL

Thể tích AgNO3 ứng với Cl- là VCl- = 3.90 mL

Xác định nồng độ I

-C

I−¿ =V AgNO3 × C AgNO 3

V hh = 9.10× 0.0400013.00 =0.02800(N )¿

ε C I−¿=±C I −¿×√❑¿¿

¿± 0.02800× √

Vậy: C N −I− ¿=0.02800± 0.00028 N¿ Độ chính xác: 98.99%

Xác định nồng độ Cl

-C

Cl−¿ =V AgNO 3 ×C AgNO3

V hh = 3.90×0.0400013.00 =0.01200N¿

ε C Cl−¿=±C Cl−¿×√❑¿¿

¿± 0.01200× √

Vậy: C ¿ Độ chính xác: 98.77%

Trang 12

Pha hỗn hợp 9 ml I - va 3 mL Cl - :

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800

V-Ag+(mL)

Hình 1 Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3

Dựa vào đồ thị xác định được VI = 8.80 mL, VII = 12.15 mL

Thể tích AgNO3 ứng với I- là VI- = VI =8.80 mL

Thể tích AgNO3 ứng với Cl- là VCl- = 3.35 mL

Xác định nồng độ I

-C

I−¿ =V AgNO3 × C AgNO 3

V hh = 8.80× 0.0400012.00 =0.02933(N )¿

ε C I−¿=±C I −¿×√❑¿¿

¿± 0.02933× √

Vậy: C N −I− ¿=0.02933± 0.00031N¿ Độ chính xác: 98.97%

Xác định nồng độ Cl

-C

Cl−¿ =V AgNO 3 ×C AgNO3

V hh = 3.35×0.0400012.00 =0.01117 N¿

Trang 13

ε C Cl−¿=±C Cl−¿×√❑¿¿

¿± 0.01117× √

Vậy: C N −Cl− ¿=0.01117 ±0.00015 N¿ Độ chính xác: 98.68%

Pha hỗn hợp 9 mL I - va 2 mL Cl - :

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

500

0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600 1800 2000

V-Ag+(mL)

Hình 3 Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3

Dựa vào đồ thị xác định được VI = 9.00 mL, VII = 11.00 mL

Thể tích AgNO3 ứng với I- là VI- = VI =9.00 mL

Thể tích AgNO3 ứng với Cl- là VCl- = 2.00 mL

Xác định nồng độ I

-C

I−¿ =V AgNO3 × C AgNO 3

V hh = 9.00× 0.0400011.00 =0.03272(N )¿

ε C I−¿=±C I −¿×√❑¿¿

¿± 0.03272× √

Vậy: C N −I− ¿=0.03272± 0.00035N¿ Độ chính xác: 98.95%

Xác định nồng độ Cl

-C

Cl−¿ =V AgNO 3 ×C AgNO3

V hh = 2.00×0.0400011.00 =0.007272N¿

Trang 14

ε C Cl−¿=±C Cl−¿×√❑¿¿

¿± 0.007272× √

Vậy: C N −Cl− ¿=0.007272±0.000089 N¿ Độ chính xác: 98.77%

Pha hỗn hợp 9 mL I - va 0.5 mL Cl - :

-300

-200

-100

0

100

200

300

400

500

0 200 400 600 800 1000 1200 1400 1600

V-Ag+(mL)

Hình 4 Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3

Dựa vào đồ thị xác định được VI = 9.20 mL, VII = 9.50 mL

Thể tích AgNO3 ứng với I- là VI- = VI =9.20 mL

Thể tích AgNO3 ứng với Cl- là VCl- = 0.30 mL

Xác định nồng độ I

-C

I−¿ =V AgNO3 × C AgNO 3

V hh = 9.20× 0.040009.50 =0.03873(N )¿

ε C I−¿=±C I −¿×√❑¿¿

¿± 0.03873× √

Vậy: C N −I− ¿=0.03873± 0.00035N¿ Độ chính xác: 98.92%

Xác định nồng độ Cl

-C

Cl−¿ =V AgNO 3 ×C AgNO3

V = 0.30×0.040009.50 =0.00126 N¿

Trang 15

ε C Cl−¿=±C Cl−¿×√❑¿¿

¿± 0.00126 ×√

Vậy: C N −Cl− ¿=0.00126± 0.00013N¿ Độ chính xác: 89.94%

3 Nhận xét

- Từ đồ thị ta thấy, nếu vẫn giữ nguyên thể tích I- nhưng lại giảm thể tích Cl- thì khoảng chuyển tiếp giữa 2 bước nhảy sẽ thu hẹp lại làm ta khó quan sát và xác định điểm tương đương Mặt khác, khi giảm thể tích Cl- khi ta xác định nồng độ thì độ chính xác sẽ giảm

- Lưu ý: thể tích dung dịch AgNO3 tiêu tốn cho bước nhảy đầu tiên khoảng 1/3 thể tích buret ( 8 mL) , tổng thể tích tiêu tốn cho cả 2 ion nển bé hơn 2/3 thể tích buret (16 mL) để

có độ chính xác cao nhất

- Từ đồ thị trên ta rút ra kết luận: thể tích Cl- không quá nhỏ hơn I- trong hỗn hợp để ta có thể xác định nồng độ của chúng với độ chính xác cao

Phần phụ lục:

Bảng 1: Kết quả chuẩn độ riêng ion I- bằng AgNO3

Trang 16

10.9 177 40

Bảng 2: Kết quả chuẩn độ riêng ion Cl- bằng AgNO3

Bảng 3: Kết quả chuẩn độ hỗn hợp dung dịch tự pha (8:5)

Trang 17

0 -220 12.4 186 15

Bảng 4: Kết quả chuẩn độ dung dịch kiểm tra

Thô Tinh lần 1 Tinh lần 2 Tinh lần 3

V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV

1 -225 3 2 -221 2.5 2 -221 3 3 -213 3

2 -220 5 4 -213 4 4 -213 4 6 -197 5.3

3 -218 2 6 -203 5 6 -202 5.5 9 -154 14.3

4 -214 4 8 -185 9 8 -183 9.5 9.5 -136 36

5 -209 5 9 -168 17 9.5 -149 22.7 9.9 -85 127.5

6 -204 5 9.1 -165 30 9.7 -138 55 10 95 1800

7 -195 9 9.2 -161 40 9.9 -116 110 10.1 99 40

8 -183 12 9.3 -159 20 10 -94 220 10.2 107 80

9 -164 19 9.4 -155 40 10.1 34 1280 10.3 115 80

10 -0.1 163.9 9.5 -152 30 10.2 67 330 10.4 121 60

11 104 104.1 9.6 -147 50 10.3 92 250 11 142 35

Trang 18

13 166 12 9.8 -130 120 10.5 121 110 15 205 18.5

14 179 13 9.9 -125 50 11 138 34 15.5 223 36

15 196 17 10 -107 180 12 158 20 15.9 258 87.5

16 244 48 10.1 -64 430 13 171 13 16 266 80

17 339 95 10.2 55 1190 14 181 10 16.1 281 150

18 361 22 10.35 88 220 15 197 16 16.2 300 190

19 373 12 10.4 106 360 15.5 211 28 16.3 311 110

20 380 7 10.5 122 160 15.7 216 25 16.4 318 70

11 136 28 15.9 229 65 16.5 324 60

12 152 16 16 232 30 17 343 38

13 164 12 16.1 244 120

14 178 14 16.2 255 110 14.5 185 14 16.3 269 140 14.7 189 20 16.4 286 170 14.9 194 25 16.5 300 140

15 196 20 16.6 312 120 15.1 198 20 17 333 52.5 15.2 201 30 17.5 349 32 15.3 204 30 18 358 18 15.4 207 30

15.5 212 50 15.6 217 50 15.7 221 40 15.8 226 50 15.9 233 70

16 242 90 16.1 255 130 16.2 272 170 16.3 290 180 16.4 303 130 16.5 312 90

17 339 54 17.5 351 24

18 360 18

Bảng 5: Kết quả chuẩn độ nồng độ Cl- có trong mì gói

Trang 19

9 205 16 10.1 285 130

Bảng 6: Kết quả chuẩn độ hỗn hợp dung dịch tự pha của các nhóm

V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV V Ag+ (mL) E(mA) ΔE/ΔV

2 -205 4 2 -211 1.5 4 -208 2.25 3 -269 3

4 -197 4 4 -203 4 8 -158 12.5 6 -251 6

6 -184 6.5 6 -189 7 8.5 -131 54 8 -223 14

8 -157 13.5 8 -160 14.5 8.7 -83 240 8.5 -207 32 8.7 -131 37.1 8.5 -140 40 8.8 76 1590 8.6 -201 60 8.8 -122 90 8.6 -135 50 8.85 96 400 8.7 -192 90 8.9 -112 100 8.7 -128 70 8.95 121 250 8.8 -183 90

9 -90 220 8.8 -117 110 9.15 144 115 8.9 -174 90 9.1 15 1050 8.9 -97 200 9.55 180 90 9 -140 340 9.2 156 1410 9 85 1820 10.65 198 16.4 9.1 -48 920 9.3 198 420 9.1 183 980 11.9 280 65.6 9.2 16 640 9.4 221 230 9.2 189 60 12.15 312 128 9.3 55 390 9.45 228 140 9.3 192 30 12.2 318 120 9.4 85 300 9.5 238 200 9.4 194 20 12.3 326 80 9.5 100 150 9.55 245 140 9.5 197 30 12.5 334 40 10 112 24 9.6 253 160 10 208 22 13 348 28 11 125 13

Ngày đăng: 29/03/2025, 01:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 2. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I -  và Cl -  bằng AgNO 3 - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Hình 2. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3 (Trang 11)
Hình 1. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I -  và Cl -  bằng AgNO 3 - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Hình 1. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3 (Trang 12)
Hình 3. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I -  và Cl -  bằng AgNO 3 - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Hình 3. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3 (Trang 13)
Hình 4. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I -  và Cl -  bằng AgNO 3 - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Hình 4. Đường cong chuẩn độ hỗn hợp 2 ion I - và Cl - bằng AgNO 3 (Trang 14)
Bảng 1: Kết quả chuẩn độ riêng ion I -  bằng AgNO 3 - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Bảng 1 Kết quả chuẩn độ riêng ion I - bằng AgNO 3 (Trang 15)
Bảng 3: Kết quả chuẩn độ hỗn hợp dung dịch tự pha (8:5) - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Bảng 3 Kết quả chuẩn độ hỗn hợp dung dịch tự pha (8:5) (Trang 16)
Bảng 2: Kết quả chuẩn độ riêng ion Cl -  bằng AgNO 3 - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Bảng 2 Kết quả chuẩn độ riêng ion Cl - bằng AgNO 3 (Trang 16)
Bảng 4: Kết quả chuẩn độ dung dịch kiểm tra - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Bảng 4 Kết quả chuẩn độ dung dịch kiểm tra (Trang 17)
Bảng 5: Kết quả chuẩn độ nồng độ Cl -  có trong mì gói - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Bảng 5 Kết quả chuẩn độ nồng độ Cl - có trong mì gói (Trang 18)
Bảng 6: Kết quả chuẩn độ hỗn hợp dung dịch tự pha của các nhóm - Báo cáo thực tập hóa phân tích 2  bài 2  phương pháp chuẩn Độ Điện thế     xác Định Đồng thời nồng Độ cl  và i
Bảng 6 Kết quả chuẩn độ hỗn hợp dung dịch tự pha của các nhóm (Trang 19)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w