Nắm chắc tính chẵn lẻ và tuần hoàn của các hàm số lượng giác Cần phần biệt rõ đồ thi của hàm số y=sinx và y=cosx 4 Bài tập Làm các bài tập về hàm số lượng giác trong SBT.. 2Trò: Ôn lại
Trang 1Ngày soạn : Ngày dạy : Tiết 1-4
Bài : Hàm số lượng giác
HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: ĐN hsố lượng giác , cách vẽ đồ thị hsố lượng giác
III.Gợi ý phương pháp dạy học
Trang 2GV cho học sinh làm một số bài tập để củng cố khắc sâu về hàm số
Câu hỏi 1
Trên [- 3 ; 2
2 π π] tìm những giái trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị
*.Những khoảng hàm số nhận giá trị dương là: (3 ;
2 π π − ) ∪(0; π)
- Những khoảng hàm số nhận giá trị âm
Trang 3dương Nhận giá trị âm.
Câu hỏi 2
Trên [- 3 ; 2
2 π π] tìm những giái trị của x để hàm số y = sinx nhận giá trị
dương Nhận giá trị âm
Câu hỏi 3
Trên [- 3 ; 2
2 π π] tìm những giái trị của x để hàm số y = tanx
nhận giá trị dương Nhận giá trị âm
Câu hỏi 4
Trên [- 3 ; 2
2 π π] tìm những giái trị của x để hàm số y = cotx nhận giá trị
dương Nhận giá trị âm
Nắm chắc tính chẵn lẻ và tuần hoàn của các hàm số lượng giác
Cần phần biệt rõ đồ thi của hàm số y=sinx và y=cosx
4) Bài tập
Làm các bài tập về hàm số lượng giác trong SBT
Ngày soạn : Ngày dạy :
HS có sự ham hiểu biết , đức tính cẩn thận , chính xác
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
Trang 42)Trò: Ôn lại các kiến thức về phương trình lượng giác thường gặp
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- Hoạt động 1 : Phương trình bậc nhất đối với 1 hàm số lượng giác
- Hoạt động 2 : Phương trình bậc hai đối với 1 hàm số lượng giác
- Hoạt động 2 : Phương trình bậc nhất đối với hàm số sinx và cosx
GV đưa ra một số bài tập nhằm củng cố khắc sâu thêm kiến thức
2 , 3
GV cho học sinh làm một số bài tập củng cố khắc sâu
Câu hỏi 1
Giải phương trình
2sin2x + 3sinx – 5 =0
+.Đặt sinx = t , | t | ≤ 1 2t2 + 3t -5 = 0
Trang 5+.3cos2x + 2sinx -2 = 0
⇔ 3( 1-sin2x) + 2sinx – 2 = 0
⇔ -3sin2 x + 2sinx + 1 = 0 Đặt sinx = t , | t| ≤ 1 có phương trình
- 3t2 + 2t +1 = 0
⇔
1 1 3
t t
3
x x
1 arcsin( ) 2 ,
3 1 arcsin( ) 2
+ 3sin2x – 5sinxcosx + 4 cos2x = 1
⇔2sin2x – 5sinxcosx + 3 cos2x = 0cosx ≠ 0 chia cả hai vế cho cos2x ta được:
2tan2x – 5tanx + 3 = 0Đặt tanx = t , ta có phương trình 2t2 – 5t + 3 = 0
GV đưa ra các dạng bài tập về phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx
Câu hỏi 1
Trang 63/2sinx + 1/2 cosx =1/2Đặt 3 cos ,1 sin
2 = α 2 = α ta có phương trình:
Sin(
6 x
π + ) = 1/2 ⇔
2 3
3/5 sinx + 4/5cosx = 1Đặt cos 3,sin 4
α = α = có phương trình Sin( x+ α ) = 1
Trang 7- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về phép dời hình và phép đồng dạng.
2.Kĩ năng
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến phép dời hình và phép đồng dạng
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy về hình học
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT
2)Trò: ĐN hsố lượng giác , cách vẽ đồ thị hsố lượng giác
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
-Sử dụng phơng pháp tổng hợp
IV.Tiến trình bài học
A.Các Hoạt động
- Hoạt động 1 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về phép dời hình
- Hoạt động 2 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về phép đồng dạng
Trang 8GV cho học sinh nhắc lại biểu thức toạ độ của phép quay Q(0;90 ) 0 : M’(x’;y’) là ảnh của M(a;b) qua phép quay Q(0;90 ) 0 thì :
GV cho học sinh nhắc lại định nghĩa
+ Lưu ý : Thực hiện liên tiếp hai phép dời hình là một phép dời hình
7 áp dụng.
Bài tập 1
Cho A(2;-1) , B( -2;3) và đường thẳng d có phương trình : 2x – y +1 = 0
a) Tìm ảnh của A , B và đường thẳng d qua phép tịnh tiến theo vectơ vr(1; 2).b) Tìm ảnh của A , B và đường thẳng d qua phép đối xứng tâm O
GV hướng dẫn học sinh trong 10 phút
Câu hỏi 1
Tìm ảnh của điểm A,B qua
phép tịnh tiến theo vectơ vr(1; 2)
GV hướng dẫn học sinh làm bài
Câu hỏi 1:
Nhắc lại biểu thức toạ độ của +.Biểu thức toạ độ:
' '
Trang 9x+2y +3 =0+ Làm tương tự câu a) học sinh lên bảng làm câu b)
ĐS: A’( -2;-1) , B’(1;1)d: -x + 2y +3 = 0
Bài tập 3
Cho điểm A(2;1) , B(3;-2) và d : 3x + y -1 = 0 Tìm ảnh của chúng qua
a) Phép quay tâm O góc quay 900
b) Phép quay tâm O góc quay -900
GV hướng dẫn học sinh làm ý a)
Câu hỏi 1
c) Nêu biểu thức toạ độ
của phép quay tâm O góc quay
O góc quay 900 ta có :A’(-1;2) , B’(2;3) và d: x – 3y -1 =0
+ Học sinh lên bảng trình bày
quay tâm O góc quay 900
+.Gọi A’ , B’ , d’ lần lượt là ảnh của A ,
B và d qua phép đối xứng trục Ox thi : A’(1;-2) , B(1;2) và
d: -2x – 3y +2 = 0+.Gọi A” , B” , d” lần lượt là ảnh của A’ , B’ , d’ qua phép quay tâm O góc quay
900 ta có A”(2;1) , B”(-2;1) và
d : -3x + 2y +2 =0
Trang 10c) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Ox và phép đối xứng tâm O.
d) Thực hiện liên tiếp phép đối xứng trục Oy và phép Tịnh tiến theo vr(1; 1) −
+ Gọi A’’ , B’’ , d’’ lần lượt là ảnh của A’, B’ ,d’ thì: A’’(-3;2) , B’’(1;-2) và d’’: x -3y +1 = 0
+ Gọi A’ , B’ , d’ lần lượt là ảnh của A,
B ,d thì : A’(-3;2) , B’(1;-2) và d: x-3y + 1 = 0
+ Gọi A’’ , B’’ , d’’ lần lượt là ảnh của A’, B’ ,d’ thì: A’’(-2;1) , B’’(2;-1) và d’’: x -3y +3 = 0
Cho đường tròn có tâm I(3; 1) và bán kính R= 4
a) Viết phương trình đường tròn
b) Tìm ảnh của đường tròn qua phép đồng dạng tâm O với tỉ số k =2
GV hướng dẫn học sinh làm
Câu hỏi 1
Nêu phương trình tổng quát của
đường tròn ? áp dụng viết phương trình
+ Là đường tròn có bán kính là kR
Trang 11Câu hỏi 3
Tìm ảnh của I ( 3; 1) qua phép
đồng dạng tâm O tỉ số k = 2?
Câu hỏi 3
Viết phương trình đường tròn là
ảnh của đường tròn trên?
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến tổ hợp và xác suất
- Đặc biệt là một số bài tập có liên quan đến thực tế
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
- Hoạt động 1 : Ôn tập lí thuyết
- Hoạt động 2 : Ôn tập và làm các dạng bài tập về tổ hợp và xác suất
B Phần thể hiện trên lớp
1.ổn định lớp.
2.Bài mới
Hoạt động 1 I.Hoán vị , chỉnh hợp , tổ hợp
1.Hoán vị
GV cho học sinh nhắc lại công thức tính hoán vị
Pn = n!
2.Chỉnh hợp
Trang 12GV cho học sinh nhắc lại công thức tính chỉnh hợp
k n
A = n.(n-1)…(n-k+1) Hoặc k ( ! )!
n
n A
n k
=
−
GV : Gọi học sinh nêu mối quan hệ giữa hoán vị và chỉnh hợp
HS : Hoán vị là trường hợp riêng của chỉnh hợp khi k = n
n C
k n k
=
−
GV : Yêu cầu học sinh phân biệt giữa tổ hợp và chỉnh hợp
HS :Chỉnh hợp thì quan tâm đến thứ tự sắp xếp , còn tổ hợp thì không quan tâm đến thứ tự sắp xếp các phần tử
4 Bài tập
Bài 1 : Có bao nhiêu số nguyên dương gồm năm chữ số khác nhau
GV hướng dẫn học sinh làm trong 5’
GV hướng dẫn học sinh làm trong 3’
Câu hỏi 1
Cách phân công các bạn
ABCDEF có khác cách phân công các
bạn ABCDFE không ? vị vậy nó là tổ
Bài tập 3: Lớp 11B5 chon ra dược 10 bạn tham ra thi đấu câu lông trong đó có
6 nam và 4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách thành lập
Trang 13Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài tập 4 : Có bao nhiêu cách sắp xếp chỗ ngồi cho 10 người trong đó có An và Bình vào 10 ghế kê thành hàng ngang , sao cho :
a) Hai bạn An và Bình ngồi cạnh nhau
b) Hai bạn An và Bình không ngồi cạch nhau
+.Có 10!
+.Vậy có 10! – 18.8! Cách sắp xếp để
An và Binh không ngồi gần nhau
Bài 5 : Có 4 bạn Nam và 3 bạn Nữ xếp vào 7 ghế Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
để
a) Nam và Nữ ngồi xen kẽ
b) 4 bạn nam ngồi cạch nhau
Trang 14Nữ.Nữ.NNNN.Nữ+.Có : 4!.3!.4 cách sắp xếp.
Bài 6: Trong một chuồng nhốt gia cầm có : 5 con gà , 7 con Vịt và 4 con Ngan Bắt ngẫu nhiên ra 3 con Tính xác suất bắt ra
Nêu các trường hợp có thể xảy
ra đối với ý a)?
Bài 7 : Trong một bể cá cảnh có 10 con cá Vàng và 7 con cá xanh Bắt ngẫu nhiên
ta 4 con Tính xác xuất bắt phải
Trang 15Câu hỏi 3
Tính xs trong trường hợp đó ?
Câu hỏi 4
Nhắc lại về hai biến cố đối ?
Nêu mối quan hệ về xác suất của hai
biến cố đối?
Câu hỏi 5
Biến cố B có biến cố đối
không ? Nêu biến cố đó ?
Nêu biến cố đối và công thức
tính xác suất của biến cố đối?
Câu hỏi 4
Dựa vào công thức biến cố đối
hãy tính xác suất câu b)
+ Có 1
C = cách chọn một quyển sách Toán
+ Có 1
C = cách chọn một quyển sách Lí
+ Có 1
C = cách chọn một quyển sách Hoá
+ Số cách chon ba quyển khác loại là : 4.5.6 = 120 cách
Vậy xác suất là : P(A) = 3
Trang 16Qua bài này về nhà cần :
- Hoàn thiện các bài đẫ chữa vào vở
- Xem lại mối ưuan hệ giữa Tổ hợp và Chỉnh hợp
- Các tính chất của xs đặc biệt là quy tắc cộng xs và mối quan hệ của hai xs biến cố đối
1.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
2.Kĩ năng
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến đường thẳng và mặt phẳng
- Rèn luyện khả năng vẽ hình không gian
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
1)Thầy: SGK, SGV, SBT, Giáo án
2)Trò: Nắm chắc cách biểu diễn một hình không gian trên mặt phẳng
- Các tính chất và các định lí về đường thẳng và mặt phẳng trong không gian
III.Gợi ý phơng pháp dạy học
Trang 17Bài 1 : Trong mặt phẳng (P) cho tứ giác ABCD có các cạnh đối AB và CD
không song song với nhau Gọi S là một điểm nằm ngoài mp(P)
a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD)
Để tìm được giao tuyến của hai
mp ta cần tìm được những yếu tố nào ?
Câu hỏi 2
Gọi O là giao của AC và BD
chứng minh rằng O là điểm chung thứ 2
của hai mp (SAC) và (SBD) sau điểm
Gọi I là giao của AB và CD
chứng minh rằng O là điểm chung thứ 2
của hai mp (SAB) và (SCD) sau điểm
S
Câu hỏi 5
Kết luận về giao tuyến của 2
mp trên
+ Tìm được hai điểm chung
+ O thuộc AC nên O thuộc (SAC)
O thuộc BD nên O thuộc (SDB) Vậy O là điểm chung của 2 mặt phẳng (SAC) và (SDB)
+ Vậy giao tuyến của (SAC) và (SBD)
là đường thẳng SO
+ Chúng phải cắt nhau
+ I thuộc AB nên I thuộc (SAB)
I thuộc CD nên I thuộc (SCD) Vậy I là điểm chung của 2 mặt phẳng (SAB) và (SDC)
+ Vậy giao tuyến là đưởng thẳng SI
Trang 18Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mặt phẳng (ABC) Gọi A’ ,
B’ , C’ là các điểm lần lượt nằm trên các đoạn thẳng OA , OB ,OC và không trùng
với các đầu mút của các đoạn thẳng đó Chứng minh rằng nếu các cặp đường
thẳng A’B’ và AB , B’C’ và BC , C’A’ và CA cắt nhau lần lượt tại D , F ,E thì ba
Hoạt động 3
Trang 19C'
B' D'
M M'
Giáo án tự chọn 11 - 19 - Gv TRần Công Toàn
Bài 3
Cho tam giác ABC và một điểm O nằm ngoài mp(ABC) Trên các đoạn OA
,OB ,OC ta lần lượt lấy các điểm A’ ,B’ ,C’ không trùng với các đầu mút các đoạ
thẳng đó Gọi M là một điểm thuộc mặt phẳng (ABC) và nằm trong tam giác ABC
Tìm giao điểm của :
a) Đường thẳng B’C’ và mặt phẳng (OAM)
b) Đường thẳng OM với mp(A’B’C’)
GV hướng dẫn học sinh làm
ĐVĐ : Để tìm giao điểm của một
đường thẳng và một mp ta đưa về việc
tìm giao tuyến của mp đó với một mp
chứa đường thẳng kia ( sao cho việc tìm
giao tuyến là đơn giản nhất ) Khi đó
giao điểm giữa giao tuyến và đường
thẳng trên chính là giao điểm cần tìm
Nên chọn mặt phẳng nào chứa
OM để việc tìm giao tuyến giữa mặt
+ Nghe và suy nghĩ cách giải
+.là OD+ B’C’ I (AOD) = D’
+ Chọn mp (AOD) Khi đó (AOD) I (A’B’C’) = A’D’
Trang 20- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến dãy số.
- áp dụng làm các bài tập có liên quan
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
0,1,2,3,4,5,6 sao cho:
a) Các chữ số có thể giống nhau
Trang 21Hoạt động 2
Bài tập : Chứng minh rằng với mọi n thì : 3 2
n + n + n chia hết cho 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
k3 + 3k2 + 5k
Trang 22+ HS lên bảng trình bày lời giải câu b
n số hạng đầu CSC hãy tính số tiếng
chuông đồng hồ theo yêu cầu đề bài
S
Hoạt động 5
Trang 23Bài tập 5 : Cho cấp số nhân (un) có công bội q
a) Cho biết u1 = 2 , u7 = 1457
b) Cho biết u1 = 1/2 , u5 = 1/35
c) Cho biết u1 = -3 , q=2/3 Tìm u6
GV gợi ý để học sinh lên bảng làm
a) q= 3b) q =1/2c) -2/243
1 n n
Trang 241.Kiến thức
- Nhằm củng cố , khắc sâu và nâng cao các kiến thức về giới hạn của dãy số , giới hạn hàm số và tính liên tục của hàm số
2.Kĩ năng.
- Biết làm các dạng bài tập liên quan đến Giới hạn của hàm số
- Biết cách chứng minh tính liên tục của hàm số
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phơng tiện dạy học.
n ta có :
Trang 25luỹ thừa cao nhất đó.và áp dụng các
giới hạn đặc biệt đã học để tính giới
hạn của dãy số trên?
2 2
1 1
n n Lim
GV hướng dẫn học sinh làm câu d
Nêu công thức tính tổng của
một cấp số nhân lùi vô hạn ?
−+ q =-1/2+ S =
2 1 1 2
− + =
4 3
Trang 26GV hướng dẫn học sinh làm câu c)
Câu hỏi 1
Khi n dần tới ∞ thì dãy số
tiến tới đâu?
Câu hỏi 2
Nêu cách khử dạng vô định
này và áp dụng tính giới hạn trên?
+ Giới hạn dãy số có dạng vô định : ∞-∞
+.Nhân chia volứi biểu thức liên hợp để làm mất căn trên tử
Nhân chia vơí biểu thức
2
( 4n − + − 3n 1 2 )n ta có c)Lim( 4n2 − + + 3n 1 2 )n
Trang 27GV gọi học sinh làm câu b)
Trang 28Khi x→ 3 tử số và mẫu số tiến
tới giái trị nào ?
Đưa x3 ra làm nhân tử chung
hãy tính giới hạn của hàm số ?
+ HS trả lời+.HS trả lời
Trang 29GV gọi học sinh lên làm ý b)
Nêu ĐL3 về điều kiện tồn tại
nghiệm của phương trình ?
+ Xét trên khoảng (1 ;2) có : f(1).f(2)=(-3).11 <0 nên hàm số có nghiệm trong khoảng (1;2)
Vậy phương trình 3
2x − 6x+ = 1 0 có ít nhất hai nghiệm thuộc các khoảng (0;1)
3.Củng cố
- Nhắc lại các kiến thức chính của chương :
Trang 30+.Cách tính giới hạn của dãy số.
+.Các giới hạn đặc biệt của dãy số
3 Tư duy_ Thái độ
- Liên hệ được với nhiều vấn đề trong thực tiễn
- óc tư duy lô gíc
- Cẩn thận chính xác trong việc làm và trình bày lời giải
II Chuẩn bị phương tiện dạy học.
Gồm 9 hoạt động là nhằm giải quyết các dạng bài toán véc tơ và các bài toán
về quan hệ vuông góc trong không gian
Trang 31Giáo án tự chọn 11 - 31 - Gv TRần Công Toàn
Áp dụng lên bảng giải bài tập 1
+ Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm mỗi đường
+ uuur uuur uuurAC= AB AD++.Hệ quả : Cho tam giác ABC có AH là đường trung tuyến thỡ :
2
uuur uuur uuur
+.Gọi O là giao điểm của AC và BD Trong tam giác SAC có SO là đường trung tuyến nên :
Trang 32uuur uuur uuur
theo véc tơ DGuuur
Câu hỏi 3
Áp dụng giải bài tập 2
có : uuur uuur uuurAB BC+ =AC
+ Ta có uuur uuur uuurDA DG GA= +
DB DG GBuuur uuur uuur= +
DC DG GCuuur uuur uuur= +Cộng vế với vế các phương trỡnh lại ta có
DA DB DCuuur uuur uuur+ + = 3DG GA GB GCuuur uuur uuur uuur+ + +
Vỡ G là trọng tâm nên :
GA GB GCuuur uuur uuur r+ + = 0
Vậy : DA DB DCuuur uuur uuur+ + = 3DGuuur
Cách 1: Sử dụng điều kiện tích vô hướng của hai véc tơ vuông góc
GV: yêu cầu học sinh xét tích vô hướng của hai véc tơ BCuuur và uuurAD
Cánh 2 : Sử dụng định nghĩa đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
GV : yêu cầu học sinh chúng minh BC ⊥(SID) từ đó suy ra BC ⊥SD
a) Chứng minh rằng BC vuông góc với mặt phẳng (ADI)
b) Gọi H là đường cao của tam giác ADI , chứng minh AH vuông góc với mặt phẳng (BCD)
GV vẽ hình và hướng dẫn học sinh chứng minh