Trắc Nghiệm 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho những câu sau đây: PQ hình 1 a.. Trắc Nghiệm 3 điểm Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho những câ
Trang 1KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9 ( Tiết 18) Đề 1
Họ và tên……… Thời gian : 45 phút
Lớp…….
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Biểu thức 2
(x− 2) bằng:
2/ 9 là căn bậc hai số học của :
3/ Với xy ≥ 0, biểu thức −12 xy bằng:
2 xy
−
4
xy
2
xy
2xy
4/ Biểu thức 2 3x− xác định khi:
5/ Trục căn thức ở mẫu của 6 21− ,ta được:
A 6 2
2
2
+
4
2
+
6/ Kết quả rút gọn của biểu thức 25a2 + 3a với a ≥ 0 là:
B TỰ LUẬN :( 7 Điểm)
Bài 1: (3.0 điểm) thực hiện phép tính:
a/ 5 12 2 48 4 75 3 27 − − +
b/ 20 5 1 10
Bài 2: (3,0 điểm)
( 2) 8 :
x
với x > 2 b/ Giải phương trình x=x
Bài 3: (1.0 điểm) So sánh hai số : a= 7 + 3 và b= 19
Bài làm (phần tự luận):
*Lưu ý:+Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài.Nếu giải bài toán hoàn toàn
trên máy tính thì phải viết quy trình bấm phím tương ứng
………
Điểm(đã làm tròn)
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM ( Môn Đsố9– Tiết 18) Bài 1 Mỗi câu chọn dúng cho 0,5 điểm Đáp án dúng là:
4
xy
3
2
B PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1( 3 điểm) :
a/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:
5 4.3 2 16.3 4 25.3 3 9.3
10 3 8 3 20 3 9 3
9 3
= −
b/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:
5
5
0
=
x
0,5 điểm
2 : x
x
x
−
( 2)
2
x
x
b/ Đk x≥ 0
⇔ −
1 0
x x
=
− =
⇔
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 0 và x = 1
Bài 3: Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,25 điểm
2
2
10 2 21
10 84
19
10 81
a
b
= +
= +
=
= +
2 2
* 84 > 81 ⇒a >b ⇒ >a b 0,5 điểm
Lưu ý:+ học sinh có cách giải khác thì giáo viên căn cứ các bước để cho điểm phù hợp.
+ học sinh giải bài toán trên máy tính thì căn cứ vào sự trình bày quy trình bấm phím để cho điểm
}0,5 điểm
}0,5 điểm
Trang 3KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ LỚP 9 ( Tiết 18) Đề 1
Họ và tên……… Thời gian : 45 phút
Lớp…….
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM:(3 điểm)
Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
1/ Biểu thức 2
(x− 2) bằng:
2/ 9 là căn bậc hai số học của :
3/ Với xy ≥ 0, biểu thức −12 xy bằng:
A
2
xy
2 xy
−
4
xy
−
4/ Biểu thức 2 3x− xác định khi:
5/ Trục căn thức ở mẫu của 6 21− ,ta được:
A 6 2
2
4
2
2
+
−
6/ Kết quả rút gọn của biểu thức 25a2 + 3a với a ≥ 0 là:
B TỰ LUẬN :( 7 Điểm)
Bài 1: (3.0 điểm) thực hiện phép tính:
a/ 5 12 2 48 4 75 3 27 − − +
b/ 20 5 1 10
Bài 2: (3,0 điểm)
( 2) 8 :
x
với x > 2 b/ Giải phương trình x=x
Bài 3: (1.0 điểm) So sánh hai số : a= 7 + 3 và b= 19
Bài làm (phần tự luận):
*Lưu ý:+Học sinh được sử dụng máy tính bỏ túi để làm bài.Nếu giải bài toán hoàn toàn
trên máy tính thì phải viết quy trình bấm phím tương ứng
………
Trang 4HƯỚNG DẪN CHẤM ( Môn Đsố9– Tiết 18) Bài 1 Mỗi câu chọn đúng cho 0,5 điểm Đáp án dúng là:
4
xy
3
2
B PHẦN TỰ LUẬN:
Bài 1( 3 điểm) :
a/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:
5 4.3 2 16.3 4 25.3 3 9.3
10 3 8 3 20 3 9 3
9 3
= −
b/ Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,5 điểm:
5
5
0
=
x
0,5 điểm
2 : x
x
x
−
( 2)
2
x
x
b/ Đk x≥ 0
⇔ −
0
1 0
[ x
x
=
− =
⇔
Vậy phương trình có 2 nghiệm x = 0 và x = 1
Bài 3: Mỗi bước biến đổi đúng cho 0,25 điểm
2
2
10 2 21
10 84
19
10 81
a
b
= +
= +
=
= +
* 84 > 81 ⇒a2 >b2 ⇒ >a b 0,5 điểm
Lưu ý:+ học sinh có cách giải khác thì giáo viên căn cứ các bước để cho điểm phù hợp.
+ học sinh giải bài toán trên máy tính thì căn cứ vào sự trình bày quy trình bấm phím để cho điểm
}0,5 điểm
}0,5 điểm
Trang 5Trường THCS Thị Trấn KIỂM TRA MÔN ĐẠI SỐ 9 (T.18)-D3
LỚP 9A… Thời gian : 45 phút
HỌ VÀ TÊN:
Điểm( Đã làm trịn ) : Lời phê cuả giáo viên:
I Trắc nghiệm: Khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: ( 1 − 5 ) 2 cĩ giá trị bằng:
Câu 2: số 4 là căn bậc hai số học của :
Câu 3: Trục căn thức ở mẫu của
2 6
1
− ta được:
A
2
2
2
2 6
−
4
2
2
2
6 −
Câu 4: Phép so sánh nào sau đây chưa chính xác?
B A
B A M B A
M
−
−
= +
) (
E Cả A,B,C,D
Câu 5: Điền dấu thích hợp vào chỗ trống (…): 2 2 ( )2
( ) 3
7 2 ( ) 21
2
II- Tự luận ( 7.5 điểm):
Bài 1 ( 2.0 điểm)
a- Tìm điều kiện của x để 3x− 2 xác định.
b- Thực hiện phép tính: 7−2 10 + 2
Bài 2 ( 3.0 điểm): Rút gọn biểu thức:
a- M = 18 + 3 50 − 4 32 + 2 2
b-
2 5
1 2
10 5
1 10 20
− + +
−
=
N
Bài 3 ( 2,5 điểm): Cho biểu thức
1 1
1
−
+
−
=
a
a a a
a- Rút gọn biểu thức P
b- Giải phương trình với P = 3 a
_Hết_
Hướng dẫn chấm đại số ( Tiết 18)
Phần trắc nghiệm: (2.5 điểm)
Trang 6Mỗi câu chọn đúng cho 0.5 điểm
Phần tự luận ( 7.5 điểm):
1
(2.0 điểm)
a/ 3x− 2 xác định khi 3x-2 0 ≥
3
2
≥
⇔ x
b/ = ( 5− 2)2 + 2
= 5 − 2 + 2 = 5
0.5 0.5
0.5 0.5
2
(3.0 điểm)
a/ M = 9 2 + 3 25 2 − 4 16 2 + 2 2 =3 2+3.5 2−4.4 2+2 2 =4 2
b/
4 5
2 5 2
10 5
5 10 5
−
+ + +
−
=
N
5
1 10 5
= = 2 5 + 2
0.5 0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
3
(2.5 điểm)
a/
a
a a a
P
−
−
−
=
1 1
1
a
a a
−
−
= 1
1
a
a a
a
−
+
−
=
1
) 1 )(
1 (
a
a a a a
−
−
− +
=
1
=
a
a a a
−
− +
−
=
1
) 1 ( ) 1
a
a a
−
+ +
−
1
) 1
)(
1 (
b/ Với P 3= a ta có 1 +a+ a = 3 a ⇔ 1 − 2 a +a = 0 ⇔ ( 1 − a) 2 = 0 ⇔a= 1
0.5
0.5 0.5
0.5 0.5
Phụ chú: học sinh có cách giải khác,Giáo viên căn cứ các bước tương ứng cho điểm.
Trang 7KIEÅM TRA MOÂN ẹAẽI SOÁ 9 (T.59)
LễÙP 9… Thụứi gian : 45 phuựt
HOẽ VAỉ TEÂN:
ẹieồm: Lụứi pheõ cuaỷ giaựo vieõn:
I Traộc nghieọm: Khoanh troứn chửừ caựi ủửựng trửụực phửụng aựn traỷ lụứi ủuựng trong caực phửụng aựn ụỷ
moói caõu sau:
Caõu 1: Cho haứm soỏ 1 2
2
y= − x Haứm soỏ ủaừ cho
A ẹoàng bieỏn vụựi moùi x B ẹoàng bieỏn khi x > 0 vaứ nghũch bieỏn khi x < 0
C Nghũch bieỏn vụựi moùi x D ẹoàng bieỏn khi x < 0 vaứ nghũch bieỏn khi x > 0
Caõu 2: Goùi x x laứ hai nghieọm cuỷa phửụng trỡnh ax1 , 2 2 + cx + b = 0 (a≠0) Vaọy toồng x1 +x2 laứ
A b
a
c
a
−
Caõu 3: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2x2 + 3x− = 5 0 laứ
A 1; 5
2
−
3 5
;
2 2
−
5 1;
2
5 1;
2
− −
Caõu 4: Taọp nghieọm cuỷa phửụng trỡnh 2
5x + 3x− = 2 0 laứ
A 1;3
5
−
2 1;
5
−
3 1;
5
−
2 1;
5
−
B- Tửù luaọn:
Caõu 1: a/ Tỡm giaự trũ cuỷa m ủeồ ủieồm P( 2; -8) thuoọc ủoà thũ haứm soỏ y = mx 2
b/ Khoõng veừ ủoà thũ Haừy nhaọn xeựt moọt vaứi ủaởc ủieồm veà ủoà thũ haứm soỏ treõn vụựi m vửứa tỡm
ủửụùc.
Caõu 2: Giaỷi phửụng trỡnh x2 + 2x− = 15 0
Caõu 3: Cho phơng trình : x2 – mx + m – 1 = 0 (1)
a) Chứng tỏ phơng trình (1) luôn có 2 nghiệm x 1 , x 2 với mọi giá trị của m
b) Tìm giá trị của m để phơng trình (1) có 1 nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm còn lại
c) Vụựi m = 6 , khoõng giaỷi phửụng trỡnh haừy tớnh toồng S = x 12 + x 22
-
Heỏt-HệễÙNG DAÃN CHAÁM:
• Phần trắc nghiệm:
Trang 8Câu 1: (2,0 điểm) Mỗi ý chọn đúng cho 0,5 điểm
• Phần tự luận:
Câu 1(2,0 điểm):
a/
P(2;-8) Thuộc đồ thị hàm số khi phương trình sau thoả mãn: -8 = m.2 2 (0,75 điểm)
điểm)
b/
Với m = -2 ta có hàm số y = -2x 2 Với a = -2 < 0 thì: (0,5 điểm)
Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành (0,25 điểm)
điểm)
Câu 2 ( 2,0 điểm) :
điểm)
Áp dụng công thức tính đúng mỗi giá trị của ẩn x1 = 3;x2 = − 5 ( 0,5 điểm)
Câu 3(4,0 điểm):
a/
Lập luận được (m – 2) 2 ≥ 0 hay ∆ ≥ 0
vậy phương trình lưôn có 2 nghiệm với mọi m (0,5 điểm) b/
x = 3 là ngiệm của phương trình nên ta có: 3 2 – m.3 + m – 1 = 0 (0,75 điểm)
điểm)
c/
Với m = 2 ta có phươ trình : x2− 6x+ = ⇒ + = 5 0 x1 x2 6; x x1 2 = 5 (0,75 điểm)
2
điểm)
Lưu ý: HS có cách giải khác , GV căn cứ các bước giải cho điểm phù hợp.
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I
Trang 9Họ và tên:……….… Thời gian 45 phút Lớp 9…
ĐỀ II
I Trắc Nghiệm (3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho những câu sau đây:
PQ ) hình 1
a Độ dài đoạn thẳng PQ bằng:
b Giá trị của sinQ bằng:
90 - µR)
c Độ dài đoạn thẳng PH bằng:
cos60
Câu 4: Câu nào sau đây là sai
0
40 > cotg 20 0
II Tự Luận ( 7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Không dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ túi hãy sắp sếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
14 , sin47 0 , cos87 0, sin25 0
Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y trong hình vẽ sau:
a Giải tam giác ABC.
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I-D2
Họ và tên:……….… Thời gian 45 phút
Lớp 9…
P
Q Hình 1
5
3 y x
Trang 10Điểm Nhận xét của giáo viên
ĐỀ II
I Trắc Nghiệm (3 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng cho những câu sau đây:
PQ ) hình 1
b Độ dài đoạn thẳng PQ bằng:
QR − PR
b Giá trị của sinQ bằng:
90 - µR)
c Độ dài đoạn thẳng PH bằng:
Câu 4: Câu nào sau đây là sai
0
40 > cotg 20 0
II Tự Luận ( 7 điểm)
Câu 1 (1 điểm): Không dùng bảng lượng giác hay máy tính bỏ túi hãy sắp sếp các tỉ số lượng giác sau theo thứ tự tăng dần:
25
Câu 2 (2 điểm): Tìm x và y trong hình vẽ sau:
c Giải tam giác ABC.
1
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 9 (Tiết 19) d3
P
Q Hình 1
5
3 y x
Trang 11Lớp 9A… Thời gian 45 Phút
Điểm ( Đã làm tròn) Lời phê của giáo viên
Phần I- Trắc nghiệm ( 2.0 điểm): Trong hình vẽ sau ( Hình 1) Hãy khoanh tròn chữ
cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: CosB bằng:
A
BC
AC
B
AB
AC
C
AC
AB
D
BC AB
Câu 2: Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:
Câu 3: Độ dài AB bằng:
Câu 4: Biết HB = 9; góc B bằng 60 0 Khi đó độ dài AH bằng:
3
9
D
3 3
Phần II Tự luận ( 8.0 điểm):
Bài 1(1,5 điểm): Không dùng máy tính và bảng lượng giác Hãy sắp xếp các tỉ số lượng
giác sau theo thứ tự tăng dần:
Cos 650 ; sin 200 ; cos350 ; sin 600
Bài 2 ( 2,25 điểm): Trong hình 1 biết HB = 9 cm ; HC = 16 cm Hãy tính độ dài của
AB , AH , AC
Bài 3 (1,25 điểm): Giải tam giác vuông ABC vuông tại A Biết góc B = 300 , a = 10cm
Bài 4( 2,0 điểm):
a/ Cho cos
5
4
=
α Tính các tỉ số lượng giác sin α ;tag cotα ; agα
b/ Từ hình 1 Hãy chứng minh rằng: AC.BH = AB.AH.
-Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM HÌNH HỌC 9- Tiết 19
Phần I trắc nghiệm (2.0 điểm) mỗi ý chọn đúng chó 0.5 điểm.
A
Hình 1
Trang 12Câu 1 2 3 4
Phần II tự luận ( 8.0 điểm).
1
1.5 điểm
* đổi cos650 = sin 250 ; cos350 = sin550
* => sin 20 0 < sin 25 0 < sin 55 0 < sin 60
* Vậy: sin 20 0 < cos 65 0 < sin 35 0 < sin 60
0.5 0.5 0.5
2
2.0 điểm
* Nêu đúng các hệ thức cần áp dụng để tính
15 9 25
9 16 9
2
=
=
+
=
AB AB
*
12 16 9
16 9
2
=
=
=
AH AH
20 16 25
16 16 9
2
=
=
+
=
AC AC
0.5
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
3
1.5 điểm
• Lập luận tính được góc C = 600
2
3 10 30 cos 10 cos
AB
2
1 10 30 sin 10 sin
AC
0.5 0.5 0.5
4
3.0điểm
- áp dụng công thức sin 2 α + cos 2 α = 1 =>
5
3 5
4 1 sin
2
=
−
= α
-4
3 cos
sin =
= α
α α
tag
- cot = 1 = 34
α
α
tag g
*Từ hình 1 ta có
AH AB BH AC
BH
AH AB
AC tgB
.
=>
=
=
0.75
0.5 0.5
0.75 0.5
• Học sinh có cách làm khác, giáo viên dựa vào các bước tương ứng cho điểm
KIỂM TRA MÔN HÌNH HỌC 9 (Tiết 19) d3
Trang 13Họ và tên…………………
Điểm ( Đã làm tròn) Lời phê của giáo viên
Phần I- Trắc nghiệm ( 2.0 điểm): Trong hình vẽ sau ( Hình 1) Hãy khoanh tròn chữ
cái đứng trước phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: CosB bằng:
A
BC
AC
B
AB
AC
C
AC
AB
D
BC AB
Câu 2: Độ dài của đoạn thẳng AH bằng:
Câu 3: Độ dài AB bằng:
Câu 4: Biết HB = 9; góc B bằng 60 0 Khi đó độ dài AH bằng:
3
9
D
3 3
Phần II Tự luận ( 8.0 điểm):
Bài 1(1,5 điểm): Không dùng máy tính và bảng lượng giác Hãy sắp xếp các tỉ số lượng
giác sau theo thứ tự tăng dần:
Cos 650 ; sin 200 ; cos350 ; sin 600
Bài 2 ( 2,25 điểm): Trong hình 1 biết HB = 9 cm ; HC = 16 cm Hãy tính độ dài của
AB , AH , AC
Bài 3 (1,25 điểm): Giải tam giác vuông ABC vuông tại A Biết góc B = 300 , a = 10cm
Bài 4( 2,0 điểm):
a/ Cho cos
5
4
=
α Tính các tỉ số lượng giác sin α ;tag cotα ; agα
b/ Từ hình 1 Hãy chứng minh rằng: AC.BH = AB.AH.
-Hết-HƯỚNG DẪN CHẤM HÌNH HỌC 9- Tiết 19
Phần I trắc nghiệm (2.0 điểm) mỗi ý chọn đúng chó 0.5 điểm.
A
Hình 1
Trang 14Đáp án D B E A
Phần II tự luận ( 8.0 điểm).
1
1.5 điểm
* đổi cos650 = sin 250 ; cos350 = sin550
* => sin 20 0 < sin 25 0 < sin 55 0 < sin 60
* Vậy: sin 20 0 < cos 65 0 < sin 35 0 < sin 60
0.5 0.5 0.5
2
2.0 điểm
* Nêu đúng các hệ thức cần áp dụng để tính
15 9 25
9 16 9
2
=
=
+
=
AB AB
*
12 16 9
16 9
2
=
=
=
AH AH
20 16 25
16 16 9
2
=
=
+
=
AC AC
0.5
0.25 0.25
0.25 0.25
0.25 0.25
3
1.5 điểm
• Lập luận tính được gĩc C = 600
2
3 10 30 cos 10 cos
AB
2
1 10 30 sin 10 sin
AC
0.5 0.5 0.5
4
3.0điểm
- áp dụng cơng thức sin 2 α + cos 2 α = 1 =>
5
3 5
4 1 sin
2
=
−
= α
-4
3 cos
sin =
= α
α α
tag
- cot = 1 = 34
α
α
tag g
*Từ hình 1 ta cĩ
AH AB BH AC
BH
AH AB
AC tgB
.
=>
=
=
0.75
0.5 0.5
0.75 0.5
HỌ VÀ TÊN:……… KIỂM TRA CHƯƠNG III ( ĐỀ 2 ) LỚP 9A…… Môn : HÌNH HỌC 9 – THỜI GIAN 45 PHÚT
Trang 15Đề bài:
Câu 1 (2 Điểm) Trong bảng sau: cột A là tên các loại góc với đường tròn, cột B là tính
chất của góc Hãy ghi số thứ tự đứng trước cụm từ ở cột A với chữ cái đứng trước cụm từ tương ứng ở cột B để được một phát biểu đúng nhất
1 Số đo góc ở tâm
2 Số đo góc nội tiếp
3 Số đo góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây
cung
4 Số đo góc có đỉnh bên trong đường tròn
5 Số đo góc có đỉnh bên ngoài đường tròn
6 Số đo góc nội tiếp chắn nủa đường tròn
A Bằng nửa tổng số đo 2 cung bị
chắn
B Bằng 180o
C Bằng số đo cung bị chắn
D Bằng nửa số đo cung bị chắn
E Bằng nửa Tổng số đo 2 cung bị
chắn
F Bằng nửa hiệu số đo 2 cung bị chắn
G Bằng 360o
Câu 2 :(5 Điểm) Cho đường tròn tâm O bán kính R = 4 cm, sđ ¼AmB= 60 0
a/ Vẽ góc ở tâm chắn cung AmB, Tính góc AOB
b/ Vẽ góc nội tiếp đỉnh C chắn cung AmB ,Tính góc ACB
c/ Vẽ góc tạo bởi tia tiếp tuyến Bt và dây cung BA ,Tính góc ABt chắn cung AmB d/ Tính độ dài cung AmB và diện tích hình quạt tròn OAmB
Câu 3 : Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O),các đường cao AI,
BJ cắt nhau tại H và cắt đường tròn tại D và E Chứng minh
a/ HICJ, ABIJ là hai tứ giác nội tiếp
b/ CD = CE
c/ Tam giác CHD cân
-HẾT-ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (Đề KT HH chương III) Câu 1 ( 1,5 đ) : Mỗi câu ghép đúng cho 0,25 điểm
1+C 2+D 3+D 4+E 5+F 6+B
Trang 16Câu 2 ( 4,25 đ) Các ý : a,b,c Vẽ hình chính xác cho 0,25 đ, lập luận đúng số đo góc cho 0,5 đ
a/ ·AOB = 600
b/ ·ACB = 300
c/ ·ABT = 300
AmB
Rn 4.60 4
l
180 180 3 (cm) ( 1.0 điểm )
R n 4 60 4
S
cm2 ( 1.0 điểm )
Câu 3 (4.25đ)
a/ Mỗi ý đúng cho ( 0.75 điểm)
* HICJ là tứ giác nội tiếp vì :
0
I J 180 + =
$ $
* ABIJ là một tứ giác nội tiếp vì
AIB AJB 90 = =
b/ Lập luận đúng mỗi ý cho 0.5 điểm : DAC EBC · = ·
⇒ DC CE » = »
⇒ DC = CE c/ Chỉ rõ được VCHD có: CI là đường cao ( 0.25đ)
CI là đường phân giác của góc DCH ( 0.5 điểm)
CI vừa là đường cao, vừa là phân giác nên tam giác CHD cân tại C ( 0.5 điểm ) Lưu ý: + Học sinh có cách giải khác, GV căn cứ các bước giải tương ứng để cho điểm + Chỉ chấm phần bài làm khi có hình vẽ tương ứng