Gọi đại diện 3 nhóm nêu ý kiến của nhóm mình Các nhóm nghe nhận xét, thống nhấtđờng hớng giải quyết.G/v chốt lại : Then chốt là phải kẻ thêm đờng phụ BB', CC' cùng vuông AD tạo ra tam gi
Trang 1đáy AB,CD => AC = BD
- Hình thang có 2 cạnh bên // thì 2cạnh bên bằng nhau, 2 đc bằng nhau
- Hình thang có 2 đáy bằng nhau thì 2cạnh bên // và bằng nhau
35' HĐ2 :
Giải 1 số bài tập
Bài 1 : CMR trong 1 tứ giác
a Độ dài bất kỳ cạnh nào cũng bé hơn
QS hệ thức phải CMLựa chọn xem KT nào để giai
* Sử dụng KT nào để giải ? Phát hiện cần sử dụng quan hệ giữa 3
cạnh tam giác
* Yêu cầu h/s ch/m T/hợp
AB < AD + BC + CD
Ch/m AB < AD + BC + CD Trong DBCD có BD < BC + CD
DABC có AB < BD + AD
Trang 2* H/s th/hiện CM và rút ra kết luận Cộng vé với vế 2 BĐT trên ta có
BD + AB < BC + CD + BD + ADG/v cho h/s liên hệ quan hệ giữa các
cạnh trong 1 tam giác với quan hệ giữa
các cạnh trong 1 tứ giác
=> AB < BC + CD + AD (1)Các t/hợp khác CM thứ tự
Tính chu vi hình thang cân biết 1 trong
Có thể cho thảo luận theo nhóm
nhỏ(nhóm ngang) tìm cánh tính AB
trong thời gian 7'
Thảo luận theo bàn tìm cánh tính ABtrong thời gian 7'
Gọi đại diện 3 nhóm nêu ý kiến của
nhóm mình Các nhóm nghe nhận xét, thống nhấtđờng hớng giải quyết.G/v chốt lại : Then chốt là phải kẻ
thêm đờng phụ BB', CC' cùng vuông
AD tạo ra tam giác vuông cân ở B' ; C'
và cần tính đợc cạnh góc vuông của
tam giác vuông cân đó
Gọi H/s tham gia CM
Từ B và C kẻ BB' ; CC' vuông gócvới CD (B' , C' ẻ CD) ta có BB'//CC'
do đó BCC'B' là ht có 2 cạnh bên // nên
2 cạnh đáy bằng nhau, 2 cạnh bênbằng nhau
=> B'C' = 26 cm (= BC)Chú ý cách diễn đạt, lập luận D ABB' = DDCC' (cạnh huyền - góc
A
Trang 3Pitago vào DABB' (B' = 1vuông)
Thầy : giáo án - thớc, phấn màu
Trò : Học kỹ lý thuyết về đối xứng trục
III Tiến trình DH
1' 1 ổn định :
3' 2 Kiểm tra
Gọi H.S nhắc lại đ/ngh 2 điểm XĐ, 2
hình XĐ qua 1 trục, hình có trục XĐ,
- 2 hình ĐX qua 1 trục thì bằng nhau
15' Bài mới
Bài 1 : Dùng đề củng cố định nghĩa - Đọc kỹ đầu bài, vẽ hình ghi gt, kl
Trang 4Cho DABC cân ở A, đờng cao AH, vẽ
IK lần lợt đx với H qua AB, AC
Các đờng thẳng AI, AK cắt BC ở M N ;
chứng minh M đx với N qua AH
- Muốn chứng minh M đx với N qua
AH ta phải CM điều gì ? - Cho h/s thảo luận theo bàn 2'- 2 nhóm nêu ý kiến thảo luận
- Cho thảo luận theo nhóm ngang gọi
đại diện 2 nhóm nêu ý kiến
DAMH = DANH (g.c.g) Xét DMAH và DNAH có :
Vận dụng phép ĐXT giải bài tập có nội
dung cực trị
Đề : Cho góc XOY nhọn, điểm A ở
miền trong XOY hãy tìm trên tia 0x, 0y
2 điểm B và C sao cho DABC có chu vi
nhỏ nhất
HĐ chung cả lớp
- K/cách giữa 3 điểm phân biệt nhỏ nhất
khi nào - Thảo luận đợc 3 điểm đó thẳng hàngHớng dẫn đổi phía đoạn AB, AC bằng
cách dựng A1 , A2 đ/x với A qua qua 0x,
0y => B,C
H/s dựng A1 ; A2 đ/x với A qua 0x, 0y gđ cuả A1 A2 với 0x, 0y là B, C
- Làm thế nào để chứng tỏ ∆ ABC vừa - Suy nghĩ cách CM DABC là D có
Trang 5xác định đợc có chu vi nhỏ nhất chu vi nhỏ nhất.
- Dành t/g cho h/s suy nghĩ để TL - Lấy B1 , C1 ạ B, C
C/m chu vi D AB1C1 > chu vi D ABCCh.vi D ABC = AB+BC+CA = A1B +
BC + CA2 = A1A2
- Gọi 1 em lên trình bày bài làm ở bảng Chu vi D AB1C1 = AB1 + B1C1 + AC1 =
A1B1 + B1C1 + C1A2 > A1A2
=> Ch.vi DABC < Ch.vi DAB1C1
=> đpcm
- Khai thác bài tập - Dành cho học sinh giỏi
- Có luôn luôn XĐ đợc B và C không tại
sao ? - Luôn xác định đợc gđ' B và C vì XÔY < 900 nên 2 tia 0x và 0y luôn
luôn thuộc miền trong góc A10A2 (A1ÔA2 = 2 XÔY) nên 0x , 0y luôn luôn cắt A1A2
- Nếu cho 2 điểm A,B ở trong góc nhọn
X0Y hãy dựng điểm M trên 0x, N trên
0y sao cho AM + MN + NB nhỏ nhất - Dựng C,D đối xứng với A.B qua
0x,0y CD cắt 0x, 0x ở M N5' - G.v chốt lại phơng pháp cơ bản của
việc giải bài tập 2
1 Cho DABC có các góc đều nhọn, 1 điểm M chạy trên cạnh BC, M1 , M2 là điểm
đối xứng của M qua AB, AC tìm vị trí của M để đoạn thẳng M1M2 có độ dài ngắn nhất
2 Cho DABC nhọn, tìm điểm C' trên AB ; A' trên BC ; B' trên AC sao cho chu vi
DA'B'C' nhỏ nhất
HD: Bài 1 : M1M2 nhỏ nhất AM nhỏ nhất AM ⊥ BC
Bài 2 : Dựa vào k/qủa bài 1, k/quả AA' ⊥ BC ; BB' ⊥ AC ; CC' ⊥ AB
Trang 6Rèn kỹ năng vận dụng các kiến thức trên vào giải bài tập
Rèn luyện kỹ năng vẽ hình,phân tích, tổng hợp, lập luận có căn cứ
II Chuẩn bị :
Thầy : Giáo án - SGK - TK
Trò : Nhớ định nghiã, t/chất, DHNB hình bình hành
III Nội dung
1 ổn định :
2 Kiểm tra
3 Bài mới
Bài 1 : Trong 1 tứ giác lồi các đoạn
thẳng nối các TĐ các cạnhđối và đoạn
thẳng nồi TĐ 2 đờng chéo Đ/quy tại 1
- T/g MPNQ là hình gì CM
- Yêu cầu H/s CM ra 0 là TĐ' của P Q
(0 là gđ của MN và PQ) Gọi 0 là g/điểm của MN và PQ ta CM IJ đi qua 0
- Cần phải CM tiếp điều gì
(IJ cùng đi qua 0)
Nối MP, PN, NQ, QM ta có MP là ờng TB của DBAC => MP//AC , NQ
đ-= AC/2 (NQ là đờng trung bình D
ADC)Nêu hớng CM tứ giác IQJP là hình bình
hành
=> T/g MPNQ là hbh vì có 2 cạnh đối song song và hình bình hành do đó 0
là TĐ của MN và PQH/s CM đợc tg IQJP là hbh vì có
IQ//JP//DC ; IQ = JP = DC/2 Ta lại có : IQ//CD , IQ = CD/2 (vì IQ là đờng t/bình DADC)
JP//CP ; JP = CD/2(Vì JP là đờng TB DBDC) do đóIQ//JP , IQ = JP => tg IQJP là hình bình hành vì có 2 cạnh đối song song
và hình bình hành
G/v chốt lại cách CM 3 đờng thẳng
đồng quy ở bài tập này Do đó 2 đờng chéo IJ và PQ phải cắt nhau ở TĐ mỗi đờng, mà 0 là TĐ của
PQ nên 0 cũng là TĐ của IJ hay IJ đi qua 0
Trang 7Vậy MN , PQ , IJ đồng quyBài 2: Cho ABC, các đờng trung tuyến
AD, BE, CF các đờng thẳng kẻ từ E
song song cới BA và từ F song song với
BE cắt nhau ở G, chứng minh CG = AD
Bài 2 :
DABC , DB = DC
gt EA = EC , FA = FB FG// BE , EG//AB
ò Nên tg BEGF là hbh (theo đ/nghĩa)AGEF là hình bình hành => EG = BF mà BF = à 9gt)
ò Nên EG = AF(1) mặt khác EG//AF(2)
AG = EF , AG//EF (vì EF// và = DC) Từ(1)và (2) => tg AFEG là hbh vì có
ò cạnh đối EG và AF song song và hbh
AG = DC , AG//DC Vì thế AG = EF và AG//EF (3)
ò Do E, F là các TĐ của các cạnh bên
AC, ABADCG là hình bình hành
ò Nên EF là đờng TB của ∆ ABC ta đợc
EF = DC và EF//DC (4)
CG = AD Từ (3) và (4) suy ra AG = DCBài 3 : cho XÔY < 1800 , A ở trong
góc đó, vẽ điểm B đối xứngvới A qua
0x, Cđối xứng với A qua 0y Góc XÔY
phải bằng … độ để B đối xứng với C
qua 0
Bài 3 :
- 0B đ/x với 0A qua 0x nên 0B = 0A và Ô1 = Ô20C đ/x với 0A qua 0y nên0C đ/x với 0A và Ô3 = Ô4 => 0B = 0C
Để B đối xứng với C qua 0 thì phải có
Trang 8 XÔY = 900Vậy XÔY = 900 thì B đối xứng với C qua 0.
Kl MP + MQ không phụ thuộc vào vị trí M
3 Bài mới
20' 1 Cho DABC cân ở A (AB > BC) từ 1
điểm M trên đáy BC hạ MP ^ AB; MQ
^ AC, chứng minh MP + MQ không
phụ thuộc vào vị trí của M trên BC
CMHớng dẫn : Trên tia đối của tia MQ lấy điểm ECho M ≡ C thì tổngcác K/c nói trên
chính là độ dài đờng cao CC' không đổi
M ≡ B thì tổng các k/c nói trên chính là
độ dài đờng cao BF không đổi
Sao cho MP = ME hạ BF ^ AC thì BFkhông đổi vì B cố định, AC cố định
Ta có BMPˆ =QMCˆ (cùng phụ với 2 góc đáy của tg cân ABC)
Trang 9Vì có BM chung
BMP=BME (CM trên)
PM = EM (Cách vẽ điểm E)Cách ≠ kẻ MI//AB
thì DMIC cân ở I
và CK ⊥ MI => CK = MQ
=> BEMˆ =BPMˆ = 900 Nên tg BEQF
là hình chữ nhật do đó EQ = BFhay ME + MQ = QE
Tg C'KMP là h.chữ nhật nên MP = KC'
=> MP+MQ = KC'+KC=CC' ko đổi
=> đpcm
MP + MQ = BF không đổi Vậy MP + MQ không phụ thuộc vào
AC, CD, BD nên ta có IN là đờng TB của 0ABC
Gọi E là gđ của AD và BC
Do ADC + BCD = 900 nên trong D
DEC ta suy ra ãDEC = 900 hay DA ^ BC vì IN// BC, IM//AD nên suy ra IN ^ IM hay ãMIN = 900vậy hình thoi INJM có 1góc vuông nên là hình vuông
3 Cho DABC, các đờng trung tuyến
BD, CE cắt nhau ở G, gọi H là TĐ của
EB, K là TĐ của GC
a CM tg DEHK là hbh
Trang 10b DABC có điều kiện gì thì tg DEHK
là hình chữ nhật
c Nếu các đờng trung tuyến BD và CE
vuông góc với nhau thì tg DEHK là
hình gì ?
CM :
a EG = GK ( = 1/2 CG)
DG = GH ( = 1/2 BG)
- Nêu các cách khác nhau để ch.minh
Tg DEHK là hình bình hành Nên tg DEHK là hbh (các đờng chéo cắt nhau ở TĐ mỗi đờng)
- Giả sử hbh DEHK là hcn ta suy ra
điều gì
Gợi ý để h/s=> DABC cân ở A
Ngợc lại DABC cân ở A thì suy ra điều
gì H/s => DEHK là H/chữ nhật
+ Chốt lại phơng pháp giải bài toán tìm
điều kiện của hình A để 1 tg là hình
- Rèn luyện kinh nghiệm phân tích tính chính xác, cẩn thận
II Nội dung
Trang 11- Khi so sánh DT 2 tam giác cùng đáy
(hoặc cùng đờng cao) ta thờng làm thế
1 Hai cạnh của 1 D có độ dài 5cm và
6cm Hỏi DT của tg bằng nhau 1 2 cạnh của tg có độ dài 5cm và 6cm khi đó DT tg đợc tính :
S = 1/2 5h hay S = 1/2 6KTrong đó h và k là chiều cao tơng ứng với cạnh 5cm và 6cm nhng theo tính chấtcủa đờng vuông góc và đờng xiên thì h ≤
6 ; K ≤ 5
=> S ≤ 15 (cm2)
Vậy DT của tg có thể là 1 trong các số
d-ơng thoả mãn S ≤ 15 (cm2)Bài 2: cho hình thang vuông ABCD
0
ˆ ˆ 90
A= =D AB =8 cm , CD = 18cm, BC
= 26 cm, trên cạnh BC lấy M sao cho
BM = AB đờng thẳng vuông góc với
BC tại M cắt AD tại N tính S BNC
ht ABCD, Aˆ = =Dˆ 900 AB=8cm,CD =18cm, BC = 26cm
Trang 12Kẻ đờng cao BH ta có tg ABHD là hình chữ nhật.
ABCD có độ dài 20 cm và 30cm, hãy
cách tìm x sao cho tổng DT 4 ∆ MBN,
PDQ, NAP, MCQ là nhỏ nhất
S MNPQ ≤ 312,5
=> max S MNPQ = 312,5 x = 12,5 Tức là MB = BN = QD = PD = 12,5 cm2' Hớng dẫn VN :
- Về nhà ôn tập phần hình học CĐ I về tg, chuẩn bị giờ sau kiểm tra 15'
- Làm bài tập sau : Cho hình chữ nhật ABCD, gọi M,N,P,Q thứ tự là trung điểm của AB, BC, CD, DA So sánh DT tứ giác ABCD với DT tứ giác MNPQ
- Rút kinh nghiệm :
_
Kiểm tra
Trang 13- Qua bài kiểm trta đánh giá kỹ năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải các
BT cụ thể của học sinh, từ đó thấy đợc những tồn tại của học sinh để có biện pháp kịpthời sửa chữa
- Học sinh có thái độ nghiêm túc khi làm bài
b Hình thang có 2 góc đáy là các góc vuông là hình chữ nhật
c Hình thang cân có 2 đờng chéo bằng nhau là hình chữ nhật
d Hình thang vuông có 1 cặp góc đối bằng 1800 là hình chữ nhật
a Tứ giác BDEF là hình gì vì sao ?
b Tứ giác DEFK là hình gì vì sao ?
c Gọi H là trực tâm DABC, M,N,Ptheo T2 là TĐ của AH, BH, CH
Đáp án :
Phần I : 3 điểm mỗi câu 1,5 điểm
1 c 2 c
Phần II : 7 điểm
Trang 14- Vẽ hình ghi gt đúng cho 0,5 điểm
a Chứng minh tg DEFB là hbh vì có 2 cạnh đối
DE, BF song song và bằng nhau
DE = BF = 1/2 BC ; DE//BF (t/c đờng TB ∆) ( 2 đ)
b Chứng minh tg DEFK có DE//FK nên là hình thang (0,5 đ)
- Chứng minh hình thang DEFKcos 2 đờng chéo DF = EK (=1/2 AC theo t/c đờng
TB ∆ vàtính chất trung tuyến thuộc cạnh huyền tam giác vuông) nên là hình thang cân(1,5 đ)
c Chứng minh đợc tg DEPN có DE//NP (cùng //BC) DE = NP (=1/2 BC) theo tínhchất đờng TB ∆ nên là hình bình hành (DHNB) 0,5 đ'
- Ch minh hình bình hành DEPN có 1 góc vuông nên là hình chữ nhật (0,5 đ)
- áp dụng t/c đờng chéo hình chữ nhật => DP = EN (0,5 đ') (1)
- Củng cố định lý talét (thuận) cho học sinh
- Học sinh biết vận dụng định lý talét vào giải BT chứng minh tính toán
Rèn kỹ năng lập TLT giữa các đt
II Chuẩn bị :
Học sinh hiểu và nắm vững nội dung định lý Talét
III Tiến trình DH
Trang 15T/g HĐ của thầy HĐ của trò
1' 1 ổn định :
2 Kiểm tra
- Gọi h/s nêu định nghĩa đttl, định lý
talét trong tg
- G/v giới thiệu các t/c của dãy TSBN
thờng đợc vận dụng trong giải BT ở
phần này
d b
c a d
c b
a d
d c b
Bài 1 : Cho 3 đt AB, CD, EF sao cho
5
4
; 3
AB
Hãy tính đt AB, CD, EF
2 3
2 AB CD AB CD CD
) 2 ( 15 12 5
4 5
4 CD EF CD BF EF
70 15
12 8 15 12
+ +
+ +
a Theo định lý Talét áp dụng vào
Trang 16DM = ABC với DE//BC ta có
) 1 (
AC
AB CE
BD hay AC
EC BA
CE MF
MD= = vì CF = BD (2)
Từ (1) ta có ( 3 )
AB
AC BD
CE AC
AB CE
Bài 3 : Cho ∆ ABC và 1 điểm D trên
cạnh BC qua D kẻ đờng thẳng // AC cắt
AB ở E qua D kẻ đờng thẳng //AB cắt
AC ở F Chứng minh rằng nếu EF//BC
thì D là TĐ của BC
∆ ABC, D ∈ cạnh BC
gt DE//AC, DF//AB EF//BC
áp dụng ĐL talét vào ∆ ABC ta lần lợt
có ( 1 )
CD
BD EA
DB
DC FA
Nếu EF//BC thì theo đ.lý talét ta lại có
) 3 (
FA
FC EA
EB
= từ (1),(2), (3) => BD2 DC2
DB
DC DC
nên BD = DCvậy D là TĐ của BC
4 Gọi A'A là trung tuyến ∆ ABC P là
điểmm bk trên AA' đờng // với AB và
Trang 17) 1 ( '
' '
'
AA
P A B A
'
AA
P A C A
R A
- C/m các TSBN : Sử dụng các t/c, TLT và định lý talét, nhiều khi chứng minh 2
TS đó cùng bằng TS trung gian
- C/m 2 đt bằng nhau : c/m 2 TSNM trong đó có t]r hoặc mẫu của 2 TS đó bằngnhau thì suy ra mẫu hoặc tử (là các đt cần c/m bằng nhau hoặc chứng minh bp của các đt
đó bằng nhau, vận dụng t/c a2 = b2 => a = b (a, b cùng dấu)
5' Hớng dẫn VN : Ôn lại các t/c của tỷ lệ thức ở lớp 7, ch/minh các t/c đó
c b
- Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý ta lét (thuận, đảo, hq) vào giải BT
- Rèn kỹ năng viết chính xác các đttơng ứng TL, biết lựa chọn cách viết hợp lý
- Bồi dỡng kỹ năng quan sát
II Chuẩn bị :
Trang 18Học sinh hiểu và nắm vững nội dung định lý Talét
GM
=
= 3 1
Vì G là trọng tâm)
- H/s nhận xét, sửa chữa bài
- G/v đánh giá, chốt lại những vấn
đề cơ bản
GD//AB => = =31
AC
AD CN
GN
từ đó
3
1 ) (
−
= +
−
=
AC
AC AC
AC EC
EC AD AC AC DE
AC
EC AC
AD AC
35' Bài mới :
Cho ∆ ABC có các góc nhọn, kẻ
BE, CF là 2 đờng cao, kẻ EM, FN
là 2 đờng cao của ∆ AEF
AM
= tơng tự BE//FN nên
AE
AN AB
AF = do đó
AE
AN AC
AE AB
AF AF
Hay AM AB = AN AC Vậy MN//BC (theo ĐL đảo talét)
2 Cho hbh ABCD qua A kẻ 1 đờng
1 1
1 = +
c Khi đờng thẳng đi qua A thay
đổi thì tính BK.DGcó gt không đổi C/m :a BK//AD, áp dụng hq của ĐL talét có
) 1 (
DE
BE AE
- Từ AE2 = EK.EG ta có TLT nào Do AB//DG => (2)
ED
BE EG AE
= từ (1) và (2) =>
Trang 19) (
AE
EG EK
EG
AE AE
AE
AE AG
AE AK
AE
b Xét ∆ ADE có AD//BK
=>
) 3 (
BD
DE AK
AE hay
EB DE
DE EK
AE
AE EB
DE EK AE
=
+
= +
- Yêu cầu tính các TS AK AE ;AG AE Cộng về với về của (3) và (4) ta có
BG
BE BD
DE AG
AE AK
BD
BD AG
AE AK
BK GC
a CG
AB KC
) 6 (
GD
GC b
KC hay DG
CG AD
a b
BK
=
⇒
= không đổi5' 4 Tổng kết giờ học về các vđ sau
- Củng cố các T/h đồng dạng của 2 tam giác
- Rèn kỹ năng vận dụng các T/h đồng dạng vào giải các BT về c/m
Trang 20* Cho h/s chữa BTVN sau :
Cho hình thang ABCD có 2 đáy
không bằng nhau CM đt' nối gđ của 2
đờng chéo với gđcủa 2 cạnh bên thì đi
qua TĐ của 2 cạnh đáy
(
ND
AN MC
BM IN
IM AN
MC AN
) 2 ( )
0
0 (
AN
ND MC
BM N
M AN
MC ND
=> BM = CM => AN = ND
Ta có BC//AD =>
IN
IM DN
CM IN
IM AN
=> ( 1 )
ND
CM AN
BM
= Mặt khác
) 1 )(
0
(
N
MO AN
MC DN
Từ (1) và (2) =>
ND
BC AN
BC ND
BM ND
CM AN
MC AN
BM
=
⇒ +
= +
=> AN=ND, do đó từ (1) ta có BM=CM
- Có thể phát biểu BT này ở dạng
khác nh thế nào - TL : Cho hình thang ABCD có 2 đáy không bằng nhau, I là gđ của 2 cạnh bên, 0
là gđ 2 đờng chéo, M, N là TĐ 2 đáy BC,
AD, chứng minh 4 điểm I, M, 0, N thẳng
Trang 212 Làm bài tập sau :
Cho ∆ ABC cân ở A, D là đờng TĐ
của BC trên cạnh AB lấy 1 điểm E,
trên cạnh AC kấy điểm F sao cho
BD2 = BE.CF
a c/m Các ∆ BED và FCD đồng dạng
suy ra E DˆF =Bˆ
b c/m các ∆ EDF và BED đồng dạng
c Từ k/quả trên suy ra điểm D cách
đều các đờng thẳng AB, AC, EF
- Điểm Evà F đợc xđ nh thế nào
- H/s đọc kỹ đầu bàiNêu cách vẽ điểm E và F
CM:
a ∆ ABC cân ở Â nên góc Bˆ =Cˆ(tính chấttam giác cân (1)
Từ hệ thức BD2 = BE.CF
Đề phòng sai lầm của h/s khi xác định
CF BE
BD hay BB
CF BE
D F
D
2 1
BE DF
c Từ ∆ BED đ/d ∆ DEF (c/m câu b)
Khai thác bài toán
- Khi điểm E di chuyển trên AB c/m
khoảng cách từ D đến è không đổi
3 Cho ∆ ABCcó các cạnh TLvới
4:5:6 biết ∆ DEF đồng dạng ∆ ABC
và cạnh nhỏ nhất của ∆ DEF là 0,8
dm tính cách cạnh còn lại của ∆ DEF
3 ∆ DEF đồng dạng ∆ ABC nên
) 1 (
BC
EF AC
DF AB
AC BC