Chiến lược giá (Price Strategy): Những khía cạnh tài chính trong quyết định về giá cho mục tiêu lợi nhuận, Break-even sale changes (BE)
Trang 1Đào Hoài Nam
Chiến lược giá (Price Strategy)
nam.dhkt.hcm@gmail.com
Trang 2Những khía cạnh tài chính trong quyết định về giá cho mục tiêu lợi nhuận
Chương 8
Trang 3Những phân tích nhằm chọn giải pháp với mục
tiêu duy trì (hoặc tăng trưởng) lợi nhuận
¡ Break-even sale changes
§ Tính toán phần sản lượng bán thay đổi nhằm tạo ra doanh thu bù đắp phần chi phí thay đổi do các giải pháp chọn lựa marketing (thay đổi giá; thay đổi chi phí marketing) với mục tiêu duy trì lợi nhuận
¡ Break-Even Sales Simulated Scenarios
§ Tính toán tình huống giả định về các mức sản lượng bán thay đổi nhằm tính toán khả năng sinh lợi trong sự tác
động của định phí thay đổi liên quan đến năng lực sản xuất
¡ Break-even sales curves
§ Vẽ đường cong BE và so sánh với đường cầu ở từng mức giá để lựa chọn giải pháp giảm giá hay tăng giá
Trang 4Break-even sale changes (BE)
¡ Mỗi giải pháp Marketing chọn lựa đều có thể liên quan đến những thay đổi sau:
§ Thay đổi giá è thay đổi biến phí do sản lượng sản xuất thao đổi
§ Thay đổi chi phí biến đổi (cắt giảm biến phí đơn vị)
Trang 5Ví dụ
¡ Bộ phận tài chính công ty A yêu cầu hoạt động kinh doanh mặt
hàng X của công ty phải đảm bảo lợi nhuận trước thuế phải duy trì
ở mức tối thiểu là 3,000 $.
¡ Biết cơ cấu chi phí của mặt hàng X như sau:
¡ Công ty đang bán sản phẩm X với mức giá 10$ và đạt được doanh
số là 4,000 sản phẩm
¡ Tình hình kinh doanh năm tới dự báo có nhiều khó khăn do tình
hình kinh tế suy thoái, áp lực cạnh tranh giá gia tăng nên bộ phận marketing đề suất giảm giá từ 5% và các chính sách thay đổi về chi phí Tuy nhiên HĐQT không chấp nhận bất cứ một chính sách nào ảnh hưởng đến mức lợi nhuận trước thuế tối thiểu là 3,000$.
Trang 6Ví dụ (tiếp)
¡ Công ty có 4 giải pháp marketing như sau:
§ Giải pháp 1: Giảm giá bán 5%
§ Giải pháp 2: Giảm giá bán 5% và giảm 4% biến phí đơn vị
§ Giải pháp 3: Giảm giá bán 5% và đầu tư thêm $800 chi phí marketing
§ Giải pháp 4: Giảm giá bán 5%, giảm 4% biến phí đơn
vị và đầu tư thêm $800 chi phí marketing
§ Câu hỏi, mỗi giải pháp sẽ có những chi phí thay đổi nào
Trang 7Ví dụ
18000
18000 18800 18800
Trang 9Tình huống - 1: Giá thay đổi nhưng biến phí đơn vị và định phí không thay đổi
Variable costs
(b)
Gross Margin(a=18000)
P1= $10
VC= $5.5
Sales volume 4,000 units
Variable costs
(b)
Unaffected Gross Margin
(d)
P1= $10
VC= $5.5
Sales volume 4,000 units
(e)
Additional Variable Costs (f)
Sales volume
???
units
•Gross Margin (GM) = Revenue – Variable costs
•Margin units (M) = Price – Variable cost per unit
Trang 10Variable costs(b)=$22,000
GM(a)=$18,000
P1= $10
VC= $5.5
Sales volume 4,000 units
Variable costs(b)=$22,000
Unaffected GM (d)=$16,000
P1= $10
VC= $5.5
Sales volume 4,000 units
Sales volume
???
units
Tình huống - 1: Giá thay đổi nhưng biến phí đơn vị và định phí
không thay đổi
Trang 11PP’
Trang 12¡ Breakevent sales change (BE) là mức sales bù đắp để Gross Margin (GM) không đổi
¡ ó Gross Margin (baseline) = New Gross Margin (price change)
Trang 13Tình huống - 1: Giá thay đổi nhưng biến phí đơn vị và định phí không thay đổi
Trang 14Tình huống - 1: Giá thay đổi nhưng biến phí đơn vị và định phí không thay đổi
Trang 15Tình huống - 2: Giá thay đổi và Biến phí đơn vị thay đổi
Variable costs(b)=$22,000
GM(a)=$18,000
P1= $10
VC= $5.5
Sales volume 4,000 units
Variable costs(b)=$22,000
Unaffected GM (d)=$16,000
P1= $10
VC1= $5.5
Sales volume 4,000 units
Sales volume
Trang 19Ví dụ
18000
18000 18800 18800
Trang 20¡ Định phí thay đổi sau đây:
§ 1 Đầu tư sản xuất giảm biến phí đơn vị
§ 2 Đầu tư hành chính, tăng/giảm lương đội ngủ quản lý
§ 3 Chi phí marketing – quảng cáo, khuyến mãi
¡ Phân tích sự khác biệt của 3 dạng định phí thay đổi này
ở gốc độ ảnh hưởng đến khả năng sinh lợi của nhãn hàng (khả năng sinh lợi liên quan đến khả năng giảm chi phí và tăng doanh thu)
Trang 21Sản lượng bán thay đổi để bù đắp khoản thay đổi định phí
¡ Trong trường hợp chỉ có fixed cost thay đổi
¡ Trong trường hợp fixed cost thay đổi và cả giá hoặc (và) biến phí thay đổi
Trang 22Tình huống - 3: giảm giá và tăng định phí
Trang 24Tình huống - 4: giảm giá, giảm biến phí đơn vị và tăng định phí
Trang 25Tình huống - 4: giảm giá, giảm biến phí đơn vị và tăng định phí
Trang 27Tình huống giả định của thi trường
Trang 28Bài tập 6: Các chính sách thay đổi giá bán lẻ và
chính sách cho trung gian phân phối
Câu 1:Tính giá của nhãn hàng A ở các cấp trung gian (tính giá mà nhà bán lẻ mua sản phẩm, tính giá nhà bán buôn mua sản phẩm) và biên lợi nhuận gộp mà nhà phân phối thu được với mức giá bán lẻ là 95$
1,200
Trang 29Câu 1
Trang 30Câu hỏi ôn
¡ Giảm hay tăng giá bán lẻ có phát sinh định phí thay đổi không?
¡ Giảm hay tăng chiết khấu (giảm hay tăng giá bán buôn)
có phát sinh định phí thay đổi không?
¡ Doanh thu gộp khác doanh thu thuần thế nào
¡ Dòng tiền quay về doanh nghiệp để khấu trừ chi phí và sinh lợi là doanh thu gì
Trang 31End userBán lẻ
Doanh thu thuần(-) Biến phí
Lợi nhuận gộp(-) Định phíLợi nhuận thuần (cuả nhãn hàng)
Trang 33Δprofit(Gain)
Trang 34Tình huống 2: Giảm 5% giá và chi phí cố định tăng lên
$2500 khi sản lượng sản xuất đạt 1000 sản phẩm
Trang 35¡ Định phí trong sản xuất luôn có mức giới hạn,
và thực tế là mức tăng trưởng lượng bán ra
vượt quá công xuất sản xuất và doanh nghiệp cần đầu tư thêm một khoảng định phí khác
¡ Và sự đầu tư thêm này sẽ dẫn đến những thay đổi rất lớn về cơ cấu chi phí và chắc chắn sẽ ảnh hưởng đến mức sinh lợi.
Break-even sales simulated scenarios analysis
Trang 36So với sales ở hiện hữu
So với sản lượng BEnew M (p’=9.5- Vc=5.5= 4) x Unit sales change from BE
Vẽ đồ thi biểu diễn 2 cột này
Trang 37Option 1: - 5% price change; $800 fixed cost must be increased for each of 1,000 units sales increasing
Trang 38Δprofit(Gain)
0% 5% 12.50% 15% 20% 25% 30% 40%
Tình huống 1: Giảm 5% giá và chi phí cố định tăng lên $800 khi sản lượng sản xuất đạt 1000 sản phẩm
Thực tế thị trường 25%
Trang 39Unit sales change from BE
Change in Contribution
Change in Incremental fixed cost Change in Profit 0% - (500.00) (2,000.00) 0 (2,000.00) 5.00% 200.00 (300.00) (1,200.00) 0 (1,200.00)
12.50% 500.00 - - 0
-15.00% 600.00 100.00 400.00 0 400.00
20% 800.00 300.00 1,200.00 0 1,200.00 25% 1,000.00 500.00 2,000.00 2500 (500.00) 30% 1,200.00 700.00 2,800.00 2500 300.00 40% 1,600.00 1,100.00 4,400.00 2500 1,900.00
Break-Even Sales Change (%)
Break-Even Sales Change (units)
be increased for each of 1,000 units sales increasing
Trang 41Breakeven sales change curve
Trang 42Độ nhậy của đường cầu với sự thay đổi giá
Trang 43Độ con giãn của đường cầu của một nhãn hàng trong 1 phân khúc thị trường
Trang 44Breakeven sales change curve
BE curve
%Be(1)
BeQ <Q
Trang 45Breakeven sales change curve
Trang 46Breakeven sales change curve
Gain profit
Trang 47Brand Price Trade Off - BPTO
Trang 48Brand share ở từng mức giá
Giá 1 Giá 2 Giá 3 Giá 4 Giá 5
Trang 49Brand share ở từng mức giá
Trang 50Ôn tập và cách thức thi
¡ Đề thi sẽ cho số liệu kèm theo trên file excel, sinh viên làm trên excel vàcopy kết quả tính toán lên file word và lưu dưới định dạng pdf
¡ Thời gian làm bài 45 - 60p cho 6-8 câu hỏi, Thi online
¡ Các câu hỏi ôn tập:
§ Cách tính toán giá trị trao đổi (economic value) cho 1 nhãn hàng/sảnphẩm/dich vụ
§ Cách tính giá trần và giá sàn cho tập hợp nhiều sản phẩm và vẽ cửa sổgiá
§ Phân loại chi phí theo hoạt động marketing
§ Viết báo cáo lãi lỗ cho 1 nhãn hàng hoặc nhiều nhãn hàng trong 1 côngty
§ Lựa chọn giải pháp dựa trên tiêu chí duy trì lợi nhuận
§ Chọn giải pháp nâng hay hạ giá
§ Chọn chính sách với nhà phân phối
§ Phan tích dự báo sản lượng bán có ảnh hưởng đến định phí sản xuất vàlợi nhuân
Trang 51Ôn tập và cách thức thi
team,
lệch +/-5 phút)
Họ và Tên, bài thi môn giá.pdf
LMS
Trang 52chào lớp, chúc thi tốt tất cả các môn