THỜI GIAN: 40 phút không kể phát đề... MÔN : TOÁN Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề... Số học sinh trai hơn số học sinh gái 6 em... Tính chu vi và diện tích của sân vận động
Trang 1TRƯỜNG TH HAI BÀ TRƯNG
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP : 4………
THI KIỂM TRA KHẢO SÁT ĐẦU NĂM
Năm học: 2008 – 2009.
MÔN : TOÁN THỜI GIAN: 40 phút không kể phát đề
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Số liền sau của số 54829 là số::
a/ 54839 c/ 54828
Câu 2: Trong một năm, những tháng có 31 ngày là:
a/ Tháng: 1; 3; 4; 5; 7; 8;10,11 c/ Tháng: 1; 2; 3; 5; 7; 8; 10; 12 b/ Tháng: 2; 3; 4; 6; 7; 8;12 d/ Tháng: 1; 3; 5; 7; 8; 10; 12
Câu 3: 3 m 6 cm = … cm? Số điền vào chỗ chấm là:
a/ 9 cm c/ 36 cm
b/ 360 cm d/ 306 cm
Câu 4: Các số La Mã nào dưới đây là số 8 ?
a/ VIII b/ XI c/ IX d/ XI
Câu 5: Chu vi hình vuông có cạnh 5cm là:
a/ 10 cm b/ 15 cm c/ 20 cm d/ 25 cm
Câu 6: Số góc vuông trong hình bên là?
a/ 4 A M B
b/ 5
d/ 7
Câu 7: Kết quả của phép tính 1614 x 5 là:
a/ 8070 c/ 5070
b/ 5050 d/ 8050
Câu 8: Cho các số :8765; 8675; 8576; 8756
A/ Số lớn nhất là:
a/ 8765 b/ 8675 c/ 8576 d/ 8756
Trang 2B/ Số bé nhất là:
a/ 8765 b/ 8675 c/ 8576 d/ 8756
II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
a/ 86127 + 4258 b/ 65493 - 2486 c/ 4216 x 5 d/ 4035 : 8
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Tìm X. a/ X x 2 = 9328 b/ X : 2 = 436 ………
………
………
………
………
………
Câu 3: Một cửa hàng có 840 cái bút chì, đã bán được 81 số bút chì đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu bút chì? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3TRƯỜNG TH HAI BÀ TRƯNG
HỌ VÀ TÊN : ………
LỚP : 4 ………
THI KIỂE TRA GIỮA HỌC KÌ I
Năm học: 2008 – 2009.
MÔN : TOÁN
( Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề).
I / PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh tròn vào chữ đặt trước iù trả lời đúng nhất trong càc câu sau:
Câu 1: Số gồm 5 tbăm nghìn, 6 nghìn, 5 trăm, 3 chục và 2 đơn vị viết là: a/ 56 532 b/ 506532 c/ 5006532 d/ 56 532
Câu 2: 2 tấn 50 kg = ………… kg ? Số điền vào chỗ chấm là:
Câu 3: 2 phút 5 giây = ………… giây ? Số điền vào chỗ chấm là:
Câu 4: Số lớn nhất trong dãy số: 684 725; 684 752; 680 257; 684 275 là:
a/ 684 725 b/ 684 752 c/ 684 257 d/ 684 275
Cabu 5: Cho số : 456 789 Giá trị của chỉõ số 5 là:
a/ 500 b/ 5000 c/ 500 000 d/ 50 000
Câu 6: 1 thế kỉ bằng bam nhiêu năm ?
a/ 10 năm
b/ 100 năm
c/ 1000 năm
Câu 7: Trung bình cộng của các số: 4; 6; 8 là:
a/ 5 b/ 6 c/ 7 d/ 8
Câu 8: Hình tam giác dưới đây có mấy góc nhọn ?
a/ 1
b/ 2
c/ 3
Câu 9: Hình sau có mấy cặp cạnh vuông góc với nhau ?
a/ 4
b/ 6
c/ 8
d/ 9
Trang 4II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Đặt tính rồi tính:
a/ 4 685 + 2347 b/ 969696 - 656565 c/ 628450 - 35813
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Tìm X. a/ X : 3 = 125 b/ X + 875 = 9985 ………
………
………
………
………
………
………
Câu 3: Bài toán: Một lớp có 30 học sinh Số học sinh trai hơn số học sinh gái 6 em Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái? Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 5TRƯỜNG TH HAI BÀ TRƯNG
HỌ VÀ TÊN: ……….…….
LỚP: 4 ………
KÌ THI CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2008 – 2009
Môn: Toán
Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề
ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN CHỮ KÍ GIÁM KHẢO CHỮ KÍ GIÁM THỊ
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau
Câu 1 : Số gồm 5 trăm nghìn, 8 nghìn, 5 chục và 9 đơn vị viết là :
a/ 500 859 b/ 508 059 c/ 5 000 859 d/ 5 080 059
Câu 2 : Số liền sau của số 99 999 là :
a/ 1000 b/ 10 000 c/ 100 000 d/ 1 000 000
Câu 3 : 5 km 5 dam = …… m?
a/ 5 005 m b/ 550 m c/ 5 050 m d/ f5 500 m
Câu 4 : 2 tấn = …… kg? Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 5 : Diện tích hình vuông có cạnh 3 m là bao nhiêu ?
a/ 6 m2 b/ 6 m c/ 9 m d/ 9 m2
Câu 6 : Trung bình cộng của 4 và 10 là:
Câu 7 : Đường cao của hình tam giác ABC dưới đây là:
a/ AH A
b/ AC
c/ AB
B H C
Câu 8 : Kết quả phép nhân 45 x 100 là :
a/ 45 000 b/ 4 500 c/ 450 000 d/ 450
Trang 6II/PHẦN TỰ LUẬN :
Câu 1 : Đặt tính rồi tính :
a/ 4682 + 2305 b/ 248 x 321 c/ 288 : 24
Câu 2 : Tìm x : a/ X x 34 = 714 b/ X : 845 = 4
Câu 3 : Bài toán. Một sân vận động hình chữ nhật có chiều dài 180 m, chiều rộng bằng 90 m Tính chu vi và diện tích của sân vận động đó Bài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 7TRƯỜNG TH HAI BÀ TRƯNG
HỌ VÀ TÊN: ………
LỚP: 4 ………
KÌ THI GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2008 – 2009
Môn: Toán Thời gian: 40 phút không kể thời gian phát đề ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GIÁO VIÊN CHỮ KÍ GIÁM KHẢO CHỮ KÍ GIÁM THỊ
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Khoanh vào chữ đặt trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Trong các số : 52347; 52350; 52349; 52348; Số nào chia hết cho cả 2 và 5?
a/ 52347 c/ 52349
b/ 52348 d/ 52350
Câu 2: Trong các số: 3915; 6573; 3678; 3765; Số nào chia hết cho 3 và 9?
a/ 3678 c/ 6573
b/ 3765 d/ 3915
Câu 3: Diện tích hình vuông có cạnh 5 cm là:
a/ 20 cm c/ 25 cm
b 25 cm2 d/ 20 cm2
Câu 4: Phân số nào dưới đây bằng 1 ?
a/ 89 b/ 99 c/ 88 d/ 98
Câu 5: Phân số nào dưới đây là phân số tối giản?
a/ 31 b/ 128 c/ 3630 d/ 1442
Câu 6: Phân số nào dưới đây lớn hơn 1?
a/ 75 b/ 75 c/ 55 d/ 77
Câu 7: Diện tích hình bình hành có cạnh đáy 4 cm và chiều cao 5 cm là:
a/ 10 cm c/ 20 cm
b/ 20 cm2 d/ 10 cm2
Câu 8: Phân số nào dưới đây bằng phân số 1005 ?
a/ 15050 b/ 201 c/ 205 d/ 328
Câu 9: Số nào dưới đây chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 ?
a/ 4560 b/ 4598 c/ 4592 d/ 4590
Đề chính
Trang 8II/ PHẦN TỰ LUẬN:
Câu 1: Tính :
a/ 54 + 67 b/ 53 x 75
………
………
………
………
………
………
………
Câu 2: Tìm X a/ X x 90 = 450 b/ 846 : X = 18 ………
………
………
………
………
………
Câu 3: Tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài là 54 67 mét và chiều rộng là 98 mét. Bài giải ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………