1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt
+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I
+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc
chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 503615) Giá trị của chữ số 3 trong số 395 756 là
Câu 2: (ID: 346812) Trong số: 425 671 chữ số hàng chục nghìn là:
A. chữ số 6 B. chữ số 4 C. chữ số 5 D. chữ số 2
Câu 3: (ID: 507647) Số lớn nhất trong các số 62 077; 81 020; 12 079; 444 123 là:
Câu 4: (ID: 425022) 4m 7dm2 2 = dm2 Số cần điền vào chỗ trống là:
A. 47 B. 407 C. 4007 D. 40007
Câu 5: (ID: 509319) 3 phút 14 giây = giây Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
Câu 6: (ID: 403916) Trung bình cộng của 5 số là 15 Tổng của 5 số đó là:
A. 70 B. 75 C. 92 D. 90
Câu 7: (ID: 425864) Hình vẽ bên có: Cạnh AE vuông góc với cạnh:…
A. AD B. AC C. ED D. BC
Câu 8: (ID: 425024) Phát biểu nào sau đây là đúng:
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 10
MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
A. Góc nhọn lớn hơn góc vuông C. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù
B. Góc tù lớn hơn góc vuông. D. Góc nhọn lớn hơn góc tù
II TỰ LUẬ
Câu 9: (ID: 515430) Đặt tính rồi tính:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 515433) Tìm x biết:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 471077) Một hình chữ nhật có chu vi là 68cm Chiều rộng kém chiều dài là 16cm Vậy
diện tích hình chữ nhật đó là:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 12: (ID: 514724) Bác An trồng được 8 luống ngô Ba luống đầu mỗi luống thu được 160 kg ngô, năm luống còn lại mỗi luống thu được 168 kg ngô Hỏi trung bình mỗi luống bác An thu được bao
nhiêu kg ngô?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 C 2 D 3 D 4 B 5 A 6 B 7 C 8 B
Câu 1 (NB):
Phương pháp:
Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm hợp thành lớp đơn vị
Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Cách giải: Giá trị của chữ số 3 trong số 395 756 là 300 000
Chọn C.
Câu 2 (NB):
Phương pháp:
- Hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm, hợp thành lớp đơn vị
- Hàng nghìn, hàng chục nghìn, hàng trăm nghìn hợp thành lớp nghìn
Trong số có sáu chữ số từ phải qua trái là lớp đơn vị rồi đến lớp nghìn
Cách giải: Trong số: 425 671 chữ số hàng chục nghìn là: 2
Chọn D
Câu 3 (NB):
Phương pháp: Sử dụng quy tắc so sánh các số tự nhiên:
+ Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn
+ Khi các số có số chữ số bằng nhau, ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, từ trái qua phải
Cách giải:
Các số 62 077; 81 020; 12 079 đều là số có 5 chữ số
Số 444 123 là số có 6 chữ số
Vậy số 444 123 là số lớn nhất trong các số trên
Chọn D.
Câu 4 (TH):
Phương pháp: Đổi đơn vị m2 →dm2 Chú ý: 1m2 =100dm2
Cách giải:
Ta có: 4m2 =400dm2
4m 7dm = 407dm
Chọn B.
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 5 (TH):
Phương pháp: Sử dụng liên hệ giữa các đơn vị đo thời gian
Cách giải:
Ta có: 1 phút =60 giây
Nên 3 phút =180 giây
Vậy: 3 phút 14 giây =194 giây
Chọn A.
Câu 6 (VD):
Phương pháp: Muốn tìm tổng của n số hạng khi biết trung bình cộng của nó, ta lấy số trung bình
cộng nhân với n
Cách giải:
Tổng của 5 số đó là:
15 5 =75 Đáp số: 75
Chọn B.
Câu 7 (VD):
Phương pháp: Quan sát hình vẽ, điền vào chỗ chấm
Cách giải: Cạnh AE vuông góc với cạnh: ED
Chọn C.
Câu 8 (VD):
Phương pháp: Góc nhọn < góc vuông < góc tù < góc bẹt
Cách giải:
Góc nhọn < góc vuông < góc tù < góc bẹt
Vậy câu B đúng: Góc tù lớn hơn góc vuông
Chọn B.
II TỰ LUẬN
Câu 9 (NB):
Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau
Cách giải:
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 66
Câu 10 (TH):
Phương pháp:
a) Muốn tìm thừa số chưa biết, ta lấy tích chia cho thừa số đã biết
b) Muốn tìm số bị chia, ta lấy thương nhân với số chia
Cách giải:
16145 : 7 2345
x
x
x
=
=
b) :19 1627
1627 19 30913
x x x
=
=
Câu 11 (VD):
Phương pháp:
+ Tính nửa chu vi :
Nửa chu vi = chu vi : 2 = chiều dài + chiều rộng + Tìm chiều dài và chiều rộng dựa vào công thức tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số :
Số bé = (tổng – hiệu) : 2 ; Số lớn = (tổng + hiệu) : 2 + Tính diện tích:
Diện tích = chiều dài × chiều rộng
Cách giải:
Nửa chu vi hình chữ nhật là:
68 : 2=34(cm)
Chiều rộng của hình chữ nhật đó là:
(34 16) : 2− =9(cm) Chiều dài của hình chữ nhật đó là:
9 16+ =25(cm) Diện tích của hình chữ nhật đó là:
2
25 9 =225(cm ) Đáp số: 2
225cm
Chú ý khi giải: Học sinh có thể làm sai khi xác định tổng chính bằng chu vi và bằng 68 cm, từ đó áp dụng công thức sẽ tính sai số đo chiều dài, chiều rộng và tìm ra đáp án sai là diện tích bằng 2
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 77
Câu 12 (VD):
Phương pháp: Tính tổng số kg ngô ở 3 luống đầu và 5 luống sau rồi chia cho 8
Cách giải:
Ba luống đầu thu được số kg ngô là:
160 3 =480 (kg) Năm luống còn lại thu được số kg ngồ là:
168 5 840 = (kg) Trung bình mỗi luống thu được số kg ngô là:
(480 840 : 8 165+ ) = (kg) Đáp số: 165 kg
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET