1 MỤC TIÊU + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I + Đề thi gồm các câu hỏi trắc ng[.]
Trang 11
MỤC TIÊU:
+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 4 học sinh cần đạt
+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi cuối học kì I
+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì I chắc
chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!
I TRẮC NGHIỆM
Câu 1: (ID: 513403) Trong các số sau đây, số lớn nhất là:
Câu 2: (ID: 513404) 3 tấn 4 kg = kg? Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
A. 304 B. 340 C. 3004 D. 34
Câu 3: (ID: 513405) Trong các số sau đây, số chia hết cho 2 là:
Câu 4: (ID: 513406) Cho hình vẽ Góc nào là góc tù?
A. Góc BAD B. Góc ABC C. Góc BCD D. Góc CDA
Câu 5: (ID: 513407) Diện tích hình vuông cạnh 4 dm là:
A. 8m 2 B. 8dm 2 C. 16dm D.16dm 2
Câu 6: (ID: 513408) Năm 2021 thuộc thế kỉ nào?
A. Thế kỉ XIX B. Thế kỉ XVIII C. Thế kỉ XXI D. Thế kỉ XX
Câu 7: (ID: 513409) Giá trị của chữ số 5 trong số 123540237 là:
A. 500 B. 5000 C. 50000 D. 500000
Câu 8: (ID: 513410) Một cửa hàng trong hai tháng bán được 4 520m vải Tháng thứ nhất bán được ít hơn tháng thứ hai là 120m vải Hỏi mỗi tháng cửa hàng đó bán được bao nhiêu mét vải?
A. 2200m và 2320m B. 2300m và 2320m C. 2100m và 3220m D. 2400m và 2230m
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 1
MÔN TOÁN: LỚP 4 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 22
II TỰ LUẬN
Câu 9: (ID: 513411) Đặt tính rồi tính:
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 10: (ID: 513416) Tổng số tuổi của mẹ và con là 42 tuối Mẹ hơn con 24 tuổi Hỏi mẹ bao nhiêu
tuổi, con bao nhiêu tuổi?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
Câu 11: (ID: 513417) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 3 tấn 2 tạ = kg b) 2 phút 15 giây = giây c) 3 m 4 cm = cm
Câu 12: (ID: 513421) Khối lớp 4 xếp thành 15 hàng, mỗi hàng 11 học sinh Khối lớp 5 xếp thành 16
hàng, mỗi hàng cũng có 11 học sinh Hỏi cả hai khối lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ
HẾT -https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 33
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM
I TRẮC NGHIỆM
1 B 2 C 3 D 4 B 5 D 6 C 7 D 8 A
Câu 1 (NB):
Phương pháp: So sánh các chữ số ở cùng một hàng theo thứ tự từ trái sang phải đến khi xuất hiện chữ
số lớn hơn, số nào có chữ số lớn hơn thì số đó lớn hơn
Cách giải:
Ta có: 7624742672646742
Vậy số lớn nhất là: 7624
Chọn B.
Câu 2 (TH):
Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo khối lượng
Cách giải:
Ta có: 1 tấn = 1000 kg nên 3 tấn 3000= kg
Vậy: 3 tấn 4 kg 3004= kg
Chọn C.
Câu 3 (NB):
Phương pháp: Sử dụng dấu hiệu chia hết cho 2 Số chia hết cho 2 có chữ số tận cùng là: 0; 2; 4; 6; 8
Cách giải: Số chia hết cho 2 là: 324
Chọn D.
Câu 4 (NB):
Phương pháp: Sử dụng ê-ke, góc nào lớn hơn góc vuông thì góc đó là góc tù
Cách giải: Trong hình vẽ, góc tù là: Góc ABC, đỉnh B, cạnh BA, BC
Chọn B.
Câu 5 (VD):
Phương pháp: Muốn tính diện tích hình vuông, ta lấy độ dài cạnh hình vuông nhân với chính nó
Cách giải:
Diện tích hình vuông là:
( )2
4 4 16 dm = Đáp số: 2
16dm
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 44
Chọn D.
Câu 6 (TH):
Phương pháp: Mỗi thế kỉ gồm 100 năm Để tính xem năm có 4 chữ số thuộc thế kỉ nào, ta lấy hai chữ
số đầu tiên bên trái (hàng nghìn và hàng trăm ) cộng thêm 1
Cách giải:
Năm 2021 thuộc thế kỉ thứ XXI
Chọn C.
Câu 7 (TH):
Phương pháp: Xác định xem chữ số 5 thuộc hàng nào, lớp nào, từ đó xác định giá trị của chữ số 5
Cách giải:
Giá trị của chữ số 5 trong số 123540237 là: 500000
Chọn D.
Câu 8 (VD):
Phương pháp:
Số vải cửa hàng bán được trong tháng thứ nhất = (Tổng – Hiệu ) : 2
Số vải cửa hàng bán được trong tháng thứ hai = Số vải cửa hàng bán được trong tháng thứ nhất + Hiệu
Cách giải:
Số vải cửa hàng bán được trong tháng thứ nhất là:
(4520 120 : 2− ) =2200 (m)
Số vải cửa hàng bán được trong tháng thứ hai là:
Đáp số: Tháng thứ nhất: 2200 m;
Tháng thứ hai: 2320 m
Chọn A
II TỰ LUẬN
Câu 9 (TH):
Phương pháp: Đặt tính theo cột dọc sao cho các chữ số ở cùng một hàng phải thẳng cột với nhau
Cách giải:
72358
4367
76725
+ 9876
1234 8642
− 2107
5 10535
2786 14
138 199 126 0
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET
Trang 55
Câu 10 (NB):
Phương pháp: Để tính tuổi con ta lấy tổng cộng hiệu chia 2, sau đó tính tuổi mẹ bằng tuổi con cộng 9
Cách giải:
Mẹ có số tuổi là:
(42 24) : 2+ =33 (tuổi) Con có số tuổi là:
33 24− =9 (tuổi) Đáp số: Mẹ 33 tuổi, con 9 tuổi
Câu 11 (TH):
Phương pháp: Sử dụng mối liên hệ giữa các đơn vị đo
a) 3 tấn 2 tạ =3200 kg b) 2 phút 15 giây =135 giây c) 3 m 4 cm =304 cm
Câu 12 (VD):
Phương pháp:
+ Cách 1: Tìm số học sinh của từng khối Sau đó cộng lại
+ Cách 2: Tìm tổng số lớp của 2 khối Sau đó nhân với 11
Cách giải:
Cách 1:
Khối lớp 4 có số học sinh là:
15 11 165 = (học sinh) Khối lớp 5 có số học sinh là:
16 11 176 = (học sinh)
Cả hai khối có số học sinh là :
165 176+ =341 (học sinh) Đáp số : 341 học sinh
Cách 2:
Tổng số lớp của cả hai khối là :
15 16+ =31 (lớp)
Cả hai khối có số học sinh là :
31 11 341 = (học sinh) Đáp số : 341 học sinh
-HẾT -
https://TaiLieuOnThi.Net
TAILIEUONTHI.NET