Với Fx,y,z = Fy, F2,F3, ta Có: Xoáy của trường vector F Xoáy của trường vector F được định nghĩa là: curlF =VxF... Chúng †a sẽ xác định cận tích phân cho từng †rường hợp: 1... Câu hỏi Hã
Trang 1ve :
-GKSBkEEEMEEE
Trang 2Câu hỏi
= en.00
_
rower
Oi biến sang hệ tọa độ c 3 để tính tích phân 7 = ƒƑ zV25x2 + 25324V/, >
trong đó D là nửa hình ¢ phia trén (z > 0) cia hinh ca tam O@, 0, 0)
Bước 1: Đổi biến tích phân sang hệ tọa độ cầu
Trong hệ toa độ cau, ta co:
1= [PP [TẺ [ reoser Í2Ssin°2(cos°ø + sin28) -r2sing dr dg dé
Chú ý rằng cos2Ø + sin2Ø = 1, nén phuong trinh tré thanh:
1= ƒ fe i reosp-r [25sin*@ - r?sing dr dp dO
Trang 3Bước 2: Đơn giản hóa tích phân
Do |25s
= 5sinó, phương trình trở thành:
1= {" [°" fF srécossin®¢ dr dg a0 Bước 3: Tính các tích phân
Kết quả của tích phân là:
1 20487 I= 1024-5 -20= % 2144.6606
Đáp án
Một đáp án đúng có thể là: 2144.6606
Trang 4pe ‘Tim độ phân kỳ và trưởng véctơ xoáy của inréng véctor
F(x, y, 2) = (19x + Syz)i + (By — 3x2)j + (122 + 7xy)k
Phân kỳ của trường vector F
Phân kỳ của trường vector F được định nghĩa là:
divF=— + +
Ox | Oy | az
Với F(x,y,Z) = (F:,Fa,Fa), †a có:
Fị = 19x + Syz Fạ= 3y—3xz
Trang 5Với F(x,y,z) = (Fy, F2,F3), ta Có:
Xoáy của trường vector F
Xoáy của trường vector F được định nghĩa là:
curlF =VxF
Trang 6Với F(x,y,z) = (Fy, Fo,F3), ta có:
Trang 8Câu hỏi 1
4
he
ox en “Xác định cận lấy tích phân ƒ = ff f(x, y)dA, trong 46 Ð là mi phẳng giới hạn bởi các f
Na si đường x + y~ 17 = 0, x~ y+ 17 = 0 và x = 17, là mi hi được tô màu như hình vẽ
‘Tinh tich phân theo x trước, y sau: ƒ = /_ / ƒ(.yMxdy+ /_ ƒ ƒ(x.y)dxdy, trong đó
Chúng †a sẽ xác định cận tích phân cho từng †rường hợp:
1 Tinh tich phan theo x truéc, y sau:
Trang 92 Tính tích phân theo y trước, x sau:
Trang 10Saubel “Xác định cận lây tích phân I= ff f(x, y)dA, trong 46 D 1a mi phang giới hạn bởi ede dwdng y = 2 — x? >
ing và x + y = 0, là min được tô màu như hình vẽ
Do đó, †a có hai nghiệm:
Thay các giá †rị x vào phương trình y = — x:
Trang 11Câu hỏi Hãy biểu điễn cận lấy tích phân trong hệ tọa độ cực các
eel mi fn phang sau:
— (A): Phn hình tròn tâm (0 0) bán kính 12 phía dưới
Trong hệ tọa độ cực, đường thẳng y = -— x có:
Vậy cận lấy tích phân là:
Trang 13'Câu hỏi
$ “Tính công sinh ra do trường lực E(x, y) = (~6x ~ 3y)š + (~4x + 5y)j tác động lên vật làm vật di chuyển từ
= O(0,0) đến Ẵ2.4) dọc theo
nha (B) C¿ là cũng parabol y = A2
(a) Bing cách tham sỡ đoạn OA bởi x = —21, y = 41, € [0, 1], thay vào tích phân ta tính được công trong trường hợp này là:
Trường hợp (a): Doan thang C,
Bằng cách tham số đoạn 0A bởi x = -— 2t, y = 4t, với t € [0, 1], ta thay vào †ích
phân để tính công †rong †rường hợp này:
Trang 14Trường hợp (b): Cung parabol C;
Bằng cách tham số cung 6; bởi x = t, y = tÊ, với t € [0, 1], ta thay vào tích phân
để tính công †rong trường hợp này:
W;= [ F-dR Với dR = (dx,dy) = (at, 2tdt), ta c6:
W = [ [C— 6t—3†?)(4) + (— t + 5t2)(21)jdt W¿ = [2 [— 6t — 3t? — 8t + 10:°]dt W¿ = [ [— 6t— 11£Ê + 10E°Jdt
Tính từng phần:
[ —6tảt= —3
Trang 15n “Tính công sinh ra do trường lực E(x, y) = ~2xyÏ + (—32 + 2y)j tác động lên vật làm vật đi chuyển dọc theo
một sung trơn C bất kỳ nối điểm Ø(0.0) với A(-1.7)
ing
tz2etsø - Gợiý: Trưởng E là mộttrường bảo toàn,do đó sẽ sử dụng một hàm thế vị để nh công
rene Gidi Tim hàm thế vị:
"Trong số các hàm bai biến cho ở dưới đây một hàm thế vị của trưởng véctơ F là hàm có số thứ tựlà _@3) ®
(uty) =P y+ 27-4 Ø) uy) = ~2x)y+ y =4
@)MGy) = 2y + J2 =4 (4)8GŒ,y) = =Ỷy+ yŸ+xy~4
Sử dụng hàm thế vị tìm được, ta tính được công ch tìm là:
W = [E-4R =12 Ụ
v
1 Tìm hàm thế vị của trường vecfor
Ta tim m6t ham u(x, y) sao cho:
Trang 16Ta có công của trường bảo toàn được tính bằng hiệu của hàm thế vị tại điểm đầu
và điểm cuối của đường đi:
W = (4) — u(0) Với Ẵ 1,7):
Trang 17“Tính công sinh ra do trường lực E(x, y) = (e* —7ˆ)i + (e" + 7x?)j tác động lên vật làm vật di chuyển một
Xi i6) đúng cận lấy tích phần),
Trang 18Do đó, công thức Định lý Green trở thành:
w= J; (#* +14x + 14y)dA
Miền D giới hạn bởi các đường y = x và y = xÊ
Cận tích phân
Dé tim cong, ta chuyển sang tích phân kép với cận tích phân:
\E\int_{x=0}4 {1} \int_{y=x7{x3 (ex + 14x + 14y) dy dx \]
Tinh tich phan
4 Tich phan trong vdi bién y:
\L \int_{y=x24{x} (e4x + 14x + 14y) dy = \left[e^x y + 14xy + 7y^2 \righf]_{y=x2{x}
W
= (et + 14x? + 7x? — etx? — 14x93 — 7x4)
2 Tích phân ngoài với biến x:
We fo, (eet 21x? — etx? — 14x9 — 7x4) de
Tinh titng phan:
fi, exaxt
ƒ`_,2Ð24x=7 es
Trang 20Bước 1: Thay phương trình của € vào tích phân
Phương trình của Cla:
R(t) = 7costi — 7sintj — 9tk
Vix = 7cost, y = 7sint, vaz = — 9t, †a có:
x? + y? = 7?cos?t + 7?sin°t = 49(cos?t + sin*t) = 49
Trang 21Kết quả tích phân là:
130 (eS (8m + 54m2) © 129861648
Trang 22'Câu hỏi
men
"am
rose
Hãy kiểm tra các trường véctơ Ê có dang F(x y) = P(x, yi + Ol, y)j sau đây có là trường bảo toàn (hoặc
trường thế - consevative) hay không
(a) F(x, y) = Gy — l6xyii + Oxy — 83”)j
Trang 23az:
onaenaen
a0)
Fone
“Tính dign ich phn mat c% (S): z = 7.96 — x2 — y2 nằm phía rong mit nén z= V7 +97
Chi § Viet sqrt(x) thay cho J, vit pi thay cho số Z
Giải
‘Sir dung tich phân bai lớp để ính diện tích của (S), ta có
As= JfaaseoseveyssuA với D là mỉ ẩn phẳng xác định bởi
=5 6069906 (ghi kết quả đúng hoặc có thể làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Trang 25'Giải Ta tính tích phân mặt đã cho bằng cách chiêu $ lên mặt phing Oxy Hình chiéu D cia S lén mat phing
Oxy chinh 1a đĩa trồn xˆ + y2 < 16.Từ phương trình của mặt cong z = /3x” + ÂyP ta có
as= V1+ 2+ 34A =P aA
“Từ đó, sử đụng tính tách biến của hàm lấy tích phân trên mi ấn chữ nhật ta tính dre W =
164332672 (kết quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân) v
Trang 26Câu hỏi
15
te an.m arr)
Fone
“Xác định cận lây tích phân sau đây trong hệ tọa độ trụ
T= [5x +5)? —92)dV trong 46 D 1 mỉ 8n nằm phía trên mặt nón
>,
z= VTP Fp va dwéi mat phiing z = 8
Chi ý Viet pi cho x, theta cho 0, sin(theta) cho sin 0, cos(theta) cho cos 0
'Giải Đổi biến sang bệ tọa độ trụ x = rcoS 0, y = rsin 0,z = zta có
`
Sia lSn92sr dzdrd0,0 <