1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi toán 1 giữa kì lần 1

29 0 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Toán 1 Giữa Kì Lần 1
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

©Giátrị cực đại tuyệt đối của hàm số f2 trên fore ta: tạixe 1... Kiểm tra gid tri cla ham sé fx tại các điểm:... Biến đổi phương trình vi phan: Chuyển đổi phương trình để dễ dàng giải q

Trang 3

4 Phân tích hàm dưới dấu tích phân về dạng phân số đơn giản:

C = — 26666666667

[Tìm ø bằng cách sử dụng đồng nhất hệ số:

lox? + 16x + 144 = 2(x + 1)? + 0.66666667(x — 2)(x + 1) + (— 2.6666666667)(x — 2

JOne possible correct answer is:

B = 0.666666667

Trang 4

3 Tìm nguyên hàm của phân tích:

ne possible correct answer is:

2,0.6666666667, — 2.6666666667

Trang 5

©)Giátrị cực đại tuyệt đối của hàm số f(2 trên

fore ta: tạixe

1 Tim dao ham cia ham sé f(x):

ƒG) = (344)°/(5— x)*#t Dùng quy tắc đạo hàm tích:

Trang 6

b) Giá trị cực tiểu tuyệt đối của ham sé f(x) trên [0, 6]:

1 Kiểm tra gid tri cla ham sé f(x) tại các điểm:

Trang 7

và †ại điểm:

x=6

c) Giá †rị cực đại tuyệt đối của hàm số f(x) trên [0, 6]:

Giải:

1 Kiểm tra giá trị của hàm số ƒ(x) tại các điểm:

Kiểm tra các giá †rị của hàm tại các điểm: x = 0, x = 3, x = 5, Và x = 6:

Trang 8

câu hỏi 4

roxe

(Cho phuong tinh viphin:

FEipde ~ eanly = 0, 8ty(1) = 0

Tite 1+ (0)

1 +y (e)* 1.96285610263

x (One possible correct answer is:

1

(Cau th aban sai,

4 Biến đổi phương trình vi phan:

Chuyển đổi phương trình để dễ dàng giải quyết hơn:

Trang 9

3 Két hgp va tim hang sé tích phân:

\L\frac{t}{2} \In [xl + C_1 = \frac{1}{3} (1 + y2{3/2} + C_2 \]

Ap dung diéu kién ban dau y(1) = 0:

\[\fracf1}{2} \In [1] + C_1 = \frac{t}{3} (1 + 0{3/2} + C_2 \]

1

0+G=Z1tlr

Cres a= 34 G2 €,

Giả sử C, —

Trang 10

4 Tinh gia tri tai x = e:

\L\frac{t}{2} \In lel + \frac{1M3} = \frac{t}{3} (1 + y{3/2} \]

\L\frac{t}{2} \cdot 1 + \fracti}{3} = \frac{1}{3} (1 + y2{3/2} \)

\L\frac{t}{2} + \fract1}{3} = \frac{1}{3} (1 + y2{3/2} \]

\[Vfrac{3M6} + \frac(2J46} = \frac{13} (4 + y2{3/2} \]

\[frac{5M6} = \rac{1M3} ( + y2(3/2} \]

\L (+ y?43/2} = 3 \times \frac{5}{6} \]

Trang 12

1 Để hàm số f(x) khả vi trên R, đạo hàm trái và đạo hàm phải tại x = 0 phải bằng nhau

2 Ta tinh dao ham ctia f(x) ở cả hai phía

9% nếux>0 16x—24 nếux<0

Vay gia tri a dé ham s6 f(x) kha vi trén R laa = — 2.66666666666667

b) Phương trình pháp tuyến của ƒ(+) tại x = 1 có dạng: y = ax + b, với:

Giải:

1 Tại x= 1, hàm số ƒ(x) ở phía phải được xác định bởi 9ax

2 Dao ham tai x =

Trang 13

©) Với giá trị tìm được, giá trị trung bình của ƒ(x) trên [0/1]:

©) Với giá trị fìm được, giá trị trung bình của ƒ(+) trên [0/1]:

Trang 17

ƒ(~12= -3)—4+12—15

f(-)= -3-4412-15

f(-2) = —10

4, Xac dinh gia tri én nhat cua ham số:

Giá trị lớn nhất của ƒ(x) trên đoạn đã cho là tại điểm x =

Trang 18

Vậy, hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm (1, — 1) là —4

3 Lập phương trình tiếp tuyến:

Phương trình tiếp tuyến có dạng:

yy¡=m(—*¡) Véim = — 4,x; = 1, và y, = — 11a có:

y+1=~4Œ-1) y+1=-4x+4 y=-4x+3 Vậy, phương trình tiếp tuyến của đường cong tại điểm (1, — 1) là:

y=-4x+3 Nếu bạn cần thêm sự trợ giúp hoặc có bắt kỳ câu hỏi nào khác, hãy cho mình biết nhé! @

Đáp án:

se _ Phương trình tiếp tuyến của đường cong tai điểm (1, - 1) là: y= — 4x +3

1

© Gia tri ca ala: = © 0.0833333333333333

© Gia trictia bla: - &_— 2.66666666666667

Trang 19

Câu hỏi 8

adm 20sinac0 owes

Trang 20

cos(2x — 7) + /¥ øG)=64= Wm——Tay~s7

320.44494909574

€) Tìm phương trình tiếp tuyến của ø(+) tại x = 2:

Phương trình tiếp tuyến của đồ thị ham s6 g(x) có dạng:

y=ax+b

Với giá trị a = 014270357431, b= — 218.87557108304

Vậy phương trình tiếp tuyến có dạng:

+y = 0.14270357431+ + ( — 218.87557108304)

Trang 23

v

‘One possible correct answer:

'2602.4322712801 (Cau ta 1 của bạn đăng,

1 Tich phan hai lần để tìm nghiệm tổng quát của phương trình vi phân:

az 7 20+ 8x27) Tích phân lần thứ nhất:

a

2.” 2[Œ+8e~32)dx

Trang 24

Tích phân lần thứ hai:

eee

y= J (2x+8x ~"s-+6]dx

a y= ƒ2xdx+ [832 dx— [TT dx+ [C;dx

x

= +€‡x+Œ;

2 Áp dụng điều kiện ban đầu để tìm hằng số €; và C;:

Áp dụng điều kiện y(0) =

Trang 25

3 Tinh gid trị y(2):

Trang 27

câu hỏi 12

natn pone 209

Fone

“Tim do him ciahim 5 tl:

v

v

Ngày đăng: 30/01/2025, 19:23

w