Câu 1: Cho các quá trình sau:1 Khi lực đẩy cân bằng lực hút, các ion dừng lại và cách nhau một khoảng cách nhất định 2 Các nguyên tử sẽ tiến hành cho nhận electron để tạo thành các catio
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ - LẦN 1 MÔN: HÓA ĐẠI CƯƠNG A1
Thời gian làm bài: 45 phút
(Sinh viên không được sử dụng tài liệu)
SV PHẢI NỘP LẠI ĐỀ - NẾU KHÔNG SV SẼ NHẬN ĐIỂM KHÔNG CHO CẢ MÔN HỌC
Họ, tên thí sinh: Mã sinh viên:
Chữ ký SV:………Buổi học (sáng hay chiều? Thứ mấy? Tiết mấy?):………
Chữ ký Giám thị Chữ ký Giám khảo Số câu đúng Điểm bài kiểm tra
BẢNG TRẢ LỜI
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
A
B
C
D
Trang 2Câu 1: Cho các quá trình sau:
(1) Khi lực đẩy cân bằng lực hút, các ion dừng lại và cách nhau một khoảng cách nhất định
(2) Các nguyên tử sẽ tiến hành cho nhận electron để tạo thành các cation và anion
(3) Giữa chúng xuất hiện lực đẩy giữa các vỏ electron
(4) Các ion ngược dấu sẽ hút nhau và tiến lại gần nhau
Theo lý thuyết tĩnh điện hiện đại, cơ chế tạo thành liên kết ion theo trật tự các quá trình sau:
A 4 – 3 – 1 – 2
B B 2 – 4 – 1 – 3
C C 1 – 4 – 3 – 2
Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron nằm trên
phân lớp d là 3 Có các phát biểu sau đây về X:
(a) Nguyên tử X có 23 hạt mang điện
(b) X là nguyên tố họ s
Trang 3(c) Electron cuối cùng của X cĩ số lượng chính n = 4
(d) X thuộc chu kỳ 4, nhĩm IIA
(e) Ở trạng thái bình thường X cĩ 3 electron độc thân
Số các phát biểu SAI là:
A 4
B B 3
C C 5
D D 2
của nguyên tố có cấu hình electron: 1s22s22p63s23p63d44s2 là:
A Chu kỳ 4, phân nhóm IIB
B Chu kỳ 3, phân nhóm IIB
C Chu kỳ 4, phân nhóm VIB
D Cấu hình electron không tồn tại
Trang 4Câu 4: Hình ảnh nào sau đây là phù hợp với cấu trúc của phân tử
BH3 trong không gian
Biết (ZB = 5, ZH = 1)
A
B B
C C
D D
Câu 5: Phát biểu nào sau đây là SAI:
A Số electron độc thân của S (Z = 16) có thể có là 2
Trang 5B Nguyên tử N có 5 electron hóa trị và có thể tạo được 4 liên
kết cộng hóa trị
C Nguyên tố Clo có thể có 1, 3, 5, 7 electron độc thân
D Cr (Z = 24) có 6 electron độc thân ở trạng thái bình thường Câu 6: Ion X2+ có phân lớp electron cuối cùng là 3d6 Bộ bốn số lượng tử của electron cuối cùng trong ion X3+ là: (với giá trị ml xếp tăng dần)
A n = 3, l = 2, ml = 2, ms = +1/2
B B n = 3, l = 2, ml = 0, ms = +1/2
C n = 4, l = 0, ml = 0, ms = -1/2
D D n = 3, l = 2, ml = - 2, ms = -1/2
Câu 7: Đồng trong tự nhiên có 2 đồng vị là 65Cu và 63Cu Khối lượng nguyên tử trung bình của đồng là 63,54 Clo trong tự nhiên
có 2 đồng vị là 35Cl (chiếm 75,77%) và 37Cl Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của 65Cu trong phân tử CuCl2
A 87,24%
B B 73%
Trang 6C C 27%
Câu 8: Số cặp electron hóa trị liên kết và không liên kết của
nguyên tử trung tâm trong phân tử CH4 lần lượt là: (Cho biết ZC =
6, ZH = 1)
A (4, 0)
B B (1, 3)
C C (2, 2)
D D (3, 1)
Câu 9: Khi dự đoán trạng thái lai hóa của SO2, gọi σ là số nguyên
tử biên, X là tổng số electron hóa trị trong phân tử, phát biểu nào sau đây là đúng:
A σ = 2, X = 16, lai hóa sp3, cấu trúc góc
B σ = 3, X = 24, lai hóa sp3, cấu trúc tháp
D σ = 2, X = 18, lai hóa sp2, cấu trúc đường thẳng
Trang 7Câu 10: Cho nguyên tử X, Y có bộ 4 số lượng tử của electron cuối cùng lần lượt là (1, 0, 0, +1/2 ) và (3, 1, -1, -1/2) Có các phát biểu sau đây về phân tử X2Y:
(a) X2Y có liên kết ion
(b) X2Y có nguyên tử trung tâm có trạng thái lai hóa sp
(d) X2Y có cấu trúc hình học phân tử là cấu trúc đường thẳng
Phát biểu nào là ĐÚNG:
A (b)
C C (a)
D D (d)
Trang 8Câu 11: Thuyết cơ học lượng tử không chấp nhận điều nào sau
đây:
A Ở trạng thái cơ bản, các electron sắp xếp sao cho số electron
độc thân là nhiều nhất
B Số lượng tử spin cho biết chiều tự quay của electron xung
quanh trục của nó
C Trong một nguyên tử không có 2 electron có cùng bốn số
lượng tử
electron
Câu 12: Cho các yếu tố sau:
(1) Độ âm điện của các nguyên tử trong phân tử
(2) Sự lai hóa của nguyên tử trung tâm
(3) Cặp electron hóa trị tự do trong phân tử
(4) Độ dài liên kết
(5) Năng lượng liên kết
Các yếu tố có ảnh hưởng đến độ lớn góc hóa trị của phân tử là:
Trang 9A (2, 3)
B B (1, 2 )
C C (3, 4)
D D (4, 5)
Câu 13: Cho các phân tử sau đây: F2, CO2, H2, CH4, CCl4 Số
lượng các phân tử có moment lưỡng cực KHÁC KHÔNG là:
(Cho biết ZF = 9, ZC = 6, ZO = 8, ZH = 1, ZCl = 17)
A 2
B B 3
C C 0
D D 1
Câu 14: Liên kết chủ yếu có mặt trong hợp chất KBr là:
A Liên kết Hidro
B B Liên kết cộng hóa trị
D D Liên kết kim loại
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng đối với phân tử CO2
Trang 10A Có bậc liên kết bằng 1
C Có 2 liên kết cộng hóa trị
Câu 16: Cho phân tử CH≡C-CH=C=C=CH2 Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử này lần lượt là:
A (9 – 5)
B B (4 – 11)
C C (5 – 9)
D D (11 – 4)
Câu 17: Gĩc tạo bởi các orbital lai hĩa sp2 thơng thường là:
A 109o28’
B B 90o
D D 180o
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
Trang 11(a) Khi tạo liên kết thì liên kết π được hình thành đầu tiên và có vai trò định hướng phân tử
(b) Nếu trong phân tử có liên kết π nhiều tâm thì phân tử có bậc liên kết không phải là số nguyên
(c) Liên kết đôi kém bền hơn liên kết ba
(d) Sự định hướng của liên kết cộng hóa trị được quyết định bởi
sự lai hóa của nguyên tử trung tâm tham gia tạo liên kết
Phát biểu SAI là:
A (a)
B B (d)
C C (b)
D D (c)
Câu 19: Nguyên tử X có electron cuối cùng mang bộ bốn số lượng
tử n = 3, l = 0, ml = 0, ms = +1/2 Nguyên tử X có số hạt mang điện lớn hơn hạt không mang điện là 10 hạt Tỷ số giữa số hạt không mang điện và số hạt mang điện trong hạt nhân của X là:
A 0,92
Trang 12B B 1,09
C C 1,9
D D 0,52
Câu 20: Theo thuyết liên kết hóa trị VB thì hình ảnh nào sau đây KHÔNG là hình ảnh của orbital (các orbital) lai hóa:
A
B B
C C
D D
Câu 21: Hình ảnh sau đây mô tả quá trình lai hóa nào của các
orbital nguyên tử:
A sp3
B B s3p
C C sp
D D sp2
Trang 13Câu 22: Có tối đa bao nhiêu electron trong một nguyên tử có cùng
các số lượng tử sau: n = 2, l = 2
A 6
B B 10
C C 8
D D 0
Câu 23: Cho các yếu tố sau đây:
(1) Sự lai hóa của nguyên tử trung tâm
(2) Cấu trúc hình học của phân tử
(3) Cặp electron hóa trị tự do trong phân tử
(4) Độ dài liên kết giữa các nguyên tử trong tử trong phân tử Các yếu tố có ảnh hưởng đến tính phân cực của một phân tử cộng hóa trị là:
A (1, 3, 4)
B B (1, 2, 3)
D D (2, 3, 4)
Trang 14Câu 24: Các nguyên tố cĩ độ âm điện cao nhất trong bảng hệ
thống tuần hồn thuộc nhĩm:
A Khí hiếm
B B Kim loại kiềm
C C Kim loại kiềm thổ
là:
A Tính không bão hoà, không định hướng
và không phân cực
B Tính không bão hoà, không định hướng
và phân cực
C Tính không bão hòa, định hướng và
không phân cực
D Tính bão hòa, không có định hướng và
phân cực
Trang 15Câu 26: Nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidro
tố R chiếm xấp xỉ 43,67% khối lượng Nguyên tử khối của R là:
A 14
C C 32
D D 16
Câu 27: Cho các phát biểu sau:
(a) Liên kết ion là liên kết phân cực mạnh
(b) Liên kết cộng hĩa trị là liên kết khơng phân cực
(c) orbital s che phủ với orbital s sẽ tạo thành liên kết cộng hĩa trị kiểu σ
(d) orbital p che phủ với orbital p sẽ tạo thành liên kết cộng hĩa trị kiểu π
(e) liên kết đơi cĩ bậc liên kết bằng 2
Số các phát biểu ĐÚNG là:
Trang 16A 4
B B 2
C C 1
D D 3
Câu 28: Cho 3 ion: K+, Ar, Cl- Năng lượng ion hóa của các tiểu phân được sắp xếp giảm dần là:
A K+ > Cl- > Ar
B B Cl- > Ar > K+
C C 19K+ > 18Ar > 17Cl
-D -D Ar > K+ > Cl
-Câu 29: Có các phát biểu sau đây về liên kết hóa học:
(a) Liên kết hóa học có bản chất điện
(b) Các electron tham gia tạo liên kết được gọi là các electron hóa trị
(c) Độ dài liên kết càng tăng thì năng lượng liên kết càng giảm (d) Bậc liên kết càng tăng thì năng lượng liên kết càng tăng
(e) Liên kết ion không có tính định hướng
Trang 17Có bao nhiêu phát biểu là ĐÚNG: Mc Mix
A 4
B B 3
C C 5
D D 2
Câu 30: Cho các nguyên tử Li (Z = 3), C (Z = 6), N (Z = 7), O (Z =
8), Na (Z = 11)
Sắp xếp các nguyên tử trên theo chiều tăng dần năng lượng ion hóa thứ nhất
A Na < Li < C < O < N
B B Na < Li < C < N < O
C Li < Na < C < N < O
D D Li < Na < C < O < N
- HẾT