BẢNG MA TRẬN MÔN TOÁN GIỮA KÌ I LỚP 5 Các mức độ nhận thức Tên các nội dung, chủ đề, mạch kiến thức... Mức 4 VD nâng cao.[r]
Trang 1Ubnd huyện nam sách
Năm học: 2017 - 2018.
Môn : Toán Thời gian: 40 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
Lớp: 5
Trờng Tiểu học Nam Chính
Ngày thi: tháng năm 2017 Điểm
Nhận xét
I Phần trắc nghiệm(3 điểm) Câu 1: ( 0,5 điểm)Trong các số 512,34 ; 432,15 ; 325,41 ; 234,51 số có chữ số 5 ở hàng phần trăm là: A 512,34 ; B 432,15 ; C 325,41 ; D 234,51 Câu 2: ( 0,5 điểm )Số 4 đơn vị 5 phần nghìn viết là: A 40,5 ; B 40,05 ; C 4,005 ; D 4,5 Câu 3: ( 0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S a)2m 3cm = 2 3 10 m b) 3km 75m = 3 75 1000 km Câu 4: ( 0,5 điểm) Số bé nhất trong các số 8,25 ; 7,54 ; 6,99 ; 6,89 là : A 8,25 ; B 7,54 ; C 6,99 ; D 6,89 Câu 5: ( 0,5 điểm) Không thể viết phân số nào thành phân số thập phân? A 10 9 B. 7 8 C. 6 25 D. 13 5 Câu 6: ( 0,5 điểm) 2 5số học sinh lớp em là nữ Lớp em có 16 bạn nữ Thế thì số học sinh lớp em có tất cả là: A 48 học sinh B 30 học sinh C 25 học sinh D 40 học sinh II Tự luận (7 điểm) Câu 1: Tỡm X:( 1 điểm) a) X + 1 4 = 5 8 b) X x 3 5 = 9 10
Câu 2: a) Tính:(1 điểm) 41 3−1 2 5 4
4 9: 3 3 4
Trang 2
b) Hãy xếp các số sau theo thứ tự giảm dần:( 1 điểm)
15,1; 14,7; 14,09; 21,02; 32,09
Câu 3: Một thửa ruộng hình cữ nhật có chiều dài 50m, chiều rộng 30 m Trên thửa ruộng đó ngời ta trồng lúa Cứ 100m2 ngời ta thu hoạch đợc 30kg thóc Hỏi cả thửa ruộng đó ngời ta thu hoạch đợc bao nhiêu ki- lô- gam thóc?(1,5 điểm)
Câu 4: Một bếp ăn dự trữ ạo đủ cho 120 ngời ăn trong 20 ngày, thực tế đã có 150 ngời ăn Hỏi số gạo dự trữ đó đủ ăn trong bao nhiêu ngày? (Mức ăn của mỗi ngời nh nhau)? (1,5 điểm)
Câu 5: ( 1 điểm)Tìm 5 số thập phân ở giữa 3,5 và 3,6
BẢNG MA TRẬN MễN TOÁN GIỮA Kè I LỚP 5
Tờn cỏc nội dung, chủ
đề, mạch kiến thức.
Cỏc mức độ nhận thức
TỔNG Mức 1
Nhận biết
Mức 2
Thụng hiểu
Mức 3
Vận dụng
Mức 4
VD nõng cao
Kiến thức
ban đầu về
số TP, kỹ
năng thực
hành với
STP,,PS
Cõu số
Đại lượng
hỡnh học
0,5
Trang 3Câu số 3
Giải toán
Câu số
Tổng số câu
Tổng số
điểm
Số điểm
Trang 4
Đáp án:
I Phần trắc nghiệm(3 điểm)
Câu 1(0,5đ) Câu 2(0,5đ) Câu 3(0,5đ) Câu 4(0,5đ) Câu 5(0,5đ) Câu 6(0,5đ)
II Tự luận (7 điểm)
Câu 1: a) (0,5đ) X + 1
4 = 5
8 b) (0,5đ) X x 3
5 = 9
10
X = 58−1
5
Câu 2: a) (1đ) Tính:
41
3−1
2
5 =
13
3 −
7
5 4
4
9: 3
3
4=
40
9 :
15 4
21 15
65
=
40
9 x
4 15
= 15
27
b) (1đ): 32,09; 21,02; 15,1; 14,7; 14,09
Câu 3: (1,5đ)
50 x 30 = 1500 (m2)
1500 : 100 = 15 (lần)
Thửa ruộng đó thu đợc số ki- lô - gam thóc là: 0, 5đ
30 x 15 = 450 (kg)
Đáp số: 450 kg thóc 0,25 đ
Câu 4: (1,5đ)
Một ngời ăn hết số gạo trong số ngày là 0,5 đ
120 x 20 = 2400 (ngày)
150 ngời ăn hết số gạo đó trong số ngày là: 0,75 đ
2400 : 150 = 16 (ngày)
Đáp số: 16 ngày 0,5 đ
Câu 5: (1đ)
Vì 3,5< 3,51< 3,52< 3,53< 3,54 < 3,6
nên 4 phân số ở giữa 3,5 và 3,6 là: 3,51, 3,52; 3,53;
3,54
0,5 đ 0,5 đ