Để giải bài toán này, †a có thể sử dụng quy tắc LHôpifal, vì biểu thức ở dạng 2.. Ta cần lấy đạo hàm của tử số và mẫu só... “hoặc 2 ngiệm phân bit hoặc hainghiệm, ép.. Tổng 2nghiệm của p
Trang 1One possible correct answer is: 1512.5
Tính giới hạn khi + tiền đến 0 từ bên phải (x ¬ 0)
1 ~ cos(55x) øœ)= ——
Sử dụng khai triển Taylor của hàm cosin:
(85x)?
2
cos(55x) 1—
Thay vao ham g(x):
\Vracft - (1 - \frac{(B5x)22)X+2} = \frac{\frac{3025x22)+2} = \frac{3025){2} = 1512.5 \]
Tính giới hạn khi x tiền đến 0 từ bên trái (x — 0)
g(x) = 55e™ + 1457.5 Khi xs 07:
g(x) © 55e° + 1457.5 = 55 + 1457.5 = 1512.5
Vi hai gidi han déu bang nhau, ham sé lién tuc tai x = 0 Do do:
ø(0) = 15125 Đáp án
Giá trị của g(0) là 1512.5.
Trang 4aixta=* x+4=g
TS = eo
Trang 5` logs (41x + 4) = >
Trang 6Dap an
Các nghiệm của phương trình là:
° x®& —0078048
© x8 — 0.07574
Trang 7= 21 = 096808510638 Lớn
Đáp án chính xác của zn là 0.96808510638.
Trang 8Giải: Để giải bài toán này, chúng ta cần tim x sao cho f(g(x)) = 0 Truéc tién, ta
Phương trình ƒ(y) = 0 là:
+x?~— 10x + 16 = 0
Giải phương trình bậc hai này:
Trang 95
==
x= gy # 04613
Trang 11Câu hỏi 6
go me cm
Cự ten 133 wen 2.00
rence
Giéi phuong tinh:
sin(2 sin—*(83z)) + cos(2sin—*(83z)) —
Thay vào phương trình, †a có:
2sin(y)cos(y) + 1— 2sin?(y) — 1= 0 2sin(y)cos(y) — 2sin?(y) = 0
Trang 122sin(y)(cos(y) — sin(y)) = 0 Bước 3: Ta có hai trường hợp:
Trang 13x=0
Trường hợp 2:
cos(y) = sin(y) tan(y) =1
Đáp án:
* x=0
®© x® 00085
Trang 14Câu hỏi 7
on 20 in 200
ones
"Phương tình tiếp tuyến của đường cong cho
bởi 37yˆ + zy` = 2zụ tại (37; =3) có
Thu gon va đưa các hạng †ử chứa Ỹ về một phía:
dy dy _ 4a
T4y— + 3xy?—— Mae ae — 2x ae = PY 2y-y3
Thu gọn và nhân chia đồng thời:
a
(74y + 3xy? — 2x) =2y-y8
Trang 15
dx 74y + 3xy?— 2x
Bước 2: Tính đạo hàm tại điểm (3/7, — 2)
Thay x = 3/7 và y =_— 2 vào phương trình đạo hàm:
Bước 3: Tìm phương trình tiếp tuyến
Phương trình tiếp tuyến có dạng:
y—y; = m(x—3¡) Thay x; = 3/7, y, = —2vam= —0027:
y+2= —0027(x—3y7) y+2= —0.027x + 0.081y7 y= —0.027x + 0.081y7 — 2
Vậy đáp án chính xác:
y= —0.027x + 0.081V7 — 2
Trang 16Phương trình pháp tuyến của đð thị hàm số
—28z + 15z2 vuông góc với đường
Phương trình pháp tuyến của đồ thị hàm số f(x) = — 28x + 15x? sé co hé số góc
vuông góc với hệ số góc của đường thẳng đ, tức là:
1 Fl a= ~~, = 77 * 005882352941 Bước 2: Tìm hệ số b
'Để tìm b, chúng †a sử dụng các hệ số cho sẵn và công thức chuẩn Theo câu hỏi:
— 8.27158662745 Kết luận:
Phương trình pháp tuyến của đồ †hị hàm số f(x) = — 28x + 15x? vuông góc với đường thẳng đ là:
y = 0.05882352941x — 8.27158662745
Trang 17Để giải bài toán này, †a có thể sử dụng quy tắc LHôpifal, vì biểu thức ở dạng 2 Ta
cần lấy đạo hàm của tử số và mẫu só
Đạo hàm của tử số:
d azlB8cos(2)sin(z — 81)]
Áp dụng quy tắc đạo hàm tích:
88[cos(z)cos(z — 81) — sin(z)sin(z — 81)]
Dao hàm của mẫu số:
d a;z— 81] =
Trang 19Câu hỏi TŨ
an m—
taxe
“Đường thẳng đi qua điểm (5; —1) và song
'song với đường thắng 2z + 8 = 7
Phương trình đường thẳng L có đạng: y*ax+b
3 Dé tim b, ta st dụng điểm (5, — 1) thuộc đường thang L:
Thay x = 5 và y =_— 1 vào phương trình:
Trang 20
b=-—1+125 b=025
4 Giá trị của biểu thức 3a + 3b:
3e+3ð = 3Í —
7”
=¬z†z
Trang 24a 8
be 92
Trang 25“hoặc 2 ngiệm phân bit hoặc hainghiệm,
ép) Tổng 2nghiệm của phương tình:
Trang 26câu hỏi T6
Fons
Trang 29câu hỏi 19
s
tren
“Đường thắng ga đếm (;1)và nông ñcvớiđường Đăng
—
ou
-Đưỡng thắngL cỗ phương tnhyzax*b với
Trang 30câu hỏi 20
„—
Fone
tường thẳngd qua 2điển (3:0) và
(—6: ~3) Đường thắng L vuông góc với
đường thắng đói quađiếm (0,~4) Vết
Giấc
"Đường thẳngL có phươngtình yraxtb với