1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

đề thi toán 9 giữa ki 2 năm học 2021 (1)

8 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Toán 9 Giữa kỳ 2 Năm học 2021 (1)
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 151,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ IIMÔN TOÁN 9 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT T T Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhậ

Trang 1

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

MÔN TOÁN 9 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

T

T

Nội dung kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,

đánh giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức.

NB TH VD VDcao

1

Hệ phương trình

giải bài toán

bằng cách lập hệ

phương trình

Nhận biết: Nhận ra các dạng toán

giải bài toán bằng cách lập hệ pt

Thông hiểu: Hiểu các bước giải

bài toán bằng cách lập hệ phương trình ,nhớ cách giải hệ phương trình.Nắm được các cách cho mỗi dạng toán

Vận dụng :giải được hpt ,Thực

hiện theo các bước để làm theo các dạng

2

y ax 

Nhận biết: Nhận biết được hàm số Thông hiểu: Hiểu các tính chất của

hàm số y ax  2

Vận dụng:làm các bài tập liên

quan đến tính chất của hàm số ,vẽ

đồ thị hàm số

1

3

Phương trình

bậc hai một ẩn

Nhận biết:khái niệm phương trình

bậc hai một ẩn

Thông hiểu: Hiểu khái niệm

phương trình bậc hai một ẩn, nghiệm và công thức nghiệm ,công thức nghiệm thu gọn phương trình bậc hai một ẩn

Vận dụng: Giải được pt Vận dụng cao :Vận dụng đk pt có

nghiệm để tìm cặp số t/m yêu cầu

4 Hệ thức Vi-ét và Nhận biết:tổng và tích hai nghiệm 1 1

Trang 2

ứng dụng (nếu có )

Thông hiểu:Tìm giá trị các biểu

thức số liên quan đến tổng tích hai nghiệm

Vận dụng:Tìm giá trị tham số khi

nghiệm t/m điều kiện cho trước

5

Góc với đường

tròn

Nhận biết: Nhận ra các góc với

đường tròn

Thông hiểu: Hiểu cách chứng

minh các góc vuông ,các góc bằng nhau

Vận dụng: Vận dụng được các

tính chất và hệ quả đó để giải toán

và giải quyết một số trường hợp thực tế

Vận dụng cao: Giải một số bài

toán

6 Tứ giác nội tiếp Nhận biết: các tứ giác nội tiếp đơn

giản

Thông hiểu: Hiểu cách chứng

minh

Vận dụng: Vận dụng được các

cách c/m tứ giác nội tiếp để c/m bài toán

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II TOÁN LỚP 9

Trang 3

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao

1 Hệ phương

trình

Thực hiện giải

hệ phương trình Bài 1a

2 Phương

trình bậc hai

một ẩn

Hiểu được các cách giải phương trình Bài 3b ,bài 4a

C/m pt luôn

có 2 nghiệm phân biệt Bài 4b

Dựa vào đ/k pt có nghiệm tìm cặp số t/m đ/k Bài 6

3 Hệ thức

Vi-ét

Tính tổng

và tích các nghiệm (nếu

có ) của phương trình Bai 1b

Tìm điều kiện của tham số để hai nghiệm pt thỏa mãn điều kiện cho trước Bài 4c

4 Hàm số

2

y ax 

Vẽ đồ thị hàm số Bài 3a

Trang 4

Số điểm % 1,0 1,0

5 giải bài toán

bằng cách lập

hệ phương

trình

Nhận dạng toán chọn

ẩn và đặt đk cho ẩn Bài 2

Tìm các đại lượng chưa biết thông qua ẩn Bài 2

Hoàn thiện phần còn lại giải bài toán cách lập hpt Bài2

6.Tứ giác nội

tiếp

Nhận biết hai đường thẳng song song Bài 5b

Hiểu cách c/m

tứ giác nội tiếp đơn giản

Bài 5a

Vận dụng t/c

tứ giác nội tiếp c/m các góc bằng nhau Bài 5b

7.Hai điểm đối

xứng với nhau

qua một điểm

VD chứng minh hai điểm đối xứng qua một điểm Bài 5c

TS điểm toàn

bài

Trang 5

Đề kiểm tra giữa kì II toán 9 năm học 2020-2021

(Thời gian làm bài 90 phút )

Bài 1 : (1,5 điểm )

a/giải hệ phương trình : 2 x y 3

x y 6

 

 

b/Không giải phương trình hãy tính tổng và tích các nghiệm (nếu có ) của phương trình : 2

3x  2x 1 0  

Bài 2 :(1,5 điểm )

Một sân trường hình chữ nhật có chu vi là 340 m Ba lần chiều dài hơn bốn lần chiều rộng là 20m Tính chiều dài ,chiều rộng của sân trường

Bài 3 :(1,5 điểm )

Cho hàm số : 2

y 2x  a/Vẽ đồ thị hàm số trên

b/Tìm m để điểm A(m,3m 1)  thuộc đồ thị hàm số trên

Bài 4 :(2 điểm )

Cho phương trình : x 2  2x m  2   4 0 (m là tham số )

a/giải phương trình khi m = -2

b/Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m c/Gọi x , x 1 2 là hai nghiệm của phương trình đã cho Tìm m để 2 2

x  x  20

Bài 5 :(3 điểm )

Trang 6

Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC ) nội tiếp đường tròn tâm O Vẽ đường cao

AD cắt đường tròn tại điểm thứ hai là E và cắt đường cao BF tại H

a/Chứng minh tứ giác FHDC nội tiếp

b/Kẻ đường kính AK chứng minh : EK / / BC và BCKE là hình thang cân c/ Gọi M là trung điểm BC Chứng minh H đối xứng với K qua M

Bài 6: (0,5 điểm ) Tìm x ,y thỏa mãn 5x 2 x 2 y     y 2   1 0

BIỂU ĐIỂM

Bài 1 : (1,5 điểm )

a/ 0,75đ

< =>  3x 9

y x 6

  0,25đ < =>  x 3

 0,25đ

Vậy hpt có nghiêm (x=3 ,y=-3 ) 0,25đ

b/ 0,75đ

+Tính Δ =16 >0 nên pt có hai nghiệm pb 0,25đ

+Theo Vi -ét có 1 2

2

3

  0,25đ 1 2

1

x x

3

 0,25đ

Bài 2 :(1,5 điểm )

+Chọn ẩn và tìm đk 0,25đ

+Tìm các đại lượng thông qua ẩn 0,25đ

+Lập được hệ pt 0,25đ

+giải hpt 0,5đ

+Đối chiếu đk và trả lời 0,25đ

Vậy chiều dài của sân trường là 100m ,chiều rộng 70m

Bài 3 :(1,5 điểm )

a/ 1đ +Tìm các điểm thuộc đồ thị hàm số 0,25đ

+Vẽ đồ thị hàm số 0,5đ

Trang 7

+Nhận xét 0,25đ

b/0,5đ +Lập luận điểm A thuộc đồ thị hàm số nên thay vào hs ta được pt 3m 1 2m   2 < => 2m 2  3m 1 0   0,25đ

+giải pt :có a+b+c = 2-3+1 =0 nên 1 2

1

m 1, m

2

  0,25đ

Bài 4 :(2 điểm )

a/1đ

+ Thay m=-2 vào pt ta có pt :x 2  2x 8 0   0,25đ

+ giải pt tìm được :x 1   2vàx 2  4 0,25đ

+vậy với m = -2 thì pt có 2 nghiệm 0,25đ

b/0,5đ

+Tính Δ'= 2

m  5 0,25đ

+Chứng minh Δ' >0  m nên pt luôn có hai nghiệm pb với mọi m 0,25đ c/0,5đ

x  x  2, x x   m  4 và tính 2 2 2

x  x  2m  12 0,25đ +Thay vào được pt : 2

20 2m   12 và giải tìm được m = ±2 0,25đ

Bài 5 :(3 điểm )

a/1đ +góc AEK bằng 0

90 (BF vuông góc AC ) 0,25đ +góc HDC bằng 0

90 (AD vuông góc BC) 0,25đ + Nên tổng hai góc trên bằng 1800̊ 0,25đ

+Vậy tứ giác FHDC nội tiếp (tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800̊ ) 0,25đ b/1,5đ

*C/M : EK//BC 0,75đ

+góc AEK bằng 900̊ (góc nt chắn nửa đt ) nên AE vuông góc EK 0,25đ + AE vuông góc BC ( ) 0,25đ

Trang 8

+EK //BC 0,25đ

*BCKE là htc 0,75đ

+BCKE là ht 0,25đ

+ C/M ht có hai góc kề đáy bằng nhau 0,25

+vậy BCKE là htc 0,25đ

c/0,5đ

+C/m :tứ giác HCKB là hình bình hành 0,25đ

+Lập luận H đối xứng với K qua M 0,25đ

Bài 6: (0,5 điểm )

Đặt x  t với x ≥ 0 ta có pt bậc hai ẩn t :

5t  2 2 y t y     1 0

pt có nghiệm khi Δ'≥ 0 mà Δ' =  2

2y 1

  ≤ 0 mọi y

pt có nghiệm thì Δ' = 0 => y = 1

2 sau đó thay vào pt đầu tìm x = 1

2

Ngày đăng: 12/10/2022, 00:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - đề thi toán 9 giữa ki 2 năm học 2021 (1)
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II (Trang 1)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w