Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai giá trị trungbình đối với mẫu độc lập.A. Ở độ tin cậy 90% chấp nhận giả thuyết Ho không có sựkhác biệt về giá trị trung bình giữa hai biến
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ THỐNG KÊ CHO KHOA HỌC
XÃ HỘI HỌC KỲ II - Năm học 2019-2020
MÔN THỐNG KÊ CHO KHOA HỌC XÃ HỘI
HỌC KỲ II - Năm học 2019-2020
Thời gian: 60 phút (Trắc nghiệm) (Sinh viên được phép mang
vào phòng thi máy tính cá nhân không có chức năng ghi nhớ,bảng tra B và C)
Trang 2B B Các loại tội phạm
C C Tình cảm ổn định
D D Số con trong một gia đình
Câu 3 Bạn hỏi một mẫu gồm 27 sinh viên trong một ký túc xá
về niềm tin tôn giáo của họ và cho rằng thông tin này để kháiquát về tất cả sinh viên trong ký túc xá Trong tình huống nghiêncứu này, mẫu nêu dưới đây là phù hợp?
A Đây là một ví dụ về thống kê mô tả
B B Ký túc xá là một mẫu
C C Mẫu là 27 sinh viên được điều tra
D D 27 sinh viên được hỏi là một tổng thể
Câu 4 Bài toán t-test một mẫu được sử dụng cho vấn đề gì?
A Để kiểm tra một giả thuyết về một tỷ lệ
B B Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai tỷ lệ đốivới hai mẫu độc lập
C Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai giá trị trungbình đối với mẫu độc lập
Trang 3D Để kiểm tra giả thuyết về giá trị trung bình.
Câu 5 là cách thức gán những con số hay giá trị cho cácquan sát theo một quy tắc nhất định
Trang 4A Phương sai không bằng nhau
B Có phương sai bằng nhau
C Không khác biệt nhau
D Không có quan hệ nhau
Câu 7 Giá trị ngoại lệ không ảnh hưởng đến đại lượng
Hãy cho biết điểm trung bình và trung vị của tập dữ liệu trênbao nhiêu?
Trang 5A Tỉ lệ
B B Danh nghĩa
C C Khoảng cách
D D Thứ bậc
Câu 10 Với tập dữ liệu sau: 1.3; 4.7; 2.3; 3.3; 3.0; 2.9 cho biết
là trung vị là bao nhiêu?
A 2.95
B B 3.05
C C 3.00
D D 2.90
Trang 6Câu 11 Ở độ tin cậy 90% chấp nhận giả thuyết Ho (không có sựkhác biệt về giá trị trung bình giữa hai biến), thì ở độ tin cậy95% có thể kết luận gì?
A Cả A, B, C đều sai
B B Bác bỏ giả thuyết Ho
C C Chấp nhận giả thuyết Ho
D D Chưa xác định
Câu 12 Trong một mẫu gồm 1.600 người dân được khảo sát, có
912 người, tương đương 57%, tán thành cách Chính phủ đangthực hiện công việc của mình Hãy cho biết sự chấp thuận 57%
Trang 7Câu 13 Ở độ tin cậy 99% bác bỏ giả thuyết Ho (có sự khác biệt
về giá trị trung bình giữa hai biến), thì ở độ tin cậy 90% có thểkết luận gì?
Trang 8A.Zo 0,09 \ / chưa có bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ.
B.Zo 0,06 \ / chưa có bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ
C.Zo 0,96 \ / chưa có bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ
D.Zo 2,4 \ / Có đầy đủ bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ
Câu 16 - là một tập hợp các phần tử được chọn ra để tiếnhành thu thập dữ liệu nghiên cứu
Trang 9Biến Kết quả học tập có thể được xem là biến gì trong kiểm địnhtrên?
A Biến phụ thuộc
B Biến định tính
C Biến độc lập
D Biến định lượng
Câu 18 Bài toán t-test hai mẫu được sử dụng cho vấn đề gì?
A Để kiểm tra một giả thuyết về một tỷ lệ
B B Để kiểm tra giả thuyết về giá trị trung bình cho mẫu phụthuộc
Trang 10C C Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa giá trị trungbình đối với mẫu độc lập.
D D Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai tỷ lệ đốivới hai mẫu độc lập
Câu 19 Giá trị tới hạn trong kiểm định ở bảng 2 ở độ tin cậy99,9% là bao nhiêu?
Trang 11B B Thiết kế
C Cả A, B và D
D D Mô tả
Câu 21 Phát biểu nào không đúng về kiểm định giả thuyết?
A Kiểm định giả thuyết chỉ có giá trị khi mẫu đại diện cho tổngthể về câu hỏi nghiên cứu
B B Giả thuyết là những phát biểu về tổng thể được đại diệnbởi các mẫu
C C Giả thuyết là những phát biểu về mẫu (hoặc các mẫu) từtổng thể
D D Kết luận là những phát biểu về tổng thể được đại diện bởicác mẫu
Câu 22 Giá trị nào sau đây không phải để đo lường xu hướngtập trung của dữ liệu?
A Trung bình
B B Yếu vị
C C Trung vị
Trang 12D D Độ lệch chuẩn
Câu 23 Với độ tin cậy của kiểm định là 95%, ở bảng 2 chúng ta
có thể kết luận gì về mối quan hệ giữa biến kết quả học tập vàthời gian tự học?
A Chưa có đủ bằng chứng về mối quan hệ giữa biến kết quảhọc tập và thời gian tự học
B B Không thể kết luận được
C C A và B đều sai
D D Có đầy đủ bằng chứng về mối quan hệ giữa biến kết quảhọc tập và thời gian tự học
Câu 24 Cho bảng 3 - Một phần của ngân hàng dữ liệu của một
Có bao nhiêu biến trong bảng 3?
A 4
B B 6
Trang 13Câu 26 Trong nghiên cứu xã hội, mục đích của thống kê là
A xác nhận thiết kế lý án nghiên cứu
B B thao tác và phân tích dữ liệu
Trang 14C C chứng minh rằng lý thuyết nghiên cứu là đúng.
D D đảm bảo sự chấp nhận của cộng đồng khoa học
Câu 27 Một nghiên cứu đã được thực hiện để xem xét mối quan
hệ giữa kết quả học tập và thời gian tự học Bảng kết quả từ mẫuđược chọn như sau:
Với mức tin cậy 95%, giá trị kiểm định xác định được để kếtluận có tồn tại mối quan hệ giữa hai biến kết quả học tập và thờigian tự học là:
A Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 55,79
B B Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 79,55
C C Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 59.75
D D Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 75,59
Trang 15Câu 28 Theo cách lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống, khoảng cách(k) được tính dựa vào các tham số nào?
A Quy mô dân số (tổng thể), biến số
B B Tần số, quy mô mẫu
C C Khung mẫu, tiêu chí chọn mẫu
D D Quy mô dân số (tổng thể), quy mô mẫu
Câu 29 Một kết quả được gọi là có ý nghĩa thống kê khi nào?
A giả thuyết Ha là đúng
B giá trị p nhỏ hơn hoặc bằng mức ý nghĩa
C giá trị p lớn hơn mức ý nghĩa
Trang 16A Là giá trị phân trăm theo biến Thời gian tự học
B B Là giá trị tần số mong đợi
C C Là tỉ lệ phần trăm theo biến Kết quả học tập
D D Là giá trị tần số quan sát thực tế
Câu 32 Công thức thống kê nào sau đây là thích hợp để xácđịnh giá trị kiểm định t để xem có sự khác biệt về số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam và tài xế nữ ở bảng 1?
Trang 17Đáp án C
Câu 33 Trong một mẫu ngẫu nhiên gồm 200 mặt hàng, có 5 mặthàng bị lỗi Ước tính tỉ lệ phần trăm các mặt hàng bị lỗi trongtổng thể là
Trang 18Câu 35 Bảng 3 - Một phần của ngân hàng dữ liệu của một công
ty được hiển thị bên dưới
Biến xếp hạng nhân viên trong bảng 3 là một ví dụ về thang đo
Trang 19B B Biến độc lập, biến phụ thuộc
C C Biến định lượng, biến định lượng
D D Mẫu phụ thuộc, mẫu độc lập
Câu 37 Số bậc tự do trong kiểm định ở bảng 2 được tính theocông thức nào là đúng nhất?
A sử dụng điểm lớn hơn trong số hai điểm giữa
B B trung bình hai điểm giữa
C C trung vị không thể được tính được
D D sử dụng điểm nhỏ hơn trong hai điểm giữa
Câu 39 Hãy cho biết có thể sử dụng hiện dạng kiểm định nào?Bảng 1 – Số vụ tai nạn trong 5 năm qua theo giới tính
Trang 20A Kiểm định trung bình cho mẫu phụ thuộc
B B Kiểm định sự độc lập Chi Square
C C Kiểm định trung bình cho mẫu độc lập (dung lượng mẫulớn)
D D Kiểm định trung bình cho mẫu độc lập (dung lượng mẫunhỏ)
Câu 40 Các giá trị tần số mong đợi của kiểm định kết quả họctập và thời gian tự học lần lượt là?
Bảng 2 – Bảng tương quan giữa Kết quả học tập và Thời gian tựhọc
A -5,7; 5,7; 23,4; 21,7; 14,3; -14,3
B 40; 45; 39; 61; 50; 25
C C 35,7; 39; 13,5; 61; 36,3; 39
Trang 21D D 35,7; 39; 13,5; 61; 37,3; 39
Trang 22ĐÁP ÁN
Câu 1 Định kiến, khi được đo lường trên thang từ “thành kiến
nhất” đến “ít thành kiến nhất”, là ví dụ loại thang đo nào?
H D Số con trong một gia đình
Câu 3 Bạn hỏi một mẫu gồm 27 sinh viên trong một ký túc xá
về niềm tin tôn giáo của họ và cho rằng thông tin này để khái
Trang 23quát về tất cả sinh viên trong ký túc xá Trong tình huống nghiêncứu này, mẫu nêu dưới đây là phù hợp?
E Đây là một ví dụ về thống kê mô tả
F B Ký túc xá là một mẫu
G C Mẫu là 27 sinh viên được điều tra
H D 27 sinh viên được hỏi là một tổng thể
Câu 4 Bài toán t-test một mẫu được sử dụng cho vấn đề gì?
C Để kiểm tra một giả thuyết về một tỷ lệ
D B Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai tỷ lệ đốivới hai mẫu độc lập
C Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai giá trị trungbình đối với mẫu độc lập
D Để kiểm tra giả thuyết về giá trị trung bình.
Câu 5 là cách thức gán những con số hay giá trị cho các
quan sát theo một quy tắc nhất định
C Đo lường
Trang 24B Phương sai không bằng nhau
B Có phương sai bằng nhau
C Không khác biệt nhau
D Không có quan hệ nhau
Trang 25Câu 7 Giá trị ngoại lệ không ảnh hưởng đến đại lượng
D Yếu vị, độ lệch chuẩn
E Trung vị, yếu vị
F A, B, D đều sai
D Trung vị, trung bình
Câu 8 Dữ liệu của 20 sinh viên đăng ký học luyện thi Toeic tại
Trung tâm Ngoại ngữ DM có điểm trung bình kiểm tra đầu khóanhư sau:
Hãy cho biết điểm trung bình và trung vị của tập dữ liệu trênbao nhiêu?
E 360 và 370
F B 365 và 366
G C 350 và 360
H D 360 và 366
Trang 26Câu 9 Thang đo bao gồm hệ thống các chỉ báo được xác định
một cách cụ thể và đều nhau, điểm "0" là tùy được xác nhận làthang đo
E Tỉ lệ
F B Danh nghĩa
G C Khoảng cách
H D Thứ bậc
Câu 10 Với tập dữ liệu sau: 1.3; 4.7; 2.3; 3.3; 3.0; 2.9 cho biết
là trung vị là bao nhiêu?
E 2.95
F B 3.05
G C 3.00
H D 2.90
Câu 11 Ở độ tin cậy 90% chấp nhận giả thuyết Ho (không có
sự khác biệt về giá trị trung bình giữa hai biến), thì ở độ tin cậy95% có thể kết luận gì?
E Cả A, B, C đều sai
Trang 27F B Bác bỏ giả thuyết Ho
G C Chấp nhận giả thuyết Ho
H D Chưa xác định
Câu 12 Trong một mẫu gồm 1.600 người dân được khảo sát, có
912 người, tương đương 57%, tán thành cách Chính phủ đangthực hiện công việc của mình Hãy cho biết sự chấp thuận 57%
Câu 13 Ở độ tin cậy 99% bác bỏ giả thuyết Ho (có sự khác biệt
về giá trị trung bình giữa hai biến), thì ở độ tin cậy 90% có thểkết luận gì?
E Chưa xác định
F B Cả A, B, C đều sai
G C Bác bỏ giả thuyết Ho
Trang 28vụ tai nạn giữa nam và nữ ở 95% độ tin cậy?
A.Zo 0,09 \ / chưa có bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ
B.Zo 0,06 \ / chưa có bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ
C.Zo 0,96 \ / chưa có bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạntrung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ
Trang 29D.Zo 2,4 \ / Có đầy đủ bằng chứng để kết luận rằng số vụ tai nạn trung bình của các tài xế nam cao hơn dành cho tài xế nữ.
Câu 16 - là một tập hợp các phần tử được chọn ra để tiến
hành thu thập dữ liệu nghiên cứu
Trang 30Biến Kết quả học tập có thể được xem là biến gì trong kiểm địnhtrên?
A Biến phụ thuộc
B Biến định tính
C Biến độc lập
D Biến định lượng
Câu 18 Bài toán t-test hai mẫu được sử dụng cho vấn đề gì?
E Để kiểm tra một giả thuyết về một tỷ lệ
F B Để kiểm tra giả thuyết về giá trị trung bình cho mẫu phụthuộc
G C Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa giá trị trung bình đối với mẫu độc lập.
H D Để kiểm tra giả thuyết về sự khác biệt giữa hai tỷ lệ đốivới hai mẫu độc lập
Câu 19 Giá trị tới hạn trong kiểm định ở bảng 2 ở độ tin cậy
99,9% là bao nhiêu?
Trang 31Câu 21 Phát biểu nào không đúng về kiểm định giả thuyết?
E Kiểm định giả thuyết chỉ có giá trị khi mẫu đại diện cho tổng thể về câu hỏi nghiên cứu.
Trang 32F B Giả thuyết là những phát biểu về tổng thể được đại diệnbởi các mẫu.
G C Giả thuyết là những phát biểu về mẫu (hoặc các mẫu) từtổng thể
H D Kết luận là những phát biểu về tổng thể được đại diện bởicác mẫu
Câu 22 Giá trị nào sau đây không phải để đo lường xu hướng tập trung của dữ liệu?
E Chưa có đủ bằng chứng về mối quan hệ giữa biến kết quả họctập và thời gian tự học
Trang 33F B Không thể kết luận được
Trang 34Giá trị tới hạn của kiểm định ở bảng 2 ở độ tin cậy 99% sẽ được
Câu 26 Trong nghiên cứu xã hội, mục đích của thống kê là
E xác nhận thiết kế lý án nghiên cứu
F B thao tác và phân tích dữ liệu
G C chứng minh rằng lý thuyết nghiên cứu là đúng
H D đảm bảo sự chấp nhận của cộng đồng khoa học
Trang 35Câu 27 Một nghiên cứu đã được thực hiện để xem xét mối quan hệ giữa kết quả học tập và thời gian tự học Bảng kết quả từ mẫu được chọn như sau:
Với mức tin cậy 95%, giá trị kiểm định xác định được để kếtluận có tồn tại mối quan hệ giữa hai biến kết quả học tập và thờigian tự học là:
E Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 55,79
F B Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 79,55
G C Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 59.75
H D Giá trị kiểm định χ^2_{obtained} = 75,59
Câu 28 Theo cách lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống, khoảng cách
(k) được tính dựa vào các tham số nào?
Trang 36E Quy mô dân số (tổng thể), biến số
F B Tần số, quy mô mẫu
G C Khung mẫu, tiêu chí chọn mẫu
H D Quy mô dân số (tổng thể), quy mô mẫu
Câu 29 Một kết quả được gọi là có ý nghĩa thống kê khi nào?
A giả thuyết Ha là đúng
B giá trị p nhỏ hơn hoặc bằng mức ý nghĩa.
C giá trị p lớn hơn mức ý nghĩa
Trang 37Bảng 3 - Một phần của ngân hàng dữ liệu của một công ty được hiển thị bên dướ
Câu 31 Các giá trị sau đây: 25,2; 32,8; 42,0; 34,4; 46,6; 19,1
là những giá trị trong kiểm định ở bảng 2?
E Là giá trị phân trăm theo biến Thời gian tự học
F B Là giá trị tần số mong đợi
G C Là tỉ lệ phần trăm theo biến Kết quả học tập
H D Là giá trị tần số quan sát thực tế
Câu 32 Công thức thống kê nào sau đây là thích hợp để xác định giá trị kiểm định t để xem có sự khác biệt về số vụ tai nạn trung bình của các tài xế nam và tài xế nữ ở bảng 1?
Trang 38Đáp án C
Câu 33 Trong một mẫu ngẫu nhiên gồm 200 mặt hàng, có 5 mặt hàng bị lỗi Ước tính tỉ lệ phần trăm các mặt hàng bị lỗi trong tổng thể là
E 200
F B 10,0%
G C 2,5%
H D 5,0%
Câu 34 Theo ngôn ngữ khoa học, một biến số được cho là có
quan hệ nhân quả được gọi là
Trang 39Câu 35 Bảng 3 - Một phần của ngân hàng dữ liệu của một công
ty được hiển thị bên dưới
Biến xếp hạng nhân viên trong bảng 3 là một ví dụ về thang đo
E Thứ bậc
F B Khoảng cách
G C Tỉ lệ
H D Danh nghĩa
Câu 36 Biến số Thời gian tự học và biến Kết quả học tập ở
bảng 2 có thể được xem là mối quan hệ gì trong kiểm định trên?
E Biến định tính, biến định lượng
Trang 40F B Biến độc lập, biến phụ thuộc
G C Biến định lượng, biến định lượng
H D Mẫu phụ thuộc, mẫu độc lập
Câu 37 Số bậc tự do trong kiểm định ở bảng 2 được tính theo
E sử dụng điểm lớn hơn trong số hai điểm giữa.
F B trung bình hai điểm giữa
G C trung vị không thể được tính được
H D sử dụng điểm nhỏ hơn trong hai điểm giữa
Câu 39 Hãy cho biết có thể sử dụng hiện dạng kiểm định nào? Bảng 1 – Số vụ tai nạn trong 5 năm qua theo giới tính
Trang 41E Kiểm định trung bình cho mẫu phụ thuộc
F B Kiểm định sự độc lập Chi Square
G C Kiểm định trung bình cho mẫu độc lập (dung lượng mẫu lớn)
H D Kiểm định trung bình cho mẫu độc lập (dung lượng mẫunhỏ)
Câu 40 Các giá trị tần số mong đợi của kiểm định kết quả học tập và thời gian tự học lần lượt là?
Bảng 2 – Bảng tương quan giữa Kết quả học tập và Thời gian tựhọc
E -5,7; 5,7; 23,4; 21,7; 14,3; -14,3
F 40; 45; 39; 61; 50; 25
G C 35,7; 39; 13,5; 61; 36,3; 39
Trang 42H D 35,7; 39; 13,5; 61; 37,3; 39