1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Lý lịch H.Dung

6 241 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 196 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành đào tạo : Tiểu học Nhóm chuyên ngành: Sư phạm Chuyên ngành ĐT: Nhóm nơi đào tạo :……….. Nơi đào tạo:Trường CĐ Sư phạm Quảng Ngãi Hình thức đào tạo :Chuyên tu Năm tốt nghiệp :2001..

Trang 1

MẪU 2a-BNV Ban hành kèm theo QĐ số 06/2007/QĐ-BNV ngày 18/6/2007 của Bộ Nội vụ

Cơ quan có thẩm quyền quản lý CCVC : PHÒNG GD&ĐT ĐẠI LỘC

Số hiệu CCVC : ………….……… ……….………

Cơ quan sử dụng : TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN TỐNG

Hồ sơ số : ……… ……… ……….………

Số hiệu CC, số hồ sơ : không ghi, không xóa

SƠ YẾU LÝ LỊCH CÔNG CHỨC VIÊN CHỨC

- Họ và tên : NGUYỄN HỮU DUNG .………… Giới tinh : Nam

- Ngày sinh: 26/6/1976 Nơi sinh: xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam

- Số hiệu CC: ……… ……… ……….………

- Số CMND: 205425347 Nơi cấp: Công An Q.Nam Ngày cấp: 16/8/2005

I/ THÔNG TIN CÁ NHÂN :

Tên tắt:……….…….Dân tộc: Kinh Tôn giáo: Không Quốc tịch : Việt Nam

Quê quán : Thôn 4, xã Tam Tiến, huyện Núi Thành, Tỉnh Quảng Nam

Địa chỉ thường trú : Thôn Đông Lâm , xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

Nơi ở hiện nay : Thôn Đông Lâm, xã Đại Quang, huyện Đại Lộc, Tỉnh Quảng Nam

Điện thoại cơ quan : 0510.3865588 Điện thoại nhà riêng :

Điện thoại di động :………01255201712……… Email:………

Tình trạng hôn nhân :…Đã lập gia đình Thành phần xuất thân: Nông dân

Diện ưu tiên gia đình : Không Diện ưu tiên bản thân: Không

Năng khiếu/ sở trường: Giảng dạy

Tình trạng sức khoẻ : Bình thường Nhóm máu:………… Chiều cao: 1m63 Cân nặng: 60 (kg)……… Khuyết tật : Không có

Số tài khoản : Không có Ngân hàng mở TK : Không có

Ngày bắt đầu đóng BHXH:…01/9/1996 Số sổ BHXH : 9098000699

II/ TUYỂN DỤNG, ĐOÀN – ĐẢNG:

Ngày hợp đồng:…24/9/1996 ……… Ngày tuyển dụng : 01/9/1999

HT tuyển dụng:…Thi tuyển………… CQ tuyển dụng :Ban tổ chức chính quyền tỉnh Q.Nam

Nhóm CV được giao: Giảng dạy Công việc được giao : Giảng dạy Tiểu học

Ngày BN vào ngạch:…26/12/1999….… Ngày về CQ hiện nay : 21/8/2009

Thuộc loại cán bộ : Biên chế Nhóm CV hiện nay : Giáo viên

Công việc hiện nay : Giảng dạy Tiểu học

Đang nghỉ BHXH : Không Ngày vào ngành GD : 24/9/1996

Chức vụ hiện tại : Không Hệ số PC chức vụ : Không Ngày BN chức vụ hiện tại :Không Chức vụ CQ kiêm nhiệm: Không có Chức vụ CQ cao nhất đã qua: Hiệu trưởng

Đoàn viên

Đoàn viên TNCS HCM Chức vụ đoàn thể : Không có

Đảng viên : X

Ngày vào Đảng : 20/11/2002 Ngày chính thức : 20/12/2003

Chức vụ Đảng hiện tại : Không có

III/ TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MÔN :

Học vấn phổ thông : 12/12 Đã tốt nghiệp: PTTH Nhóm trình độ CM: Sư phạm

Trình độ chuyên môn cao nhất: Cao đẳng… Ngành đào tạo : Tiểu học

Nhóm chuyên ngành: Sư phạm Chuyên ngành ĐT:

Nhóm nơi đào tạo :……… Nơi đào tạo:Trường CĐ Sư phạm Quảng Ngãi

Hình thức đào tạo :Chuyên tu Năm tốt nghiệp :2001

Trang 2

Đã BD nghiệp vụ SP: ……… Trình độ chuẩn :

Trình độ lý luận chính trị: Trung cấp Trình độ QLNN : Không có Trình độ QL Giáo dục : Chứng chỉ bồi dưỡng Ngoại ngữ chính: Không có Trình độ: Không có

Ngoại ngữ khác : Không có Trình độ tin học : Không

Học hàm cao nhất: Không có Năm phong: Không có Danh hiệu cao nhất: Không có

Đang tham gia ĐTBD: Đại học Tiểu học

Phân công giảng dạy : Giảng dạy Tiểu học

Nhiệm vụ: ( Môn dạy): Dạy Tiểu học Môn phụ : Khoa học,Lịch sử,Địa lí

Dạy các lớp:……4,5 ………Tổ chuyên môn : Tổ chuyên môn: 4,5

IV/ THÔNG TIN LƯƠNG – PHỤ CẤP :

Mã ngạch : 15a204 Tên ngạch: Giáo viên Tiểu học chính

Nhóm ngạch:……….Bậc lương: 4… Hệ số lương: 3,03

Chênh lệch bảo lưu: Không Hưởng từ ngày: 01/3/2008 Mức tính lương lần sau:01/3/2011

% phụ cấp TNVK : Không Phụ cấp kiêm nhiệm : Không Phụ cấp trách nhiệm : Không

Hệ số PC khu vực : 0,1 Phụ cấp thu hút(%) : Không Phụ cấp ưu đãi(%) : 50% Phụ cấp đặc thù(%) : Không Phụ cấp đặc biệt(%): Không Phụ cấp lưu động : Không Phụ cấp độc hại nguy hiểm: Không Hệ số phụ cấp khác: Không

Thông tin nghỉ việc

Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ hộ sản lần

Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ hộ sản lần

Ngày nghỉ việc:……… Lý do nghỉ việc: nghỉ điều trị bệnh

Ghichú:

………

……… ………

V/ QUÁ TRÌNH HƯỞNG LƯƠNG

Ngày

bắt đầu kết thúc Ngày ngạch CC Mã Bậc

lương lương Hệ số 85%

Chênh lệch bảo lưu % TNVK Phụ cấp kiêm nhiệm % Phụcấp

10/2004 02/2005 15114 4 2.46

8/2005 02/2008 15a.204 3 2.72

VI/ QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO

Năm nhập trường………Năm tốt nghiệp(*) :

Số hiệu bằng……… Ngày cấp bằng :

Nhóm chuyên môn……… Chuyên môn đào tạo : Sư phạm

Bằng được cấp……… Hình thức đào tạo :

Nhóm đơn vị đào tạo……….……… Đơn vị đào tạo :

Trang 3

Năm nhập

trường

Năm TN

Sốhiệu bằng

Ngày cấp Chuyên môn

đào tạo

Bằng đượccấp

H.thức đào tạo

Đơn vị đào tạo

9/1996 6/1999 426097 30/6/1999 SP Tiểu học Trung học Từ xa ĐHSP Đà Nẵng 6/2000 9/2001 016445 22/3/2002 SP Tiểu học Cao đẳng Chuyên tu CĐSP Q Ngãi 7/2005 9/2006 52609 06/10/2006 LL chính trị Trung cấp Tại chức Chính trị Q.Nam

VII/ QUÁ TRÌNH BỒI DƯỠNG

Ngày bắt đầu Ngày kết thúc Nơi bồi dưỡng ND bồi dưỡng Hình thức Chứng chỉ

10/2006 03/2007 ĐHSP Đà Nẵng QL ngành TH Tại chức

16/CC-QLN

VIII/ QUÁ TRÌNH LỊCH SỬ BẢN THÂN

1976 1982 Còn nhỏ ở với gia đình

9/1982 8/1987 Đi học Tiểu học tại trường PTCS Tam Tiến-Núi Thành -QNam 9/1987 8/1991 Đi học THCS tại trường THCS Tam Tiến-Núi Thành -QNam

9/1991 8/1994 Đi học THPT tại tường THPT Phan Bội Châu Tam Kỳ-Q.Nam 9/1996 6/1999 Đi học sư phạm tại trường ĐHSP Đà Nẵng

IX/ QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

9/1996 8/1999 Giảng dạy tại trường Tiểu học Mà Cooih-huyện Hiên-QNam

9/1999 8/2000 Phó Hiệu trưởng trường PTDT bán trú Mà Cooih-Hiên-Q.Nam 9/2000 8/2005 Hiệu trưởng trường Tiểu học Mà Cooih-Đông Giang-Q.Nam

9/2005 8/2009 Hiệu trưởng trường Tiểu học Arooi -Đông Giang-Q.Nam

9/2009 Nay Giảng dạy tại trường Tiểu học Trần Tống –Đại Lộc-Q.Nam

X/ QUÁ TRÌNH THAM GIA XÃ HỘI

Thành viên hội Chử thập đỏ, Nông dân, Khuyến học

Trang 4

XI/ QUÁ TRÌNH GIẢNG DẠY

2005-2006

2006-2007

2007-2008

2008-2009

XII/ QUAN HỆ GIA ĐÌNH

Cha ruột Nguyễn Hữu Lập 1943 Làm nông tại Tam Tiến-Núi Thành-Q.Nam

Mẹ ruột Huỳnh Thị Thảo 1948 Làm nông tại Tam Tiến-Núi Thành-Q.Nam Anh ruột Nguyễn Hữu Phu 1972 Làm nông tại Tam Tiến-Núi Thành-Q.Nam

Em ruột Nguyễn Thị Minh Thúy 1978 Làm nông tại Tam Tiến-Núi Thành-Q.Nam

Em ruột Nguyễn Văn Truyển 1986 Làm nông tại Tam Tiến-Núi Thành-Q.Nam

Vợ(chồng) Trương Thị Liễu 1975 Giáo viên-trường TH Trần Phước-Đại Lộc

Cha vợ Trương Văn Toàn 1923 Làm nông tại Đại Quang-Đại Lộc-Q.Nam

Mẹ vợ Nguyễn Thị Sáu 1934 Làm nông tại Đại Quang-Đại Lộc-Q.Nam

XIII/ QUAN HỆ THÂN NHÂN NƯỚC NGOÀI

Loại

quan hệ

Năm sinh

XIV/ THAM GIA LỰC LƯỢNG VŨ TRANG

Ngày nhập

Trang 5

XV/ QUÁ TRÌNH ĐÁNH GIÁ CBCC

Năm

đánh giá

Kỳ đánh giá

Xếp loại sức khoẻ

Xếp loại đạo đức

Xếp loại chuyên môn

Xếp loại chung

Ghi chú

XVI/ ĐỀ TÀI KHOA HỌC, SKKN

bắt đầu nghiệm thu Năm Nhiệm vụ

được giao Cơ quan chủ trì Xếp loại Cấp

Một số giải pháp

cải thiện chất

lượng môn Tiếng

Việt cho HS lớp

1,2 dân tộc

XVII/ KHEN THƯỞNG :

XVIII/ QUÁ TRÌNH QUY HOẠCH ĐÀO TẠO

Năm quy

hoạch Năm trúng tuyển Chuyên môn đào tạo chuyên môn Trình độ Đơn vị đào tạo

XVIII/ QUÁ TRÌNH THANH TRA

Năm thanh tra Tên thanh tra viên Nội dung thanh tra Xếp loại Kết luận

2008-2009

XIX/ CÁC KHOÁ ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG ĐANG THEO HỌC

Ngày

bắt đầu

Nhóm đào tạo

Trình độ đào tạo

Hình thức đào tạo

Nội dung đào tạo

Nơi đào tạo Loại đào tạo

10/2009 SP Đại học Tại chức SP Tiểu học ĐHSP Q.Nam GV Tiểu học

Trang 6

Tôi cam đoan những thông tin kê khai trong phiếu này là đúng sự thật, nếu sai trái tôi xin chịu trách nhiệm trước pháp luật

Đại Quang , ngày tháng 03 năm 2010 NGƯỜI KHAI KÝ TÊN

XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG

Ngày đăng: 30/06/2014, 18:35

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức đào tạo - Lý lịch H.Dung
Hình th ức đào tạo (Trang 5)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w