Căn bậc ba T4I.Mục tiêu: -HS đợc củng cố kiến thức về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn.. -HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp & sử dụng các phép biến đổi trên để gi
Trang 1Tiết 6: căn bậc hai Căn bậc ba (T4)
I.Mục tiêu:
-HS đợc củng cố kiến thức về các phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn
-HS có kỹ năng thành thạo trong việc phối hợp & sử dụng các phép biến đổi trên để giải toán
-Giáo dục các em tính cẩn thận, chính xác, yêu thích bộ môn
II Chuẩn bị:
+GV: Bảng phụ, tài liệu
+HS: Ôn bài, làm bài tập, bảng nhóm
III.Tiến trình tiết dạy:
Hoạt động 1:Kiểm tra
bài cũ(5’)
-Viết CT của các phép
biến đổi biểu thức lấy
căn?
Hoạt động 2:Luyện
tập(38’)
-Cho HS làm bài 58/sbt
-Làm thế nào để rút gọn
đợc các biểu thức sau?
-Gọi 2HS lên bảng làm
Y/c HS làm bài 60/sbt
-Nêu cách làm bài toán
này?
-Y/c HS hoạt động
nhóm
-GV chữa bài các nhóm
và nhận xét
-Cho HS làm bài 64/sbt
-Dùng PP nào để c/m?
-Y/c HS thực hiện biến
đổi VT
- ở phần b ta rút gọn
ntn?
-Hãy viết các biểu thức
dới dấu căn về dạng
bình phơng để thực hiện
phép khai phơng
-Viết CT
-Đa thừa số ra ngoài dấu căn để đợc các căn thức đồng dạng
-Tơng tự bài 58
-HS hoạt động nhóm
-Làm bài 64
-Biến đổi VT
-Một HS lên bảng làm
-Viết biểu thức dới dấu căn về dạng bình phơng
*Kiểm tra:
Luyện tập:
Bài 58(sbt/12): Rút gọn các biểu thức
sau
b b
b b
b
b b b
b d a
10 5 4
10 9 10 4 4
) 0 ( 90 3 40 2 16 )
3 3
10 3 4 3 5
300 48
75 )
−
=
− +
=
≥
− +
−
=
− +
=
− +
Bài 60(sbt/12): Rút gọn các biểu thức
sau
0 3 5 6 3 5 2 3 5 8
3 5 2 3 3 5 2 3 5 4 2
3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2
48 5 3 75 2 12 40 2 )
=
−
−
=
−
−
=
−
−
=
−
−
a
Bài 64(sbt/12):
a) Chứng minh:
2
) 2 2
( 4 2
x
BĐVT:
VP x
x x
x x
x x
VT
= +
−
=
+
− +
−
=
− +
=
− +
=
2
) 2 2 (
2 2 2 2 2
) 2 ( 2 2 4
2 2
Vậy đẳng thức đã đợc c/m
b) Rút gọn biểu thức:
4 2 2 4
2
x
( với x≥ 2 )
Trang 2-Còn thời gian cho HS
làm bài 66/sbt
-Dùng PP đặt nhân tử
chung để đa về pt tích
Hoạt động3: Củng
cố(3’)
-GV nêu lại các dạng
bài đã chữa
Hoạt động 4: hớng dẫn
về nhà(2’)
-Học thuộc các phép
biến đổi đã học
-Làm bài62;65;66b
(sbt/12;13)
-Thực hiện phép khai phơng
-Dùng PP phân tích thành nhân tử
) 1 ( 2 2 2
2
) 2 2 ( ) 2 2
−
− + +
−
=
−
− +
+
−
=
x x
x x
*Nếu x− 2 ≥ 2 ⇔ x− 2 ≥ 2 ⇔ x≥ 4
2 2
2 2 2
2 )
1 (
−
=
−
− + +
−
=
x
x x
*Nếu x− 2 − 2 < 0 ⇔ 2 ≤x< 4
2 2 2 2 2
2 )
1 ( = x− + − x− + =
Bài66(sbt/13): Tìm x, biết:
0 3 3 9 ) x2 − − x− =
a
ĐK:x≥ 3
) ( 6 0
3 3 )
) ( 3 0
3 )
0 ) 3 3 ( 3
0 3 3 ) 3 )(
3 (
TM x
x
TM x
x
x x
x x
x
=
⇒
=
− + +
=
⇒
=
− +
=
− +
−
⇔
=
−
− +
−
⇔
Vậy x=3; x=6
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………