Căn bậc bat3A.. Mục tiêu: - HS đợc củng cố và khắc sâu kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai.. -HS nắm vững bất đẳng thức Cô Si -Có kỹ năng thành thạo vận dụng 2 QT v
Trang 1Tiết 5: căn bậc hai Căn bậc ba(t3)
A Mục tiêu:
- HS đợc củng cố và khắc sâu kiến thức về khai phơng một thơng và chia hai căn bậc hai
-HS nắm vững bất đẳng thức Cô Si
-Có kỹ năng thành thạo vận dụng 2 QT vào các bài tập tính toán, rút gọn và GPT
B Chuẩn bị:
+GV: Bảng phụ ghi hệ thống bài tập
+HS: Làm bài tập
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng
Hoạt động 1(5 ):’ Kiểm
tra:
-HS1:Phát biểu QT khai
phơng một thơng?
AD tính:
81
7 2
)
;
169
9
a
-HS2:Phát biểu QT chia
hai căn bậc hai
AD tính
5 , 0
5 , 12 )
23
2300
a
Hoạt động 2(38 ):’ Luyện
tập
-Cho HS làm bài 38/sbt
-Biểu thức A,B có nghĩa
khi nào?
-Gọi một HS trình bày
-Với giá trị nào của x thì
A&B cùng có nghĩa?
-Cho HS làm bài 41/sbt
-Để rút gọn biểu thức này
ta làm thế nào?
-Tử & mẫu có dạng gì?
Hai HS đồng thời lên bảng
-Làm bài 38/sbt
-Khi biểu thức dới dấu căn không âm
-Ta kết hợp ĐK có nghĩa của cả A&B đ-ợc: x>3
-Phân tích cả tử &
mẫu về dạng bình
ph-ơng rồi khai phph-ơng
-Dạng hằng đẳng thức
*Kiểm tra:
5 25 5
, 0
5 , 12 5
, 0
5 , 12 )
10 100 23
2300 23
2300 )
9
13 81
169 81
169 81
7 2 )
13
3 169
9 169
9 )
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
b a
b a
Luyện tập:
Bài 38(sbt/8):
3
3 2
; 3
3 2
−
+
=
−
+
=
x
x B
x
x A
3
3 2
≥
−
+
⇔
x x
<
−
≤
∨
>
−
≥
⇔
<
−
≤ +
∨
>
−
≥ +
⇔
3 2 3
3 2 3
0 3
0 3 2 0 3
0 3 2
x
x x
x
x
x x
x
x>3 hoặc x<3
B có nghĩa
>
−
≥ +
⇔
0 3
0 3 2
x x
x>3 b) A=B x>3
Bài 41(sbt/9): Rút gọn
1 2
1 2 )
+ +
+
−
x x
x x
a ( Với x≥ 0)
Trang 2-Y/c cả lớp thực hiện.
-Cho HS hoạt động nhóm
bài 43/sbt
-Trớc tiên ta phải làm gì?
-Ta giải bài này ntn?
_Gọi đại diện các nhóm
trình bày
-GV chữa bài các nhóm
-GV hớng dẫn HS làm bài
44/sbt
-Dấu “=” xảy ra khi nào?
-Đó chính là bất đẳng
thức Côsi
Hoạt động 3(2 ):’ BTVN
-Học thuộc bất đẳng thức
Côsi
-Làm bài:
43;45;46(sbt/10)
-Tìm ĐKXĐ
-Bình phơng hai vế -Hoạt động nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-Dấu “=” xảy ra khi a=b
1 1
1
1 )
1 (
) 1 (
2 2
+
−
=
+
−
= +
−
=
x x
x
x x
x
Bài 43(sbt/10): Tìm x
1
3
−
−
x x
(ĐK:x>1,5 hoặc x<1)
1 2
4 4 3 2
4 1
3 2
2 1
3 2
−
=
−
⇔
−
=
−
⇒
=
−
−
⇒
=
−
−
x
x x
x x x x
2
1
=
⇔ x (TMĐK)
Bài 44(sbt/10):
Vìa≥ 0 ,b≥ 0 ⇒ a& b xđ
Ta có:
ab b
a
ab b
a
ab b
a
b a
≥
+
⇔
≥ +
⇔
≥
− +
⇔
≥
−
2
2
0 2
0 )
dấu “=” xảy ra a=b
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………