Căn bậc baT2A.Mục tiêu: -Củng cố và khắc sâu ND ĐL về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng.. - Rèn kỹ năng vận dụng 2QT khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai để giải bài tập.
Trang 1Tiết 4: Căn bậc hai Căn bậc ba(T2)
A.Mục tiêu:
-Củng cố và khắc sâu ND ĐL về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng
- Rèn kỹ năng vận dụng 2QT khai phơng một tích và nhân các căn bậc hai để giải bài tập
B Chuẩn bị:
+ GV: Bảng phụ và hệ thống bài tập
+ HS: Học, làm bài tập, bảng nhóm
C Tiến trình dạy học:
Hoạt động
của GV
Hoạt động
1(5’): Kiểm
tra:
-Phát biểu ĐL
về liên hệ giữa
phép nhân và
phép khai
ph-ơng?
-Phát biểu QT
khai phơng
một tích và
nhân các căn
bậc hai?
Hoạt động
2(38’): Luyện
tập
-Y/c HS làm bài
23(a,d);24(b,c)-sbt
-Ta sử dụng QT
nào để làm
-Cho HS làm
bài 26-sbt
- Có mấy
ph-ơng pháp c/m
đẳng thức?
- Vận dụng pp
nào để giải bài
tập này?
- Gọi hai HS lên
-Hai HS lên bảng trả
lời
- Hai HS lên bảng làm
Cả lớp làm bài 26
- Có 3 phơng pháp,đó là:
+ BĐ vế…
+ Biến đổi cả hai vế…
+ Xét hiệu
VT – VP
*Kiểm tra:
*Luyện tập:
Bài 23(sbt/6)
a) 20; d)18
Bài 24(sbt/6):
b)60; c)24
Bài 26(sbr/7): Chứng minh
a) BĐVT:
=>VT=VP
Vậy đẳng thức đã đợc c/m b)
BĐVT:
=>VT=VP
Vậy đẳng thức đãđợc C/m
Bài 27(sbt/7): Rút gọn:
Trang 2trình bày
- Y/c HS làm bài
27-sbt
-Nêu cách làm
bài này
-Hớng dẫn HS
cách tách
- Y/c HS làm bài
30-sbt
- Biểu thức A
vàB có nghĩa
khi nào?
hoạt động
3(2’):
BTVN
Học thuộc ĐL
và 2QT
-Làm bài:
25;26;32
(sbt/7)
- Phân tích tử và mẫu số ra thừa số chung rồi rút gọn
HS trình bày bài
A có nghĩa:
B có nhĩa
hoặc
Bài 30(sbt/7)
a) A có nghĩa
B có nghĩa x>3 hoặc x<-2
b) A và B đồng thời có
( ĐL)
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
………
………
………