_Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp phản ứng.. _Tồn tại dưới dạng hợp chấtmanhetit, hematit đỏ,hematit nõu, pirit,… _cú trong hồng cầu_thiờn thạch từ vũ trụ * Chỳ ý: F
Trang 1Chương 7: SẮT VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI QUAN TRỌNG
_Dự đoán, kiểm tra bằng thí nghiệm
_Viết pthh minh họa tính khử của sắt
_Tính thành phần phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp phản ứng Xác định tênkim loại dựa vào số hiệu thực nghiệm
3 Thái độ:
_Thái độ học tập tích cực
II./ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập, thí nghiệm biểu diễn.
2 Học sinh: Xem trước bài học.
3 Phương pháp: - PP đàm thoại gợi mở, đddh trực quan
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, vào bài (1’)
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
* Hoạt động 2:
_Quan sát SGK cho biết vị trí
và cấu hình của sắt trong
_Cho học sinh thảo luận nhóm
trả lời câu hỏi sau:
+ Dựa vào vị trí của sắt trong
dãy điện hóa cho biết tính khử
của sắt thể hiện như thế nào, có
bao nhiêu số oxi hóa?
+ Nêu tính chất của sắt?
_Fe: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d6
4s2
_Vị trí: ô 26, nhóm VIIIB,ck: 4
_Là kim loại màu xám, cókhối lượng riêng lớn, có tínhdẫn điện và dẫn nhiệt tốt và
có tính nhiễm từ
_Thảo luận nhóm đưa ra nộidung tính chất hóa học củasắt
+ có tính khử trung bình, khit/d với chất oxi mạnh bị oxihóa đến số oxh +3, t/d vớichất oxi hóa yếu bị oxi hóalên +2
+ Tác dụng với phi kim+ Tác dụng với axit+ Tác dụng với nước+ Tác dụng với dung dịchmuối
I/ Vị trí của sắt trong BTH, cấu hình electron nguyên tử:
Fe → Fe+2 + 2e
Fe → Fe+3 + 3e
1/ Tác dụng với phi kim:
_Ở nhiệt độ cao bị oxi hóa thành+2 hoặc +3 tùy thuộc vào tínhoxi hóa của phi kim:
a/ Tác dụng với lưu huỳnh:
Trang 2_Nghiờn cứu sgk nờu sự tồn tại
của sắt trong tự nhiờn?
_Quan sỏt, rỳt ra kết luận
Sắt:
_Chiếm 5% khối lượng vỏtrỏi đất, đứng thứ 2 saunhụm
_Tồn tại dưới dạng hợp chất(manhetit, hematit đỏ,hematit nõu, pirit,…)
_cú trong hồng cầu_thiờn thạch từ vũ trụ
* Chỳ ý: Fe khụng t/d với HNO3
đặc nguội và H2SO4 đặc nguội(thụ động húa húa học)
3/ Tỏc dụng với dd muối:
_Sắt khử được cỏc ion của kimloại đứng sau trong dóy điệnhúa
Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
4/ Tỏc dụng với nước:
_Ở đ/k thường sắt khụng tỏcdụng với nước, nhưng ở nhiệt
độ cao khử được hơi nước:
2 Fe là kim loại có tính khử ở mức độ nào sau đây?
3 Cho Fe tác dụng với H2O ở nhiệt độ lớn hơn 5700C thu đợc chất nào sau đây?
4 Cho phản ứng: Fe + Cu2+ Cu + Fe2+
Nhận xét nào sau đây không đúng?
5 Khi đun nóng hỗn hợp Fe và S thì tạo thành sản phẩm nào sau đây?
6 Chia bột kim loại X thành 2 phần Phần một cho tác dụng với Cl2 tạo ra muối Y Phần 2 cho tác dụng với
dd HCl tạo ra muối Z Cho kim loại X tác dụng với muối Y lại thu đợc muối Z Vậy X là kim loại nào sau
đây?
Trang 37 Phản ứng nào trong đó các phản ứng sau sinh ra FeSO4?
IV DẶN Dề:
- Xem trước bài mới, làm cỏc bài tập trong SGK.
V RÚT KINH NGHIỆM
Trang 4
_Tính thành phần % về khối lượng hỗn hợp muối trong hỗn hợp pư.
_Xác định công thức hóa học của oxit sắt bằng số liệu thực nghiệm
3 Về thái độ:
_Thái độ tích cực trong học tập, làm việc theo nhóm, giúp nhau cùng tiến bộ
II./ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi, thí nghiệm biểu diễn.
2 Học sinh: - Xem trước bài học, học thuộc bài cũ.
3 Phương pháp: - Dạy học nêu vấn đề
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài củ (5’)
_Nêu tính chất hóa học cơ bản của sắt? viết ptpứ minh họa? 8đ
_Thí nghiệm biểu diễn : đ/c
Fe(OH)2, cho Fe(OH)2 vào dd
HCl từ đó quan sát nêu tính
chất vật lí và t/c hh của
Fe(OH)2 ?
_T/c hh đặc trưng của hợpchất sắt (II) là tính khử
Fe2+ → Fe3+ + 1e_Là chất rắn màu đen, không
có trong tự nhiên_Tác dụng với HNO3 tạomuối sắt (III)
3Fe(NO3)3 + NO + 5H2O_Điều chế:
Fe 2 O 3 + CO 500o C
+ CO 2
_Quan sát thí nghiệm vànhận xét: là chất rắn màutrắng xanh, không tan trongnước, dễ bị oxi hóa thànhFe(OH)3 màu nâu đỏ
Fe2+ + 2OH– → Fe(OH)2
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4Fe(OH) 3
I/ Hợp chất sắt (II)
_T/c hh đặc trưng của hợp chấtsắt (II) là tính khử
Fe2+ → Fe3+ + 1e
1/ Sắt (II) oxit: FeO
_Là chất rắn màu đen, không cótrong tự nhiên
sắt (III)3FeO + 10HNO3 → 3Fe(NO3)3
+ NO + 5H2O_Điều chế:
Fe 2 O 3 + CO 500o C
2/ Sắt (II) hidroxit: Fe(OH) 2
_là chất rắn màu trắng xanh,không tan trong nước, dễ bị oxihóa thành Fe(OH)3 màu nâu đỏ
Fe2+ + 2OH– → Fe(OH)2
4Fe(OH) 2 + O 2 + 2H 2 O → 4Fe(OH) 3
Trang 5* Hoạt động 4:
_thụng bỏo : Đa số muối săt
(II) tan trong nước, kết tinh ở
dạng ngậm nước Dễ bị oxi húa
Fe3+ + 1e → Fe2+
Fe3+ + 3e → Fe_Fe2O3 là chất rắn màu nõu
đỏ, khụng tan trong nước
_Quan sỏt và kết luận: Fe2O3
là oxit cú tớnh bazơ
Fe2O3 + 6HCl → 2FeCl3
+ 3H2O
đỏ, khụng tan trong nước, tan trong dd axit tạo muối sắt (III)
+ 3H 2 O_Điều chế:
Fe3+ + 3OH– → Fe(OH)3
_Nghiờn cứu sgk trả lời:
+Đa số muối sắt (III) tantrong nước, kết tinh dướidạng ngậm nước
+Cú tớnh oxi húa mạnh,dễ bịkhử thành muối sắt (II)
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
3/ Muối sắt (II)
_Đa số muối săt (II) tan trongnước, kết tinh ở dạng ngậmnước
_Dễ bị oxi húa thành muối sắt(III)
o
t
Fe 2 O 3 + 3H 2 O _Trong tự nhiờn Fe 2 O 3 tồn tại dưới dạng quạng manhetit.
2/ Sắt (III) hidroxit:
_là chất rắn màu nõu đỏ, khụng tan trong nước, tan trong dd axit tạo muối sắt (III)
_Cú tớnh oxi húa mạnh,dễ bịkhử thành muối sắt (II)
Fe + 2FeCl3 → 3FeCl2
* Hoạt động 6: Cũng cố
1 Sắt phản ứng với chất nào sau đây tạo đợc hợp chất trong đó sắt có hóa trị (III)?
2 Để chuyển FeCl3 thành FeCl2, có thể cho dd FeCl3 tác dụng với kim loại nào sau đây?
3 Nếu hàm lượng Fe là 70% thỡ đú là oxit nào trong số cỏc oxit sau
4 Đốt chỏy hoàn toàn 16,8 gam Fe trong khớ O2 cần vừa đủ 4,48 lớt O2 (đktc) tạo thành một ụxit sắt.Cụng thức phõn tử của oxit đú là cụng thức nào sau đõy?
Trang 65 Một oxit sắt trong đó oxi chiếm 30% khối lượng Công thức oxit đó là
IV DẶN DÒ:
- Xem trước bài mới.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7
_Khái niệm và phân loại gang, sản xuất gang.
_Khái niệm và phân loại thép, sản xuất thép.
_Ứng dụng của gang, thép
2 Về kỹ năng:
_Quan sát mô hình, hình vẽ, rút ra kết luận về nguyên tắc và quá trình sản xuấtgang, thép
_Viết pt pư xảy ra trong lò luyện gang
_Phân biệt một số đồ dùng bằng gang và thép
_Sử dụng và bảo quản hợp lí hợp kim của sắt
_Tính khối lượng quặng sắt cần thiết để sản xuất một lượng gang theo hiệu suất
3 Về thái độ:
- Biết cách sử dụng có hiệu quả những vật dụng trong gia đình
- Tính tiết kiệm trong việc sử dụng dụng cụ
1 Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi giúp HS học bài, tranh vẽ lò cao, lò quay,…
2 Học sinh: - Xem trước bài học, học thuộc bài cũ.
3 Phương pháp: - Dạy học nêu vấn đề
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài củ (5’)
_Hãy nêu tính chất hóa học của kim loại kiềm thổ? Viết phương trình minh họa?
_Hãy nêu biện pháp làm mềm nước cứng? Viết phương trình nếu có?
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
* Hoạt động 2:
_Giới thiệu vật làm bằng gang,
gang trắng và gang xám Cho
học sinh thảo luận nhóm trả lời
các câu hỏi sau:
_Gang là gì? Có mấy loại,
_Để luyện gang cần nguyên
liệu gì? Nguyên tắc của việc
oxit bằng than cốc ở lò cao
+ Nguyên liệu: quặng
hematit đỏ, than cốc, chấtchảy,…
+ Các phản ứng hh xảy ra trong lò cao:
I/ Gang:
1/ Khái niệm:
Gang là hợp kim của sắt vớicacbon trong đó có từ 2 – 5%khối lượng cacbon, ngoài ra cònlượng nhỏ nguyên tố khác
oxit bằng than cốc ở lò cao
b/ Nguyên liệu: quặng hematit
đỏ, than cốc, chất chảy,…
c/ Các phản ứng hh xảy ra trong lò cao:
_Phản ứng tạo thành chất khử:
Trang 8_Đàm thoại: cho biết khí lò
cao là gì? Thành phần của khí
lò cao? Khí lò cao gây ô nhiễm
môi trường không? Làm thế
nào để giảm bớt sự ô nhiễm
môi trường?
* Hoạt động 4:
_Nguyên cứu sgk cho biết
thành phần nguyên tố trong
thép? So sánh với gang?
_Thép được chia làm mấy
loại? Dựa trên cơ sở nào? Và
cho biết ứng dụng của thép?
_Nguyên tắc sản xuất thép là
gì? Nguyên liệu sản xuất thép?
_Nêu một vài phương pháp sản
xuất thép, ưu điểm và nhược
điểm các pp?
_Phản ứng tạo thành chất khử:
C + O2
o
t
_Phản ứng khử sắt oxit:
3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4
+ CO2
Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
_Phản ứng tạo xỉ:
o
t
CaO + SiO2 → CaSiO3
_Hs đàm thoại trả lời câu hỏi của giáo viên
_Nghiên cứu sgk trả lời câu hỏi: Thép là hợp kim của sắt chứa từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon và một số nguyên tố khác Chia làm 2 loại: thép thường và thép đặc biệt
_Nguyên tắc: Giảm hàm
lượng các nguyên tố khác C,
Mn, Si,… có trong gang bằng cách oxi hóa thành oxit rồi biến thành xỉ thảy ra ngoài
_Nguyên liệu: gang xám, sắt phế liệu,…
_Hs nghiên cứu sgk trả lời
C + O2
o
t
_Phản ứng khử sắt oxit:
3Fe2O3 + CO → 2Fe3O4 + CO2
Fe3O4 + CO → 3FeO + CO2
_Phản ứng tạo xỉ:
o
t
CaO + SiO2 → CaSiO3
d/ Sự tạo thành gang:
Sắt nóng chảy hòa tan C và các nguyên tố khác tạo thành gang
II/ Thép:
1/ Khái niệm:
_Thép là hợp kim của sắt chứa
từ 0,01 – 2% khối lượng cacbon
và một số nguyên tố khác
2/ Phân loại: (SGK) 3/ Sản xuất thép:
a/ Nguyên tắc: Giảm hàm lượng
các nguyên tố khác C, Mn, Si,…
có trong gang bằng cách oxi hóa thành oxit rồi biến thành xỉ thảy
ra ngoài
b/ Phương pháp luyện thép (SGK)
+ Phương pháp bet – xơ – me: + Phương pháp Mac – tanh: + Phương pháp lò điện:
Hoạt động 5: Cũng cố bài 5’
_Hãy viết pthh xảy ra trong lò cao?
_Làm bài tập sgk
IV DẶN DÒ:
- Xem trước bài mới, làm bài tập còn lại.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 9
_Dự đoán và kết luận t/c hh của crom.
_Viết pt pư minh họa t/c hh của crom và hợp chất crom
_Thể tích hoặc nồng độ K2Cr2O7 tham gia pư
3 Về thái độ:
_Có thái độ tích cự trong học tập, tinh thần giúp đỡ nhau trong học tập, hoạt độngnhóm
II./ Chuẩn bị:
1 Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi, phiếu học tập
2 Học sinh: - Xem trước nội dung bài học.
3 Phương pháp: - Đàm thoại, thảo luận nhóm
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1 Ổn định lớp, kiểm tra bài củ (5’)
_Cho biết gang là gì? Được chia làm mấy loại? 5đ
_Nêu nguyên tắc và nguyên liệu điều chế gang? Các phản ứng hh xảy ra trong lò cao? 5đ
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
_Dựa vào vị trí của crom trong
dãy điện hóa hãy so sánh tính
chất crom so với sắt?
_Cho biết số oxi hóa có thể có
của crom?
_Hãy cho biết tính chất hóa
học của crom? Minh họa bằng
phương trình phản ứng?
Ô: 24, nhóm VIB, ck 4Cr: 1s 2 2s 2 2p 6 3s 2 3p 6 3d 5 4s 1
_Đọc sgk cho biết t/c vật lícủa crom
_Crom là kim loại có tínhkhử mạnh hơn sắt
_Số OXH từ +1 đến +6,thường thấy +2, +3, +6
+ Tác dụng với phi kim:
+ Tác dụng với axit:
Cr + 2HCl → CrCl2 + H2
I/ Vị trí trong BTH, cấu hình electron nguyên tử:
1/ Tác dụng với phi kim:
Trang 10* lưu ý: Crom không tác dụng
với HNO3 đặc nguội, H2SO4
đặc nguội
* Hoạt động 4:
_Cho hs quan sát lọ đựng
Cr2O3, cho biết t/c vật lí của
crom (III) oxit
_Nghiên cứu sgk cho biết tính
chất hóa học của crom (III)
oxit và crom (III) hidroxit?
* lưu ý: ion Cr3+ vừa có tính
oxi hóa (trong môi trường axit)
vừa có tính khử (trong môi
_Cr2O3 là oxit lưỡng tính
_Cr(OH)3 là chất rắn màu lụcxám, không tan trong nước
_ Cr(OH)3 là hidroxit lưỡngtính
CrO3 + H2O → H2CrO4
2CrO3 + H2O → H2Cr2O7
_Những axit này không tách
ra được ở trạng thái tự do màchỉ tồn tại trong dd
_là những hợp chất bền
_ion cromat (CrO42–) có màuvàng
_ion đicromat (Cr2O72–) cómàu da cam
_Các muối cromat có tínhoxi hóa mạnh trong môitrường axit
K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4
→ K2SO4 + 3Fe2(SO4)3 +
Cr2(SO4)3 + 7H2O _muối cromat và đicromattồn tại cân bằng:
IV/ Hợp chất của crom:
1/ Hợp chất của crom (III):
a/ Crom (III) oxit:
_là chất rắn màu lục thẩm,không tan trong nước
_là oxit lưỡng tính
b/ Crom (III) hidroxit:
_là chất rắn màu lục xám, khôngtan trong nước
2CrO2 + 3Br2 + 8OH– → 2CrO42– + 6Br– + 4H2O
2/ Hợp chất crom (VI)
a/ Crom (VI) oxit:
_là oxit axit, có tính oxi hóamạnh Khi tan trong nước tạothành dd axit
CrO3 + H2O → H2CrO4
2CrO3 + H2O → H2Cr2O7
_Những axit này không tách rađược ở trạng thái tự do mà chỉtồn tại trong dd
b/ Muối crom (VI)
Cr 2 O 72– + H 2 O 2CrO 4 + 2H +
Trang 11Hoạt động 6: Cũng cố bài (5’)
Hoàn thành chuổi biến hóa sau: Cr → CrCl2 → Cr(OH)2 → Cr(OH)3 → CrCl3 → CrCl2
IV DẶN DÒ:
- Xem trước nội dung bài tiếp theo và làm bài tập.
V RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 12
_Vị trí, cấu hình e lớp ngoài cùng, t/c vật lí, ứng dụng của đồng.
_Đồng là kim loại có tính khử yếu
_Tính chất của CuO, Cu(OH)2 Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng
1 Giáo viên: - Giáo án, hệ thống câu hỏi và bài tập
2 Học sinh: - Xem trước bài học.
3 Phương pháp: - Đàm thoại, vấn đáp gợi mở
III./ Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Ổn định lớp, kiểm tra bài củ (1’)
_Tính chất hóa học của crom là gì? Viết pt minh họa? Nêu các số oxi hóa thường gặp của crom? 5đ
_Tính chất hóa học của muối crom (VI)? Viết phương trình minh họa? 5đ
TG Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
Hoạt động 2:
_Xác đinh vị trí của đồng trong
BTH? Nêu cấu hình của đồng?
1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d10 4s1
_Quan sát mẫu vật kết hợp với sgk nêu t/c vật lí củ đồng
_Đồng đứng sau hidro trongdãy điện hóa, đồng là kimloại kém hoạt động, có tínhkhử yếu
_Ô: 29; nhóm IB; ck 4_Cấu hình:
1/ Tác dụng với phi kim:
_T/d với clo ở nhiệt độ thường,t/d với oxi ở to cao
loãng)
_Cu tác dụng được với axit có
Trang 13_GV làm thí nghiệm kiểm
đặc
Hoạt động 4:
_Cho hs quan sát lọ CuO, quan
sát và đọc sgk cho biết tính
chất của CuO?
_Cho hs tiến hành thí nghiệm:
CuSO4 + dd NH3, quan sát sản
phẩm sinh ra, cho kết tủa tác
dụng với HCl, nhận xét tính
chất của sản phẩm
_Quan sát thí nghiệm đun nóng
muối CuSO4, quan sát màu sắt
ban đầu và sau khi nung nóng,
từ đó rút ra nhận xét?
_Đọc sgk cho biết ứng dụng
của đồng và hợp chất của đồng
_Quan sát thí nghiệm, rút ra kết luận
_Quan sát và trả lời câu hỏi _ CuO là chất rắn màu đen không tan trong nước
_CuO là oxit bazo
+ H2O _Ở to cao bị H2 hoặc CO khử
_Sản phẩm là Cu(OH)2 là chất rắn màu xanh, không tan trong nước
Cu(OH)2 là một bazo
+ 2H2O _Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân Cu(OH)2
o
t
_Quan sát, nhận xét: Dung dịch muối (II) có màu xanh
_CuSO4 kết tinh dạng ngậm nước CuSO4.5H2O có màu xanh, dạng khan có màu trắng
CuSO4.5H2O t o
+ 5H2O _Hs đọc sgk trả lời câu hỏi
tính oxi hóa mạnh:
Cu + 2H2SO4 đặc
o
t
+ SO2 + 2H2O
Cu + 4HNO3 đặc
o
t
Cu(NO3)2 + 2NO2 + 2H2O 3Cu + 8HNO3 loãng
o
t
3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O
IV/ Hợp chất của đồng:
1/ Đồng (II) oxit:
_Là chất rắn màu đen không tan trong nước
_CuO là oxit bazo CuO + 2HCl → CuCl2 + H2O _Ở to cao bị H2 hoặc CO khử
2/ Đồng (II) hidroxit:
_Là chất rắn màu xanh, không tan trong nước
_Cu(OH)2 là một bazo Cu(OH)2 + 2HCl → CuCl2
+ 2H2O _Cu(OH)2 dễ bị nhiệt phân Cu(OH)2
o
t
3/ Muối đồng (II)
_Dung dịch muối (II) có màu xanh
_CuSO4 kết tinh dạng ngậm nước CuSO4.5H2O có màu xanh, dạng khan có màu trắng CuSO4.5H2O t o
+ 5H2O
4/ Ứng dụng của đồng và hợp chất của đồng.
_Đồng có nhiều ứng dụng trong đời sống: hợp kim,…
_Hợp chất của đồng: nông nghiệp, pha chế sơn,…
Hoạt động 5: Cũng cố (5’)
_Làm bài tập sgk
IV DẶN DÒ:
_Làm bài tập tiếp theo và xem trước bài mới.
V RÚT KINH NGHIỆM: