Phân biệt tơ thiên nhiên, tơ nhân tạo, tơ tổng hợp, phương pháp điều chế tơ Nilon và Capron – Tính chất và ứng dụng.. Polyme : thiên nhiên hoặc tổng hợp là thành phần cơ bản chất dẻo..
Trang 1TIẾT : 30 CHẤT DẺO – TƠ TỔNG HỢP
1) Kiểm tra bài cũ :
Polyme ? Cấu trúc ?
Tính chất vật lí ? Tính chất hóa học ?
Phương pháp tổng hợp Polyme ?
2) Trọng tâm :
Cấu tạo và phương pháp điều chế 1 số Polyme làm chất dẻo, thành phần chất dẻo, tính chất và ứng dụng
Phân biệt tơ thiên nhiên, tơ nhân tạo, tơ tổng hợp, phương pháp điều chế tơ Nilon và Capron – Tính chất và ứng dụng
3) Đồ dùng dạy học :
4) Phương pháp – Nội dung :
Cho VD định nghỉa
Dien giang
HS viet phương trình phan ưng
CHẤT DẺO.
I ĐỊNH NGHĨA : Chất dẻo là những vật liệu có khả năng bị biến dạng khi chịu tác dụng của nhiệt, áp suất và vẫn giữ được sự biếu dạng đó khi thôi tác dụng
II THÀNH PHẦN CHẤT DẺO : Là hỗn hợp của nhiều chất :
1 Polyme : thiên nhiên hoặc tổng hợp là thành phần
cơ bản chất dẻo
2 Chất hóa dẻo : chất cho thêm vào để tăng tính dẻo của Plolyme
3 Chất đơn :tăng thêm 1 số đặc tính cho chất dẻo và tiết kiệm Polyme
4 Chất phụ : gồm chất màu, chất chống ôxi hóa, chất diệt trùng …
III MỘT SỐ POLYME DÙNG LÀM CHẤT DẺO :
1 Poly Etylen (P.E) : rắn, trắng, hơi trong, không dẫn điện, không cho nước và khí thấm qua Được điều chế bằng cách trùng hợp Etylen
2 Poly Styren : rắn, trắng, không dẫn điện, nhiệt Điều chế bằng cách trùng hợp Styren
o Xt,t
C H
C H lystyren
3 Poly Vinyl Clorua (P.V.C) : chất bột vô định hình,
Trang 2 HS viet phương trình phan ưng.
GV giơi thieu cac loai tơ HS phan
loai
trắng, bền với dung dịch axit, kiềm Được điều chế bằng cách trùng hợp Vinyl Clurua
o Xt,t
Vinyl Clorua PVCl
4 Polymetyl Metacrylat : Chất rắn, không màu, trong suốt (thủy tinh hữu cơ) Được điều chế bằng cách trùng hợp Metyl Metacrylat
o
Xt,t
Metacrylat Metacryla
H
t
5 Nhựa Phenol Formaldehyt : chất rắn,được điều chế Trùng ngưng Phenol và Fomandehit trong môi trường H hoặc OHQ, .to
OH H2 C
H2
OH
CH2
CH2
C
H2 OH CH2
OH
C
H2 OH CH2
CH2 (Nhựa Phenolfomandehit)
TƠ TỔNG HỢP.
I PHÂN LOẠI :
1 Tơ thiên nhiên : To tằm, Len, Bông …
2 Tơ hóa học : chế biến bằng phương pháp hóa học
– Tơ nhân tạo : sản xuất từ Polyme thiên nhiên
VD : tơ Visco, tơ Axetat … – Tơ tổng hợp : sản xuất từ polyme tổng hợp
VD : tơ Polyeste, Polyamit …
Đặc điểm cấu tạo của tơ : gồm những phân tữ
Trang 3 Dien giang.
Dien giang
GV hương dan HS viet phương trình
phan ưng va can bang
HS xem them sach giao khoa
Ben ve mat cơ hoc
Polymemạch thẳng xếp song song dọc theo 1 trục chung xoắn lại với nhau sợi dài, mảnh, mềm mại
II ĐIỀU CHẾ TƠ POLYAMIT :
Polyamit : Những Polyme tổng hợp có chứa nhiều nhóm chức Amit _CONH_ trong phân tử
1 Tơ Nilon : được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng : Hexametylen Diamin và Axit Adipic
o t
n Hexa
H N CH NH nHO metilendi
OC C ami
n Axit Adipic
n
_HN CH_ _NH C CH_ _ _ _C
2nH O O
2 Tơ Capron : được điều chế từ Monome Caprolactam :
o
CH
n
‚ ƒ
3 Tơ Enang :
o t
O
III TÍNH CHẤT VÀ ỨNG DỤNG CỦA POLYAMIT :
1 Tính chất :
– Kém bền với nhiệt, kém bền dưới tác dụng của axit và kiềm (vì có nhóm _ _C NH_
O – Dai, đàn hồi, ít thấm nước, mềm, có dáng đẹp hơn tơ tằm, giặt mau khô
2 Ứng dụng :
– Dùng để dệt vải, lót lốp ô tô, máy bay … – Dùng để đúc những bộ phận máy chạy êm, không gỉ …
5) Củng cố : BT.SGK
PHẦN GHI NHẬN THÊM