1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

mtbt da thuc 2

3 108 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO fx 570 MS CHUYÊN ĐỀ : ĐA THỨC

A) MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC :

Bài 1 Tính 5 4 3

E=7x -12x +3x -5x-7,17 với x= -7,1254

Gi ải :

Ta xử dụng phiếm Cale

Ghi vào màn hình : E=7x -12x +3x -5x-7,17 5 4 3

Ấn 7 ALPHA X ^ 5 -12 ALPHA X ^ 4 + 3 ALPHA X ^ 3 – 5 ALPHA X – 7,17

Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn -7,1254 =

kết quả : - 160,5609451

Bài 2 : Cho x=2,1835 và y= -7,0216

Tính

3 2 2 3

7x y-x y +3x y+10xy -9

F=

5x -8x y +y

Gi ải :

Ta xử dụng phiếm Cale

Ghi vào màn hình :

3 2 2 3

7x y-x y +3x y+10xy -9 F=

5x -8x y +y

Ấn ( 7 ALPHA X ^ 5 ALPHA Y – ALPHA X ^ 4 ALPHA Y ^ 3 + 3 ALPHA X ^ 3 ALPHA Y

+ 10 ALPHA X ALPHA Y 4 – 9 ) ÷( 5 ALPHA X ^ 3 -8 X ^ 2 ALPHA Y ^ 2 + ALPHA Y ^ 3)

Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 2,1835 =

Ấn Cale màn hình xuất hiện Y ? , Ta ấn -7,0216 =

kết quả : -26, 79886358

Bài 3 : Thực hiện phép tính:

4x6 + 3x4 – 2x3 +7x2 + 6x – 11 với x = -3,1226 ;

Giải :

Ta xử dụng phiếm Cale

Ghi vào màn hình : 4x6 + 3x4 – 2x3 +7x2 + 6x – 11

Ấn 4 ALPHA X ^ 6 + 3 ALPHA X ^ 4 – 2 ALPHA X ^ 3 + 7 ALPHA X ^ 2 + 6 ALPHA X – 11

Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn -3,1226

kết quả : 4,092794941

Bài 4 : Tính

x y z 2xy

x z y 2xz

3 4

; y= 1,5; z = 13,4

Giải :

Trang 2

Ta xử dụng phiếm Cale

Ghi vào màn hỡnh :

x y z 2xy

x z y 2xz

+ − +

Ấn (ALPHA X ^ 2 + ALPHA Y ^ 2 – ALPHA Z ^ 2 + 2 ALPHA X ALPHA Y ) ữ( ALPHA X ^ 2 + ALPHA Z ^ 2 – ALPHA Y ^ 3 + 2 ALPHA X ALPHA Z )

Ấn Cale màn hỡnh xuất hiện X ? , Ta ấn 3

4

=

Ấn Cale màn hỡnh xuất hiện Y ? , Ta ấn 1, 5 =

Ấn Cale màn hỡnh xuất hiện Z ? , Ta ấn 13,4 =

kết quả : -1,134529148

Bài 5 : Tớnh giỏ trị của biểu thức ( ) ( )

x 3y 5z 4 2x y x 4 2y z 6 A

=

Gi ải :

x 3y 5z 4 2x y x 4 2y z 6 A

=

Ấn (ALPHA X ^ 2 ( 3 ALPHA Y -5 ALPHA Z + 4 ) + 2 ALPHA X (ALPHA Y ^ 3 ALPHA X ^

2 – 4 ) + 2 ALPHA Y ^ 2 + ALPHA Z -6 ) ữ( ALPHA X (ALPHA X ^ 2 + 5 ALPHA Y ^ 2 – 7 ) + ALPHA Z ^ 4 + 8 )

Ấn Cale màn hỡnh xuất hiện X ? , Ta ấn 9

4 =

Ấn Cale màn hỡnh xuất hiện Y ? , Ta ấn 7

2 =

Ấn Cale màn hỡnh xuất hiện X ? , Ta ấn 4 =

kết quả : 2,398779337

Bài 6 : Tính giá trị của các biểu thức sau:

+ +

+ +

+

xy y

x y

xy x

xy y

x

xy y

y x

x

3 2

12 9

2 9

6 4

24 27

8

36 27

3 2

2 2

3 3

2 3

Khi x = 1.224 và y = -2.223

Gi ải

Biến đổi biểu thức :

y x y

x

y x y

x

y xy

y x

x

y x

y xy x

y xy x

y x

y x xy xy

y y

xy x

x

y x

xy y

x y

xy x

xy y

x

xy y

y x

x

A

3 2 ) 3 2 (

) 3 2 ( )

3 2 (

27 54

36

8

3 2

) 9 6 4 ( )

9 6 4 )(

3 2 (

) 3 2 ( 24 ) 36 27

( ) 9 6 4

(

2

3 2

12 9

2 9

6 4

24 27

8

36 27

3

2

2

2

3 2

3 2

2 3

2 2

2 2

2 3

2 2

2 2

2 3

3

2 3

=

=

− +

=

+ + +

+

− +

− +

+

=

+ +

+ +

+

=

Trang 3

BÀI TẬP

1 Cho hàm số y = x4 + 5x3 – 3x2 + x – 1 Tính y khi x = 1,35627

5 4 2 4 3

5

3 2 3 1

y y y

y y y y

+

− +

+

− +

; khi y = 93, 2007

3 Cho x = 1,8363 Tính C =

5

x

+

4.Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 8x3 – 60x2 + 150x – 125 với x = 7,4 chính xác đến 0,001

A = …………

b) B = 3x4 – 5x3 + 6 – 7,13 với x = -3,26 chính xác đến 0,001

B = …………

c)

5 3 4

1 3

2 3

2 2

2 4

5

+ +

+

− +

=

x x

x

x x x

x

C = …………

4 3 2 1

1

y y y y

x x x x

D

+ + + +

+ + + +

= với x = 1,8597 và y = 1,5123 chính xác đến 0,001

D = …………

Ngày đăng: 30/06/2014, 09:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w