Tính giá trị của F dưới dạng phân số và tính gần đúng giá trị của F tới ba chữ số thập phân.
Trang 1GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO fx 570 MS CHUYÊN ĐỀ : ĐA THỨC
A) MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ ĐA THỨC :
Bài 1 : Cho F (x ) = 2x4 3x310x25x 6
Các giá trị sau đây là nghiệm của F (x) ?
a) x = -2
b) x = 5
c) x = -6
d) x = 3
Giải :
Ta xử dụng phiếm Cale
Ghi vào màn hình : 2x4 3x310x25x 6
Ấn 2 ALPHA X ^ 4 - ALPHA X^ 3 – 10 ALPHA X ^ 2 + 5 ALPHA X – 6
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn – 2 = kết quả : 0
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 5 = kết quả : 644
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn -6 = kết quả : 2844
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 3 = kết quả : 0
Vậy câu a , d đúng
Bài 2 : Cho P ( x ) = 1 9 1 7 13 5 82 3 32
630x 21x 30x 63x 35x Tính giá trị của P (x) khi x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5
Giải :
Ta có thể giải theo cách sau :
x = -5 , -4 , -3 , -2 , -1 , 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5
G án A
-6 SH IFT STO A , ghi vào màn hình : A = A + 1 : 1 9 1 7 13 5 82 3 32
630x 21x 30x 63x 35x
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : -5 ) ấn = kết quả : - 576
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : -4 ) ấn = kết quả : 0
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : -3 ) ấn = kết quả : 0
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : -2 ) ấn = kết quả : 0
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : -1 ) ấn = kết quả : 0
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : 0 ) ấn = kết quả : 0
………
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : 4 ) ấn = kết quả : 0
Ấn = màn hình xuất hiện A = A + 1 ( kết quả : 5 ) ấn = kết quả : 576
V ậy P(-4) = P(-3) = P(-2) = P(-1) = P(0) = P(1) = P(2) = P(3) = P(4) = 0
P(-5) = -576 , P(5) = 576
Bài 3 : Cho A =
2
6
ab ac
Tính giá trị của A biết :
Trang 2a) a = 2,41 ; b = -3,17 ; c = 4
3 b) a = 1,123 ; b = 2,345 ; c = -3, 456
Giải :
a) Ghi vào màn hình :
2
6
ab ac
Ấn ( 3 ALPHA A ^ 2 ALPHA B – 2 ALPHA A ALPHA C ^ 3 + 5 ALPHA A ALPHA B ALPHA C )
( 6 ALPHA A ALPHA B ^ 2 + ALPHA A ALPHA C )
Ấn Cale màn hình xuất hiện A ? Ấn 2,41 =
Ấn Cale màn hình xuất hiện B ? Ấn -3,17 =
Ấn Cale màn hình xuất hiện C ? Ấn 4/3 =
kết quả : -0,791753374
b)
Ấn Cale màn hình xuất hiện A ? Ấn 1,123 =
Ấn Cale màn hình xuất hiện B ? Ấn 2,345 =
Ấn Cale màn hình xuất hiện C ? Ấn -3,456 =
kết quả : 1, 690532096
Bài 4 : Tính giá trị của biểu thức A =
khi x = 1,8165 Giải :
Ghi vào màn hình :
Ấn ( 3 ALPHA X ^ 5 -2 ALPHA X ^ 4+ 3 ALPHA X ^ 2 - ALPHA X + 1 ) ( 4 ALPHA X ^ 3 - ALPHA X ^ 2 + 3 ALPHA X + 5 )
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 1,8165
kết quả : 1.498465582
Bài 5 : Cho hàm số y = x45x3 3x2 Tính y khi x = 1, 35627 x 1
Giải :
Ghi vào màn hình : x45x3 3x2 x 1
Ấn ALPHA X ^ 4 + 5 ALPHA X ^3 – 3 ALPHA X ^ 2 + ALPHA X -1
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 1, 35627
kết quả : 10, 69558718
BÀI TẬP :
1) Cho P (x) = x5 6,723x31,857x2 6, 458x4,319
Tính : P(5) , P(-2, 318)
ĐS : P(5) = 2303,079 ; P(-2,318) 46,07910779
2) Cho M = x14 x9x5x4x2 x 723
Tính giá trị của M khi :
Trang 3a) x = 1,624
b) x = -2,156
ĐS : a) M 108,5136528
b) M 47151, 32726
3) Tìm P(x) = 17x5 5x48x313x211x 357 khi x = 2,18567
ĐS : P(2,18567 ) 498, 43809
4) Cho P ( x) = 3x317x 625 Tính P ( 2 2 ) ?
ĐS : P ( 2 2 ) = -509,0344878
5) T ính A =
3 2
x xy y y
khi x = 2
3 ; y = 0, 19 Giải :
Trước tiên đơn giản biểu thức
3 2
khi x = 2
3 ; y = 0, 19
A -1,456968793
6) Cho biểu thức F =
2
1,9 0,3 25 9
với x = 2
7
và y = 1
3 Tính giá trị của F ( dưới dạng phân số ) và tính gần đúng giá trị của F tới ba chữ số thập phân
ĐS : F = 3083 0,0442
69828
7) Cho B =
2
x
Tính giá trị biểu thức B với x = 1,224 ; y = -2,223
Giải :
B =
2
2 3
2 3
2 3
x
Với x = 1,224 ; y = -2,223
Trang 4B 9,1170
8) a) Viết quy trình bấm phím tính giá trị của biểu thức A =
2
3 1
x
b)Áp dụng quy trình đó để tính A khi 1; 1; 1
x x x Giải :
Ghi vào màn hình : A =
2
3 1
x
Ấn ( 2 ALPHA X ^ 2 + 5 ALPHA X – 3 ) ( 3 ALPHA X -1 )
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 1
2
x
kết quả : A = 0
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 1
3
x
kết quả : A = 20
9
Ấn Cale màn hình xuất hiện X ? , Ta ấn 1
3
x
Máy báo Math ERROR : Sai về mặt toán học ( khi 1
3
x thì A không có nghĩa )
9) Cho B =
2
35 37 59960
10 2003 20030
Tính giá trị của B khi 13
5
x
ĐS : B - 2,380952381
10) Tính giá trị của biểu thức C =
a) x = 0,61 ; y = 1, 314 ; z = 1,123
b) x = 0,61 ; y = 1,314 ; z = 1,123
ĐS : a) C – 0,062074335
b)C – 2,142811654
11) Cho P (x) = x3 2,531x23x1,356 Tính P ( -1,235 )
12) Cho x = 1,8363 Tính C =
5
x