Ta nói phép chia có dư... Ta nói phép chia có dư.
Trang 1GV: CHÂU VĂN LỘC & LỚP 8A4
Cầu sông Hàn
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ (HS 1)
2 2
x 4x 3
2x 5x 1
2
X
-+
Vậy :
2x 13x
(x - 4x 3) - - + ) = - + 15x + 11x 3
Trang 3-Thực hiện phép chia: 1845 :15
18’45 15
1
15
34 2
30
45
3
45 0
_
_
_
Để thực hiện phép chia đa thức một biến A cho đa thức một biến
B, trước hết ta sắp xếp các hạng
tử theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi thực hiện theo quy tắc tương tự như phép chia trong số học
Trang 42x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3
2x4 : x2 =
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x3
-?
2x2
2x2 x2 = 2x ?4
2x2 (-4x) = - 8x ? 3
2x2 (-3) = - 6x ?2
- 5x3+ 20x2 +15x
x2
4x 3
+ 1
x2
- 4x- 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
* Phép chia có số dư cuối cùng bằng 0 là phép
chia hết.
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3)
= 2x2 – 5x +1
+ 11x -3
Ta đặt phép chia
A(Đa thức bị chia) B(Đa thức chia)
Q(Đa thức thương)
Trang 52x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3
2x4 : x2 =
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x3
-?
2x2
2x2 x2 = 2x ?4
2x2 (-4x) = - 8x ? 3
2x2 (-3) = - 6x ?2
- 5x3+ 20x2 +15x
x2
4x 3
+ 1
x2
- 4x- 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
* Phép chia có số dư cuối cùng bằng 0 là phép
chia hết.
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3)
= 2x2 – 5x +1
+ 11x -3
Ta đặt phép chia
A(Đa thức bị chia) B(Đa thức chia)
Q(Đa thức thương)
Trang 62x4 – 13x3 + 15x2 + 11x -3 x2 - 4x - 3
2x4 : x2 =
2x2
2x4 - 8x3 - 6x2
- 5x3
-?
2x2
2x2 x2 = 2x ?4
2x2 (-4x) = - 8x ? 3
2x2 (-3) = - 6x ?2
- 5x3+ 20x2 +15x
x2
4x 3
+ 1
x2
- 4x- 3
-0
Dư T1:
Dư T2:
Dư cuối cùng:
* Phép chia có số dư cuối cùng bằng 0 là phép
chia hết.
Ta có ( 2x4 – 13x3 +15x2 +11x -3) : ( x2 -4x -3)
= 2x2 – 5x +1
+ 11x -3
Ta đặt phép chia
A(Đa thức bị chia) B(Đa thức chia)
Q(Đa thức thương)
Trang 72 Phép chia có dư:
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1
- 3
5x3 +5x
3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3
5x + 10
Ta có : 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x +10
Nhận xét bậc của đa thức dư thứ 2 với bậc của đa thức
chia ?
Bậc của đa thức dư thứ
2 nhỏ hơn bậc của đa thức chia Ta nói phép chia có dư
(Đa thức dư)
Dö T1
Dö T2
x2
5x3
3 2 5x : x =
2
5x.x = 5x.1 =
?
?
?
3
5x
5x
5x 5x
Đa thức bị chia khuyết bậc 1 nên ta phải bỏ
trống
*Chú ý: Với A,B,Q,R là các đa thức
A, B (B khác 0) tồn tại một cặp Q và R sao cho A = BQ + R
R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B
R = 0, phép chia A cho B là phép chia hết
1
0x +
Trang 82 Phép chia có dư:
5x3 – 3x2 + 7 x2 + 1
- 3
5x3 +5x
3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3
5x + 10
Ta có : 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x – 3) – 5x +10
Nhận xét bậc của đa thức dư thứ 2 với bậc của đa thức
chia ?
Bậc của đa thức dư thứ
2 nhỏ hơn bậc của đa thức chia Ta nói phép chia có dư
(Đa thức dư)
Dö T1
Dö T2
x2
5x3
3 2 5x : x =
2
5x.x = 5x.1 =
?
?
?
3
5x
5x
5x 5x
Đa thức bị chia khuyết bậc 1 nên ta phải bỏ
trống
*Chú ý: Với A,B,Q,R là các đa thức
A, B (B khác 0) tồn tại một cặp Q và R sao cho A = BQ + R
R = 0 hoặc bậc của R nhỏ hơn bậc của B
R = 0, phép chia A cho B là phép chia hết
1
0x +
Trang 93 Luyện tập
Bài 67 Tr31(SGK)
Sắp xếp các đa thức sau theo luỹ thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia :
a, (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3)
b, (2x4 – 3x3 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2)
Trang 10a) x3 – x2 – 7x + 3 x – 3
x3 - 3x2
-2x2 – 7x + 3 2x2 – 6x
x + 3
- x + 3
-0
x2 +2x - 1
b) 2x4 – 3x3 – 3x2 +6x – 2 x2 – 2
2x2 - 3x + 1
2x4 - 4x2
3x3 + x2 + 6x – 2
- 3x3 + 6x
x2 – 2
-x2 – 2
-0
Trang 11HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
1)Xem lại các ví dụ đã học
2)Làm các bài tập: 70(a,b);71;72 tr.32(SGK)
Trang 12Cầu sông Hàn
GV: CHÂU VĂN LỘC & LỚP 8A4