1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án tuần 20 -lơp1

28 159 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 427,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo Giáo viên phát giấy cho 4 tổ các em lần lượt chuyền cho nhau viết tiếng có vần ach.. que tính rời là 17 que tính.Giá

Trang 1

TUẦN 20

THỨ HAI Ngày soạn: 22/12/2010

Ngày giảng: 25/12/2010 Tiết 1 : HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ

CHÀO CỜ - -

Tiết 2-3: HỌC VẦN

BÀI 81: ACH

I.Mục tiêu:

-Đọc và viết đúng vần ach, cuốn sách.từ và câu ứng dụng

-Viết đúng vần ach, cuốn sách

- Luyện nói từ 3-4 câu theo chủ đề: Giữ gìn sách vở

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

1.KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc sách kết hợp bảng con

Viết bảng con

GV nhận xét chung

2.Bài mới:

GV giới thiệu vần ach, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ach

+ Trong từ có tiếng nào mang vần

Học sinh nêu tên bài trước

HS cá nhân 7 -> 8 em

N1 : cá diếc; N2 : công việc

Học sinh nhắc lại

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

-Giống nhau : Bắt đầu bằng a

Khác nhau : ach kết thúc bắt ch

a – chờ – ach

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm s đứng trước vần ach, thanhsắc trên đầu âm a

Trang 2

mới học

Gọi đánh vần tiếng sách, đọc trơn từ

cuốn sách

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ach, sách

Mẹ, mẹ ơi cô dạy

Phải giữ sạch đôi tay

Trang 3

GV chấm bài ,nhận xét

3.Luyện nói : Chủ đề: “Giữ gìn sách

vở”

GV treo tranh gợi ý bằng hệ thống

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo

Giáo viên phát giấy cho 4 tổ các em

lần lượt chuyền cho nhau viết tiếng

có vần ach Hết thời gian cho các tổ

nộp lại, Giáo viên gắn lên bảng, loại

bỏ từ sai Tổ nào viết được nhiều

- học sinh viết bài vào vở

Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV.Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6em

Tiết 4: TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI

AN TOÀN TRÊN ĐƯỜNG ĐI HỌC

I.Mục tiêu : Sau giờ học học sinh biết :

- Xác đinh được một số tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tai nạn trênđường đi học

-Biết đi bộ trên vỉa hè hoặc đi sát lề đường bên phải của mình Hs khá giỏiphân tích được tình huống nguy hiểm xảy ra nếu không làm đúng quy địnhkhi đi các loại phương tiện

-Có ý thức chấp hành quy định về trật tự ATGT

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 4

Giáo viên nêu: Hãy kể một tai nạn giao

thông mà con đã chứng kiến?

Theo con vì sao tai nạn xảy ra?

Để tránh được tai nạn có thể xảy ra

Hôm nay lớp ta tìm hiểu về một số quy

định để đi đường

Giáo viên giới thiệu bài và ghi bảng

Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm:

Mục đích: Biết được một số tình huống

nguy hiểm có thể xãy ra trên đường đi

học

Bước 1: Giao nhiệm vụ và thực hiện

nhiệm vụ

Giáo viên chia nhóm, cứ 2 nhóm 1 tình

huống với yêu cầu:

+ Điều gì có thể xãy ra?

+ Em sẽ khuyên các bạn trong tình

huống đó như thế nào?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động

Gọi đại diện các nhóm trình bày

Giáo viên nêu thêm: Để cho tai nạn

không xãy ra chúng ta phải chú ý điều

gì khi đi đường?

Ghi bảng ý kiến của học sinh

GV giao nhiệm vụ và thực hiện:

+ Cho học sinh quan sát tranh trang

43 và trả lời các câu hỏi sau:

Học sinh kể về các tai nạn mà các em đãchứng kiến

Học sinh nhắc lại bài học

Học sinh lắng nghe nội dung thảo luận

Học sinh thảo luận theo nhóm 8 em Nêunhững tình huống xãy ra và lời khuyêncủa mình

Học sinh các nhóm trình bày và bổ sungcho nhau các ý kiến hay

-Không được chạy lao ra đường, bámtheo ngoài ô tô…

Học sinh khác nhắc lại

Học sinh lắng nghe nội dung yêu cầu.Học sinh quan sát tranh ở SGK để hoàn

Trang 5

+ Bức tranh 1 và 2 có gì khác nhau?

+ Bức tranh 1 người đi bộ đi ở vị trí

nào trên đường?

+ Bức tranh 2 người đi bộ đi ở vị trí

nào trên đường?

+ Đi như vậy bảo đảm an toàn chưa?

Bước 2: Kiểm tra kết quả hoạt động:

Gọi học sinh nêu nội dung theo yêu cầu

các câu hỏi trên

Giáo viên nêu thêm:

Khi đi bộ chúng ta cần chú ý điều gì?

Hoạt động 3: Trò chơi : “Đi đúng quy

định”

MĐ: Học sinh biết thực hiện các quy

định về trật tự ATGT

Các bước tiến hành:

Bước 1: Hướng dẫn chơi:

+ Đèn đỏ, tất cả mọi người và phương

tiện giao thông phải dừng đúng vạch

+ Đèn xanh, mọi người và xe cộ được

phép đi lại

+ Đèn đỏ, thì 1 học sinh cầm biển đỏ

đưa lên, đèn xanh thì đưa biển xanh

lên

+Ai vi phạm luật giao thông thì phải

nhắc lại quy định đi bộ trên đường

Bước 2: Thực hiện trò chơi:

Giáo viên theo dõi học sinh chơi và sửa

sai giúp học sinh chơi tốt hơn

+ Giáo viên nhận xét về hoạt động của

học sinh

4.Củng cố :

Hỏi tên bài:

Giáo viên hệ thống nội dung bài học

Nhận xét Tuyên dương

5.Dăn dò: Học bài, xem bài mới.

thành câu hỏi của giáo viên

Học sinh nói trước lớp cho cô và các bạncùng nghe

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

-Cần đi sát mép đường bên phải củamình còn trên đường có vỉa hè thì đi trênvỉa hè

Vài học sinh nhắc lại

Học sinh chí ý lắng nghe quy cách chơi

và chơi thử một vài lần

Học sinh thực hiện trò chơi

Học sinh nêu tên bài

Học sinh nhắc nội dung bài học

Trang 6

rời), rồi lấy thêm 3 que tính nữa

+ Hỏi tất cả có mấy que tính? (Cho

học sinh đếm số que tính)

Giáo viên cho học sinh đặt số que tính

lên bàn (bó 1 chục que tính ở bên trái, 4

que tính rời bên phải)

Giáo viên thể hiện trên bảng lớp:

Có 1 bó chục, viết 1 ở hàng chục

4 que tính rời, viết 4 ở hàng đơn vị

Lấy 3 que nữa đặt ở dưới 4 que rời

Giáo viên nói: Thêm 3 que rời, viết 3

dưới 4 ở cột đơn vị

Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính

ta gộp 4 que tính rời và 3 que tính rời,

được 7 que tính rời Có 1 bó chục và 7

Trang 7

que tính rời là 17 que tính.

Giáo viên hướng dẫn học sinh cách đặt

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Giáo viên lưu ý học sinh viết các số

thẳng cột ở hàng đơn vị và cộng từ phải

sang trái

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu học sinh tính nhẩm và làm bài

vào vở

Gv chấm chữa bài

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh làm ở phiếu học tập, làm

xong đọc kết quả

5.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

14 viết số 14 ở trên, viết số 3 ở dưới,

3 sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng

17 cột với số 4, viết dấu + ở trước

Tính từ phải sang trái

-Đọc được các vần ich, êch, tờ lịch, con ếch; từ và câu ứng dụng

-Viết đượccác vần ich, êch, tờ lịch, con ếch

- Luyện nói từ 3-4 câu theo chủ đề: Chúng em đi du lịch

+

Trang 8

2.Bài mới:

GV giới thiệu vần ich, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần ich

Dùng tranh giới thiệu từ “tờ lịch”

+ Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng lịch, đọc trơn từ tờ

lịch

Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Hướng dẫn viết bảng con

GV nhận xét và sửa sai

Vần 2 : vần êch (dạy tương tự )

+ So sánh 2 vần ich và êch

Đọc lại 2 cột vần

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: êch, con ếch

i – chờ – ich

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

-Thêm âm l đứng trước vần ich và thanhnặng dưới âm i

Trang 9

Gọi đánh vần các tiếng có chứ vần mới

GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống

câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ

Giáo viên gọi học sinh chia thành 2

nhóm mỗi nhóm khoảng 10 em Thi

HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em

CN 2 em

CN 2 em, đồng thanh

Vần ich, êch

CN 2 emĐại diện 2 nhóm

Hs viết bài vào vở

Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáoviên

Học sinh khác nhận xét

HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6em

Học sinh lắng nghe

Trang 10

không mang các vần trên không kết

được bạn Sau khi GV hô “kết bạn” thì

-Nêu được một số biểu hiện lễ phép, vâng với thầy giáo, cô giáo

- Biết vì sao phải lễ phép với thầy cô giáo

- Thực hiện lễ phép với thầy cô giáo

- Hs khá giỏi hiểu được thế nào là lễ phép với thầy cô giáo Biết nhắc hở các

bạn lễ phép với thầy cô giáo

II.Chuẩn bị: Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài.

-Một số đồ vật phục vụ cho diễn tiểu phẩm

III Các hoạt động dạy học :

1.KTBC: Hỏi bài trước:

Hỏi học sinh về nội dung bài cũ

+ Khi gặp thầy (cô) giáo chúng ta

-Chúng ta cần thực hiện đúng những lờithầy (cô) giáo dạy bảo

Vài HS nhắc lại

Trang 11

Học sinh làm bài tập 3

a) Giáo viên gọi học sinh kể trước lớp

nội dung bài tập 3

b) Cho cả lớp trao đổi

c) Giáo viên kể 1, 2 tấm gương của

các bạn trong lớp, trong trường về

việc lễ phép và vâng lời thầy (cô)

giáo

Cho học sinh nhận xét: Bạn nào trong

câu chuyện đã lễ phép vâng lời thầy

giáo (cô) giáo?

Hoạt động 2:

Thảo luận theo nhóm (bài tập 4)

Giáo viên chia nhóm theo tổ (4

nhóm) và nêu yêu cầu:

+ Em sẽ làm gì nếu bạn chưa lễ phép,

chưa vâng lời thầy giáo cô giáo?

Tổ chức cho các em thảo luận

Gọi đại diện nhóm phát biểu ý kiến

GV kết luận: Khi các bạn chưa lễ

phép, chưa vâng lời thầy giáo cô giáo,

em nên nhắc nhở nhẹ nhàng và

khuyên bạn không nên như vậy

Hoạt động 3: Học sinh vui múa hát

về chủ đề: “Lễ phép, vâng lời thầy

giáo cô giáo”

Giáo viên hướng dẫn cho học sinh vui

múa theo chủ đề

4.Củng cố: Hỏi tên bài.

Gọi học sinh nêu nội dung bài học và

đọc 2 câu thơ cuối bài

Nhận xét, tuyên dương

5.Dặn dò: Học bài, chuẩn bị bài sau.

Học sinh kể trước lớp theo hướng dẫn củagiáo viên

Học sinh trao đổi nhận xét

Đại diện các nhóm nêu ý kiến

Học sinh khác nhận xét và bổ sung

Học sinh nhắc lại

Học sinh sinh hoạt tập thể múa hát về chủ

đề “Lễ phép, vâng lời thầy giáo cô giáo”.Học sinh nêu tên bài và nhắc lại nội dungbài học, đọc 2 câu thơ cuối bài

THỨ TƯ Ngày soạn: 22/12/2010

Ngày giảng: 27/12/2010

Tiết 1: THỂ DỤC

BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

Trang 12

I.Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện thực hiện 2 động tác vươn thở , tay của bài thể dục

phát triển chung

- Bước đầu biết thực hiện động tác chân của bài thể dục phát triển chung

- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ.Điểm số hàng dọc theo tổ :

có thể quay mặt để điểm số về bên nào cũng được

II.Chuẩn bị:

-Dọn vệ sinh nơi tập, kẽ ô chuẩn bị cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học :

1.Phần mở đầu:

Thổi còi tập trung học sinh

Phổ biến nội dung yêu cầu của bài

học

Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp (2

phút)

Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo

địa hình tự nhiên ở sân trường 50 đến

60 mét

Đi thường theo vòng tròn (ngược

chiều kim đồng hồ) và hít thở sâu (1

-> 2 phút)

2.Phần cơ bản:

Ôn 2 động tác TD đã học : 3 -> 5 lần,

mỗi động tác 2 x 4 nhịp

Lần 1: Giáo viên hô nhịp và làm mẫu

Lần 2: Giáo viên chỉ hô nhịp không

làm mẫu

Lần 3 -> 5 : Giáo viên tổ chức cho

học sinh thi dưới dạng cho từng tổ

trình diễn hoặc cho cán sự làm mẫu

và hô nhịp

+ Học động tác chân: 4 – 5 lần, 2x4

nhịp

Giáo viên nêu tên động tác, làm mẫu,

giải thích và cho học sinh tập bắt

chước Sau lần tập thứ nhất, giáo viên

nhận xét uốn nắn động tác sai, cho

tập lần 2 Chọn học sinh thực hiện

Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động.Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bàihọc

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớptrưởng

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV

Học sinh nêu lại quy trình tập 2 động tác

và biểu diễn giữa các tổ

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củaGV

Học sinh nêu lại quy trình tập động tácchân

Học sinh tập thử Rồi tập chính thức

Học sinh thực hiện theo hướng dẫn củagiáo viên

Trang 13

+ Từ đội hình vòng tròn khi ôn bài

thể dục, Giáo viên nêu nhiệm vụ học

tiếp theo rồi cho học sinh giải tán

Sau đó hô khẩu lệnh tập hợp hàng

Trò chơi: Nhảy ô tiếp sức: 1 – 2 lần.

GV nêu trò chơi sau đó giải thích

cách chơi, Tổ chức cho học sinh chơi

Trang 14

Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC: Hỏi tên bài học.

Giáo viên nêu yêu cầu cho học sinh

làm:

Viết theo cột dọc và tính kết quả

15 + 1, 13 + 5, 17 + 0

Gọi học sinh lên bảng làm (3 em)

Cô nhận xét về kiểm tra bài cũ

2.Bài mới :

* Hướng dẫn học sinh luyện tập:

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài

Hỏi học sinh về cách thực hiện bài

này?

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho học sinh tính nhẩm và nêu kết quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Giáo viên hỏi:

Ở dạng tóan này ta thực hiện như thế

nào?

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Nhận xét tiết học, dặn dò tiết sau

Học sinh nêu

3 học sinh làm ở bảng lớp, học sinh kháctheo dõi và nhận xét

Viết các số thẳng cột, thực hiện từ phảisang trái

Hs làm b/c

Thực hiện từ tái sang phải và ghi kết quảcuối cùng sau dấu = và nêu miệng kếtquả

Hs làm vở Học sinh nêu lại nội dung bài học

Tiết 3-4: HỌC VẦN

BÀI 83: ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

-Đọc được các vần , từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 77 đến 83

- Viết được các vần , từ ngữ úng dụng từ bài 77 đến 83

-Nghe, hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Anh chàng ngốc và con ngỗng vàng.Hs khá giỏi kể được từ 2-3 đoạn truyện theo tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng c, ch

-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, chuyện kể

III.Các hoạt động dạy học :

Trang 15

GV yêu cầu học sinh ghép chữ cột dọc

với các chữ ở các dòng ngang sao cho

Gọi học sinh đọc các từ ứng dụng trong

bài: thác nước, chúc mừng, ích lợi

(GV ghi bảng)

GV sửa phát âm cho học sinh

GV đưa tranh hoặc dùng lời để giải

thích các từ này cho học sinh hiểu (nếu

cần)

d) Tập viết từ ứng dụng:

GV hướng dẫn học sinh viết từ: thác

nước, ích lợi Cần lưu ý các nét nối

N1 : vở kịch ; N2 : chênh chếch

-Bác sĩ đang khám bệnh cho một bạn nhỏ.Quyển sách tiếng việt lớp 1

Cá nhân học sinh đọc, nhóm

Trang 16

giữa các chữ trong vần, trong từng từ

Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

Đi đến nơi nào

Lời chào đi trước

Lời chào dẫn bước

+ GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,

giúp học sinh kể được câu chuyện: Anh

em, đọc trơn toàn câu 6 em, đồng thanh

Hs viết bài

Học sinh lắng nghe Giáo viên kể

Học sinh kể chuyện theo nội dung từngbức tranh và gợi ý của GV

Học sinh khác nhận xét

Học sinh lắng nghe

Gọi học sinh đọc sách kết hợp bảng con 6em

Trang 17

Nhận xét tiết học: Tuyên dương.

Về nhà học bài, xem bài ở nhà, tự tìm

rời), rồi tách thành 2 phần Phần bên

trái có 1 bó chục que tính, phần bên

phải có 7 que tính rời

Từ 7 que tính rời tách ra lấy 3 que

tính , còn lại bao nhiêu que tính?

* Giáo viên hướng dẫn học sinh cách

Số que tính còn lại gồm 1 bó chục que tính

và 7que tính rời là 17que tính

Học sinh theo dõi và làm theo

17 viết số 17 ở trên, viết số 3 ở dưới,

Trang 18

Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.

Giáo viên lưu ý học sinh viết các số

thẳng cột ở hàng đơn vị và thực hiện

tính trừ từ phải sang trái

Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Yêu cầu học sinh tính nhẩm và nêu kết

quả

Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:

Cho hs làm phiếu học tập

4.Củng cố, dặn dò:

Hỏi tên bài

Học sinh nêu lại nội dung bài học

3 sao cho số 3 ở hàng đơn vị thẳng

14 cột với số 7, viết dấu - ở trước

Tính từ phải sang trái

7 trừ 3 bằng 4, viết 4

Hạ 1, viết 1

Học sinh làm b/c phần aHọc sinh tính nhẩm và nêu kết quả cột 1.,3

-Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp từ và câu ứng dụng

- Viết được :op, ap, họp nhóm, múa sạp

- Luyện nói từ 3-4 câu theo chủ đề: Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông

GV giới thiệu vần op, ghi bảng

Gọi 1 HS phân tích vần op

Lớp cài vần op

Học sinh mang sách vở học kì 2 để Giáoviên kiểm tra

HS phân tích, cá nhân 1 emCài bảng cài

Trang 19

Dùng tranh giới thiệu từ “họp nhóm”.

+ Trong từ có tiếng nào mang vần mới

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Hướng dẫn viết bảng con: ap, múa sạp

Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần

mới học và đọc trơn các từ trên

Đọc sơ đồ 2

Gọi đọc toàn bảng

3.Củng cố :

O – pờ – op

CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm

- Thêm âm h đứng trước vần op và thanhnặng dưới âm o

-Giống nhau : kết thúc bằng pKhác nhau : op bắt đầu bằng ô, ap bắt đầubằng a

Ngày đăng: 30/06/2014, 08:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình ảnh các loại quả thực để các em - giáo án tuần 20 -lơp1
nh ảnh các loại quả thực để các em (Trang 21)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w