1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an tuan 9-lop1- chuan KT-KN

11 219 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 175 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc toàn bài; cá nhân, nhóm - Trò chơi tổ chức theo hai đội A&B - Mỗi đội cử một em tham gia... Toán: LUYỆN TẬP I/Mục tiêu: - Biết phép cộng với số 0 - Thuộc bảng cộng và biết cộng tr

Trang 1

Trường TH Hứa Tạo Lớp 1C

TUẦN 9: “Con dại, cái mang ”

Thứ hai ngày 26 tháng 10 năm 2009

HĐTT: CHÀO CỜ

Học vần: BÀI 30: UÔI, ƯƠI

I/Mục tiêu:

- Đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi; từ và câu ứng dụng

- Viết được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

II/Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ: từ, câu ứng dụng và phần luyện nói

III/Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ: Đọc vần, từ, câu ứng dụng SGK

(bài 39)

Viết ui, ưi, đồi núi, gửi thư

2.Bài mới:

HĐ1.Dạy vần uôi

- Nhận diện vần:

- Tiếng từ khoá:Có vần uôi muốn có tiếng chuối

thêm âm và dấu gì?

- Giới thiệu tranh nải chuối là cụm quả chuối

xếp thành 2 hàng trong buồng chuối

*Dạy vần ươi (tương tự như trên)

Múi bưởi: phần của quả bưởi có màng bọc riêng

lẽ, chứa hạt

- So sánh vần uôi, ươi

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu: uôi, ươi, chuối,

bưởi

HĐ2.Đọc từ ứng dụng

Tươi cười: vui vẻ, phấn khởi

Tiết 2

HĐ3 Luyện tập:

a Đọc câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Theo dõi, uốn nắn HS viết

c Luyện nói: Chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa

- Tranh vẽ gì?

d Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Ai nhanh và đúng

- GV ghi thẻ từ: yêu cầu hs tìm nhanh từ do GV

quy định

- Dặn dò HS đọc bài xem trước bài ôn tập

- 3 HS đọc

- Viết bảng con cả lớp

- HS nêu cấu tạo vần uôi: uô+ i

- HS ghép và phân tích, đọc vần uôi

- HS ghép tiếng chuối: phân tích, đánh vần

và đọc Đọc âm, tiếng, từ : cá nhân, nhóm

- Giống âm i cuối vần

- Khác nhau âm đôi uô, ươ đầu vần

- HS viết bảng con

- HS đọc bài ở bảng: nhóm, cá nhân

- Nhận diện tiếng có vần mới

- Đọc vần, tiếng từ: cá nhân, lớp Đọc bài tiết 1 : cá nhân, nhóm Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng

từ, câu Viết bài 30 (VTV)

- Chuối, bưởi, vú sữa

- Quả chuối chín có màu vàng, quả vú sữa chín màu tím thẫm hoặc xanh, quả bưởi chín

có màu vàng Đọc toàn bài; cá nhân, nhóm

- Trò chơi tổ chức theo hai đội A&B

- Mỗi đội cử một em tham gia

Trang 2

Toán: LUYỆN TẬP

I/Mục tiêu:

- Biết phép cộng với số 0

- Thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

II/Chuẩn bị:

- Nội dung các bài tập SGK

III/Các hoạt động dạy và học :

1.Bài cũ: Bài 2 , bài 4 / 51 ( SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1 Hướng dẫn làm bài tập SGK.

Bài 1/52(SGK) : Trò chơi “ Đố bạn “

Bài 2/52 (SGK): HS làm bảng con

Bài 3/52 (SGK) :HS làm theo nhóm

Bài 4/52 (SGK) có thể giảm bảng 3 : dành cho

HS khá giỏi

3.Củng cố, dặn dò:

- Trong phép cộng khi thay đổi chỗ các số thì

kết quả như thế nào?

- Nhận xét lớp

- 2 HS

Nhẩm, nêu kết quả phép tính

- Tương tự như bài 1.Nêu tính chất phép cộng Thực hiện phép tính, so sánh 2 số điền dấu thích hợp

- HS lấy số hàng dọc cộng với số hàng ngang ghi kết quả

- Kết quả không thay đổi

phạm vi 5

Trang 3

Trường TH Hứa Tạo Lớp 1C

Thứ ba ngày 27 tháng 10 năm 2009

Học vần: BÀI 36 AY, Â-ÂY

I/Mục tiêu

- Đọc được ay – â , ây, máy bay, nhảy dây; từ và câu ứng dụng

- Viết được : ay – â , ây, máy bay, nhảy dây

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề : chạy, bay, đi bộ, đi xe

II/ Đồ dùng dạy học :

- Tranh: máy bay, nhảy dây, câu ứng dụng và phần luyện nói

III/Các hoạt động dạy và học:

(tiết 1)

1.Bài cũ

Đọc từ và câu ứng dụng

Viết uôi, ươi, nải chuối , múi bưởi

2.Bài mới :

HĐ1 Dạy vần ay

- Nhận diện vần:

- Tiếng từ khoá: Có vần ay muốn có tiếng bay

thêm âm gì?

- Giới thiệu tranh Máy bay : phương tiện vận

tải hay chiến đấu bay trên không nhờ động cơ

*Dạy vần â-ây tương tự như trên

Nhảy dây: Nhảy với sợi dây, quay dây, vòng

qua đầu một lần sợi dây chạm đất là nhảy lên

cho dây luồn qua dưới chân

- So sánh vần ay –ây

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu: ay, ây, bay,

dây

HĐ 2.Đọc từ ứng dụng

Tiết 2 :

HĐ3.Luyện tập :

a.Luyện đọc câu

b.Luyện viết

- Theo dõi, uốn nắn HS viết

c.Luyện nói :

Chủ đề : chạy, bay, đi bộ, đi xe

Hằng ngày em đi bằng gì đến trường ?

Bố em đi làm bằng gì ?

d.Đọc bài SGK

3.Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh và đúng

- 4 HS đọc

- viết theo tổ

- HS nêu cấu tạo vần ay: a+y

- HS ghép và phân tích, đọc vần ay

- HS ghép tiếng bay: phân tích, đánh vần và đọc

- Đọc âm, tiếng, từ: cá nhân, nhóm

- Giống âm y cuối vần

- Khác nhau âm đôi a, â đầu vần

- HS viết bảng con

- Nhận diện tiếng có vần mới

- Đọc vần, tiếng từ

HS đọc bài tiết 1 : cá nhân, lớp Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng,

từ, câu

HS viết bài 36 ( VTV )

Quan sát tranh, nêu từng hoạt động Khi đi xa ta cần đi máy bay

HS tự trả lời

Để đi từ chỗ này đến chỗ khác người

ta còn dùng cách khác : bơi, nhảy

HS đọc toàn bài : cá nhân Mỗi đội cử một em tham gia Bầy cá đi cày Chú

Tư bơi lội

Trang 4

Toán: LUYỆN TẬP CHUNG

I/Mục tiêu:

- Làm được phép cộng các số trong phạm vi đã học , cộng với số 0

II/Chuẩn bị:

Nội dung bài tập SGK

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Bài 3/52

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới:

HĐ1.Hướng dẫn HS làm bài tập

Bài 1/53(SGK)

yêu cầu HS làm bảng con

- Một số cộng với 0 kết quả như thế nào ?

Bài 2/53(SGK)

Bài 3/53 (SGK) (>,<,=): HS khá có thể làm

Bài 4/53 (SGK) quan sát tranh nêu đề toán và

viết số thích hợp

3.Củng cố, dặn dò:

- Yêu cầu hs nhắc một số cộng với 0, 0 cộng

với một số

- HS xem trước bài phép trừ trong phạm vi 3

- 2 HS thực hiện

- HS tính kết quả phép cộng theo cột dọc

4 2

+ +

3 0

- HS thực hiện từ trái sang phải 2+1+2= - HS thực hiện phép cộng rồi lấy kết quả so sánh 2+3 = 5 1+2 = 2+1 5 3 3

- HS thực hiện vào vở

Luyện Tiếng Việt: UÔI- ƯƠI ; AY, ÂY - HS nắm đọc viết thành thạo các vần, từ đã học - Hướng dẫn HS làm bài tập trang 36, 37 VBT Tiếng Việt + Bài 1 nối tranh với từ + Bài 2 nối cụm từ thành câu + Viết theo mẫu: cối xay, vây cá(HS viết đúng khoảng cách)

Luyện Toán : LUYỆN TẬP CHUNG

Trang 5

Trường TH Hứa Tạo Lớp 1C

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Học vần: BÀI 37 ÔN TẬP

I/Mục tiêu :

II/Đồ dùng dạy học :

Bảng ôn trang 76 ( SGK )

Tranh minh hoạ đoạn thơ ứng dụng và truyện kể cây khế

III/Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ: Viết : ay – ây, máy bay, nhảy dây

Đọc từ, câu ứng dụng

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới

HĐ1.Ôn tập

a.Ôn vần vừa học

b.Ghép âm, vần thành tiếng

HĐ 2: Đọc từ ứng dụng

*Luyện viết

Tiết 2

HĐ 3.Luyện tập

a.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết

- Theo dõi, uốn nắn HS

c Kể chuyện : Cây khế ( SGV )

Ý nghĩa ( SGV )

Yêu cầu HS nêu ý nghĩa câu chuyện

d Đọc bài SGK

3.Củng cố:

Trò chơi: Ai nhanh và đúng

- Nhận xét, dặn dò

- viết theo tổ -4 HS đọc

Nhận biết tiếng tai qua tranh, phân tich, đọc

HS đọc âm vần ở bảng ôn Ghép lần lượt các âm, vàn thành tiếng rồi đọc

HS đọc từ ứng dụng Viết bảng con: tuổi thơ, mây bay

Đọc bài tiết 1 ; cá nhân, nhóm Nêu nội dung tranh Đọc câu ứng dụng Viết bài 37( VTV)

HS nghe và kể lại theo tranh

- HS khá, giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Đọc toàn bài : các nhân, nhóm

Mỗi đội cử một em tham gia Nhà bé nuôi mái nhà Khói chui qua bò lấy sữa

-Toán: KIỂM TRA ĐỊNH KỲ

- Tập trung vào đánh giá:

+ Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10; biết cộng các số trong phạm vi 5; nhận biết các hình đã học

Trang 6

Thứ năm ngày 29/10/2009

Học vần: BÀI 38 EO, AO

I/Mục tiêu:

- Đọc được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : eo, ao, chú mèo, ngôi sao

- Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Gío, mây, mưa, bão, lũ

II/Đồ dùng dạy học:

Tranh vẽ như SGK

III/Các hoạt động dạy và học:

Tiết 1

1.Bài cũ: Đọc vần, từ, câu ứng dụng SGK (bài

37)

Viết: đôi đũa, tuổi thơ

2.Bài mới:

HĐ1 Dạy vần eo

- Nhận diện vần

- Tiếng từ khoá: Ghép thêm âm m và dấu huyền

tạo tiếng mới

- Giới thiệu tranh Chú mèo : Thú nhỏ cùng họ

với hổ, báo nuôi trong nhà để bắt chuột

* Dạy vần ao (tương tự như trên)

- Ngôi sao: Một thiên thể nhìn thấy sáng lấp

lánh trên bầu trời vào ban đêm

* Viết: Hướng dẫn và viết mẫu: eo, ao, mèo, sao.

HĐ2.Đọc từ ứng dụng

Cái kéo dụng cụ dể cắt gồm hai lưỡi chéo nhau

Leo trèo: leo và trèo lên cao nói chung

Tiết 2

HĐ3.Luyện tập:

a.Đọc câu ứng dụng

b.Luyện viết:

- GV theo dõi, sửa tư thế ngồi viết cho HS

c.Luyện nói: Chủ đề: Gió, mây, mưa, bão, lũ

d.Đọc bài SGK

3.Củng cố, dặn dò:

Trò chơi: Ai nhanh và đúng

- GV ghi thẻ từ: cây keo, lao xao

- Dặn dò HS đọc bài xem trước bài au, âu

- đọc 4 em

- viết bảng con theo tổ

- Phân tích vần eo: e + o

- Ghép vần eo (đánh vần, đọc trơn)

- Ghép tiếng mèo ( phân tích, đánh vần và đọc)

- HS đọc : chú mèo

- Giống âm o cuối vần

- Khác âm e, âm a đứng đầu vần

- HS viết bảng con

- Đọc vần, tiếng, từ: cá nhân, nhóm

- Đọc bài tiết 1 : cá nhân, nhóm

- Nêu đúng nội dung tranh, đọc tiếng

từ, câu Suối chảy rì râo

- Viết bài 38 VTV Quan sát tranh, nêu nội dung tranh Biết trên đường đi học gặp mưa em trú mưa

Em thích có gió khi trời nắng Khi trời mưa em thấy bầu trời có mây đen và sấm chớp

- Đọc toàn bài : cá nhân yêu cầu hs tìm nhanh từ do GV quy định

Trang 7

Trường TH Hứa Tạo Lớp 1C

Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I/Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II/Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng dạy toán, mẫu vật 2 quả cam 3 bông hoa

III/Các hoạt động dạy và học:

1.KTBC : Bài 2 và 3/ 53 ( SGK )

- Nhận xét, ghi điểm

2.Bài mới :

HĐ1.Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 3

- Đính 2 quả cam bớt 1 quả cam

- yêu cầu HS trả lời

( Dấu - còn gọi là trừ )

HĐ2.Giới thiệu các phép tính 3-1; 3-2

tương tự như trên

Luyện đọc thuộc công thức

* Nhận biết mối quan hề giữa cộng và trừ: Giới

thiệu mô hình chấm tròn như SGK

HĐ3 Thực hành

Bài1/ 54 SGK

Bài 2 / 54 SGK

Bài 3 / 54 SGK Quan sát tranh nêu đề toán

3.Củng cố:

H: 3 - 1 = ? 3 - 2 = ? 3 - ? = 2

- Nhận xét, dặn dò

- 2 HS thực hiện

- Có 2 quả cam bớt 1 quả cam Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?

- 2 quả cam bớt 1 quả cam còn 1 quả cam

2 bớt 1 còn 1 Bớt đi làm phép tính trừ 2 – 1= 1 Ghép, đọc 2- 1 =1

HS đọc thuộc công thức trừ trong p.v 3

HS nêu 2+1=3 lấy 3-1=2 Đây là mối 1+2=3 3-2=1 quan hệ giữa phép cộng và trừ

HS nhẩm nêu kết quả các phép tính Nêu cách đặt tính viết đúng kết quả

Có 3 con chim bay đi 2 con chim Hỏit còn lại mấy con chim?

3 - 2 = 1

Trang 8

Luyện Toán: LUYỆN TẬP

- Củng cố các phép cộng trong phạm vi 3 ,54, 5

- Hướng dẫn HS làm bài tập trong ( VBT )

-Luyện Tiếng Việt: EO, AO

- HS đọc viết thành thạo các vần tiếng từ đã học

- Hướng dẫn HS làm bài tập trang 39 ( BTTV)

+ Bài 1 nối tranh với từ

+ Bài 2 nối cụm từ thành câu

+ Viết theo mẫu: leo trèo, chào cờ (HS viết đúng khoảng cách)

********************************************************************************

Thứ sáu ngày 30 tháng 10 năm 2008

Tập viết: XƯA KIA, MÙA DƯA, NGÀ VOI, GÀ MÁI

I/Mục tiêu

- HS viết đúng các từ: xưa kia, mùa dưa, ngà voi, gà mái

- Viết chữ thường, cỡ vừa, theo vở tập viết tập 1

II/ Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ, phấn màu

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Viết chú ý, nghé ọ

Kiểm tra vở tập viết

2.Bài mới:

HĐ1.Giới thiệu mẫu chữ: xưa kia

HĐ2 Hướng dẫn qui trình viết

Các từ còn lại ( tương tự )

HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở

3.Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết nhanh và đẹp

Yêu cầu hs viết từ gà mái

- HS lên bảng viết

- HS nêu độ cao các con chữ: x, ư, a, i cao 2 ô;

k cao 5 ô li

- HS viết bảng con

- Viết đúng qui trình và khoảng cách giữa các tiếng, từ Viết mỗi từ một dòng HS khá viết đủ số dòng quy định

- Tổ cử 1 em tham gia

Trang 9

Trường TH Hứa Tạo Lớp 1C

Tập viết: ĐỒ CHƠI, TƯƠI CƯỜI, NGÀY HỘI, VUI VẺ

I/Mục tiêu

- HS viết đúng các từ: đồ chơi, tươi cười, ngày hội vui vẻ

- Viết chữ thường, cỡ vừa theo vở tập viết- tập 1

II/Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ, phấn màu

III/Các hoạt động dạy và học:

1.Bài cũ: Viết: ngà voi, gà mái

Kiểm tra vở HS

2.Bài mới :

HĐ1.Giới thiệu mẫu chữ: đồ chơi

HĐ2.Hướng dẫn qui trình viết

Các từ còn lại ( tương tự )

HĐ3 Hướng dẫn viết vào vở

3.Củng cố:

* Trò chơi: Thi viết nhanh và đẹp Yêu cầu hs

viết từ ngày hội

- Nhận xét, dặn dò

- HS nêu độ cao các con chữ: ô, ơ, i cao 2 ô li;

h cao 5 ô li, đ 4 ô li

- HS viết bảng con

- Viết đúng qui trình và khoảng cách giữa các tiếng, từ

- Viết mỗi từ một dòng

- Tổ cử 1 em tham gia

-Hoạt động tập thể: SINH HOẠT LỚP

I/Đánh giá hoạt động trong tuần:

* Ưu điểm:

- Lớp duy trì tốt sĩ số HS và nề nếp học tập, thể dục, ra vào lớp

- Thực hiện hoàn thành chương trình tuần 9

- Chất lượng học tập có tiến bộ rõ nét

- HS trang phục đến lớp đảm bảo

- Thực hiện tốt vệ sinh lớp và cá nhân

* Tồn tại: Một số em đọc viết chậm

II/Công tác đến:

- Dạy và học chương trình tuần 10

- Tiếp tục duy trì sĩ số HS và nề nếp học tập

- Ôn tập chuẩn bị cho kiểm tra giữa kỳ 1

- Tăng cường việc rèn chữ viết cho HS

- Ôn nôi dung thi đua tháng 9, 10

Trang 10

Thứ tư ngày 28 tháng 10 năm 2009

Toán: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3

I/Mục tiêu:

- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II/Đồ dùng dạy học:

Bộ đồ dùng học toán, bảng con

III/Các hoạt động dạy và học:

1/ Ôn định lớp

2/ KTBC :

- Nhận xét, ghi điểm

3/ Bài mới:

- GV giới thiệu bài

HĐ1.Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 3

- Có 2 con bướm, bay đi 1 con bướm Hỏi

còn lại mấy con bướm?

- yêu cầu HS trả lời

( Dấu - còn gọi là trừ )

HĐ2.Giới thiệu các phép tính 3-1; 3-2

tương tự như trên

Luyện đọc thuộc công thức

* Nhận biết mối quan hệ giữa cộng và trừ:

Giới thiệu mô hình chấm tròn như SGK

- HS đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3

HĐ3 Thực hành

Bài1/ 54 SGK :Cho HS chơi trò chơi “ Đố

bạn”

Bài 2 / 54 SGK : Làm bảng con

Bài 3 / 54 SGK Quan sát tranh nêu đề toán :

hoạt động nhóm

3.Củng cố:

H: 3 - 1 = ? 3 - 2 = ? 3 - ? = 2

- Nhận xét, dặn dò

-2 HS :

0 + 2 = 2 + 3 =

2 + 0 = 3 + 2 =

- Có 2 con bướm bớt 1 con bướm Hỏi còn lại bao nhiêu con bướm?

- 2 con bướm bớt 1 con bướm còn 1 con bướm

2 bớt 1 còn 1 Bớt đi làm phép tính trừ 2 – 1= 1 Ghép, đọc 2- 1 =1

HS đọc thuộc công thức trừ trong p.v 3

HS nêu 2+1=3 lấy 3-1=2 1+2=3 3-2=1 Đây là mối quan hệ giữa phép cộng và trừ

HS nhẩm nêu kết quả các phép tính Nêu cách đặt tính viết đúng kết quả

Có 3 con chim bay đi 2 con chim Hỏit còn lại mấy con chim?

3 - 2 = 1

Slide 1 Slide 2

Slide 3

Slide 4 Slide 5 Slide 6 Slide 7 Slide 8 Slide 9

Ngày đăng: 04/07/2014, 13:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w