1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

các BT chọn lọc ôn tập lớp9

39 214 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các bài tập chọn lọc ôn tập lớp 9
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Sáng kiến kinh nghiệm
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với trục tung và trục hoành.. 2 Tỡm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 3.. 3 Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số

Trang 1

CHUYÊN ĐỀ I: CĂN THỨC BẬC HAI

x x

a) Rút gọn biểu thức sau A

b) Tính giá trị của biểu thức A khi x =

41

c) Tìm x để A < 0

d) Tìm x để A = A

H íng dÉn : a) §KX§ : x ≥ 0, x ≠ 1 BiÓu thøc rót gän : A =

Trang 2

Bµi 4 : Cho biĨu thøc : A = 1 1 1 3

Hướng dẫn :

a) ĐKXĐ : a > 0 và a≠9 Biểu thức rút gọn : A =

3

2+

a .

b) Với 0 < a < 1 thì biểu thức A >

2

1

Bài 5 : Cho biểu thức: A =

2 2

a) §KX§ : x > 0 ; x ≠ 1 Biểu thức rút gọn : A =

1

2++ x x

b) Ta xét hai trường hợp :

+) A > 0 ⇔

1

2++ x

x > 0 luôn đúng với x > 0 ; x ≠ 1 (1)

+) A < 2 ⇔

1

2++ x

x < 2 ⇔ 2(x+ x+1) > 2 ⇔ x+ x > 0 đúng vì theo gt thì x > 0 (2)

Từ (1) và (2) suy ra 0 < A < 2(đpcm)

Trang 3

Bài 8 : Cho biểu thức: P = a 3 a 1 4 a 4

3 x 1 x

x 2 3

x 2 x

19 x 26 x x P

+

−+

−+

−+

=

a Rút gọn P

b Tính giá trị của P khi x=74 3

c Với giá trị nào của x thì P đạt giá trị nhỏ nhất và tính giá trị nhỏ nhất đó

Hướng dẫn :

a ) ĐKXĐ : x ≥ 0, x ≠1 Biểu thức rút gọn :

3 x

16 x P

P= + c) Pmin=4 khi x=4

Bài 11 : Cho biểu thức

++

3

22:9

3333

2

x

x x

x x

x x

x P

3 P

Trang 4

−+ )

x+ )

Trang 5

x x

+ )

Trang 6

−+ )

3

a

−+ )

Trang 7

−+ )

Trang 8

CHUYấN ĐỀ II: HÀM SỐ BẬC NHẤTB

ài 1 :

1) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua hai điểm (1 ; 2) và (-1 ; -4)

2) Tìm toạ độ giao điểm của đờng thẳng trên với trục tung và trục hoành

H ớng dẫn :

b a

1) Tỡm điều kiện của m để hàm số luụn nghịch biến

2) Tỡm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 3

3) Tỡm m để đồ thị của hàm số trờn và cỏc đồ thị của cỏc hàm số y = -x + 2 ; y = 2x – 1 đồng quy

H

ớng dẫn :

1) Hàm số y = (m – 2)x + m + 3 ⇔ m – 2 < 0 ⇔ m < 2

2) Do đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm cú hoành độ bằng 3 Suy ra : x= 3 ; y = 0

Thay x= 3 ; y = 0 vào hàm số y = (m – 2)x + m + 3, ta được m =

4

3

3) Giao điểm của hai đồ thị y = -x + 2 ; y = 2x – 1 là nghiệm của hệ pt :

2

x y

x y

1) Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

2) Tỡm giỏ trị của m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Tìm điểm cố định mà đồ thị của hàm số luôn đi qua với mọi m

H

ớng dẫn :

1) Để hai đồ thị của hàm số song song với nhau cần : m – 1 = - 2 ⇔ m = -1

Vậy với m = -1 đồ thị của hàm số song song với đồ thị hàm số y = -2x + 1

2) Thay (x;y) = (1 ; -4) vào pt : y = (m – 1)x + m + 3 Ta được : m = -3

Vậy với m = -3 thỡ đồ thị của hàm số đi qua điểm (1 ; -4)

3) Gọi điểm cố định mà đồ thị luụn đi qua là M(x0 ;y0) Ta cú

1

0

0

y x

Vậy với mọi m thỡ đồ thị luụn đi qua điểm cố định (1;2)

B

ài 4 : Cho hai điĨm A(1 ; 1), B(2 ; -1).

1) Viết phơng trình đờng thẳng AB

2) Tìm các giá trị cđa m đĨ đờng thẳng y = (m2 – 3m)x + m2 – 2m + 2 song song với đờng thẳng

AB đồng thời đi qua điĨm C(0 ; 2)

Trang 9

b a

21

23

2

2

m m

m m

1) Tìm m để đồ thị của hàm số đi qua điểm (2; 5)

2) Chứng minh rằng đồ thị của hàm số luôn đi qua một điểm cố định với mọi m Tìm điểm cố địnhấy

3) Tìm m để đồ thị của hàm số cắt trục hoành tại điểm có hoành độ x = 2 1−

H ớng dẫn :

0

0

y x

Vậy với mọi m thỡ đồ thị luụn đi qua điểm cố định (

2

5

;2

Tỡm cỏc giỏ trị của m để đường thẳng (D) :

1) Đi qua điểm A(1; 2003)

2) Song song với đường thẳng x – y + 3 = 0

Trang 10

+ Nếu a = 0 và b = 0 ⇒ phương trình có vô số nghiệm.

=+

c'

y b'

x a'

c

by

3

3

++ = 2 ⇔ 2x = - 3 ⇔ x = 2

3

− + 1 ≠ 0Vậy x =

+ Nếu m = 2 thì (1) vô nghiệm

Ví dụ 3 : Tìm m ∈ Z để phương trình sau đây có nghiệm nguyên

(2m – 3)x + 2m2 + m - 2 = 0

Giải :

Ta có : với m ∈ Z thì 2m – 3 ≠0 , vây phương trình có nghiệm : x = - (m + 2) -

3 -m2

4

Trang 11

2) Gọi nghiệm của hệ phương trỡnh là (x, y) Tỡm cỏc giỏ trị của m để x + y = -1.3) Tỡm đẳng thức liờn hệ giữa x và y khụng phụ thuộc vào m.

1) Giải hệ phơng trình khi thay m = -1

2) Gọi nghiệm của hệ phơng trình là (x, y) Tìm m để x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.B

ài 4 : Cho hệ phương trỡnh:

 cú nghiệm duy nhất là (x; y).

1) Tỡm đẳng thức liờn hệ giữa x và y khụng phụ thuộc vào a

2) Tỡm cỏc giỏ trị của a thoả món 6x2 – 17y = 5

3) Tỡm cỏc giỏ trị nguyờn của a để biểu thức 2x 5y

x y

−+ nhận giỏ trị nguyờn.

2) Với giỏ trị nào của a thỡ hệ cú nghiệm duy nhất

1) Giải hệ khi a = 1

2) Chứng minh rằng với mọi a hệ luụn cú nghiệm duy nhất (x ; y) thoả món x + y ≥ 2

Trang 12

1 -m4y 2)x -(m

03)y (m -

mx

0

y m -

ài 10 (trang 23): Một ôtô và một xe đạp chuyển động đi từ 2 đầu một đoạn đường sau 3 giờ thì

gặp nhau Nếu đi cùng chiều và xuất phát tại một điểm thì sau 1 giờ hai xe cách nhau 28 km Tínhvận tốc của mỗi xe

HD : Vận tốc xe đạp : 12 km/h Vận tốc ôtô : 40 km/h.

B

ài 11 : (trang 24): Một ôtô đi từ A dự định đến B lúc 12 giờ trưa Nếu xe chạy với vận tốc 35

km/h thì sẽ đến B lúc 2 giờ chiều Nếu xe chạy với vận tốc 50 km/h thì sẽ đến B lúc 11 giờ trưa.Tính độ quảng đường AB và thời diểm xuất phát tại A

Đáp số : AB = 350 km, xuất phát tại A lúc 4giờ sáng.

5

6 giờ nữa mới nay bể Nếu mộtmình vòi thứ hai chảy bao lâu sẽ nay bể

=+

40020y 100x

ài 14 : Khi thêm 200g axít vào dung dịch axít thì dung dịch mới có nồng độ 50% Lại thêm

300g nước vào dung dịch mới được dung dịch axít có nồng độ 40% Tính nồng độ axít trong dungdịch ban đầu

Hường dãn :Gọi x khối axit ban đầu, y là khối lượng dung dịch ban đầu

+

=+

+

%40

%100.500

y

200)(

%50

%100.200

y

200)(

y

400

x

Vậy nồng độ phần trăm của dung dịch axít ban đầu là 40%

CHUYÊN ĐỀ IV: PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAIĐỊNH LÝ VIET VÀ ỨNG DỤNG

A.Kiến thức cần ghi nhớ

1 Để biện luận sự có nghiệm của phương trình : ax2 + bx + c = 0 (1) trong đó a,b ,c phụthuộc tham số m,ta xét 2 trường hợp

Trang 13

a)Nếu a= 0 khi đó ta tìm được một vài giá trị nào đó của m ,thay giá trị đó vào(1).Phương trình (1) trở thành phương trình bậc nhất nên có thể : - Có một nghiệm duynhất

- hoặc vô nghiệm

- hoặc vô số nghiệm

b)Nếu a ≠0

Lập biệt số ∆= b2 – 4ac hoặc ∆/ = b/2 – ac

* ∆ < 0 (∆/ < 0 ) thì phương trình (1) vô nghiệm

* ∆ = 0 (∆/ = 0 ) : phương trình (1) có nghiệm kép x1,2 = -

a

b

2 (hoặc x1,2 = -

p = x1x2 =

a c

Đảo lại: Nếu có hai số x1,x2 mà x1 + x2 = S và x1x2 = p thì hai số đó là nghiệm (nếu có )của phương trình bậc 2:

x2 – S x + p = 0

3 Dấu của nghiệm số của phương trình bậc hai.

Cho phương trình bậc hai ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0) Gọi x1 ,x2 là các nghiệm của phươngtrình Ta có các kết quả sau:

S p

Hai nghiệm cùng âm (x1 < 0 và x2 < 0) ⇔

S p

Một nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm dương( x2 > x1 = 0) ⇔

S p

Trang 14

Một nghiệm bằng 0 và 1 nghiệm âm (x1 < x2 = 0) ⇔

S p

4 Vài bài toán ứng dụng định lý Viét

a)Tính nhẩm nghiệm.

Xét phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)

• Nếu a + b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x1 = 1 , x2 =

a c

• Nếu a – b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm x1 = -1 , x2 = -

a c

• Nếu x1 + x2 = m +n , x1x2 = mn và ∆≥0 thì phương trình có nghiệm

c)Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc 2 có nghệm x 1 , x 2 thoả mãn điều kiện cho

trước.(Các điều kiện cho trước thường gặp và cách biến đổi):

2 1 2 1

11

x x

x x x x

+

=

p S

*)

2 1

2 2

2 1 1

2 2

1

x x

x x x

x x

2 1 2

1

2)

)(

(

21

1

a aS p

a S a

x a x

a x x a x a

=

+

(Chú ý : các giá trị của tham số rút ra từ điều kiện cho trước phải thoả mãn điều kiện ∆≥0)

d)Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có một nghiệm x = x 1 cho trước Tìm nghiệm thứ 2

Cách giải:

• Tìm điều kiện để phương trình có nghiệm x= x1 cho trước có hai cách làm

+) Cách 1:- Lập điều kiện để phương trình bậc 2 đã cho có 2 nghiệm:

∆≥0 (hoặc ∆/ ≥0) (*)

- Thay x = x1 vào phương trình đã cho ,tìm được giá trị của

tham số

Trang 15

- Đối chiếu giá trị vừa tìm được của tham số với điều kiện(*)

để kết luận

+) Cách 2: - Không cần lập điều kiện∆≥0 (hoặc ∆/ ≥0) mà ta thay luôn

x = x1 vào phương trình đã cho, tìm được giá trị của tham số

- Sau đó thay giá trị tìm được của tham số vào phương trình và

giải phương trình

Chú ý : Nếu sau khi thay giá trị của tham số vào phương trình đã cho mà phương trình bậc hai

này có ∆ < 0 thì kết luận không có giá trị nào của tham số để phương trình có nghiệm x1 cho trước

- Với m =3 thì phương trình có nghiệm là x1.2 = 4

- Với m = -3 thì phương trình có nghiệm là x1.2 = -2 + Nếu ∆/ < 0 ⇔ -3 < m < 3 thì phương trình vô nghiệm

Kết kuận:

• Với m = 3 thì phương trình có nghiệm x = 4

• Với m = - 3 thì phương trình có nghiệm x = -2

• Với m < - 3 hoặc m > 3 thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt

x1 = m + 1 - m2 −9 x2 = m + 1 + m2 −9

• Với -3< m < 3 thì phương trình vô nghiệm

Bài 2: Giải và biện luận phương trình: (m- 3) x2 – 2mx + m – 6 = 0

Hướng dẫn

• Nếu m – 3 = 0 ⇔ m = 3 thì phương trình đã cho có dạng

- 6x – 3 = 0 ⇔ x = -

21

* Nếu m – 3 ≠0 ⇔ m ≠ 3 Phương trình đã cho là phương trình bậc hai có biệt số ∆/ = m2 – (m – 3)(m – 6) = 9m – 18

- Nếu ∆/ = 0 ⇔9m – 18 = 0 ⇔m = 2 phương trình có nghiệm kép

Trang 16

x1 = x2 = -

32

- Nếu ∆/ < 0 ⇔ m < 2 Phương trình vô nghiệm

Kết luận:

Với m = 3 phương trình có nghiệm x = -

21Với m = 2 phương trình có nghiệm x1 = x2 = -2

Với m > 2 và m ≠ 3 phương trình có nghiệm x1,2 =

3

23

Với m < 2 phương trình vô nghiệm

Bài 3: Giải các phương trình sau bằng cách nhẩm nhanh nhất

Do đó phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 , x2 áp dụng hệ thức Viet ta có :

)73(-276 - xx

72 -3 xx

2 1

2 1

Vậy phương trình có 2 nghiệm x1 = 3 , x2 = - 2 7

Bài 4 : Giải các phương trình sau bằng cánh nhẩm nhanh nhất (m là tham số)

a) x2 + (3m – 5)x – 3m + 4 = 0

b) (m – 3)x2 – (m + 1)x – 2m + 2 = 0

Hướng dẫn :

Trang 17

1

m

m x

2)

1)(

1(

2)(

2 1

S p

S x

x

x x

+ D = (3x1 + x2)(3x2 + x1) = 9x1x2 + 3(x1 + x2) + x1x2

11

1

2 1

1)

1)(

1

(

1

2 1

=+

1 = 0 ⇔9X2 + X - 1 = 0

Bài 6 : Cho phương trình :

x2 – ( k – 1)x - k2 + k – 2 = 0 (1) (k là tham số)

1 Chứng minh phương trình (1 ) luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi giá trị của k

2 Tìm những giá trị của k để phương trình (1) có 2 nghiệm phân biệt trái dấu

3 Gọi x1 , x2 là nghệm của phương trình (1) Tìm k để : x1 + x2 > 0

Trang 18

9) = 5(k2 – 2.

5

3

k + 25

9 + 25

36) = 5(k -

5

3) + 5

36 > 0 với mọi giá trị của k Vậy phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt

2 Phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt trái dấu ⇔p < 0

⇔- k2 + k – 2 < 0 ⇔ - ( k2 – 2

2

1

k + 4

1 + 4

7) < 0

87]

Do đó x1 + x2 > 0 ⇔ (k – 1)[(2k -

4

5)2 + 16

87] > 0 ⇔ k – 1 > 0 ( vì (2k -

4

5)2 + 16

87 > 0 với mọi k) ⇔k > 1

Vậy k > 1 là giá trị cần tìm

Bài 7:

Cho phương trình : x2 – 2( m + 1) x + m – 4 = 0 (1) (m là tham số)

1 Giải phương trình (1) với m = -5

2 Chứng minh rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm x1 , x2 phân biệt với mọi m

3 Tìm m để x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất (x1 , x2 là hao nghiệm của phương trình (1) nói trong phần 2.)

1 + 4

19 = (m +

2

1)2 + 4

19 > 0 với mọi m Vậy phương trình (1) luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 , x2

3 Vì phương trình có nghiệm với mọi m ,theo hệ thức Viét ta có:

Trang 19

=> x1 −x2 = 2

4

19)2

1(m+ 2 +

4

192

≥ = 19 khi m +

2

1 = 0 ⇔m = -

21

Vậy x1−x2 đạt giá trị nhỏ nhất bằng 19 khi m = -

21

Bài 8 : Cho phương trình (m + 2) x2 + (1 – 2m)x + m – 3 = 0 (m là tham số)

1) Giải phương trình khi m = -

29

2) Chứng minh rằng phương trình đã cho có nghiệm với mọi m

3) Tìm tất cả các giá trị của m sao cho phương trình có hai nghiệm phân biệt và nghiệm này gấp ba lần nghiệm kia

Giải:

1) Thay m = -

2

9 vào phương trình đã cho và thu gọn ta được 5x2 - 20 x + 15 = 0

phương trình có hai nghiệm x1 = 1 , x2= 3

2) + Nếu: m + 2 = 0 => m = - 2 khi đó phương trình đã cho trở thành;

(

2

51

42

=+

2(2

)3(2)2(2

512

+

=+

=+

m

m m

m m

m

Tóm lại phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m

3)Theo câu 2 ta có m ≠ - 2 thì phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt.Để nghiệm này gấp 3 lần nghiệm kia ta sét 2 trường hợp

Trường hợp 1 : 3x1 = x2 ⇔ 3 =

2

3+

Trường hợp 2: x1 = 3x2 ⇔ 1= 3

2

3+

m ≠ - 2)

Kiểm tra lại: Thay m =

2

11 vào phương trình đã cho ta được phương trình : 15x2 – 20x + 5 = 0 phương trình này có hai nghiệm

x1 = 1 , x2 =

15

5 = 3

1 (thoả mãn đầu bài)

Bài 9: Cho phương trình : mx2 – 2(m-2)x + m – 3 = 0 (1) với m là tham số

1 Biện luận theo m sự có nghiệm của phương trình (1)

2 Tìm m để (1) có 2 nghiệm trái dấu

3 Tìm m để (1) có một nghiệm bằng 3 Tìm nghiệm thứ hai

Giải

1.+ Nếu m = 0 thay vào (1) ta có : 4x – 3 = 0 ⇔ x =

43

+ Nếu m ≠0 Lập biệt số ∆/= (m – 2)2 – m(m-3)

= m2- 4m + 4 – m2 + 3m

= - m + 4

Trang 20

m = 4 : phương trình (1) Có nghiệm kép x =

21

0 ≠ m < 4 : phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt:

2 (1) có nghiệm trái dấu ⇔

03

m m m

m m m m

Đối chiếu với điều kiện (*), giá trị m =

-4

9 thoả mãn

*) Cách 2: Không cần lập điều kiện ∆/ ≥ 0 mà thay x = 3 vào (1) để tìm được m =

-4

9.Sau

đó thay m =

-4

9 vào phương trình (1) : -

2

1

x x

Trang 21

Vậy với m =

-4

9 thì phương trình (1) có một nghiệm x= 3

*)Để tìm nghiệm thứ 2 ,ta có 3 cách làm

Cách 1: Thay m = -

4

9 vào phương trình đã cho rồi giải phương trình để tìm được x2 =

97(Như phần trên đã làm)

Cách 2: Thay m =

-4

9 vào công thức tính tổng 2 nghiệm:

x1 + x2 =

9344

9

)24

9(2)2(

m m

Cách 3: Thay m = -

4

9 vào công trức tính tích hai nghiệm

x1x2 =

9214

9

34

9

21 : 3 = 97

Bài 10: Cho phương trình : x2 + 2kx + 2 – 5k = 0 (1) với k là tham số

Cách 1: Lập điều kiện để phương trình (1) có nghiệm:

(Có a + b + c = 2+ 5 – 7 = 0 ) => k1 = 1 , k2 = -

27

Để đối chiếu với điều kiện (*) ta thay lần lượt k1 , k2 vào ∆/ = k2 + 5k – 2

+ k1 = 1 => ∆/ = 1 + 5 – 2 = 4 > 0 ; thoả mãn

+ k2 = -

2

7 => ∆/=

8

294

8704922

354

49− − = − − =− không thoả mãn

Trang 22

Vậy k = 1 là giá trị cần tìm

Cách 2 : Không cần lập điều kiện ∆/ ≥ 0 Cách giải là:

Từ điều kiện x1 + x2 = 10 ta tìm được k1 = 1 ; k2 = -

2

7 (cách tìm như trên)Thay lần lượt k1 , k2 vào phương trình (1)

+ Với k1 = 1 : (1) => x2 + 2x – 3 = 0 có x1 = 1 , x2 = 3

+ Với k2 = -

2

7 (1) => x2- 7x +

2

39 = 0 (có ∆= 49 -78 = - 29 < 0 ) Phương trình vô nghiệmVậy k = 1 là giá trị cần tìm

Bài 2 : Cho phương trình: 2x2 – 5x + 1 = 0

Tính x x1 2 +x2 x1 (với x1, x2 là hai nghiệm của phương trình)

Bài 3 : Cho phương trình bậc hai:

x2 – 2(m + 1)x + m2 + 3m + 2 = 0

1) Tìm các giá trị của m để phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt

2) Tìm giá trị của m thoả mãn x1 + x2 = 12 (trong đó x1, x2 là hai nghiệm của phương trình)

Bài 4 : Cho phương trình:

x2 – 2mx + 2m – 5 = 0

1) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt với mọi m

2) Tìm điều kiện của m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

3) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2, tìm các giá trị của m để:

x1 (1 – x2) + x2 (1 – x1) = -8

Bài 5 : Cho phương trình:

x2 – 2(m + 1)x + 2m – 15 = 0

1) Giải phương trình với m = 0

2) Gọi hai nghiệm của phương trình là x1 và x2 Tìm các giá trị của m thoả mãn 5x1 + x2 = 4

Bài 6 : Cho phương trình: x2 + 4x + 1 = 0 (1)

1) Giải phương trình (1)

2) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Tính B = x1 + x2

Bài 7 : Cho phương trình : x2 - (m + 4)x + 3m + 3 = 0 (m là tham số)

a) Xác định m để phương trình có một nghiệm là bằng 2 Tìm nghiệm còn lại

b) Xác định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thoả mãn x1 + x2 ≥ 0

Bài 8 : Cho phương trình:

(m – 1)x2 + 2mx + m – 2 = 0 (*)

1) Giải phương trình khi m = 1

2) Tìm m để phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt

Bài 9 Cho phương trình (2m-1)x2-2mx+1=0

Xác định m để phương trình trên có nghiệm thuộc khoảng (-1,0)

Bài 10: Phương trình: ( 2m-1)x2-2mx+1=0

Ngày đăng: 30/06/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2) Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 ; Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng - các BT chọn lọc ôn tập lớp9
2 Đồ thị cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng -1 ; Đồ thị cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng (Trang 8)
1. Hình lăng trụ: - các BT chọn lọc ôn tập lớp9
1. Hình lăng trụ: (Trang 36)
w