BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CHỌN LỌC ÔN THI ĐẠI HỌC MÔN TOÁN
Trang 1TS Nguyễn Phụ Hoàng Lân - Phùng Thị Thanh Lam - Trần Thị Thu
AK
SUPER 2018
Cá nhân hóa quá trình học tập của bạn!
TOÁN HỌC VẬT LÝ HÓA HỌC TIẾNG ANH
GIẢNG VIÊN TRÌNH ĐỘ CAO
Thầy Cô giáo là giảng viên đại học, là giáo viên luyện thi trên kênh Truyền hình Giáo dục Quốc Gia VTV7, dày dạn kinh nghiệm luyện thi THPT Quốc Gia.
CÁ NHÂN HÓA VIỆC HỌC
Môn học được chia nhỏ thành từng bài giảng ngắn và phân theo độ khó, cho phép lựa chọn khóa học theo mức điểm, dễ dàng chuyển đổi có kế thừa giữa các khóa học.
KHO BÀI TẬP THÔNG MINH
Kho bài tập hoàn chỉnh vận hành trên hệ thống trắc nghiệm cực kỳ thông minh, tự động đánh giá kết quả học tập, giúp học sinh ôn tập với hiệu quả cao nhất.
HỆ THỐNG ÔN THI THPT QUỐC GIA LIZE
www.lize.vn
Trang 2* Lưu ý: Mỗi câu hỏi đều được gắn một mã số
Bước 2: Đăng nhập Lize (Nếu chưa có tài khoản thì Đăng ký)
Ôn thi THPT QUốc Gia
Toán Học Vật Lý Hóa Học Sinh học Tiếng Anh Học phí Luyện đề Lịch thi Khởi động 2018
Nhập mã ở đây
TH006616
Bước 3: Điền mã số của mỗi câu hỏi ở ô Tìm kiếm góc trên bên tay phải.
Sau đó ấn Enter (Hoặc Click vào biểu tượng )
Bước 4: Sau khi câu hỏi hiện ra Ấn , Đáp án và Lời giải chi tiết sẽ hiện ra ngay lập tức
Xem lời giải
Chia sẻ câu hỏi
Cho họ đồ thị (C ):y=x⁴+mx2 m −m Tọa độ các điểm mà mọi đồ thị của họ (C ) đi qua là m
A (0;1) và (0;−1)
B (1;−1) và (−1;−1)
C (−2;1) và (−2;3)
D (1;1) và (−1;1) Xem đáp án - gợi ý
Lời giải
chi tiết ở đây
Cho họ đồ thị (C ):y=x⁴+mx2 m −m Tọa độ các điểm mà mọi đồ thị của họ (C ) đi qua là m
Ôn thi THPT QUốc Gia
Toán Học Vật Lý Hóa Học Sinh học Tiếng Anh Học phí Luyện đề Lịch thi Khởi động 2018
Tìm kiếm TH006367
Click
Xem lời giải
CÁC BƯỚC TRA CỨU:
Chia sẻ lên facbook cá nhân để lưu trữ làm tài liệu
Đăng ký tài khoản bằng 2 cách:
Cách 1: Đăng nhập bằng tài khoản Facebook
Click vào nút và
Cách 2: Đăng ký bằng cách điền bảng thông tin
Click vào Nút Hoàn thiện các thông tin được yêu cầu, bao gồm:
Tôi đồng ý với các điều khoản sử dụng
Tôi đồng ý với các điều khoản sử dụng
Đăng kí ngay để trải nghiệm Lize
Cập nhật thông tin để hoàn tất đăng ký
(*): Nội dung bắt buộc (**): Email dùng để lấy lại mật khẩu của tài khoản
Email (**)
Họ và tên
Số điện thoại Năm sinh *
Ôn thi THPT QUốc Gia
Toán Học Vật Lý Hóa Học Sinh học Tiếng Anh Học phí Khởi động 2018
Ghi nhớ Quên mật khẩu
ĐĂNG NHẬP
hoặc
Nhập mã câu hỏi (VL ) để tìm đáp án
Đăng kí bằng facebook
Đăng kí bằng đầy đủ thông tin
Click nút cập nhật
Đăng nhập/ Đăng kí bằng face book
Cập nhật các thông tin còn thiếu như Họ tên; Năm sinh; Trường học; Tỉnh thành hay
Số điện thoại
Tích vào ô Click vào
Đăng nhập facebook
Đăng nhập facebook
Click vào nút
Tinh tinh, đã đăng ký thành công!
Xuất hiện bảng, click Tiếp tục với tư cách Click OK hoặc Lúc khác
Click vào đây
Trang 3Các em học sinh thân mến!
Như các em đã biết, theo chủ trương của Bộ Giáo dục và Đào tạo, kì thi THPT QG
2017 môn Toán sẽ được chuyển sang hình thức trắc nghiệm Để giúp các em làm quen với hình thức trên, chúng tôi đã biên soạn cuốn tài liệu này (tài liệu chỉ lưu hành nội bộ) Trong khuôn khổ thời gian và số lượng trang sách cho phép, dựa theo một số bài giảng trên Lize.vn, chúng tôi đã chắt lọc những lý thuyết cô đọng nhất về ba chương: Hàm số; Hàm số mũ, hàm số lũy thừa và hàm số lôgarit; Hình học không gian và khoảng
230 bài tập trắc nghiệm cho tất cả các chương
Cuốn sách này được biên soạn dành cho đại đa số các em học sinh Trong đó có khoảng 20% số bài tập để các em học sinh khá giỏi nâng cao trình độ của mình
Mặc dù rất cố gắng song cuốn sách chắc chắn còn nhiều thiết sót Chúng tôi rất trân trọng và biết ơn khi nhận được các ý kiến đóng góp của các em học sinh, các thầy cô giáo và quý vị phụ huynh
Nhóm Toán Lize.vn
Trang 4Chương 1 Ứng dụng đạo hàm để khảo sát và vẽ đồ thị hàm số……… 1
Chương 2 Hàm số mũ, hàm số lôgarit và hàm số lũy thừa……… 20
Chương 3 Hình học không gian……… 32
Chương 4 Nguyên hàm - tích phân……… 43
Chương 5 Phương pháp tọa độ trong không gian……… 49
Chương 6 Số phức……….… 57
Trang 5CHƯƠNG 1 ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM ĐỂ KHẢO SÁT
Xét sự biến thiên của hàm số
- Tính giới hạn tại vô cực (nếu có)
- Tính giới hạn vô cực (nếu có)
- Tìm các đường tiệm cận (nếu có)
- Lập bảng biến thiên
+ Tính 'y
+ Giải phương trình ' 0y và xét dấu 'y
+ Kết luận tính đồng biến và nghịch biến của hàm số, tìm các điểm cực trị
Vẽ đồ thị hàm số
- Vẽ các đường tiệm cận (nếu có)
- Tìm các điểm đặc biệt (giao điểm của đồ thị với các trục tọa độ, điểm uốn của
- f x đồng biến trên I: x x I1, 2 thỏa mãn , x x1 thì 2 f x 1 f x2
- f x nghịch biến trên I:x x I1, 2 thỏa mãn , x x1 thì 2 f x 1 f x2
2 Tiêu chuẩn xét tính đơn điệu
2.1 Định lý 1 (điều kiện cần)
Giả sử f x có đạo hàm trên I Khi đó
Trang 6
Chứng minh
a)
Vì f x có đạo hàm trên I , do đó nó có đạo hàm hai phía
Ta có thể tính f x bằng đạo hàm bên phải '
Giả sử có f x có đạo hàm trên I Khi đó
- nếu f x' thì 0, x I f x đồng biến trên I ,
- nếu f x' thì 0, x I f x nghịch biến trên I ,
Trang 7Đồ thị trên minh họa vài điểm sau về cực trị hàm số
- Hàm số có thể có nhiều điểm cực trị
- Cực trị chưa chắc là GTNN, GTLN của hàm số
- Hàm số đạt cực trị tại điểm x và tồn tại f x thì ' f x' 0
- Hàm số đạt cực trị tại điểm x thì có thể không tồn tại f x (tại ' x ) 5
- Hàm số không đạt cực trị tại điểm x 6
0 0 0 0 0
Trang 83 Định lý 2 (điều kiện đủ)
Cho hàm f x liên tục trên a b và ; x0 a b;
(i) Nếu f x' với 0 x a x, 0 và f x' với 0 x x b 0, thì x là điểm cực 0tiểu của hàm số
(ii) Nếu f x' với 0 x a x, 0 và f x' với 0 x x b 0, thì x là điểm cực 0đại của hàm số
Trang 94.1 Qui tắc 1 (dấu của f x ) '
Giả sử tồn tại f x với ' x a b f x , , ' 0 Khi đó 0
(i) Nếu f x" 0 thì 0 x là điểm cực tiểu của hàm số 0
(ii) Nếu f x" 0 thì 0 x là điểm cực đại của hàm số 0
(iii) Nếu f x" 0 thì ta không có kết luận 0
Như trong SGK, ta cũng công nhận định lý này
Trang 10Tại điểm x0 0 : y' 0 và 0 y'' 0 0
Trong trường hợp này, x không là điểm cực trị của hàm số 0
Xét hàm số y x tại điểm 4 x0 ta có 0 y' 0 và 0 y'' 0 Trong trường hợp 0này, x là điểm cực tiểu của hàm số 0
IV Tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Cho hàm số y f x x D , 0 Giả sử tồn tại đạo hàm f x Hệ số góc của tiếp ' 0tuyến tại x là 0 f x ' 0
Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y f x tại điểm x f x là 0, 0
Trang 11
- Tìm tiếp tuyến của đồ thị tại x x 0
- Tìm điều kiện để từ một điểm cho trước có thể vẽ 2,3,… tiếp tuyến với đồ thị
Áp dụng
1) Xấp xỉ một hàm số bởi một hàm bậc nhất
2) Phương pháp tìm nghiệm của hàm số (phương pháp Newton)
B Bài tập minh họa
Ví dụ 1 Tìm m để hàm số ym2x33x2 luôn nghịch biến trên 3x 2Lời giải
Trang 12Ví dụ 3 (CĐ Khối A,A ,B,D – 2013) Cho hàm số 1 1.
1
yx
Gọi C là đồ thị của hàm số Gọi M là một điểm thuộc C có tung độ bằng 5 Tiếp tuyến của C tại M cắt ,Ox Oy lần lượt tại ,A B Tính diện tích tam giác OAB
Lời giải
Giả sử điểm M có tọa độ a b ;
21
ba
So sánh với việc sử dụng máy tính, 4,06 2,014944.
Như vậy độ sai lệch xấp xỉ 0,000056 là rất nhỏ
Trang 15Câu 11: [0006397] Một công ty vận tải thu vé 60000 đồng mỗi khách hàng 1 tháng.Hiện tại công ty có 2000 khách hàng. Họ dự định tăng giá vé nhưng nếu tăng 10000đồng thì số khách hàng sẽ giảm 200 người. Hỏi công ty nên tăng giá vé thêm baonhiêu đồng để doanh thi hàng tháng là lớn nhất?
Trang 16. Tìm các giá trị thực của để đường thẳng cắt đồ thị tại haiđiểm phân biệt.
Trang 17. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình
cái hộp không nắp. Hỏi chiều rộng ban đầu của hình chữ nhật bằng bao nhiêu để hộpnhận được có thể tích lớn nhất?
Trang 18Câu 25: [0006643] Cho hàm số Tìm giá trị cực tiểu ( ) của hàm số.
Trang 20Câu 34: [0003370] Cho hàm số và đường thẳng
. Với giá trị thực nào của thì đồ thị của hàm số giao với
Trang 21Câu 39: [0006644] Cho hàm số có đồ thị Gọi là hai điểmcực trị của đồ thị hàm số. Tìm trung điểm của đoạn thẳng
Trang 24- y a là một hàm số liên tục, dương, cắt trục tung tại điểm x 1;0
- Đồ thị hàm số y a nhận trục hoành làm tiệm cận ngang x
Trang 25x y y
Như vậy, ta đã xây dựng được một hàm số
Nhận xét: Hàm số y a x và ylogax là hàm ngược của nhau Đồ thị của hai hàm
số đối xứng với nhau qua đường thẳng y x
2 Tính chất
Trang 26- Hàm số ylogax là hàm số liên tục trên tập xác định
- Đồ thị hàm số ylogax cắt trục hoành tại điểm 0;1
- Đồ thị hàm số ylogax có tiệm cận đứng là trục tung
- ylogax là hàm số đồng biến nếu a 1
- ylogax là hàm số nghịch biến nếu 0 a 1
IV Bài toán lãi suất
1 Lãi suất đơn
Lãi suất đơn chỉ tính lãi trên khoản tiền đầu tư ban đầu
Số tiền thu được A P I
Giá trị trong tương lai A P Prt P 1rt
Vậy A P 1rt
Trang 27“Lãi suất kép”: Nói một cách nôm na đó là “lãi mẹ đẻ lãi con” Sau một khoảng thời gian thì số tiền ban đầu sinh ra một khoản lãi Sau đó khoản lãi này cũng sẽ sinh ra một khoản lãi khác,…
:
P số tiền ban đầu
:
r lãi suất (theo năm); :t thời gian
Trước hết, ta xét cách tính lãi như sau: lãi kép, 1 lần/năm
Câu hỏi: Nếu tính lãi theo cách lãi kép, 2 lần/năm thì sao?
Vậy sau t năm
2
2
tr
Câu hỏi: Từ nhận xét trên, câu hỏi sau xuất hiện một cách tự nhiên Khi cho n thì
số tiền nhận được có tăng mãi không?
Trang 28nó lại “xuất hiện” trong một bài toán kinh doanh và rất đời thường
sẽ có bao nhiêu tiền trong tài khoản? Làm tròn đến hàng triệu đồng
Trang 29Bài toán tổng quát:
Giả sử số tiền gửi vào cuối mỗi năm là P đồng
Lãi suất i (Ở đây lãi suất i được tính theo lãi suất r và khoảng thời gian tính lãi tương ứng Ví dụ, nếu tính lãi 3 tháng/lần thì i = r/4)
A là số tiền thu được sau n năm
Giải thích dòng đầu tiên của mô hình trên như sau:
Từ P là khoản tiền đóng vào ở cuối năm thứ nhất, theo công thức “lãi suất đơn”, tới cuối năm thứ hai thì số tiền cả gốc lẫn lãi từ khoản P là P 1 i
Từ khoản P 1 này, tới cuối năm thứ ba, cũng theo công thức lãi suất đơn, anh ta thu i
năm thứ nhất, đến cuối năm thứ 5 anh ta thu được 4
1
tiền P đóng ở cuối năm thứ hai anh ta sẽ thu được 3
1
P (con số ở cuối dòng thứ 2) i
Ta có giải thích tương tự cho các con số ở cuối mỗi dòng
Vậy tổng số tiền anh ta sẽ thu được cuối năm thứ 5 là
Trang 31(I) Nếu là một hàm đơn điệu trên thì phương trình có nghiệm duy nhất.
Trang 33Câu 22: [0006547] Cho phương trình (với là tham số).
Trang 35Câu 36: [0006539] Cho phương trình Gọi
là hai nghiệm của phương trình. Tính giá trị biểu thức
Trang 36CHƯƠNG 3 HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Trang 37 Cách xác định tâm mặt cầu ngoại tiếp của hình chóp
Cho hình chóp SA A1 2 A s Đáy A A A là một đa giác nội tiếp là điều kiện cần và 1 2 s
đủ để hình chóp đó có mặt cầu ngoại tiếp Nói riêng, một tứ diện luôn có mặt cầu ngoại tiếp
Trang 38I chính là tâm mặt cầu ngoại tiếp chóp
Cách xác định tâm mặt cầu nội tiếp hình chóp
Mặt cầu nội tiếp hình chóp là mặt cầu ở
trong hình chóp tiếp xúc với tất cả các mặt bên
và mặt đáy của hình chóp ấy Tâm O là điểm
cách đều tất cả các mặt bên và đáy, bán kính là
khoảng cách từ O đến một trong các mặt
Hình chóp có một điểm H nằm trên mặt
đáy và cách đều các mặt bên thì hình chóp có
mặt cầu nội tiếp
Cách xác định tâm:
Nối S với H Ta có thể chứng minh được
tất cả các điểm thuộc SH đều cách đều cách mặt bên Khi đó, tâm mặt cầu nội tiếp là giao điểm của SH và mặt phẳng phân giác của một góc nhị diện hợp bởi mặt bên và đáy
2 Mặt trụ
Cho đường thẳng Xét một đường thẳng l song
song với , cách một khoảng R
2.1 Định nghĩa
Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l như thế khi
quay quanh được gọi là mặt trụ tròn xoay (hoặc đơn
giản là mặt trụ)
Cắt mặt trụ trên bởi hai mặt phẳng phân biệt P và
P cùng vuông góc với trục , ta được giao tuyến là '
hai đường tròn C và C Phần mặt trụ nằm giữa hai '
Trang 39
trụ
Công thức tính
- Diện tích xung quanh của hình trụ bằng chu vi đáy nhân chiều cao Sxq 2 Rh
- Thể tích của khối trụ bằng diện tích đáy nhân với chiều cao V R h2
3 Mặt nón
Cho đường thẳng Xét một đường thẳng l cắt tại O và không vuông góc với 3.1 Định nghĩa
Mặt tròn xoay sinh bởi đường thẳng l như
thế khi quay quanh gọi là mặt nón tròn
xoay (hay đơn giản là mặt nón)
Gọi P là mặt phẳng vuông góc với
tại điểm I khác O Mặt phẳng P cắt mặt
nón theo đường tròn C có tâm I Gọi P '
là mặt phẳng vuông góc với tại O Khi đó,
Trang 40dấu “=” xảy ra ab bc ac a b c
Vậy Stp min khi hình hộp chữ nhật là hình lập phương
Ví dụ 2 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có tất cả các cạnh bằng a Tính thể tích hình cầu ngoại tiếp khối chóp S ABCD
Lời giải
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD khi đó ,
SO chính là trục của đường tròn ngoại tiếp đa
Trang 42Câu 8: [0004332] Một lăng kính có dạng hình lăng trụ đứng có đáy là tam giácvuông. Chiều cao của lăng kính là , đáy của lăng kính là tam giác vuông có haicạnh góc vuông lần lượt là và . Diện tích toàn phần của lăng kính là
Trang 43Các cạnh bên của hình chóp bằng nhau và bằng Tínhkhoảng cách từ dến mặt phẳng đáy
Câu 21: [0006681] Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông tại
Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa
Trang 44Cạnh bên vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa với mặt phẳng đáy bằng Tính độ dài cạnh
Trang 47A. Lý thuyết
Để theo dõi lý thuyết, các em truy cập vào link sau: https://www.lize.vn/baigiangtoanhoc
Trang 48 B. là một nguyên hàm của hàm số
Trang 51Câu 23: [0006583] Một vật chuyển động với vận tốc có gia tốc
. Vận tốc ban đầu của vật là Tính vận tốc của vật sau giây (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Trang 53
TRONG KHÔNG GIAN
A. Lý thuyết
Để theo dõi lý thuyết, các em truy cập vào link sau: https://www.lize.vn/baigiangtoanhoc
Trang 55Câu 10: [0006742] Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng
đường thẳng và mặt phẳng
Đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác
Phương trình mặt phẳng đi qua và vuông góc với đường thẳng là
Trang 56Câu 17: [0004770] Trong không gian với hệ tọa độ , cho hai điểm
Trang 57Câu 21: [0006736] Trong không gian với hệ tọa độ cho hai đường thẳng
Câu 24: [0006717] Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm
trùng với
Tìm tọa độ tâm và bán kính của
Trang 58Câu 26: [0006738] Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng
Trang 59Câu 34: [0006739] Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng
Trang 60Câu 36: [0004797] Trong không gian tọa độ cho hai mặt phẳng
Trang 61CHƯƠNG 6. S PHỨC
A. Lý thuyết
Để theo dõi lý thuyết, các em truy cập vào link sau: https://www.lize.vn/baigiangtoanhoc
Trang 62là?