Ba electron ở phõn lớp 2p của nguyờn tử nitơ cú thể tạo được ba liờn kết cộng húa trị với cỏc nguyờn tử khỏc.. Câu 3 .Khớ nitơ cú thể được tạo thành trong phản ứng húa học nào sau đõy..
Trang 1Tổ: Húa Học Trường THPT Chu Văn An
Chơng II- Ni tơ phốt pho Câu 1 Trong những nhận xột dưới đõy, nhận xột nào là khụng đỳng ?
A Nguyờn tử nitơ cú hai lớp electron và lớp ngoài cựng cú ba electron
B Số hiệu nguyờn tử của nitơ bằng 7
C Ba electron ở phõn lớp 2p của nguyờn tử nitơ cú thể tạo được ba liờn kết cộng húa trị với cỏc nguyờn tử khỏc
Câu2 Trong những nhận xột dưới đõy, nhận xột nào là đỳng ?
A Nitơ khụng duy trỡ sự hụ hấp vỡ nitơ là một khớ độc
B Vỡ cú liờn kết ba nờn phõn tử nitơ rất bền và ở nhiệt độ thường nitơ khỏ trơ về mặt húa học
C Khi tỏc dụng với kim loại hoạt động, nitơ thể hiện tớnh khử
Câu 3 Khớ nitơ cú thể được tạo thành trong phản ứng húa học nào sau đõy ?
C Nhiệt phõn AgNO3 D Nhiệt phõn NH4NO2
Câu 4 Chất chỉ thể hiện tính khử là : A HNO3 B KNO3 C NH3 D N2
Câu 5 Có thể phân biệt muối amoni và các muối khác bằng cách cho nó tác dụng với kiềm mạnh Hiện tuợng nào sau đây là đúng?
A Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khó chịu rất sốc
C Muối amoni sẽ chuyển thành màu đỏ D Thoát ra một chất khí không màu, không mùi
Câu 6 Trong giờ thực hành hoá học , một nhóm học sinh thực hành phản ứng của kim loại đồng với axit nitric đặc và axit nitric loãng, các
khí sinh ra khi làm thí nghiệm này làm ô nhiễm môi truờng.Hãy chọn biện pháp xử lí tốt nhất trong các biện pháp sau để chống ô nhiễm môi truờng không khí ?
Câu 7 : Chọn cõu sai trong cỏc mệnh đề
A NH3 được dựng để sản xuất HNO3 C Điều chế khớ NH3 bằng cỏch cụ cạn dung dịch muối amoni
B NH3 chỏy trong khớ Clo cho khúi trắn D Khớ NH3 tỏc dụng với oxi cú (xt,t0) tạo khớ NO.
Câu 8 Sản phẩm phản ứng nhiệt phõn nào dưới đõy là KHễNG đỳng?
C NH4NO3 →t NH3 + HNO3 D NH4NO2 →t N2 + 2H2O
Câu 9 Phản ứng nào dưới đõy KHễNG thể dựng để điều chế oxit của nitơ?
Câu 1 0 Cho sơ đồ phản ứng sau: X ( khí) + Y ( khí)
XT P
t
,
0
C.N2, H2, NH4Cl, NH4NO3 D N2O, H2, NH3, NH4NO3
Câu 1 1 :Để nhận biết ion NO3- người ta thường dựng kim loại Cu và dung dịch H2SO4 loóng và đun núng, bởi vỡ:
Câu 1 4 Trong công nghiệp amoniac đợc điều chế từ nitơ và hidro bằng phơng pháp tổng hợp:
Câu 1 5.Trong phương trỡnh của phản ứng giữa Cu và dung dịch HNO3 loóng , tổng cỏc hệ số bằng bao nhiờu?
Câu 1 6 Trong phương trỡnh của phản ứng nhiệt phõn sắt (III) nitrat, tổng cỏc hệ số bằng bao nhiờu? A 5 B 7 C 9 D 21
Câu 1 7 Cho cacbon tác dụng với một lợng HNO3 đặc, nóng vừa đủ Sản phẩm là hỗn hợp khí CO2 và
Câu 1 8/ Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại, khí nito dioxit và khí oxi?
A Cu(NO3)2 , Fe(NO3)2 , Mg(NO3)2 B Cu(NO3)2 , LiNO3 , KNO3
C Hg(NO3)2 , AgNO3 , KNO3 D Zn(NO3)2 , KNO3 , Pb(NO3)2
Câu 1 9 Axit nitric đều phản ứng đợc với nhóm chất nào ?
Câu 20 Dung dịch nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch NH3 sau đó kết tủa lại tan:
a AlCl3 b FeCl3 c MgSO4 d Cu(NO3)2
Câu 21 Trong caực cheựn X, Y, Z, T ủửùng caực chaỏt raộn nguyeõn chaỏt ẹem nung noựng caực chaỏt trong khoõng khớ ủeỏn phaỷn ửựng hoaứn toaứn
thaỏy trong cheựn X khoõng coứn gỡ caỷ, cheựn Y coứn laùi moọt chaỏt raộn maứu traộng tan toỏt trong nửụực cho dd trong suoỏt khoõng maứu Cheựn Z coứn laùi moọt chaỏt raộn maứu naõu ủoỷ, coứn cheựn T coứn laùi moọt chaỏt loỷng X, Y, Z, T lần lợt là :
Câu 22 Cho cỏc phản ứng húa học sau: (1) (NH4)2SO4+ BaCl2→ (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→ (3) Na2SO4 + BaCl2→
Câu 23 .Trong dóy nào sau đõy tất cả cỏc muối đều ớt tan trong nước ?
Trang 2Tổ: Húa Học Trường THPT Chu Văn An
Câu 24 .Dung dịch axit photphoric cú chứa cỏc ion (khụng kể H+ và OH– của nước) :
Câu 25 Phương trỡnh điện li tổng cộng của H3PO4 trong dung dịch là : H3PO4ơ →3H++PO43–
Khi thờm HCl vào dung dịch : A cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều thuận B cõn bằng trờn chuyển dịch theo chiều nghịch
Câu 26 Cho sơ đồ phản ứng sau:
X, Y, Z, T tơng ứng với nhóm các chất là:
A P, Ca3P2, PH3, P2O5 B P, Ca3P4, PH3, P2O3 C P2O5 , Ca3P2, PH3, HP3O4 D Tất cả đều đúng
Câu 27 ở điều kiện thờng photpho hoạt động hoá học mạnh hơn nitơ, do:
A Nguyên tử photpho có điện tích hạt nhân lớn hơn nitơ
B Trong nhóm VA, đi từ trên xuống photpho xếp sau nitơ
C Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ
D Nguyên tử photpho có obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ không có
Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Photpho -> X -> Y -> Z
Z, Y, Z tơng ứng với các nhóm chất là:
Câu 29 Trong phản ứng KMnO4 + PH3 + H2SO4 -> K2SO4 + MnO2 + H3PO4 + H2O
Sau khi cân bằng phản ứng, các chất tham gia và tạo thành có hệ số cân bằng lần lợt là:
Câu 30 Trong phản ứng sau: P + H2SO4 -> H3PO4 + SO2 + H2O
Câu 31 Cho một miếng photpho vào 210g dung dịch HNO3 60% Phản ứng tạo H3PO4 và NO Dung dịch sau phản ứng có tính axit và phải trung hoà bằng 3,33 lít dung dịch NaOH 1M Khối lợng photpho ban đầu là bao nhiêu (trong các số cho dới đây)
Câu 32 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 g photpho trong oxi d Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với 50g dung dịch NaOh 32% Muối tạo thành
Câu 33 Thêm 0,15 mol KOH vào dung dịch chứa 0,1 mol H3PO4 Sau phản ứng, trong dung dịch có các muối:
Câu 34 Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni, sunfat, amoni clorua, natri nitrat, có thể dùng thuốc thử nào sau đây để nhận biết các
Câu 35 Khi hũa tan 30,0 g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong dung dịch HNO3 1,00M lấy dư, thấy thoỏt ra 6,72 lớt khớ NO (ở đktc)
Câu 36 .Phõn đạm urờ thường chỉ chứa 46,00% N Khối lượng (kg) urờ đủ để cung cấp 70,00 kg N là
Câu 37 Phõn supephotphat kộp thực tế sản xuất được thường chỉ ứng với 40,0% P2O5 Hàm lượng (5) của canxi đihiđrophotphat trong
Câu 39 Cho nồng độ lúc đầu nitơ là 0,125 mol/l, của hiđro là 0,375mol/l, nồng độ lúc cân bằng của NH3 là 0,06mol/l Hằng số cân
Câu 40 Một hỗn hợp gồm hai khí nitơ và hiđro tổng số là 10mol, có tỉ khối đối với hiđro là 4,9 Cho hỗn hợp đi qua chất xúc tác có nhiệt
Câu 41 Cho dung dịch NH4NO3 tác dụng vừa đủ với dung dịch hiđroxit của một kim loại hoá trị II thì thu đợc 4,48 lít khí (đktc) và 26,1g
Câu 42 Hũa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loóng, dư thu được 672 mL khớ N2 Giỏ trị m bằng:
A 0,27 gam B.0,81 gam C.0,54 gam D.2,70 gam
Câu 43 Hũa tan 16,4 gam hỗn hợp Fe và FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 chỉ tạo sản phẩm khử là 0,15 mol NO Số mol mỗi chất
Câu 47 Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu đợc 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) Số mol HNO3 có trong dd là:
Ca3(PO4)2
C
C SiO
0
2
1200
+ +
X 0
t
Ca
+
Y +HCl Z 02
t
O
+ T
Supephotphat kép Amophot