1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án 12 CB đầy đủ

120 284 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Glucozơ
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 120
Dung lượng 2,37 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phản ứng tạo este Khi tác dụng với anhiđrit axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử 2 .Tính chất của anđehit: a.. Hoạt động 6: Củng cố & hướng dẫn bài tập HS:

Trang 1

Chửụng 2: CACBOHIẹRAT

Tieỏt 6: GlucozụNgaứy soaùn:10/9/2008

Ngaứy daùy : A 3 A 4 A 6 A 7 A 8

I MụC TIÊU BàI HọC

1 Về kiến thức

- Biết cấu trúc phân tử dạng mạch hở của glucozơ, fructozơ

- Biết sự chuyển hoá giữa 2 đồng phân: glucozơ, fructozơ

- Hiểu các nhóm chức có trong phân tử glucozơ, fructozơ, vận dụng tính chất của các nhóm chức đó để giải thích các tính chất hoá học của glucozơ, fructozơ

2 Kĩ năng

- Rèn luyện phơng pháp t duy trừu tợng khi nghiên cứu cấu trúc phân tử phức tạp (cấu tạo vòng của glucozơ, fructozơ)

II CHUẩN Bị

- Dụng cụ: kẹp gỗ, ống nghiệm, đũa thuỷ tinh, đèn cồn, thìa, ống nhỏ giọt, ống nghiệm nhỏ

- Mô hình: hình vẽ, tranh ảnh liên quan đến bài học

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

thaựi thieõn nhieõn cuỷa glucozụ?

Hs: Quan saựt maóu glucozụ vaứ nghieõn cửựu sgk tửứ ủoự

ruựt ra nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2:

TèM HIEÅU VEÀ CAÁU TAẽO PHAÂN TệÛ:

Cho bieỏt ủeồ xaực ủũnh ủửụùc CTCT cuỷa glucozụ phaỷi

tieỏn haứnh caực thớ nghieọm naứo? Hs tham khaỷo vaứ ủi

ủeỏn keỏt luaọn

- Glucozụ coự phaỷn ửựng traựng baùc, vaọy trong

phaõn tửỷ glucozụ coự nhoựm – CHO

maứu xanh lam, vaọy trong phaõn tửỷ glucozụ coự nhieàu

nhoựm –OH ụỷ vũ trớ keà nhau

- Glucozụ taùo este chửựa 5 goỏc axit vaọy trong

phaõn tửỷ coự 5 nhoựm –OH

- Khửỷ hoaứn toaứn phaõn tửỷ glucozụ thu ủửụùc n -

hexan Vaọy 6 nguyeõn tửỷ C cuỷa phaõn tửỷ glucozụ taùo

thaứnh moọt maùch khoõng phaõn nhaựnh

I TRAẽNG THAÙI THIEÂN NHIEÂN VA TÍNH CHAÁT VAÄLÍ ỉ:

Glucozụ laứ chaỏt raộn keỏt tinh, khoõng maứu ,tantrong nửụực Coự vũ ngoùt, coự trong haàu heỏt caực boọ phaọn cuỷa caõy ( laự, hoa, reó).Coự nhieàu trong quaỷ nho, maọt ong Trong maựu ngửụứi coự moọt lửụùng nhoỷ glucozụ, tổ leọ haàu nhử khoõng ủoồi laứ 0,1%

II CAÁU TAẽO PHAÂN TệÛ:

Glucozụ (5 nhoựm – OH + 1 nhoựm – CHO ) Phaõn tửỷ glucozụ coự CTCT daùng maùch hụỷ thu goùn laứ:

Trang 2

Gv: cho hs hiểu được trong phân tử glucozơ chứa 5

nhóm –OH, các nhóm –OH ở vị trí liền kề

GV: Hs thảo luận kết luận

Hoạt động 4:

TÌM HIỂU VỀ ĐIỀU CHẾ VÀ ỨNG DỤNG

GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ bằng dd

sạch và đun nhẹ hỗn hợp phản ứng )

HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện tượng,

giải thích và viết phương trình phản ứng

GV: Biểu diễn thí nghiệm oxi hoá glucozơ bằng

HS: Theo dõi gv làm thí nghiệm, nêu hiện tượng, giải

thích và viết phương trình phản ứng

GV: yêu cầu học sinh viết phương trình hoá học

của phản ứng khử glucozơ bằng hiđro

GV: yêu cầu học sinh viết phương trình hoá học lên

men glucozơ

Hoạt động 5:

TÌM HIỂU VỀ FRUCTOZƠ:

HS: Hãy nghiên cứu SGK cho biết đặc điểm cấu tạo

của đồng phân quan trọng nhất của glucozơ là

fructozơ

HS: Cho biết tính chất vật lí và trạng thái tự nhiên

của fructozơ

HS: cho biết các tính chất hoá học đặc trưng của

III TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

1 Tính chất của ancol đa chức (poliancol)

2C6H12O6 + Cu(OH)2 → (C6H11O6)2Cu + 2

b Phản ứng tạo este Khi tác dụng với anhiđrit axetic, glucozơ có thể tạo este chứa 5 gốc axetat trong phân tử

2 Tính chất của anđehit:

a Oxi hoá glucozơ:

Trang 3

fructozơ Giải thích nguyên nhân gây ra các tính

chất đó

Hoạt động 6: Củng cố & hướng dẫn bài tập

HS: Xem thêm tư liệu về glucozơ và fructozơ

một polihiđroxi xeton, có công thức cấu tạo thu gọn là :

Hoặc viết gọn là :

Tương tự như glucozơ, fructozơ tác

xanh lam (tính chất của ancol đa chức), tác dụng với hiđro cho poliancol (tính chất của nhóm cacbonyl)

Fructozơ không có nhóm CH=O nhưng vẫn có phản ứng tráng bạc và phản ứng khử

môi trường kiềm nó chuyển thành glucozơ theo cân bằng sau :

IV Cđng cè- DỈn dß

1 Cđng cè : So s¸nh cÊu t¹o cđa glucoz¬ vµ Fructoz¬?

Nªu tÝnh chÊt hãa häc cđa glucoz¬?

- Biết được tcvl, cấu trúc phân tử của tttn, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ

- Hiểu các phản ứng hoá học đặc trưng của chúng

- Biết được vai trò ứng dụng của nó

2 Kĩ năng:

- Rèn luyện cho học sinh phương pháp tư duy khoa học, từ cấu tạo của các hợp chất hữu cơ phức tạp ( dự đoán tính chất hoá học của chúng)

- Quan sát phân tích các kết quả thí nghiệm

- Viết cấu trúc phân tử của tinh bột

- Nhận biết tinh bột

- Phân tích và nhận dạng cấu trúc phân tử của xenlulozơ

- Quan sát phân tích các hiện tượng thí nghiệm, viết phương trình hoá học

- Giải các bài tập về saccarozơ và tinh bột, xenlulozơ

II CHUẨN BỊ:

- Hình vẽ phóng to cấu tạo dạng vòng saccarozơ, mantozơ

- OH

Trang 4

- Sụ ủoà saỷn xuaỏt ủửụứng saccarozụ trong coõng nghieọp.

- Duùng cuù: oỏng nghieọm , dao, oõng nhoỷ gioùt

- Hoaự chaỏt: Tinh boọt, dung dũch ioỏt

- Caực hỡnh veừ phoựng to veà caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa tinh boọt vaứ caực tranh aỷnh coự lieõn quan ủeỏn baứi hoùc

III TOÅ CHệÙC CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC:

1 OÅn ủũnh lụựp

2 Kieồm tra baứi cuừ :

HS 1;So sánh cấu tạo, tính chất hoá học của glucozơ và fructozơ?

HS 2: Nêu cách nhận biết các hợp chất trong dung dịch của dãy sau bằng PPHH: glucozo , glixerol, etanol, axit axetic

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1:Tìm hiểu tớnh chaỏt vaọt lyự

* HS quan sát mẫu saccarozơ (đờng kính trắng)

và tìm hiểu SGK để biết những tính chất vật lí

và trạng thái thiên nhiên của saccarozơ

Hoaùt ủoọng 2: Tỡm hieồu caỏu truc phaõn tửỷ

- Cho biết để xác định CTCT của saccarozơ

ng-ời ta phải tiến hành các thí nghiệm nào Phân

tích các kết quả thu đợc rút ra kết luận về cấu

tạo phân tử của saccarozơ

Hoaùt ủoọng 3 :Tỡm hieồu tớnh chaỏt hoaự hoùc

Gv: Hs ủoùc neõu tớnh chaỏt hoaự hoùc: saccarozụ

Hs: Thaỷo luaọn vieỏt ptpử ruựt ra tchh

dung dịch xanh lam→ có nhiều nhóm -OH kề

nhau

I saccarozụ

1.Tớnh chaỏt vaọt lyự

- Coự trong mớa ủửụứng, cuỷ caỷi ủửụứng, hoa thoỏt noỏt

2 Caỏu truc phaõn tửỷ

-Phaõn tửỷ saccarozụ goỏc α -glucozụ vaứ goỏc β

naứy thuoọc loaùi lieõn keỏt glicozit Vaọy, caỏu truực phaõn tửỷ saccarozụ ủửụùc bieồu dieón nhử sau :

4 5

HOCH2

goỏc α - glucozụ goỏc β -fructozụ

3 Tớnh chaỏt hoựa hoùc

a Phaỷn ửựng cuỷa ancol ủa chửực: Phaỷn ửựng vụựi

Trang 5

Hoaùt ủoọng 4: Tỡm hieồu veõ ửựng duùng vaứ saỷn

xuaỏt saccarozo

HS giải thích hiện tợng thực tế, các xí nghiệp

tráng gơng đã dùng dung dịch saccarozơ với

axit sunfuric làm chất khử trong phản ứng

tráng bạc

GV giải thích việc chọn dung dịch saccarozơ

làm nguyên liệu cho phản ứng tráng gơng

HS theo dõi sơ đồ sản xuất đờng saccarozơ

trong CN trong SGK tóm tắt các giai đoạn

chính và phân tích giai đoạn 5 của quá trình

sản xuất đờng saccarozơ

GV đánh giá câu trả lời của HS

4 ệựng duùng vaứ saỷn xuaỏt

a) ệựng duùng ( SGK)

2 Kieồm tra baứi cuừ :

Neõu ủaởc ủieồm caỏu taùo phaõn tửỷ vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa saccarozụ Vieỏt PTHH ủeồ minh hoaù

3 Baứi mụựi:

Hoạt động của thầy và trũ Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1:Tỡm hieồu tớnh chaỏt vaọt lớ

HS quan sát mẫu tinh bột và nghiên cứu

SGK cho biết các tính chất vật lí và

trạng thái thiên nhiên của tinh bột

Hoạt động 2: Tỡm hieồu caỏu truực phaõn

Tinh boọt laứ chaỏt raộn voõ ủũnh hỡnh, maứu traộng, khoõng tan

chuyeồn thaứnh dung dũch keo nhụựt, goùi laứ hoà tinh boọt

Tinh boọt coự nhieàu trong caực loaùi haùt (gaùo, mỡ, ngoõ,…),cuỷ (khoai, saộn,…) vaứ quaỷ (taựo, chuoỏi,…) Haứm lửụùng tinh boọt trong gaùo khoaỷng 80%, trong ngoõ khoỷang 70%, trong cuỷ khoai taõu tửụi khoaỷng 20%

2 Caỏu truực phaõn tửỷ

-Tinh bột là polime do nhiều mắt xích α-glucozơ hợp lại và có

-Tinh bột là hỗn hợp của 2 loại polisaccarit là amilozơ và amilopectin Amilozơ là polime có mạch xoắn lò xo, không phân nhánh, phân tử khối khoảng 200.000 đvC Amilopectinlà

Trang 6

mắt xích α-glucozơ trong phân tử tinh

Phân tử amolipectin đợc cấu tạo bởi một

số mạch amilozơ, các mạch này nối với

xích giữa của mạch kia, qua nguyên tử

oxi, gọi là liên kết α[1-6] glicozit

Hoạt động 3:Tỡm hieồu tớnh chaỏt hoaự

hoùc

- Nêu hiện tợng khi đun nóng dung dịch

tinh bột với axit vô cơ loãng Viết

PTHH

- Cho biết sơ đồ tóm tắt quá trình thuỷ

phân tinh bột xảy ra nhờ enzim

GV biểu diễn:

dịch tinh bột ở nhiệt độ thờng, đun nóng

và để nguội

mặt cắt của củ khoai lang

H H

OH OH

1 2 3 4 5

6

CH OH2H H H

H H

OH OH

1 2 3 4 5 6

O

CH OH2H H H

H H

OH OH

1 2 3 4 5

CH OH2

H

H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

6

CH OH2

H

H H H H

OH OH

1 2 3 4 5 6

O

CH OH2

H

H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

CH OH2

H

H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

6

CH OH2

H

H H H H

OH OH

1 2 3 4 5 O

CH OH2

H

H H H H

OH OH

1 2 3 4 5

3.Tớnh chaỏt hoaự hoùc

Là một polisaccarit có cấu trúc vòng xoắn, tinh bột biểu hiệu rất yếu tính chất của một poliancol, chỉ biểu hiện rõ tính chất thuỷ phân và phản ứng màu với iot

a Phản ứng thuỷ phân Thuỷ phân nhờ xúc tác axit

- Dữ kiện : sgk

Thực ra tinh bột bị thuỷ phân từng bớc qua các giai đoạn trung

Thuỷ phân nhờ enzim

Tinh bột Đ extrin Mantozo glucozo

mantaza O H amilaza

β O H amilaza

α O

+ Nhoỷ dung dũch iot vaứo oỏng nghieọm ủửùng dung dũch hoà

tinh boọt hoaởc vaứo maởt caột cuỷa cuỷ khoai lang

+ Hieọn tửụùng : Dung dũch hoà tinh boọt trong oỏng nghieọm

cuừng nhử maởt caột cuỷa cuỷ khoai lang ủeàu nhuoỏm maứu xanh tớm Khi ủun noựng,maứu xanh tớm bieỏn maỏt, khi ủeồ nguoọi maứu xanh tớm laùi xuaỏt hieọn

Trang 7

Hoạt động 3:Tỡm hieồu ửựng duùng (sgk)

laứm dung dũch coự maứu xanh tớm Phaỷn ửựng naứy ủửụùc duứng ủeà nhaọn ra tinh boọt baống iot vaứ ngửụùc laùi

2 Kieồm tra baứi cuừ :

-Neõu ủaởc ủieồm caỏu taùo phaõn tửỷ vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc cuỷa tinh boọt Vieỏt PTHH ủeồ minh hoaù?

-Baống phửụng phaựp hoaự hoùc haừy nhaọn bieỏt caực chaỏt sau : glucozo, saccarozo, hoà tinh boọt Vieỏt PTHH xaỷy ra?

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1: Tìm hiểu TCVL-TTTN của

xenlulozo

HS quan sát mẫu xenlulozơ (bông thấm nớc), tìm

hiểu tính chất vật lí và trạng thái thiên nhiên của

xenlulozơ

Hoạt động 2; Tìm hiểu cấu trúc phân tử

HS nghiên cứu SGK cho biết:

- Cấu trúc của phân tử xenlulozơ

- Những đặc điểm chính về cấu tạo phân tử của

xenlulozơ So sánh với cấu tạo của phân tử tinh bột

Hoạt động 3: Tìm hiểu tính chất hoá học

GV biểu diễn thí nghiệm phản ứng thuỷ phân

xenlulozơ theo các bớc:

- Trung hoà dung dịch thu đợc bằng dung dịch

III.XENLULOZO 1.Tính chất vật lí Trạng thái tự nhiên

sgk

2 Cấu trúc phân tử

Xenlulozơ là một polime hợp thành từ các mắt xích β(1,4)glucozit, có công thức (C6H10O5)n, mạch kéo dài không phân nhánh

có thể viết công thức của xenlulozơ là

3 Tính chất hoá học

Xenlulozơ là polisaccarit và mỗi mắt xích có 3 nhóm -OH tự do nên xenlulozơ có phản ứng thuỷ phân và phản ứng của ancol đa chức

a Phản ứng thuỷ phân

Trang 8

NaOH 10 %.

- Cho dung dịch thu đợc tác dụng với dung dịch

HS quan sát, giải thích và viết PTHH

GV liên hệ các hiện tợng thực tế, ví dụ: trâu bò

nhai lại

HS nghiên cứu SGK cho biết sản phẩm phản ứng

GV chú ý cho HS ứng dụng của Xenlulozo trinitrat

dùng làm thuốc súng không khói

Hoạt động 4: Tìm hiểu ứng dụng của xenlulozơ

HS liên hệ kiến thức thực tế và tìm hiểu SGK cho

biết các ứng dụng của xenlulozơ

GV : Xenlulozơ có rất nhiều ứng dụng trong đời

sống và sản xuất, để tạo ra nguồn nguyên liệu quý

giá này, chúng ta phải tích cực trồng cây phủ xanh

mặt đất

Thí nghiệm sgk Giải thích sgk

Ngaứy daùy: A 3 A 4 A 6 A 7 A 8

I Mục tiêu của bài học

1 Kiến thức

- Biết đặc điểm cấu trúc phân tử của các hợp chất cacbonhiđrat tiêu biểu

- Hiểu mối liên quan giữa cấu trúc phân tử và tính chất hoá học của các hợp chất cacbonhiđrat tiêu biểu

- Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất cacbonhiđrat trên

2 Kĩ năng

- Lập bảng tổng kết chơng

- Giải các bài toán về các hợp chất cacbonhiđrat

II Chuẩn bị

- HS làm bảng tổng kết về chơng cacbohiđrat theo mẫu thống nhất

- HS chuẩn bị các bài tập trong SGK và sách bài tập

- GV chuẩn bị bảng tổng kết theo mẫu sau:

CTPT

Trang 9

Hoạt động 1: Cấu tạo

GV: Chuẩn bị bảng ôn tập lí thuyết

GV: Gọi 3 hs lên bảng

HS thứ 1: Viết công thức phân tử của monosaccarit

và nêu những đặc điểm của hợp chất này

HS thứ 2: Viết công thức phân tử của đisaccarit và

nêu những đặc điểm của hợp chất này

HS thứ 3: Viết công thức phân tử của poli saccarit

và nêu những đặc điểm của hợp chất này

GV: Sửa chữa cấu trúc phân tử của học sinh, ghi

vào bảng tổng kết và nêu những đặc điểm về

cấu trúc phân tử học sinh cần lưu ý

GV: Qua đó các em có kết luận gì về cấu trúc của

các cacbohiđrat?

HS: Lên bảng trình bày câu trả lời của mình

Hoạt động 2: Tính chất

GV: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat

sao?

A LÍ THUYẾT CẦN NHỚ:

1 Cấu tạo

- Phân tử glucozơ có công thức cấu tạo thu gọn dạng mạch hở là :

CH = O

một polihiđroxi xeton, có công thức cấu tạo thu gọn là :

b) Saccarozơ (C12H22O11 )Trong phân tử không có nhóm CHO

mắt xích α - glucozơ nối với nhau Amolopectin : polisaccaric phân nhánh, do các mắt xích α - glucozơ nối với nhau, phân nhánh

Polisaccaric không phân nhánh, do các mắt xích

β - glucozơ nối với nhau

1 1

OH

Trang 10

-GV: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat

nào có tính chất của ancol đa chức Phản ứng

nào đặc trưng nhất?

GV: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat

GV: Em hãy cho biết những hợp chất cacbohiđrat

GV: Qua đó em có kết luận gì về tính chất của các

cacbohiđrat?

Hoạt động 3: Bài tập

GV: Hướng dẫn học sinh giải các bài tập SGK

GV: Cho bài tập bổ sung

Đi từ các hợp chất cacbohiđrat tiêu biểu

glucozo, fuctozo, mantozo, saccarozơ,

xenlulozo và tinh bột hãy nêu sơ đồ tổng hợp

ra etanol

2 Tính chất hóa học ( Xem bảng tổng kết)

II.BÀI TẬP

CÊu trĩc ph©n tư

TÝnh chÊt ho¸ häc

IV Cđng cè- DỈn dß

1 Cđng cè: GV nh¾c l¹i mét sè néi dung quan träng

2 DỈn dß: §äc bµi thùc hµnh1

Tiết 11 : THỰC HÀNH ĐIỀU CHẾ, TÍNH CHẤT CỦA ESTE VÀ CACBOHIĐRAT

Trang 11

2 Rèn luyện kĩ năng tiến hành thí nghiệm lượng nhỏ hoá chất trong ống nghiệm.

II ChuÈn Bị

2 ống nghiệm 5

3 cốc thuỷ tinh 100ml 1

4 cặp ống nghiệm gỗ 2

5 đèn cồn 1

6 ống hút nhỏ giọt 1

7 thìa xúc hoá chất 2

8 giá để ống nghiệm 1

9 bát sứ, lưới amiăng 1

10.dd NaOH 10%

12.dd glucozo 1%

14.Tinh bột

16.Dầu thực vật , NaOH đặc , dd NaCl bão hoà

III Tiến trình bài dạy

1.Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: không

3.Bài mới

Chia lớp ra làm 4 nhóm nhỏ theo tổ để tiến hành làm thí nghiệm

Vào làm thí nghiệm:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung bài học

HĐ 1:Thi nghiệm 1:

GV: yêu cầu HS làm thí nghiệm như SGK

HS: thực hiện thí nghiệm như SGK

nhất là khi đun nóng

Gv : Yêu cầu HS quan sát và giải thích hiện tượng

xảy ra ?

HĐ 2:Thí nghiệm 2: Phản ứng xà phòng hoá

GV: yêu cầu HS làm thí nghiệm như SGK

HS: thực hiện thí nghiệm như SGK

GV: lưu ý HS làm việc với hoá chất phải cẩn thận

và chính xác

HĐ 3: Thí nghiệm 3: Phản ứng của glucozo với

Cu(OH) 2

GV: yêu cầu HS làm thí nghiệm như SGK

HS: thực hiện thí nghiệm như SGK

GV: lưu ý

- Các em có thể dùng ống nhỏ giọt để ước lượng

NỘI DUNG VÀ CÁCH TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM

1 Thí nghiệm 1 Điều chế etyl axetat Cho vào ống nghiệm khô (dài 14 - 18 cm) 1

ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5 - 6 phút trong nồi nước nóng 65 -

không được đun sôi) Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bảo hòa Quan sát hiện tượng, giải thích và viết phương trình hóa học

2 Thí nghiệm 2 : Phản ứng xà phòng hoá 1g dầu TV + ddNaOH đặc sau đó cho thêm vài

giọt nước cất để thể tích của hỗn hợp không đổi Sau 4-8 phút cho hỗn hơp NaCl bão hoà vào, khuấu đều, để nguội và quan sát

3 Thí nghiệm 3 Phản ứng của glucozơ với Cu(OH) 2

Cho vào ống nghiệm 2 - 3 giọt dung dịch

Cho thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch

Trang 12

hoá chất thực hiện phản ứng.

- Cho vào ống nghiệm 3 giọt dd

- Cho thêm vào ống nghiệm 10 giọt dd glucozo

1% lắc nhẹ

- Đun nóng dd đến sôi, để nguội

HĐ 4: Thí nghiệm 4: Phản ứng của HTB với I 2

GV: yêu cầu HS làm thí nghiệm như SGK

HS: thực hiện thí nghiệm như SGK

glucozơ 1% Lắc nhẹ,nhận xét hiện tượng xảy ra, giải thích.Sau đó đun nóng hỗn hợp, để nguội Nhận xét hiện tượng

3 Thí nghiệm 4 Phản ứng của hồ tinh bột với iot

Cho vào ống nghiệm khô 2 ml dung dịch hồ

tinh bột 2% rồi thêm vài giọt dung dịch iot 0,05%, lắc nhẹ Đun nóng dung dịch có mài ở trên rồi lại để nguội Quan sát hiện tượng, giải thích

IV-CỦNG CỐ – DẶN DÒ

Ø1.Củng cố: GV làm lại tn nào mà HS làm chưa thành công

NỘI DUNG TƯỜNG TRÌNH THÍ NGHIỆM

1 Tên HS - Lớp …

CỦA ESTE VÀ CACBOHIĐRAT

3 Nội dung tường trình : Trình bày cách tiến hành thí nghiệm , mô tả hiện tượng quan sát được , giải thích , viết pthh ( nếu có ) các thí nghiệm sau :

1 Thí nghiệm 1 : Điều chế etyl axetat

2 Thí nghiệm 2 : Phản ứng xà phòng hoá

3 Thí nghiệm 3 : Phản ứng của glucozơ với Cu(OH)2

4 Thí nghiệm 4 : Phản ứng của hồ tinh bột với iot

2.Dặn dò:.

GV nhắc nhở rút kinh nghiệm tiết thực hành

Nhắc nhở HS làm vệ sinh phòng học , phòng thí nghiệm

Tiết 12

KIỂM TRA 1 TIẾTNgày soạn: /10/2008

Ngày dạy: A 4 9 :

Trang 13

I-MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC

1 Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ veà kieỏn thửực

- Caỏu taùo vaứ tớnh chaỏt cuỷa este

- Caỏu taùo vaứ tinh chaỏt cụ baỷn cuỷa cacbohidrat Hiểu mối liên hệ giữa các hợp chất cacbonhiđrat

2 Kĩ năng

- Giải các bài toán về các hợp chất cacbonhiđrat, baứi taọp veà este ủụn chửực

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi traộc nghieọm

II CHUAÅN Bề :

ẹeà kieồm tra

III-TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

1/ OÅn ủũnh lụựp

2/ Kieồm tra baứi cuừ ( khoõng)

3/ Baứi mụựi * Ma traọn ủeà

Bài este -lipit

Câu 1 : Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng thu đợc rợu metylic và natri axetat Công thức

cấu tạo của X là:

A HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 2 : Cho các este mạch hở có cùng công thức phân tử C4H6O2 Số este là đồng phân cấu tạo khi thủy

phân trong môi trờng kiềm tạo ra sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là:

Câu 3 : Khi thủy phân hoàn toàn một este đơn chức trong dung dịch NaOH d thu đợc 9,6 gam muối khan

và một rợu X Cho X tác dụng với Na d thu đợc 1,12 lít khí (ở đktc) Công thức cấu tạo của este là:

A C2H5COOCH3 B. CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 4 : Cho dãy các chất: glucozơ; xenlulozơ; saccarozơ; tinh bột; mantozơ Số chất có thể tham gia

phản ứng tráng gơng là:

Câu 5 : Khi đun nóng 27 gam glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 d thì khối lợng Ag thu đợc tối đa là:

Câu 6 : Cho sơ đồ chuyển hóa: tinh bột → X → Etanol X là:

Câu 7 : Số đồng phân có công thức phân tử C4H8O2 thỏa mãn điều kiện tác dụng với dung dịch NaOH,

không tác dụng với Na là:

Câu 8 : Xà phòng hóa hoàn toàn 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M Sau khi phản

ứng xong, cô cạn dung dịch thu đợc chất rắn khan có khối lợng là:

Câu 9 : Cặp chất là đồng phân của nhau:

C Tinh bột (C6H10O5)n xenlulozơ (C6H10O5)n D glucozơ và fructozơ.

Trang 14

Câu 10 : Cho các chất: dung dịch saccarozơ; glixerol (glixerin); ancol etylic; natri axetat; axit axetic Số

Câu 11 : Lợng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là:

Câu 12 : Phân tử saccarozơ đợc tạo bởi:

C một gốc glucozơ và một gốc fructozơ D một gốc glucozơ và một gốc mantozơ Câu 13 : Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất CH2O X tác dụng với dung dịch NaOH, nhng

không tác dụng đợc với Na Trong các chất sau, X là:

A HCOOCH3 B. CH3COOCH=CH2 C CH3CH2COOH D OHC–CH2OH

Câu 14 : Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng:

A hòa tan Cu(OH)2 B. khử Cu(OH)2 C thủy phân D. tráng guong

Câu 15 : Phát biểu không đúng là:

A Dung dịch glucozơ hòa tan đợc Cu(OH)2

B Thủy phân (xúc tác H+; t0C) saccarozơ cũng nh mantozơ đều cho cùng một monosaccarit

C Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+; t0C) có thể tham gia phản ứng tráng gơng

D Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2 khi đun nóng cho kết tủa đỏ gạch

Câu 1 Nhận biết các dung dịch sau bằng phơng pháp hoá học: HCOOH; C2H5OH; C3H8O3 (glixerol);

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn 7,4g hỗn hợp hai este đồng phân thu đợc 6,72 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 g nớc Xác định công thức cấu tạo và gọi tên của hai este đó?

* ẹaựp aựn I/ Trắc nghiệm (5 đ)

II/Tự luận(5 đ)

Câu 1:2 đ Duứng quyứ tớm ủeồ nhaọn HCOOH : quyứ chuyeồn ủoỷ

lam

IV-CUÛNG COÁ – DAậN DOỉ

GV nhận xét giờ kiểm tra

Nhaộc nhụỷ HS đọc bài AMIN

Trang 15

Ngày soạn: 3/10/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

I Mơc tiªu bµi häc

1 VỊ kiÕn thøc

2 VỊ kÜ n¨ng

II chuÈn bÞ

Hoạt động 1: Khái niệm, phân loại, danh

pháp

Hs: Nghiên cứu kĩ các chất trong ví dụ trên

và cho biết mối quan hệ giữa cấu tạo

amoniac và các amin

Gv: Định hướng cho hs sinh phân tích

Yêu cầu cho biết định nghĩa tổng quát về

amin? Xác định các loại đồng phân của

amin?

HS: Trả lời và ghi nhận định nghĩa

GV: Các em hãy nghiên cứu kĩ SGK và từ

các ví dụ trên Hãy cho biết cách phân loại

các amin và cho ví dụ?

HS: Nghiên cứu và trả lời, cho các ví dụ

minh hoạ

GV: Các em hãy theo dõi bảng 3.1 SGK

( danh pháp các amin) từ đó cho biết:

Qui luật gọi tên các amin theo danh pháp

gốc chức

Qui luật gọi tên theo danh pháp thay thế

GV: Nhận xét, bổ xung

GV: Trên cơ sở trên, em hãy gọi tên các

amin sau:

I.KHÁI NIỆM, PHÂN LOẠI, VÀ DANH PHÁP Ø

1 Khái niệm, phân loại:

- KN: Khi thay thế một hay nhiều nguyên tử hiđro

hiđrocacbon ta được amin

- Amin được phân loại theo 2 cách: Theo gốc hiđrocacbon:

VD: bảng 3.1

Trang 16

GV: Lấy vài amin có mạch phức tạp để học

sinh gọi tên

Hoạt động 2: Tính chất vật lí

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK phần tính

chất vật lí của amin và anilin

Hs: Cho biết các tính chất vật lí đặc trưng của

amin và chất tiêu biểu là anilin?

Hoạt động 3: Cấu tạo phân tư û- Tính chất

hoá học :

GV: Giới thiệu CTCT của vài amin

Hs: Hãy phân tích đặc điểm cấu tạo của amin

mạch hở và anilin

GV: Bổ sung và phân tích kĩ để học sinh hiểu

kĩ hơn

Hs: Từ CTCT và nghiên cứu SGK em hãy

cho biết amin mạch hở và anilin có tính chất

hoá học gì?

GV: Chứng minh TN 1 cho quan sát

Cho biết khi tác dụng với metylamin và

anilin quì tím có hiện tượng gì? Vì sao?

Hs: Nêu hiện tượng

Gv: Giải thích hiện tượng

dd HCl

Hs: Quan sát thí nghiệm và nêu các hiện

tượng xảy ra trong thí nghiệm trên và giải

thích và viết phương trình phản ứng xảy ra

Hs: So sánh tính bazơ của metylamin,

amoniac và anilin

GV: Biểu diễn thí nghiệm của anilin với nước

brôm:

GV: Quan sát và nêu hiện tượng xảy ra?

Hs: Nghiên cứu và viết phương trình phản

ứng

GV: Giải thích tại sao nguyên tử brôm lại thế

vào 3 vị trí 2,4,6 trong phân tử anilin?

tử brôm dễ dàng thay thế các nguyên tử H ở

vị trí 2,4,6 trong nhân thơm của phân tử

anilin

II TÍNH CHẤT VẬT LÍ:

Metylamin, đimetylamin, trimetylamin và etylamin là những chất khí có mùi khó chịu, độc , dễ tan trong nước, các amin đồng đẳng cao hơn là chất lỏng hoặc rắn,

III CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HOÁ

HỌC:

1 Cấu tạo phân tử:

Các amin mạch hở đều có cặp electron tự do của nguyên tử nitơ trong nhóm chức, do đó chúng có tính bazơ Nên amin mạch hở và anilin có khả năng phản ứng được với các chất sau đây:

2 Tính chất hoá học :

b Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin:

Phản ứng này dùng nhận biết anilin.

IV CỦNG CỐ- DẶN DÒ

1.Củng cố:Viết cơng thức cấu tạo và gọi tên các amin cĩ cơng thức C3H9N

Viết ptpư điều chế anilin tư benzen

2 Dặn dị: 1,2,3,4,5,6/44sgk

Bảng 3.1 Tên gọi của một số amin

Trang 17

Hụùp chaỏt Teõn goỏc - chửực Teõn thay theỏ Teõn thửụứng

CH 3 NH 2 Metylamin Metanamin

C 2 H 5 NH 2 Etylamin Etanamin

CH 3 CH 2 CH 2 NH 2 Propylamin Propan - 1 - amin

CH 3 CH(NH 2 )CH 3 Isopropylamin Propan - 2 - amin

H 2 N(CH 2 ) 6 NH 2 Hexametylenủiamin Hexan - 1,6 - ủiamin

C 6 H 5 NH 2 Phenylamin Benzenamin Anilin

C 6 H 5 NHCH 3 Metylphenylamin N -Metylbenzenamin N -Metylanilin

- Biết ứng dụng và vai trũ của amino axit

- hiểu cấu trỳc phõn tử và tớnh chất húa học cơ bản của amino axit

2 Kĩ năng

- Nhận biết, gọi tờn cỏc amino axit

- Viết cỏc PTHH của amino axit

- Quan sỏt, giải thớch cỏc thớ nghiệm chứng minh

II CHUẨN BỊ

III TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

1 Ổn định lớp

2 Kieồm tra bài cũ:

Xác định bậc và gọi tên theo kiểu tên gốc chức các đồng phân

3 Bài mới

Hoaùt ủoọng 1:Khaựi nieọm

GV: Vieỏt moọt vaứi coõng thửực aminoaxit thửụứng

gaởp sau ủoự cho hoùc sinh nhaọn xeựt nhoựm chửực

Hs: ẹũnh nghúa aminoaxit

Hoaùt ủoọng 2: Danh phaựp

Hs: Tham khaỷo sgk xem caực vớ duù hieồu ủửụùc

caựch goùi teõn amino axit

(Baỷng 3.2 Teõn goùi cuỷa moọt soỏ α - amino axit)

GV: Phaõn tớch caựch ủoùc teõn sau ủoự hỡnh thaứnh

I-KHAI NIEÄM:

Aminoaxit laứ nhửừng HCHC taùp chửực vửứa chửựa

cacboxyl (-COOH) Thớ duù :

Teõn goùi cuỷa caực amino axit xuaỏt phaựt tửứ teõn cuỷa axit cacboxilic tửụng ửựng (teõn thay theỏ, teõn thoõng thửụứng), coự theõm tieỏp ủaàu ngửừ amino vaứ chửừ soỏ (2,3, ) hoaởc

maùch (baỷng 3.2)

Trang 18

các đọc tên tổng quát

Hoạt động 3: Tính chất vật lí

GV: Hãy nghiên cứu SGK và cho biết tính

chất vật lý?

Hoạt động 4: Tính chất hoá học

GV: Dựa vào cấu tạo aminoaxit hãy cho biết

các aminoaxit tham gia phản ứng hóa học

nào?

HS: Phân tích cấu tạo biết được aminoaxit

vừa có tính chất axit vừa có tính bazơ (lưỡng

tính)

GV: Hãy viết phương trình phản ứng

Gv:Trong phân tử Aminoaxit vừa chứa nhóm -

phân tử aminoaxit có thể tác dụng với nhau

được không ?

Viết dạng tổng quát ntn?

Hs: Viết ptpư (sgk)

Hoạt động 5: Ứng dụng

HS: Đọc SGK và rút ra ứng dụng của amino

axit

II CẤU TẠO PHÂN TỬ VÀ TÍNH CHẤT HÓA HỌC

1 cấu tạo phân tử

bazơ nên ở trạng thái kết tinh amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực Trong dung dịch, dạng ion lưỡng cực chuyển một phần nhỏ thành dạng phân tử :

R +

COOH CH

CH

dạng ion lưỡng cực dạng phân tử

2 Tính chất hóa học

Aminoaxit vừa có tính chất axit vừa có tính bazơ (lưỡng tính)

a- Tính lưỡng tính: Tác dụng axit mạnh

Tác dụng với bazơ mạnh

H 2 N-CH 2 COOH + NaOH → H 2 N-CH 2 COONa + H 2 O)

b- b-Tính axit- bazơ của dd amino axit:

+

HOOC(CH 2 ) 2 CH – COOH € - OOC(CH 2 ) 2 CH–COO - + H +

NH 2 NH 3

+

c- Phản ứng trùng ngưng:

Khi đun nóng: Nhóm - COOH của phân tử này tác

n H 2 N[CH 2 ] 5 COOH →T (- HN[CH 2 ] 5 CO -) n + n H 2 O

d.Phản ứng este hóa của nhóm COOH

Tương tự axit cacboxylic, amino axit phản ứng được với ancol (có axít vôcơ mạnh xúc tác) cho este

Trang 19

Tiết 15 : AMINO AXIT( TiÕp )

Ngày soạn: 11/10/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới

Hoạt động 1:Bài tập 1,2 sgk

Gv: Hs làm bài tập 1,2

Hs: Giải bài tập bằêng phương pháp tự luận,

chọn phương án đúng khoanh tròn

Gv và hs nhận xét bổ xung

Hoạt động 2: thảo luận nhóm bài tập3,6 sgk

Nhóm 1,2,3 làm bt 3

Nhóm 4,5,6 làm bt 6

GV: Gọiï 2 em học sinh đại diện các nhóm

lên bảng giải 2 bài tập trên

Gv và hs nhận xét bổ xung

Hoạt động 3:Bài tập 4,5 sgk

GV:Gọi2 học sinh lên bảng làm 2 bài tập trên

IV BÀI TẬP Bài 1: (48-sgk)

Trang 20

Gv và hs nhận xét bổ xung NH2 NH2

Bài 5: (48-sgk) Viết các pư trùng ngưng:

+ nH2O

+ nH2O

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1: Củng cố: GV nhấn mạnh nội dung chính của bài

+ Cấu tạo của aminoaxit: cĩ nhĩm chức bazơ và nhĩm chức axit

+ Aminoaxit vừa có tính chất axit vừa có tính bazơ (lưỡng tính)

2: Dặn dị : Đọc bài Peptit và Protein

Tiết 16+ 17 : PEPTIT VÀ PROTEIN

Ngày soạn: 12/10/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

I MỤC TIÊU BÀI HỌC

1 Kiến thức:

Khái niệm về peptit, protein, axit nucleic, enzim

Cấu tạo phân tử và tính chất cơ bản của peptit, protein

2 Kĩ năng:

Nhận biết liên kết peptit

Goi tên peptit

Viết phương trình hố học của peptit, protein

Phân biệt cấu trúc bậc I và bậc 2 của protein

II CHUẨN BỊ

Tranh: cấu trúc xoắn kép của AND, cấu trúc bậc I của phân tử insulin

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp

2 Kiểâm tra bài cũ: Viết ptpư khi cho alanin tác dụng với NaOH, HCl,CH3 OH

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tìm hiểu về peptit

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

k/n của peptit?

I PEPTIT

1 Khái niệm:

- Peptit là loại chất chứa từ 2 đến 50 gốc

α - aminoaxit liên kết với nhau bởi các liên kết

Trang 21

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời

GV: Lấy ví dụ về một mạch peptit và yêu cầu

học sinh chỉ ra liên kết peptit cho biết

nguyên nhân hình thành mạch peptit trên?

HS: Theo dõi và trả lời

GV: Yêu cầu các em học sinh nghiên cứu

SGK và cho biết cách phân loại peptit

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời:

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

qui luật của phản ứng thuỷ phân của peptit

trong môi trường axit, bazơ hoặc nhờ xúc tác

enzim?

HS: Khi đun nóng với dung dịch axit bazơ

hay nhờ xúc tác của enzim peptit bị thuỷ phân

thành hỗn hợp các α - aminoaxit

Hs: Viết phương trình phản ứng thuỷ phân

mạch peptit trong phân tử protein có chứa 3

amino axit khác nhau?

Gv: Giới thiệu phản ứng màu của peptit

Hoạt động 2:Tìm hiểu về Protein

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK cho biết

định nghĩa về protein và phân loại

HS: Đọc SGK để nắm được thông tin

Hs: Nghiên cứu SGK cho biết cấu tạo phân tử

protein

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

những tính chất đặc trưng của protein?

HS: Đọc SGK và suy nghĩ trả lời

Hs : Xem phản ứng hoá học phần peptit

Hs: Đọc sgk để hiểu vai tròø của protein trong

2 Tính chất hoá học:

a Phản ứng thuỷ phân

Khi đun nóng dung dịch peptit với axit hoặc kiềm, peptit bị thủy phân thành hỗn hợp các α- amino axit

b Phản ứng màu biure

Peptit + NaOH + Cu(OH)2  màu tím

II PROTEIN 1.Khái niệm

-Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục ngàn đến vài triệu đvC

-Protein được chia làm 2 loại: protein đơn giản và protein phức tạp

2 Cấu tạo phân tử :

Phân tử protein được cấu tạo từ một hay nhiều chuỗi polipeptit kết hợp với nhau

3 Tính chất

a Tính chất vật lí : (sgk)

b Tính chất hoá học

Khi đun nóng protein với dung dịch axit, dung dịch bazơ hoặc nhờ xúc tác của enzim, các liên kết peptit trong phân tử protein bị phân cắt dần, tạo thành cá chuỗi polipetit và cuối cùng thành hỗn hợp các α - amino axit

4 Vai trò của protein đối với sự sống: (sgk)

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1: Củng cố : GV : Cho Hs làm bt 1,2- sgk để cung cố

2: Dặn dị : BVN 3,4 –sgk

Trang 22

Tiết 17 : PEPTIT VÀ PROTEIN ( Tiếp)

Ngày soạn: 18/10/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp

2 Kiểâm tra bài cũ:

Nêu đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học của peptit Viết pthh để minh hoạ

3 Bài mới

Hoạt động 1: Enzim

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết :

- Định nghĩa về enzim

- Các đặc điểm của enzim

HS: Nghiên cứu SGK và trả lời

Hoạt động 1:Axit nucleic

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

đặc điểm chính của axit nucleic

H: Cho biết sự khác nhau của phân tử AND và

ARN khi nghiên cứu SGK?

III Khái niệm về enzim và axit nucleic:

1 Enzim:

Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt trong cơ thể sinh vật

Xúc tác enzim có 2 đặc điểm : + Có tính chọn lọc cao, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá nhất định, + Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim

tác hoá học

2 Axit nucleic:

- Axit nucleic là polieste của axit phôtphoric và pentozơ ( monosaccarit có 5 C)mỗi pentozơ lại có một nhóm thế là một bazơ nitơ

+ Nếu pentozơ là ribozơ: tạo axit ARN

+ Nếu pentozơ là đeoxiribozơ: tạo axit ADN

+ Khối lượng ADN từ 4 –8 triệu đvC, thường tồn tại ở dạng xoắn kép Khối lượng phân tử ARD nhỏ hơn ADN, thường tồn tại ở dạng xoắn đơn

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1: Củng cố Cho Hs làm bt 3,4,5,6- sgk để củng cố

2: Dặn dị : BVN 3.19-3.22 sbt 19

Chuẩn bị bài luyện tập

Trang 23

Tiết 18: LUYỆN TẬPCẤU TẠO VÀ TÍNH CHẤT CỦA AMIN, AMINOAXIT, PROTEIN.Ngày soạn: 20/10/2008

II CHUẨN BỊ:

qui định của GV

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định tổ chức.

2 Kiểm tra bài cũ.: Kết hợp với luyện tập

3 Bài mới.

Hoạt động 1: Kiến thức cần nhớ

GV: Các em đã nghiên cứu và học lí thuyết

của các bài trong toàn chương em hãy cho

biết:

+ CTCT chung của amin, amino axit và

protein?

+ Cho biết đặc điểm cấu tạo của các hợp chất

amin, amino axit, protein ?

HS: Trả lời và ghi vào bảng

GV: Từ bảng trên và bảng sgk hs rút ra nhận

xét về nhóm đặc trưng và t/c hh của các nhóm

?

GV: Các em hãy cho biết tính chất hoá học

đặc trưng của amin, aminoaxit và protein?

GV: Em hãy cho biết nguyên nhân gây ra

phản ứng hoá học của các hợp chất amin,

aminoaxit và protein?

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ:

1 Cấu tạo phân tử

RCH(NH 2 )COOH + NaOH → RCH(NH 2 )COONa + H 2 O

- Phản ứng este hóa

RCH(NH 2 )COOH +R’OH  →HCl RCH(NH 2 )COOR’+ H 2 O

c) Amino axit có phản ứng giữa nhóm COOH và NH 2

Tạo muối nội (ion lưỡng cực) :

H 2 N - CH(R) - COOH → H 3 N + - CH(R) - COO - Phản ứng trùng ngưng của các ε - và ω - amino axit tạo poliamit:

nH 2 N -[CH 2 ] 5 -COOH →t ( NH - [CH 2 ] 5 CO ) n + nH 2 O

d) Proteincó phản ứng của nhóm peptit CO - NH

e) Anilin có phản ứng thế dễ dàng 3 nguyên tử của

Trang 24

Hoạt động 2: Bài tập

Gv: Hs làm bài tập 1,2

Hs: Giải bài tập băng phương pháp tự luận,

chọn phương án đúng khoanh tròn

Gv và hs nhận xét bổ xung

GV: Các em hãy thảo luận nhóm giải các bài

tập 3, 4, 5 SGK

GV: Gọiï 3 em học sinh đại diện 3 nhóm lên

bảng giải 3 bài tập trên

Gv và hs nhận xét bổ xung

(dd)

(trắng) (dd)

II BÀI TẬP

Bài tập 1,2 sgk – trang 58

Bài tập3, 4,5 sgk – trang 58

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1.Củng cố: GV nhấn mạnh nội dung chính của bài

2 Dặn dị: Xem bài 16

Chương 4: POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Ngày soạn: 21/10/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

1 Kiến thức

2 Kĩ năng:

II CHUẨN BỊ:

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ ( không)

3 Bài mới

Hoạt động 1:Khái niệm

GV: Em hãy tìm hiểu SGK và cho biết thế nào

I- KHÁI NIỆM:

Polime là những hợp chất hữu cơ có khối lượng

Trang 25

là polime?

Hs: Đọc sgk và cho một vài ví dụ về polime

GV: Các em hãy nghiên cứu SGK và cho biết

cách phân loại polime?

Hs: cho vd minh hoạ về polime nào thuộc

polime thiên nhiên, polime tổng hợp, bán tổng

hợp

Hoạt động 2: Đặc điểm cấu trúc

Hs: Đọc sách giáo khoa trang 60, rút ra kiến

thức quan trọng về đặc điểm cấu trúc polime

Hoạt động 3: Tính chất vật lí

Hs: Đọc sách giáo khoa trang 61, rút ra kiến

thức quan trọng về lí tính polime

Hoạt động 4: Tính chất hoá học

Hs: Viết ptpư thể hiện các tính chất hoá học của

polime

Phân cắt, giữ nguyên và tăng mạch polime

Hs: Chọn ví dụ minh hoạ

Hoạt động 2Hs: Đọc sách giáo khoa trang 60, rút ra kiến

thức quan trọng về đặc điểm cấu trúc polim

phân tử rất lớn do nhiều đv cơ sởû (gọi là mắch xích) liên kết với nhau tạo nên Vd: PE, Tinh bột

II ĐẶC ĐIỂM CÂU TRÚC:

Các polime thiên nhiên và tổng hợp có thể có 3 dạng cấu trúc cơ bản:

bột

VD: Cao su lưu hóa (các mạch thẳng trong cao su lưu hóa gắn với nhau bởi những cầu nối đisunfua

−S−S−)

III TÍNH CHẤT VẬT LÍ

nc

có khoảng khá rộng

- Đa số polime không tan trong các dung môi thông thường

- N hiều polime có tính dẻo (PE, PVC…) có tính đàn hồi (cao su…), cách nhiệt, cách điện(PE, PVC… )

IV.TÍNH CHẤT HOÁ HỌC:

1 Các pứ phân cắt mạch polime :

- Phản ứng thủy phân: Tinh bột, xenlulozơ…

- Pư nhiệt phân(giải trùng hợp)

2 Các phản ứng giữ nguyên mạch polime : đó là phản ứng thế và công vào mạch polime

3 Các phản ứng làm tăng mạch polime : phản ứng khâu mạch cacbon

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1.Củng cố:

2 Dặn dò: Bài tập 1,2,4,5,6 trang 64

Trang 26

Ngày soạn: 25/10/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ : + Hãy cho biết công thức cấu tạo các pôlime : PE; PVC; PP; PVA.

+ Tính chất các polime? Cho ví dụ

3 Bài mới

Hoạt động 1: Phản ứng trùng hợp

GV: Em hãy cho biết phản ứng nào có thể

điều chế được polime từ monome?(Hs)

HS: Như vậy, điều kiện về cấu tạo monome

tham gia phản ứng trùng hợp là phải có nối

đôi

HS: Viết phương trình phản ứng

Hoạt động 2: Phản ứng trùng ngưng

Gv: Giới thiêu phản ứng trùng ngưng hoặc

xảy ra giữa 2 loại monome có cấu tạo khác

nhau, hoặc từ cùng một loại monome

Như vậy, điều kiện cần về cấu tạo

monome tham gia phản ứng trùng ngưng là

phải có từ 2 nhóm chức trở lên trong phân

tử

Hs: Viết ptpư

Hoạt động 3: Ứùng dụng

Hs: Đọc sgk

V PHƯƠNG PHÁP ĐIỀU CHẾ

1 Phản ứng trùng hợp:

Phản ứng trùng hợp là quá trình kết hợp liên tiếp nhiều phân tử nhỏ (monome) giống nhau hay tương tự nhau thành phân tử lớn (polime)

v+à giải phĩng những phân tử nước

Khi đun nĩng hỗn hợp axit terephtalic và etylen glicol,

ta thu được một polieste gọi là poli(etylen-terephtalat) đồng thời giải phĩng những phân tử nước

→

t0

Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải

Điều kiện cĩ phản ứng trùng ngưng là: Các monome tham gia phản ứng trùng ngưng phải cĩ ít nhất hai nhĩm chức cĩ khả năng phản ứng để tạo được liên kết với nhau

VI ỨNG DỤNG (sgk)

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1.Củng cố: So sánh phản ứng trùng hợp và trùng ngưng? Cho ví dụ

Viết phản ứng tạo : Cao su Buna-S; Cao su Buna-N; Thuỷ tinh hữu cơ

Trang 27

Làm bài tập 4.1- 4.6 sbt

2 Dặn dò: Bài tập 1,2,4,5,6 trang 64

2 Kĩ năng:

II CHUẨN BỊ:

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Phương pháp điều chế Polime?

Hãy cho biết công thức cấu tạo các pôlime : PE; PVC; PVA?

3 Bài mới

Hoạt động 1: khái niệm về chất dẻo và vật liệu

compozit

GV: yêu cầu:

- HS nghiên cứu SGK cho biết định nghĩa chất

dẻo

- HS cho biết tính dẻo là gì?

HS: Tìm hiểu SGK và cho biết thành phân của vật

liệu mới(compozit) và những thành phần phụ thêm

của chúng

Hoạt động 2:Một số polime dùng làm chất dẻo

Hs: Liên hệ kiến thức đã học xác định công thức

của các polime sau: PE, PVC, thuỷ tinh hữu cơ

Gv: Từ CT trên hs xác định monome tạo ra các

polime trên

I- CHẤT DẺO:

1 Khái niệm về chất dẻo và vật liệu compozit

+ Chất dẻo là những vật liệu polime có tính dẻo.+ Tính dẻo là những vật thể bị biến dạng khi chịu tác dụng nhiệt độ và áp suất và vẫn giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác dụng

VD: PE, PVC,

+ Thành phần compozit:

- Chấât nền (Polime): Nhựa nhiệt dẻo hay nhựa nhiệt rắn

- Chất độn: Sợi hoặc bột…

- Chất phụ gia

2 Một số polime dùng làm chất dẻo:

a- Polietilen (PE)

b- Polivinylclorua (PVC)

Trang 28

Hs: Viết ptpư điều chế

Hs: Tham khảo sgk để nắm tính chất, ứng dụng

của các polime

Hoạt động 3: Khái niệm tơ

GV cho HS quan sát một mẫu tơ tằm, yêu cầu các

em nhận xét về đặc điểm bên ngồi( gồm những sợi

dài, mãnh, bền, đẹp…)

⇒Rút ra định nghĩa tơ (SGK)

Hoạt động 4: Phân loại tơ

GV cho VD về một số tơ thuộc các nhĩm riêng biệt

gồm:

Nhĩm 1: tơ tằm, tơ nhện

Nhĩm 2: tơ visco, tơ xenlulozơ axetat

Nhĩm 3: Tơ capron, tơ nilon

Yêu cầu HS tìm hiểu về nguồn gốc của các nhĩm

tơ trên Sau đĩ gợi ý để các em phân loại được các

loại tơ

Hoạt động 5: Một số loại tơ tổng hợp thường gặp

Yêu cầu HS tự nghiên cứu SGK và trình bày tên

gọi, PTPƯ điều chế, tính chất và ứng dụng của các

loại tơ được nêu trong SGK

Nilon-6,6 được điều chế từ hexametylen điamin

poli(hexametylen-ađipamit)(nilon-6,6)

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1: Củng cố: + GV nhấn mạnh nội dung chính của bài

+ Làm bài tập 2,4,5- sgk

2: Dặn dị : đọc bài phần cao su và keo dán

Tiết 22: CÁC VẬT LIỆU POLIME (tiếp ) Ngày soạn: 2/11/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :

1 Ổn định lớp

Trang 29

2 Kiểm tra bài cũ

Phương pháp điều chế Polime?

Hãy viết pthh điều chế các pôlime : PE; PVC; PVA?

3 Bài mới

Hoạt động 1: Khái niệm cao su

GV lấy một mẫu dây cao su Làm thí nghiệm kéo

giãn sợi dây và buơng ra

Khi bị kéo giãn,vật liệu cĩ bị biến dạng ko?

Khi ngừng tác dụng, vật liệu cĩ giữ nguyên được sự

biến dạng đĩ hay ko?

Tính chất đĩ gọi là tính gì? (Tính đàn hồi)

Từ đĩ rút ra khái niệm cao su (SGK)

Hoạt động 2: phân loại cao su

GV cho HS xem mẫu cao su thiên nhiên tươi và 1

mẫu cao su đã đơng tụ

Yêu cầu HS rút ra tính chất vật lý của chúng

GV làm thí nghiệm cho cao su tác dụng với dd axit,

bazơ rồi yêu cầu HS nhận xét, kết luận…

GV: Để tăng tính đàn hồi, độ bền của cao su thiên

nhiên, người ta thực hiện sự lưu hĩa cao su(cho cao

su thiên nhiên cộng hợp với lưu huỳnh theo tỷ lệ

khối lượng 97:3)

Hoạt động 3: Khái niệm keo dán

GV cho HS xem mẫu keo dán và làm thí nghiệm

đơn giản để chứng minh tính kết dính của keo dán

GV nĩi thêm: Bản chất của keo dán là cĩ thể tạo ra

III CAO SU 1.Khaí niệm:

Cao su là loại vật liệu polime có tính đàn hồi

2.Phân loại a-Cao su thiên nhiên

Nghiên cứu nhiều xạ tia X cho biết các mắt xích isopren đều có cấu hình cis như sau :

Cao su có tính đàn hồi vì mạch phân tử có cấu hình cis, có độ gấp khúc lớn

b- Cao su tổng hợp:

+ Cao su tổng hợp là loại vật liệu polime tương tự cao su thiên nhiên, thường được điều chế từ các ankađien bằng phản ứng trùng hợp

+ Có nhiều loại cao su tổng hợp, trong đó có một loại thông dụng sau đây :

Cao su buna

+ Cao su buna chính là polibutađien tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp buta-1,3-đien có mặt Na:

Trang 30

màng hết sức mỏng bền vững (kết dính nội) và bám

chắc vào 2 mảnh vật liệu (kết kính ngoại)

Hoạt động 4: Một số loại keo dán tổng hợp

thông dụng

GV yêu cầu HS đọc SGK và nêu các cách phân loại

keo dán

GV yêu cầu HS đọc SGK và nêu một số loại keo

dán tổng hợp và keo dán thiên nhiên thường gặp

nhiên) là loại vật liệu có khả năng kết dính hai mảnh vật liệu giống nhau mà không làm biến đổi bản chất các vật liệu được kết dính

2 Một số loại keo dán tổng hợp thông dụng

a) Nhựa vá săm b) Keo dán epoxi c) Keo dán ure - fomanđehit d) Keo hồ tinh bột

IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ

1: Củng cố: + GV nhấn mạnh nội dung chính của bài

+ Làm bài tập 1,3 6- sgk

2: Dặn dị: Làm trước bài luyện tập

POLIME VÀ VẬT LIỆU POLIME

Ngày soạn: 6/11/2008

Ngày dạy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Biết khái niệm về các vật liệu: chất dẻo, cao su, tơ, sợi và keo dán

- So sánh các vật liệu

- Viết phương trình phản ứng hoá học tổng hợp ra các vật liệu trên

II Chuẩn bị:

III Tiến trình bài dạy:

1 Ổn định lớp:

- Điều kiện về cấu tạo monome tham gia phản ứng trùng hợp ?

- Điều kiện về cấu tạo monome tham gia phản ứng trùng ngưng?

3 Bài mới

Hoạt động của thầy và trò Nội dung Hoạt động 1:Kiến thức cần nhớ

GV: Yêu cầu học sinh:

- Hãy nêu định nghĩa polime Các khái niệm về hệ

số polime hoá

- Hãy cho biết cách phân biệt các polime

- Hãy cho biết các loại phản ứng tổng hợp polime So

I KIẾN THỨC CẦN NHỚ

Trang 31

saựnh caực loaùi phaỷn ửựng ủoự?

GV: Em haừy cho bieỏt caực daùng caỏu truực phaõn tửỷ cuỷa

polime, nhửừng ủaởc ủieồm cuỷa daùng caỏu truực ủoự?

GV: Em haừy cho bieỏt tớnh chaỏt vaọt lớ ủaởc trửng cuỷa

polime?

HS: Cho bieỏt caực loaùi phaỷn ửựng cuỷa polime, cho vớ

duù, cho bieỏt ủaởc ủieồm cuỷa caực loaùi phaỷn ửựng naứy?

Hoaùt ủoọng 2 : Baứi taọp

Gv: Hs laứm baứi taọp 1,2

Hs: Giaỷi baứi taọp baờng phửụng phaựp tửù luaọn, choùn

phửụng aựn ủuựng khoanh troứn

Gv vaứ hs nhaọn xeựt boồ xung

GV: Caực em haừy thaỷo luaọn nhoựm 2 giaỷi caực baứi taọp 3

SGK

GV: Goùiù 3 em hoùc sinh ủaùi dieọn 3 nhoựm leõn baỷng

giaỷi 3 baứi taọp treõn

Gv vaứ hs nhaọn xeựt boồ xung

GV: Caực em haừy thaỷo luaọn nhoựm giaỷi caực baứi taọp 4,5

SGK

GV: Goùiù 3 em hoùc sinh ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng giaỷi

các baứi taọp treõn

Gv vaứ hs nhaọn xeựt boồ xung

2 Caỏu taùo maùch polime

-Daùng maùch thaỳng : PE, PVC, xenlulozụ…-Daùng phaõn nhaựnh: amilopectin cuỷa tinh boọt

-Daùng maùng lửụựi khoõng gian

3.Khaựi nieọm veà caực loaùi vaọt lieõu polime.

- Chaỏt deỷo laứ nhửừng vaọt lieọu polime coự tớnh deỷo

- cao su laứ nhửừng vaọt lieõu polime coự tớnh ủaứn hoài

- Tụ : vaọt lieọu polime hỡnh sụùi, daứi vaứv maỷnh.

- Keo daựn hửừu cụ : vaọt lieọu polime coự khaỷ naờng keỏt noỏi chaộc chaộn hai maỷnh vaọt lieọu khaực.

II Baứi taọp (tr 76/77 sgk)

Baứi:1Baứi:2Baứi:3

Baứi:4 a- Viết các phơng trình hoá học của PƯ điều chế các chất theo sơ đồ sau:

b-Để điều chế 1tấn mỗi loại polime trên cần bao nhiêu tấn monome biết các PƯđều có h=90%

có đủ hãy điều chế:

- Nhựa PE ,PVC , PPF -Cao su Buna

IV CUÛNG COÁ-DAậN DOỉ

1: Củng cố: + GV nhấn mạnh nội dung chớnh của bài

+ Laứm baứi taọp sgk

2: Dặn dũ: Xem trửụực baứi 16

Laứm baứi taọp1,2,3/sbt

Trang 32

Tieỏt 24: THệẽC HAỉNH MOÄT SOÁ TÍNH CHAÁT CUÛA PROTEIN VAỉ VAÄT LIEÄU POLIME

Dụng cụ: ống nghiệm, bát sứ nhỏ, đũa thủy tinh, ống thủy tinh, nút cao su, giá thí nghiệm

III tiến trình bài day:

1.OÅn ủũnh lụựp

2 Kiểm tra bài cũ ( Không)

3.Baứi mụựi

Hoaùt ủoọng 1: Thớ nghieọm 1

GV hửụựng daón HS caựch laỏy loứng traộng trửựng vaứ

caực thao taực thửùc haứnh

Hoaùt ủoọng 2: Thớ nghieọm 2:

GV hửụựng daón HS laứm t/n 2

Hoaùt ủoọng 3: Thớ nghieọm 3.

GV hửụựng daón HS laứm t/n 3

Hoaùt ủoọng 4:Thớ nghieọm 4

GV hửụựng daón HS laứm t/n 4

GV hửụựng daón hoùc sinh laứm t/n 4 phaỷi caồn thaọn

Thớ nghieọm 1

Sửù ủoõng tuù protein khi ủun noựng

Cho vaứo oỏng nghieọm 2-3 ml dd loứng traộng trửựng ủun soõi 5 phuựt

Quan saựt hieọn tửụùng vaứ giaỷi thớch?

Thớ nghieọm 2:

Phaỷn ửựng maứu biure

Cho vaứo oỏng nghieọm 1ml dd protein + 1ml dd

Thớ nghieọm 4

Phaỷn ửựng cuỷa vaứi vaọt lieọu polime vụựi kieàm.

Cho vaứo 4 oỏng nghieọm 1,2,3,4, maóu PE, PVC,sụùi len, sụùi xen lulozụ, sau ủoự theõm vaứo 2ml dd NaOH

Trang 33

vỡ coự nhieàu giai ủoaùn phửực taùp 10%,ủun soõi, ủeồỷ nguoọi, Laỏy dd thu ủửụùc cho vaứo 1'

10% vaứcho vaứo 3'; 4' vaứi gioùt dd NaOH 10% Quan saựt vaứ ủun noựng ủeõựn soõi Quan saựt hieọn tửụùng giaỷi thớch

IV CUÛNG COÁ-DAậN DOỉ

1: Củng cố: GV laứm laùi t/n naứo HS laứm chửa thaứnh coõng

I-MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC

1 Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ veà kieỏn thửực veà caỏu taùo vaứ tớnh chaỏt hoaự hoùc cụ baỷn cuỷa amin, amino axit,

protein,

2 Kú naờng:

- Vieỏt phửụng trỡnh phaỷn ửựng của caực hụùp chaỏt: amin, amino axit.protein

- Giaỷi caực baứi taọp veà phaàn amin,amino axit vaứ protein

- Traỷ lụứi caực caõu hoỷi traộc nghieọm

II CHUAÅN Bề :

ẹeà kieồm tra

III-TIEÁN TRèNH BAỉI DAẽY

1/ OÅn ủũnh lụựp

2/ Kieồm tra baứi cuừ ( khoõng)

3/ Baứi mụựi * Ma traọn ủeà

Phần I Trắc nghiệm khách quan (5 điểm)

Câu1: Cho biết số amin bậc III của C4H11N

Câu 2:Có thể phân biết phenol và anilin bằng chất nào?

Câu 3:Tính bazơ của chất nào mạnh nhất?

Câu 4:Câu khẳng định nào sau đây là sai :

A aminoaxit là hợp chất hữu cơ có chứa nguyên tử N

B aminoaxit là hợp chất hữu cơ tạp chức trong phân tử có chứa nhóm chức amin và nhóm chức cacboxyl

Trang 34

C aminoaxit là hợp chất lỡng tính

D Polipeptit là sản phẩm phản ứng trùng ngng các aminoaxit

Câu 5: Môi trờng của dd H2N –CH2– COOH là môi trờng gì ?

Câu 6: Để phân biệt các chất alanin, axit glutamic và lizin ta chỉ cần dùng:

Câu 7 Để phân biệt các dung dịch: Glixerol, glucozơ, lòng trắng trứng ta chỉ cần dùng:

Cõu 8 Polime nào cú khả năng lưu húa ?

Cõu 9.Cú thể tạo thành bao nhiờu loại polime từ chất cú cụng thức phõn C3H5O2N ?

Cõu 10 Hệ số polime húa trong mẫu cao su buna (M ≈ 40.000) bằng

Cõu 11 Nilon–6,6 là một loại

Cõu 12 Polime X cú phõn tử khối M=560.000 đvC và hệ số trựng hợp n = 20.000 X là

Cõu 13 Cho etanol(1) ; vinylaxetat (2) ; isopren (3) ; 2-phenyletanol-1 (4) Tập hợp nào cú thể điều chế

cao su buna-S bằng 3 phản ứng ?

Cõu 14 Giải trựng hợp polime [-CH2-CH(CH3)-CH2-CH(C6H5)-]n sẽ thu được chất cú tờn gọi là

Câu 15.Cứ 0,01 mol Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 40ml dung dịch NaOH 0,25M Mặt khỏc 1,5 gam

Aminoaxit A phản ứng vừa đủ với 80ml dung dịch NaOH 0,25M Khối lượng phõn tử của A là :

đem cô cạn thu đợc 1,835 gam muối khan Xác định phân tử khối của A

b Trung hoà 2,94 gam A bằng 1 lợng vừa đủ dd NaOH rồi cô cạn thu đợc 3,82 gam muối Xác định CTCT

A biết A có mạch C không phân nhánh

Chửụng 5 :ẹAẽI CệễNG VEÀ KIM LOAẽI

VAỉ CAÁU TAẽO CUÛA KIM LOAẽINgaứy soaùn: 14/11/2008

Ngaứy daùy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

Trang 35

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:

1/ Kiến thức:

- Học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản về kim loại Bao gồm:

+ Cấu tạo của nguyên tử kim loại khác biệt với cấu tạo của nguyên tử phi kim (số electron hoá trị, bán kính nguyên tử)

+ Cấu tạo của đơn chất kim loại

+ Liên kết kim loại: Định nghĩa, những đặc điểm của liên kết kim loại so với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

2/ Kĩ năng:

- Nhìnvào bảng hệ thống tuần hoàn học sinh có thể biết đợc:

+ Kim loại chiếm những vị trí nào trong nhóm, phân nhóm Vị trí của những kim loại điển hình (kim loại có tính khử mạnh) trong bảng

+ Kim loại chiếm những vị trí nào trong mỗi chu kì (chu kì nhỏ, chu kì lớn)

+ Vận dụng: Khi cho 1 kim loại cụ thể học sinh có thể xác định đợc vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm) của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học biết đợc kiểu liên kết của kim loại

Hoaùt ủoọng 1 Tỡm hieồu vũ trí của kim loại

trong bảng hệ thống tuần hoàn.

Gv: Cho hs xem baỷng tuaàn hoaứn phoựng to

hửụựng daón hs xaực ủũnh kl

Hs: Xaực ủũnh vũ trớ cuỷa ng.toỏ kim loaùi trong

BTH

Gv vaứ hs: Nhaọn xeựt

Hoaùt ủoọng 2 Tỡm hieồu caỏu taùo nguyeõn tửỷ:

Gv: Yeõu caàu Hs vieỏt caỏu hinh e vaứ xaực ủũnh soỏ

electron cuỷa caực nguyeõn toỏ sau :

I Về TRÍ CUÛA KIM LOAẽI TRONG BAÛNG TUAÀN HOAỉN:

IA (trửứ H), IIA, IIIA(trửứ B), Moọt phaàn PNC IVA→ VIA

KL IB → VIIIB, Hoù lantan vaứ hoù actini

II CAÁU TAẽO CUÛA KIM LOAẽI:

1 Caỏu taùo nguyeõn tửỷ:

+ Coự ớt e lụựp ngoaứi cuứng ( 1,2 hoaởc 3 e)

+ Trong cuứng 1 chu kỡ ,kim loaùi coự baựn kớnh ngtửỷ lụựn hụn , ủieọn tớch haùt nhaõn nhoỷ hụn caực ngtửỷ phi kim

Trang 36

IV CUÛNG COÁ-DAậN DOỉ

1: Củng cố: Hs: Trỡnh baứy baứi taọp: 1,2 trang 82 sgk

Trỡnh baứy baứi taọp: 4-6 trang 82 sgk

2: Dặn dũ: Baứi taọp: 7,8 trang 82 sgk.

VAỉ CAÁU TAẽO CUÛA KIM LOAẽI (Tieỏp)

Hoaùt ủoọng 1 Tỡm hieồu caỏu taùo tinh theồ:

Gv: Giụựi thieọu moõ hỡnh caực loaùi maùng tinh theồ

tửụng ửựng vụựi caực kim loaùi

Đánh bóng bề mặt một miếng kim loại rồi nhúng

làm khô, quan sát qua kính hiển vi tìm thấy

những tinh thể rất nhỏ Qua nghiên cứu bằng tia

X cho biết tinh thể kim loại có cấu tạo mạng

a) b)

c)

- Tại sao trong các tinh thể khác nhau, mật độ ion

dơng lại khác nhau?

Hs: Tham khaỷo sgk trả lời

Hoaùt ủoọng 2 Tỡm hieồu lieõn keỏt kim loaùi:

Gv: Giụựi lieõn keỏt kim loaùi

Hs: ẹoùc ủũnh nghúa sgk

2 Caỏu taùo tinh theồ:

- có 3 kiểu mạng tinh thể kim loại:

+ Lăng trụ lục giác đều (a)+ Lập phơng tâm diện (b)+ Lập phơng tâm khối (c)

- Trong tinh thể các nút mạng là các ion dơng dao

động, các electron chuyển động tự do trong khoảng không gian giữa các nút mạng

- Mật độ ion dơng trong các tinh thể khác nhau là khác nhau

3 Lieõn keỏt kim loaùi:

Laứ lieõn keỏt ủửụùc hỡnh thaứnh giửừa caực ng.tửỷ vaứ ion kim loaùi trong maùng tinh theồ do sửù tham gia cuỷa caực e tửù do.

IV CUÛNG COÁ-DAậN DOỉ

Trang 37

1: Củng cố: Hs: Trình bày bài tập: 7 trang 82 sgk

2: Dặn dị: Bài tập: 9 trang 82 sgk.

VÀ CẤU TẠO CỦA KIM LOẠI (Tiếp)

Hoạt động 1 Bài tập trắc nghiệm

GV phát phiếu bài tập trắc nghiệm cho học sinh

Hs: Giải bài tập băng phương pháp tự luận, chọn phương án

đúng khoanh tròn

Gv và hs nhận xét bổ xung

Câu 1: Trong bảng hệ thống tuần hoàn, phân nhóm chính của

phân nhóm nào sau đây chỉ gồm toàn kim loại:

A.Nhóm I ( trừ hidro )

B.Nhóm I ( trừ hidro ) Và II

C.Nhóm I ( trừ hidro ), II và III

D.Nhóm I ( trừ hidro ), II, III và IV

Câu 2: Các nguyên tử kim loại liên kết với nhau chủ yếu

bằng liên kết:

C Kim loại D Kim loại và cộng hoá trị

Câu 3: ý nào không đúng khi nói về nguyên

tử kim loại:

A.Bán kính nguyên tử tương đối lớn hơn so với phi kim trong

cùng một chu kỳ

B.Số electron hoá trị thường ít hơn so với phi kim

C.Năng lượng ion hoá của kim loại lớn

D.Lực liên kết giữa hạt nhân với các electron hoá trị tương

đối yếu

Câu 4: Liên kết hoá học giữa các nguyên tử trong phân tử

C.Fe: kim loại D.A, B, C đều đúng

Câu5: Cho các chất rắn NaCl, I2 và Fe Khẳng định về mạng

tinh thể nào sau đây là sai:

A.Fe có kiểu mạng nguyên tử

Trang 38

B.NaCl coự kieồu maùng ion.

D.Fe coự kieồu maùng kim loaùi

Hoaùt ủoọng 2 Baứi taọp tửù luaọn

Caõu 6: Vieỏt caựu hỡnh e nguyeõn tửỷ cuỷa cuỷa caực nguyeõn toỏ kim

GV: Caực em haừy thaỷo luaọn nhoựm giaỷi caực baứi taọp 6

GV: Goùiù 3 em hoùc sinh ủaùi dieọn nhoựm leõn baỷng giaỷi các baứi

taọp treõn

Gv vaứ hs nhaọn xeựt boồ xung

Caõu 7: Cho 15,4g hoón hụùp X goàm boọt caực kim loaùi Mg vaứ Zn

taực duùng heỏt vụựi dung dũch HCl dử thỡ thu ủửụùc 0,6 g khớ Neỏu

goùi x vaứ y laàn lửụùt laứ soỏ mol cuỷa Ag vaứ Cu trong 51,6 g hoón

hụùp thỡ phửụng trỡnh ủaùi soỏ naứo sau khoõng ủuựng :

GV : ủaứm thoaùi vụựi HS neõu caựch giaỷi

Hs : tieỏn haứnh giaỷi bt

GV : Giụựi thieọu theõm caựch 2: aựp duùng ủũnh luaọt baỷo toaứn khoỏi

IV CUÛNG COÁ-DAậN DOỉ

1: Củng cố:Học sinh nắm đợc những kiến thức cơ bản về kim loại.

+ Cấu tạo của nguyên tử kim loại khác biệt với cấu tạo của nguyên tử phi kim (số electron hoá trị, bán kính nguyên tử)

+ Liên kết kim loại: Định nghĩa, những đặc điểm của liên kết kim loại so với liên kết cộng hoá trị và liên kết ion

+ Vận dụng: Khi cho 1 kim loại cụ thể học sinh có thể xác định đợc vị trí (chu kì, nhóm, phân nhóm) của chúng trong bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học biết đợc kiểu liên kết của kim loại

2: Dặn dũ: Baứi taọp: 5.1-5.10 sbt

Tieỏt 29 : TÍNH CHAÁT CUÛA KIM LOAẽI - DAếY ẹIEÄN HOÙA

CUÛA KIM LOAẽINgaứy soaùn: 21/11/2008

Ngaứy daùy: A 4 A 5 A 6 A 7 A 8 A 9

I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC:

1/ Kiến thức:

Trang 39

+ Hs bieỏt vaọn duùng nhửừng kieỏn thửực veà caỏu taùo cuỷa kl ủeồ giaỷi thớch nguyeõn nhaõn cuỷa nhửừng t/c vaọt lớ chung cuỷa kl.

+ Naộm ủaởc ủieồm chung veà caỏu taùo cuỷa ngtửỷ kim loaùi, tửứ ủoự suy ra t/c hoựa hoùc chung

+ Naộm trỡnh tửù caực caởp oxi hoựa – khửỷ trong daừy

+ Hs naộm ủửụùc chieàu cuỷa pử hh giửừa caực caởp oxi hoựa – khửỷ

2/ Kĩ năng:

- Học sinh biết vận dụng những kiến thức về cấu tạo của kim loại để giải thích nguyên nhân của những tính chất vật lý chung của kim loại (tính dẻo, dẫn nhiệt, dẫn điện, ánh kim) Đối với những tính chất vật lý khác

phụ thuộc các e tự do trong kim loại, mà còn phụ thuộc vào BK, điện tích, khối lợng của ion kim loại và kiểu mạng tinh thể của kim loại

- Quan sát thí nghiệm, phân tích, giải thích hiện tợng quan sát đợc trong quá trình thí nghiệm và viết phản ứng minh họa

- Phân tích và giải các bài toán hóa học trong SGK hoặc các bài toán cùng dạng

Biết vận dụng dãy điện hoá để:

- Dự đoán chiều của phản ứng hoá học giữa các cặp oxi hoá khử của kim loại

- So sánh tính oxi hoá của các ion kim loại, tính khử của các kim loại trong các cặp oxi hoá khử

2 Kieồm tra baứi cuừ:

3 Baứi mụựi:

Hoạt động 1: Tìm hiểu những tính chất vật lý

chung của kim loại

GV yêu cầu HS liên hệ với thực tế về tính chất dễ

dát mỏng, dễ rèn và dễ kéo sợi

GV Tính chất dễ kéo dài, dễ dát mỏng của KL

đ-ợc gọi là tính dẻo

GV Từ cấu tạo của đơn chất kim loại em hãy giải

thích tính dẻo của kim loại

HS: Liên hệ với kiến thức đã học về cấu tạo

mạng tinh thể của kim loại kết hợp đọc SGK để

mà không bị tách dời nhờ lực hút tĩnh điện của các electron tự do với các ion dơng kim loại

- Các KL khác nhau có tính dẻo khác nhau: Au là kim loại có tính dẻo nhất

2 Tính dẫn điện

- Khi đặt thanh kim loại dới tác dụng của một điện ờng thì các electron tự do đang chuyển động hỗn loạn

tr-sẽ chuyển động thành dòng từ cực âm sang cực dơng dẫn đến phát sinh dòng điện ( theo chiều ngợc lại)

- Độ dẫn điện phụ thuộc vào:

+ Bản chất của kim loại : Ag > Cu > Au> Al > Fe+ Nhiệt độ: nói chung khi nhiệt độ tăng, các ion dơng dao động càng mạnh, cản trở dòng electron nên độ dẫn

điện giảm

Trang 40

GV) Khi nhiệt độ tăng, tính dẫn điện tăng hay

HS: quan sát, giả thích và liên hệ với thực tế.

GV: màu sắc của vật chất đợc giải thích là do sự

hấp thụ một phần hay toàn bộ ánh sáng.VD: bột

lu huỳnh màu vàng vì không hấp thụ ánh sáng

vàng và tán xạ trở lại, tơng tự than màu đen vì

hấp toàn bộ ánh sáng, kim cơng trong suốt vì ánh

sáng xuyên qua mà không mà bị hấp thụ

GV Vậy nguyên nhân của kim loại có ánh kim là

gì?

HS: giải thích tính chất có ánh kim

GV Những tính chất chung của kim loại ở trên

đ-ợc gây ra bởi yếu tố gì?

GV Vì sao kim loại có tỉ khối khác nhau?

GV Nhiệt độ nóng chảy phụ thuộc vào yếu tố gì?

GV Tính cứng của kim loại phụ thuộc vào yếu tố

nào?

GV: liên hệ độ cứng của một số kim loại đã đợc

quy ớc

Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất hoá học

chung của kim loại

GV Nhận xét về BK nguyên tử, số e lớp ngoài

cùng của kim loại so với PK?

GV Từ đặc điểm cấu tạo của kim loại em hãy

cho biết tính chất của kim loại?

HS: KL dễ nhờng e thể hiện tính khử.

GV Tính khử của kim loại đợc thể hiện trong các

phản ứng nào?

HS: - Tác dụng với phi kim.

- Tác dụng với axit

- Tác dụng với dung dịch muối

GV: làm thí nghiệm: đa dây Cu đã đợc đốt nóng

đó cho thêm vào bình một chút nớc và lắc nhẹ

HS: quan sát, nhận xét, giải thích và viết PTPƯ:

- Hiện tợng: dây đồng cháy sáng, có khói màu

nâu bám lên thành bình hoà tan trong nớc tạo

thành dung dịch có màu xanh

- Độ dẫn nhiệt tỉ lệ thuận với độ dẫn điện

4 ánh kim

- KL có tính ánh kim

- Nguyên nhân: có e chuyển động tự do và phản xạ các tia sáng

Tóm lại: những tính chất vật lý chung của KL là do

các electron tự do trong KL gây nên

* Những tính chất vật lý khác của kim loại

-Tỉ khối-Nhiệt độ nóng chảy-Tính cứng

II tính chất hoá học chung của kim loại

*.Đặc điểm về cấu tạo của nguyên tử kim loại

- BK nguyên tử tơng đối lớn so với nguyên tử PK

- Số e lớp ngoài cùng thờng từ 1 → 3 e, liên kết yếu với hạt nhân

*.Tính chất hóa học chung của kim loại

Ngày đăng: 29/06/2014, 20:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.1. Tên gọi của một số amin - giáo án 12 CB đầy đủ
Bảng 3.1. Tên gọi của một số amin (Trang 16)
Bảng giải 3 bài tập trên. - giáo án 12 CB đầy đủ
Bảng gi ải 3 bài tập trên (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w