Viết các phơng trình phản ứng xảy ra b.. Tính % khối lợng mỗi oxit kim loại có trong hỗn hợp... Cũng hỗn hợp này cho tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng4,48 lít H2 đktc.. a- Viết các phơng
Trang 1(2) (4)
(6)
Thời gian: 45’
M đề 301 ã
I- Trắc nghiệm
1/ Chất nào sau đõy vừa cú tớnh OXH vừa cú tớnh khử?
a H2S b O3 c H2SO4 d SO2
2/ Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch Na2SO4, KCl, H2SO4, HCl là:
a Quỳ tớm b AgNO3 c Phenolphtalein d Quỳ tớm,BaCl2
3/ Cho PTPƯ: Al + H2SO4 đặc, núng > Al2(SO4)3 +H2O + SO2 Số phõn tử H2SO4 bị khử và tổng số phõn tử
H2SO4
trong ptpư trờn là:
a 6 và 3 b 3 và 3 c 6 và 6 d 3 và 6
4/ Cho pư: SO2 + 2H2S > 3S + 2H2O Chọn cõu đỳng:
a S trong SO2 bị khử, S trong H2S bị OXH b S bị khử và khụng cú chất nào bị OXH
c S là chất OXH, hiđrụ là chất khử d S bị OXH, hiđrụ bị khử
5/ Cho O(Z=8), S(Z=16), Cl(Z=17),P(Z=15) Cấu hỡnh e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 là của nguyờn tố:
6/ Cho kim loại Na vào cỏc dd sau :HCl, H2SO4, MgCl2 ,Na2SO3 Số ptpư cú tạo ra khớ là:
7/ SO2 vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử vỡ trong phõn tử SO2 :
a S cú mức oxh trung gian b S cú số oxh thấp nhất
c S cú số oxh cao nhất d S cũn một đụi e tự do
8/ Phỏt biểu nào khụng đỳng?
a S vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử
b Ở t0 thường,S tỏc dụng với hầu hết PK và thể hiện tớnh khử
c Ở t0 cao,S tỏc dụng với nhiều KL và thể hiện tớnh khử
d Hg pư với S ngay ở điều kiện thường
9/ Để nhận ra sự cú mặt của ion sunfat trong dd, ta dựng :
a quỳ tớm b dd muối Mg2+
c thuốc thử duy nhất là Ba(OH)2 d dd chứa ion Ba2+
10/ Axit H2SO4 đ cú tớnh oxh mạnh là do :
a
6
S
+
b H+1
c axit H2SO4 đ oxh được hầu hết cỏc KL (trừ Au,Pt) d O-2
II-Tự luận
1- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
S →(1) SO2 →(3) Na2SO3
H2S Na2SO4 →(5) BaSO4
NaOH →(7) NaClO →(8) O2
2- Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
HCl, NaOH, H2SO4, Na2SO4
3- Cho 15,2g hỗn hợp 2 oxit FeO và Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, d giải phóng 1,12 lít khí (đktc).
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính % khối lợng mỗi oxit kim loại có trong hỗn hợp.
Thời gian: 45’
M đề 302 ã
Trang 2I- Trắc nghiệm
1/ Chất nào sau đõy vừa cú tớnh OXH vừa cú tớnh khử?
a H2S b SO2 c H2SO4 d O3
2/ Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch Na2SO4, KCl, H2SO4, HCl là:
a Quỳ tớm,BaCl2 b Quỳ tớm c AgNO3 d Phenolphtalein 3/ Cho PTPƯ: Al + H2SO4 đặc, núng > Al2(SO4)3 +H2O + SO2 Số phõn tử H2SO4 bị khử và tổng số phõn tử
H2SO4
trong ptpư trờn là:
a 6 và 6 b 3 và 3 c 6 và 3 d 3 và 6
4/ Cho pư: SO2 + 2H2S > 3S + 2H2O Chọn cõu đỳng:
a S trong SO2 bị khử, S trong H2S bị OXH b S bị khử và khụng cú chất nào bị OXH
c S bị OXH, hiđrụ bị khử d S là chất OXH, hiđrụ là chất khử
5/ Cho ptpư: 2Mg + SO2 > 2MgO + S Chọn cõu đỳng:
a Mg là chất khử ,SO2 là chất OXH b Mg là chất OXH ,SO2 là chất khử
c Mg là chất bị OXH ,SO2 là chất khử d Mg là chất bị khử ,SO2 là chất OXH
6/ Khỏc với nguyờn tử O, ion O2- cú :
a R ion lớn hơn và ớt e hơn b R ion nhỏ hơn và ớt e hơn
c R ion nhỏ hơn và nhiều e hơn d R ion lớn hơn và nhiều e hơn
7/ SO2 vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử vỡ trong phõn tử SO2 :
a S cũn một đụi e tự do b S cú số oxh cao nhất
c S cú mức oxh trung gian d S cú số oxh thấp nhất
8/ Phỏt biểu nào khụng đỳng?
a S vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử
b Ở t0 thường,S tỏc dụng với hầu hết PK và thể hiện tớnh khử
c Hg pư với S ngay ở điều kiện thường
d Ở t0 cao,S tỏc dụng với nhiều KL và thể hiện tớnh khử
9/ Nhận biết cỏc dd HCl, H2SO3, H2SO4 dựng :
a BaCl2 b CO2 c NaOH d quỳ tớm
10/ Chỉ dựng một thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt cỏc khớ SO2 ,CO2 ?
a dd Ca(OH)2 b dd Br2 c dd NaOH d dd Ba(OH)2
II-Tự luận
1- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
FeS2 →(1) SO2 →(3) SO3 →(4) H2SO4 →(5) FeSO4 →(6) Fe(OH)2
Fe2 (SO4)3 →(8) Fe(OH)3 2- Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:
CaCO3, MgSO4, NaCl, BaSO4
3- Cho hỗn hợp Fe, FeO tác dụng với H2SO4 loãng, d giải phóng 2,24 lít H2 (đktc) Cũng hỗn hợp này cho tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng4,48 lít H2 (đktc).
a- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b- Tính hàm lợng % khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.
Thời gian: 45’
M đề 303 ã
I- Trắc nghiệm
1/ Chất nào sau đõy vừa cú tớnh OXH vừa cú tớnh khử?
a O3 b H2SO4 c H2S d SO2
2/ Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch Na2SO4, KCl, H2SO4, HCl là:
Trang 3(2) (4)
(6)
a Quỳ tớm,BaCl2 b Phenolphtalein c AgNO3 d Quỳ tớm
3/ Khớ O2 điều chế được cú lẫn hơi nước.Dẫn khớ O2 ẩm đi qua chất nào sau đõy để thu được khớ O2 khụ?
a CaO b Al2O3 c dd HCl d dd Ca(OH)2
4/ Cho pư: SO2 + 2H2S > 3S + 2H2O Chọn cõu đỳng:
a S là chất OXH, hiđrụ là chất khử b S bị khử và khụng cú chất nào bị OXH
c S bị OXH, hiđrụ bị khử d S trong SO2 bị khử, S trong H2S bị OXH 5/ Oxit nào sau đõy là hợp chất ion?
a Na2O b SO3 c CO2 d SO2
6/ Cho O(Z=8), S(Z=16), Cl(Z=17),P(Z=15) Cấu hỡnh e : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 là của nguyờn tố:
7/ Dung dịch H2SO4 loóng cú thể tỏc dụng với cả hai chất nào sau đõy?
a C và CO2 b Cu và Cu(OH)2 c Fe và Fe(OH)3 d S và H2S
8/ Khỏc với nguyờn tử O, ion O2- cú :
a R ion nhỏ hơn và ớt e hơn b R ion nhỏ hơn và nhiều e hơn
c R ion lớn hơn và ớt e hơn d R ion lớn hơn và nhiều e hơn
9/ Axit H2SO4 đ cú tớnh oxh mạnh là do :
a axit H2SO4 đ oxh được hầu hết cỏc KL (trừ Au,Pt) b
6
S
+
c H+1 d O-2
10/ Chỉ dựng một thuốc thử nào sau đõy để phõn biệt cỏc khớ SO2 ,CO2 ?
a dd Br2 b dd Ba(OH)2 c dd Ca(OH)2 d dd NaOH
II-Tự luận
1- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
S →(1) SO2 →(3) Na2SO3
H2S Na2SO4 →(5) BaSO4
NaOH →(7) NaClO →(8) O2
2- Nhận biết các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
HCl, NaOH, H2SO4, Na2SO4
3- Cho 15,2g hỗn hợp 2 oxit FeO và Fe2O3 tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, d giải phóng 1,12 lít khí (đktc).
a Viết các phơng trình phản ứng xảy ra
b Tính % khối lợng mỗi oxit kim loại có trong hỗn hợp.
Thời gian: 45’
M đề 304 ã
I- Trắc nghiệm
1/ Thuốc thử để phõn biệt cỏc dung dịch Na2SO4, KCl, H2SO4, HCl là:
a AgNO3 b Phenolphtalein c Quỳ tớm,BaCl2 d Quỳ tớm
2/ Cho kim loại Na vào cỏc dd sau :HCl, H2SO4, MgCl2 ,Na2SO3 Số ptpư cú tạo ra khớ là:
3/ Cho ptpư: 2Mg + SO2 > 2MgO + S Chọn cõu đỳng:
a Mg là chất bị khử ,SO2 là chất OXH b Mg là chất bị OXH ,SO2 là chất khử
c Mg là chất khử ,SO2 là chất OXH d Mg là chất OXH ,SO2 là chất khử
4/ Khỏc với nguyờn tử O, ion O2- cú :
Trang 4a R ion lớn hơn và nhiều e hơn b R ion nhỏ hơn và nhiều e hơn
c R ion lớn hơn và ớt e hơn d R ion nhỏ hơn và ớt e hơn
5/ Tỡm cõu sai:
a Khi pha loóng axit H2SO4đ ,chỉ được cho từ từ nước vào axit
b Axit H2SO4 đ là chất hỳt nước mạnh
c Axit H2SO4 loóng cú đầy đủ tớnh chất hoỏ học chung của một axit
d Khi tiếp xỳc với axit H2SO4đ ,dễ gõy bỏng nặng
6/ SO2 vừa cú tớnh oxh vừa cú tớnh khử vỡ trong phõn tử SO2 :
a S cú số oxh thấp nhất b S cú số oxh cao nhất
c S cú mức oxh trung gian d S cũn một đụi e tự do
7/ Chọn cõu khụng đỳng:
a SO2 là chất khớ, màu vàng b SO2 làm mất màu cỏnh hoa hồng
c SO2 làm mất màu nước Br2 d SO2 làm đỏ quỳ ẩm
8/ Nhỏ H2SO4 đ dư vào đường saccarozơ (C12H22O11) thỡ sản phẩm pư là
a C, H2O b C, SO2, H2O c O2, CO2, H2O d CO2, SO2, H2O 9/ Axit H2SO4 đ cú tớnh oxh mạnh là do :
a
6
S
+
b H+1
c axit H2SO4 đ oxh được hầu hết cỏc KL (trừ Au,Pt) d O-2
10/ Trong cỏc chất sau đõy ,dóy cỏc chất đều pử với H2SO4 đ, núng là:
a S , HCl ,Na2O , KMnO4 b Al, C, Cu, Fe(OH)3 , BaSO4
c Fe, Cu, saccarozơ ,NaOH d C ,K , Fe2O3 ,Au
II- Tự luận:
1- Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:
FeS2 →(1) SO2 →(3) SO3 →(4) H2SO4 →(5) FeSO4 →(6) Fe(OH)2
Fe2 (SO4)3 →(8) Fe(OH)3 2- Nhận biết các chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:
CaCO3, MgSO4, NaCl, BaSO4
3- Cho hỗn hợp Fe, FeO tác dụng với H2SO4 loãng, d giải phóng 2,24 lít H2 (đktc) Cũng hỗn hợp này cho tác dụng với H2SO4 đặc giải phóng4,48 lít H2 (đktc).
a- Viết các phơng trình phản ứng xảy ra.
b- Tính hàm lợng % khối lợng mỗi chất có trong hỗn hợp đầu.
Ô Đỏp ỏn của đề thi 304
1[ 1]c 2[ 1]c 3[ 1]c 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]c 7[ 1]a 8[ 1]d 9[ 1]a 10[ 1]c
Ô Đỏp ỏn của đề thi 301
1[ 1]d 2[ 1]d 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]b 6[ 1]d 7[ 1]a 8[ 1]c 9[ 1]d 10[ 1]a
Ô Đỏp ỏn của đề thi 302
1[ 1]b 2[ 1]a 3[ 1]d 4[ 1]a 5[ 1]a 6[ 1]d 7[ 1]c 8[ 1]d 9[ 1]a 10[ 1]b
Ô Đỏp ỏn của đề thi 303
1[ 1]d 2[ 1]a 3[ 1]a 4[ 1]d 5[ 1]a 6[ 1]a 7[ 1]c 8[ 1]d 9[ 1]b 10[ 1]a