1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài kiểm tra 1 tiết môn: Hóa học 9 Đề 1 (Tiết: 10)16673

5 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 114,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy cho biết các oxit nào có thuộc tính sau: A.. a, Viết PTHH phản ứng xảy ra.. b, Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc... Hãy cho biết các ox

Trang 1

MÔN: HÓA HỌC 9 ĐỀ: 1

Tiết: 10

Họ và tên:……… Lớp:…

Điểm Lời phê của giáo viên C©u 1: (2®) NhËn biÕt c¸c dung dÞch mÊt nh·n: HCl, H2SO4, NaOH ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

C©u 2: ( 2,5®) Hoµn thµnh chuçi ph¶n øng sau: 1 2 3 4 5 2 3 2 4 2 2 3 SSO SO H SO SO Na SO ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

DeThiMau.vn

Trang 2

Câu 3: (2,5đ)

Có các oxit: CaO, CO2, SO2, Na2O, CuO, CO Hãy cho biết các oxit nào có thuộc tính sau:

A Không tác dụng với kiềm: ………

B Không tác dụng với axit: ………

C Không tác dụng với cả kiềm và axit: ………

D Tác dụng với nước:………

Câu 4: ( 3đ) Hòa tan hoàn toàn 1,6g CuO trong 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% a, Viết PTHH phản ứng xảy ra b, Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

MÔN: HÓA HỌC 9 ĐỀ: 1

Tiết: 10

Họ và tên:……… Lớp:…

Điểm Lời phê của giáo viên C©u 1: (2®) NhËn biÕt c¸c dung dÞch mÊt nh·n: HNO3, H2SO4, KOH ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

C©u 2: ( 2,5®) Hoµn thµnh chuçi ph¶n øng sau: 1 2 3 4 5 2 2 3 2 4 2 2 3 FeS SO SO H SO SO H SO ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

DeThiMau.vn

Trang 4

Câu 3: (2,5đ)

Có các oxit: BaO, CO2, SO2, K2O, CuO, CO Hãy cho biết các oxit nào có thuộc tính sau:

A Không tác dụng với kiềm: ………

B Không tác dụng với axit: ………

C Không tác dụng với cả kiềm và axit: ………

D Tác dụng với nước:………

Câu 4: ( 3đ) Hòa tan hoàn toàn 1,6g CuO trong 100g dung dịch H2SO4 có nồng độ 20% a, Viết PTHH phản ứng xảy ra b, Tính nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Điểm Đề 1 Đề 2

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 1:

- Quỳ tím hóa đỏ là hai dung dịch axit HCl,

H2SO4

- Quỳ tím hóa xanh là dung dịch NaOH

- Nếu nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai dung

dịch HCl và H2SO4 thì chỉ có dung dịch

H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng

BaClH SOBaSO   HCl

Câu 1:

- Quỳ tím hóa đỏ là hai dung dịch axit HNO3, H2SO4

- Quỳ tím hóa xanh là dung dịch KOH

- Nếu nhỏ dung dịch BaCl2 vào hai dung dịch HNO3 và H2SO4 thì chỉ có dung dịch

H2SO4 xuất hiện kết tủa trắng

BaClH SOBaSO   HCl

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

0,5đ

Câu 2:

o

o

o

t t

t

S O SO

SO O SO

SO H O H SO

H SO Cu CuSO H O SO

SO Na O Na SO

 

 

  

  

Câu 2:

o

o

o

t t

t

FeS O SO Fe O

SO O SO

SO H O H SO

H SO Cu CuSO H O SO

SO H O H SO

 

  

  

0,75đ

0,5đ

0,5đ

0,75đ

Câu 3:

A Không tác dụng với kiềm: CaO, Na2O,

CuO, CO

B Không tác dụng với axit: CO2, SO2, CO

C Không tác dụng với cả kiềm và axit: CO

D Tác dụng với nước: CaO, CO2, SO2,

Na2O

Câu 3:

A Không tác dụng với kiềm: BaO, K2O, CuO, CO

B Không tác dụng với axit: CO2, SO2, CO

C Không tác dụng với cả kiềm và axit: CO

D Tác dụng với nước: BaO, CO2, SO2,

K2O

0,5đ

0,5đ

0,25đ

0.25đ

0,25đ

0,25đ

0,5đ

0,5đ

Câu 4:

a, PTHH: CuOH SO2 4 CuSO4H O2

b, Nồng độ phần trăm của các chất có trong

dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

Theo PTHH:

dư H2SO4

nnnmol

mdd saupư = 1,6 + 100 = 101,6g

dư = 0,2 - 0,02 = 0,18 mol

H SO

n

dư = 0,18 98 = 17,64g

H SO

m

Nồng độ dung dịch sau phản ứng:

dư =

%H SO

4

0, 02.160

101, 6

CuSO

Câu 4:

a, PTHH: CuOH SO2 4 CuSO4H O2

b, Nồng độ phần trăm của các chất có trong dung dịch sau khi phản ứng kết thúc

Theo PTHH:

dư H2SO4

nnnmol

mdd saupư = 1,6 + 100 = 101,6g

dư = 0,2 - 0,02 = 0,18 mol

H SO

n

dư = 0,18 98 = 17,64g

H SO

m

Nồng độ dung dịch sau phản ứng:

dư =

%H SO

4

0, 02.160

101, 6

CuSO

DeThiMau.vn

Ngày đăng: 24/03/2022, 17:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm