Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước B.. Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước C.. Những oxit tác dụng với
Trang 1Họ và tên: Thứ ngày tháng 9 năm 2013
Lớp : Mã số: Tiết 10 BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 9 (Bài 1)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn (O) vào câu trả lời A, B, C, D mà em cho là đúng nhất; nếu bỏ đáp án đã chọn thì gạch chéo
vào chữ cái đã khoanh tròn (); nếu chọn lại đáp án đã bỏ thì tô đen vào vòng tròn đã gạch chéo ()
Câu 1: Oxit lưỡng tính là:
A Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ và tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
B Những oxit tác dụng với dung dịch bazơ tạo thành muối và nước
C Những oxit tác dụng với dung dịch axit tạo thành muối và nước
D Những oxit chỉ tác dụng được với muối
Câu 2: Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch axit là:
Câu 3: Dãy chất gồm các oxit axit là:
Câu 4: Dãy oxit vừa tác dụng nước, vừa tác dụng với dung dịch kiềm là:
Câu 5: Sắt (III) oxit (Fe 2 O 3 ) tác dụng được với:
Câu 6: 0,5mol CuO tác dụng vừa đủ với:
Câu 7: Cặp chất tác dụng với nhau sẽ tạo ra khí lưu huỳnh đioxit là:
A CaCO3 và HCl B Na2SO3 và H2SO4 C CuCl2 và KOH D K2CO3 và HNO3
Câu 8: Chất có trong không khí góp phần gây nên hiện tượng vôi sống hóa đá là:
A NO B CO2 C NO2 D CO
Câu 9: Dãy các chất tác dụng được với dung dịch H 2 SO 4 loãng tạo thành sản phẩm có chất khí:
A BaO, Fe, CaCO3 B Al, MgO, KOH C Na2SO3, CaCO3, Zn D Zn, Fe2O3, Na2SO3
Câu 10: Dãy gồm các kim loại tác dụng được với dung dịch H 2 SO 4 loãng là:
A Fe, Cu, Mg B Zn, Fe, Cu C Zn, Fe, Al D Fe, Zn, Ag
Câu 11: Nhóm chất tác dụng với dung dịch H 2 SO 4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
A Ba(OH)2, ZnO B ZnO, BaCl2 C CuO, BaCl2 D BaCl2, Ba(NO3)2
Câu 12: Thuốc thử để nhận biết ba lọ mất nhãn chứa riêng biệt 3 ddịch: H 2 SO 4 , BaCl 2 , NaCl là:
Câu 13: Để nhận biết dung dịch axit sunfuric và dung dịch axit clohiđric ta dùng thuốc thử:
Câu 14: Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch HCl:
Câu 15: Dung dịch muối tác dụng với dung dịch axit clohiđric là:
Câu 16: Để nhận biết 3 ống nghiệm chứa dung dịch HCl, dung dịch H 2 SO 4 và n ước ta dùng:
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) Có những oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 , SO 2 , Na 2 O, ZnO, CO 2 Oxit nào có thể tác dụng được
với: a Dung dịch HCl b Dung dịch Ba(OH)2 Viết PTHH xảy ra?
Câu 18: (1,5 điểm) Có hỗn hợp khí CO 2 và O 2 Làm thế nào để thu được khí O 2 từ hỗn hợp trên? Viết PTHH
ĐỀ 4
Trang 2Câu 19: (3,0 điểm) Cho 15,75g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào dung dịch H 2 SO 4 loãng dư, thu được
33,6l khí (đktc) (Biết Cu không phản ứng với dung dịch H2SO4)
a Viết phương trình hóa học xảy ra?
b Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?
c Tính khối lượng dung dịch muối 20% thu được? (Cho Cu = 64 ; Zn = 65 ; H = 1 ; S = 32 ; O = 16) Bài làm
Trang 3
Trang 4
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (MỘT ĐỀ)
TIẾT 10: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 9 (BÀI 1)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Đ.án d a b c a d d c a d c b 1c 2d 3b 4a
Mỗi ý đúng 0,25đ * 16 ý = 4,0 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Có những oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 , SO 2 , Na 2 O, CuO, CO 2 Oxit nào có thể tác
dụng được với: a Dung dịch H2SO4 b Dung dịch NaOH
a Những oxit tác dụng được với dung dịch
H 2 SO 4 là: CaO, Fe2O3, CuO, Na2O
b Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là: SO3, CO2
CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O SO2 + 2 NaOH Na2SO3 + H2O
Fe2O3 + 3 H2SO4 o Fe2(SO4)3 + 3 H2O
t CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O
Na2O + H2SO4 Na2SO4+ H2O
CuO + H2SO4 t o CuSO4+ H2O
Mỗi PT viết đúng 0,25đ * 4 pt = 1,0 điểm Mỗi PT viết đúng 0,25đ * 2 pt = 0,5 điểm
- Viết sai CTPT, trừ 0,25 điểm
- Chưa cân bằng phương trình, trừ 0,25 điểm
Câu 2: (1,5 điểm) Có hỗn hợp khí CO 2 và O 2 Làm thế nào để thu được khí O 2 từ hỗn hợp trên?
Viết PTHH Trả lời: Dẫn hỗn hợp khí CO2 và O2 đi qua bình đựng dung dịch kiềm dư (NaOH,
Ca(OH)2…) Khí CO2bị giữ lại trong bình, khí O2 thoát ra Ta thu được khí O2
1,0 điểm
CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O
Hoặc CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,5 điểm
Câu 3: (3,0 điểm) Cho 13 gam bột kẽm vào 200 ml dung dịch axit clohiđric, sau phản ứng thu
được khí hiđro (đktc) và muối kẽm clorua.
Giải: ta có n = Zn = 0,2 (mol); Vdd= 200 ml=0,2 lít
65
a PTHH Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
1mol 2mol 1mol 1mol
0,2mol ?(0,4mol) ?(0,2mol) ?(0,2mol)
0,50 điểm
b Vậy C = = 2 (M)
HCl
M
2 , 0
4 ,
c Vậy m = 0,2 * 22,4= 4,48 (lít)H2 0,75 điểm
d Vậy m = 0,2 * 136 = 27,2 (g)
2
- Viết sai CTPT hoặc PTHH, trừ hết điểm câu 3 (3,0 điểm)
- Sai đáp số hoặc sai đơn vị, trừ 0,25 điểm
Trang 5ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (BỐN ĐỀ)
TIẾT 10: BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT MÔN HÓA 9 (BÀI 1)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Đề 1 d a b c a d d c a d c b 1c 2d 3b 4a
Đề 2 d c b a d c a b c b d a 1c 2d 3b 4a
Đề 3 a c b d b d a c a d d b 1c 2d 3b 4a
Đề 4 c d a b d d b a a b c d 1c 2d 3b 4a
Mỗi ý đúng 0,25đ * 16 ý = 4,0 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Có những oxit sau: CaO, Fe 2 O 3 , SO 2 , Na 2 O, CuO, CO 2 Oxit nào có thể tác
dụng được với: a Dung dịch H2SO4 b Dung dịch NaOH
a Những oxit tác dụng được với dung dịch
H 2 SO 4 là: CaO, Fe2O3, CuO, Na2O
b Những oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là: SO3, CO2
CaO + H2SO4 CaSO4 + H2O SO2 + 2 NaOH Na2SO3 + H2O
Fe2O3 + 3 H2SO4 o Fe2(SO4)3 + 3 H2O
t CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O
Na2O + H2SO4 Na2SO4+ H2O
CuO + H2SO4 o CuSO4+ H2O
t
Mỗi PT viết đúng 0,25đ * 4 pt = 1,0 điểm Mỗi PT viết đúng 0,25đ * 2 pt = 0,5 điểm
- Viết sai CTPT, trừ 0,25 điểm
- Chưa cân bằng phương trình, trừ 0,25 điểm
Câu 2: (1,5 điểm) Có hỗn hợp khí CO 2 và O 2 Làm thế nào để thu được khí O 2 từ hỗn hợp trên?
Viết PTHH Trả lời: Dẫn hỗn hợp khí CO2 và O2 đi qua bình đựng dung dịch kiềm dư (NaOH,
Ca(OH)2…) Khí CO2bị giữ lại trong bình, khí O2 thoát ra Ta thu được khí O2
1,0 điểm
CO2 + 2 NaOH Na2CO3 + H2O
Hoặc CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
0,5 điểm
Câu 3: (3,0 điểm) Cho 13 gam bột kẽm vào 200 ml dung dịch axit clohiđric, sau phản ứng thu
được khí hiđro (đktc) và muối kẽm clorua.
Giải: ta có n = Zn = 0,2 (mol); Vdd= 200 ml=0,2 lít
65
a PTHH Zn + 2 HCl ZnCl2 + H2
1mol 2mol 1mol 1mol
0,2mol ?(0,4mol) ?(0,2mol) ?(0,2mol)
0,50 điểm
b Vậy C = = 2 (M)
HCl
M
2 , 0
4 ,
c Vậy V = 0,2 * 22,4= 4,48 (lít)H2 0,75 điểm
d Vậy m = 0,2 * 136 = 27,2 (g)
2
- Viết sai CTPT hoặc PTHH, trừ hết điểm câu 3 (3,0 điểm)
- Sai đáp số hoặc sai đơn vị, trừ 0,25 điểm
Trang 6THỐNG KÊ ĐIỂM KIỂM TRA TIẾT 10 BÀI KIỂM TRA HÓA 9 (Bài 1)
Từ 0,0 1,9 Từ 2,0 4,9 Từ 5,0 6,9 Từ 7,0 7,9 Từ 8,0 10,0
Chưa kiểm tra
9 1 (39)
9 2 (40)
9 3 (39)
9 4 (42)
9 5 (38)
t.c 188
Trang 7HỌC KỲ I
Lớ
>=8
>=6
>=5
<5
chư
9 2 38 25
65.7
10.5
15.7
0.0
84.2 1
9 4 38 18
47.3
23.6
21.0
0.0
78.9 5
9 6 38 16
42.1
31.5
13.1
13.1
0.0
86.8 4
51.7
21.9
16.6
0.0
83.3 3