TÝnh träng sè néi dung kiÓm tra theo khung ph©n phèi ch¬ng tr×nh: Chủ đề.. Tæng sè tiÕt..[r]
Trang 1Ngày 06/ 4/ 2014
Tiết 67 Kiểm tra 1 tiết
I mục tiêu:
- Kiến thức: Kiểm tra việc nắm bắt bài của HS sau khi học xong chơng IV: Hàm số y = ax2
(a0) Phơng trình bậc hai một ẩn số thông qua việc làm các bài tập cụ thể
- Kĩ năng: Vận dụng các kiến thức cơ bản vào giải các bài tập trong một khoảng thời gian nhất định
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt, sáng tạo
II MA TRẬN ĐỀ :
1 Tính trọng số nội dung kiểm tra theo khung phân phối ch ơng trình:
số tiết thuyếtLí LTSố tiết thực Trọng số
(1; 2) (3; 4)VD (1; 2)LT (3; 4)VD
- Vẽ đồ thị 2 hàm số:
y= ax2(a0), y = ax+b
- Tìm hoành độ giao điểm của 2 đồ
thị
- PT bậc 2 một ẩn, hệ thức Vi-et
Giải bài toán bằng cách lập PT bậc
Tổng 21 13 9,1 11,9 43,4 56,6
2 Tính số câu và điểm cho mỗi cấp độ:
Cấp
Trọng số Số lợng
câu (ý) điểm số
Cấp
độ
(1; 2)
- Vẽ đồ thị 2 hàm số: y= ax2(a0), y = ax+b
- Tìm hoành độ giao điểm của 2 đồ thị
- PT bậc 2 một ẩn, hệ thức Vi-et
- Giải bài toán bằng cách lập PT bậc hai một ẩn
Cấp
độ
(3; 4)
- Vẽ đồ thị 2 hàm số: y= ax2(a0), y = ax+b
- Tìm hoành độ giao điểm của 2 đồ thị
- PT bậc 2 một ẩn, hệ thức Vi-et
- Giải bài toán bằng cách lập PT bậc hai một ẩn
III ĐỀ BÀI:
III Đáp án:
Trang 21 a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
- Xác định các điểm mà đồ thị đi qua
x -3 -2 -1 0 1 2 3
- Vẽ đồ thị đúng, đẹp
b) Vẽ đồ thị hàm số; y = - 2x + 3
x 0 1,5
y= -2x+3 3 0
- Vẽ đồ thị đúng, đẹp:
0,5 1,0 0,5 0,5
2 a) x2 - 5x + 4 = 0 có dạng:
a + b + c = 1- 3 + 2 = 0 nên có 2
nghiệm x1 = 1; x2 = 2
b) 4x2 - 4x + 1 = 0
nên PT cú nghiệm kộp: x1 = x2 =
1 2
c) ĐK y2
2
2
Pt có 2 nghiệm phân biệt:
y1=
2
;
y2 =
5
Vì y1= 2 không thoả mãn ĐK của ẩn
nên pt có 1 nghiệm y = - 5
a) x2 - 4x + 3 = 0 có dạng:
a + b + c = 1- 4 + 3 = 0 nên có 2 nghiệm y1 = 1; y2 = 3
b) 4y2 + 4y + 1 = 0 2
nghiệm kộp y1 = y2 = -
1 2
c) ĐK x2
2
2
Pt có 2 nghiệm phân biệt:
x1=
2
;
x2 =
5
Vì x1= 2 không thoả mãn ĐK của ẩn nên pt có 1 nghiệm x= - 5
1,0 1,0 1,0 1,0 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
3 Gọi số bộ là x (xN, 0<x<15)
Số lớn là 30 - x
Theo bài ra ta cú PT:
x(30 - x) = 216
30x - x2 = 216
x2 - 30x + 216 = 0
/
=(-15)2-1.216 = 225-216 = 9 > 0
= 3
Pt cú 2 nghiệm:
x1 =
15 3
1
= 18, x2 = 30 -18 = 12
* x1 = 18 > 15 nờn loại Vậy số nhỏ
là 12 số lớn là 30 -12 = 18
Trả lời: Số nhỏ 12; số lớn 18
Gọi số bộ là x (xN, 0<x<15)
Số lớn là 30 - x Theo bài ra ta cú PT:
x(30 - x) = 224
30x - x2 = 224
x2 - 30x + 224 = 0 /
=(-15)2-1.224 = 225-224 = 1 > 0
= 1
Pt cú 2 nghiệm:
x1 =
15 1 1
= 16, x2 = 30 - 16 = 14
* x1 = 16 > 15 nờn loại Vậy số nhỏ là
14 số lớn là 30 - 14 = 16
Trả lời: Số nhỏ 14; số lớn 16
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25
L
u ý : HS có thể diễn đạt cách khỏc đúng, lô gíc vẫn đạt điểm tối đa Điểm thành phần cho tơng ứng với thang điểm trờn
TRƯỜNG THCS XUÂN HƯNG:
9
3 4
Trang 3KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Đại số 9 (Tiết 67)
H v tờn: L p 9 ọ à ớ
Đề bài : Câu 1: (2,5 điểm) Vẽ đồ thị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
a) y = x2 ; b) y = - 2x + 3
Câu 2: (5,5 điểm) Giải phơng trình:
a) x2 - 3x + 2 = 0; b) 4x2 - 4x + 1 = 0; c) 2
Câu 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Tỡm 2 số tự nhiờn biết tổng của chỳng bằng 30, tớch của chỳng bằng 216
Bài làm:
TRƯỜNG THCS XUÂN HƯNG:
KIỂM TRA 1 TIẾT Mụn: Đại số 9 (Tiết 67)
H v tờn: L p 9 ọ à ớ
Đờ A
Đờ B
Trang 4Đề bài : Câu 1: (2,5 điểm) Vẽ đồ thị của 2 hàm số trên cùng một mặt phẳng toạ độ:
a) y = x2 ; b) y = - 2x + 3
Câu 2: (5 điểm) Giải phơng trình:
a) y2 - 4y + 3 = 0; b) 4y2 + 4y + 1 = 0; c) 2
Câu 3: (2 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phơng trình.
Tỡm 2 số tự nhiờn biết tổng của chỳng bằng 30, tớch của chỳng bằng 224
Bài làm: