1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

LỚP 3 TUẦN 28

15 195 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 160,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Danh Lc Tuần 28 Thứ hai, 22/3/2010 Tập đọc - Kể chuyện Cuộc chạy đua trong rừng I. Mục đích yêu cầu: A. Tập đọc - Đọc đúng, rành mạch, biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa ngựa cha và ngựa con. - Hiểu ND: Làm việc gì cũng cần phải cẩn thận chu đáo (Trả lời đợc các CH trong SGK) b. Kể chuyện Kể lại đợc từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ câu chuyện trong SGK.(tranh phóng to - nếu có). III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Tập đọc A. Kiểm tra bài cũ: - Kiểm tra kể lại câu chuyện Quả táo B. Bài mới: 1. Giới thiệu chủ điểm và truyện đọc: Nh SGV tr 163. 2. Luyện đọc. a. GV đọc toàn bài. Gợi ý cách đọc: SGV tr 163. b. GV hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ. - Đọc từng câu: Hớng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ dễ phát âm sai, viết sai. - Đọc từng đoạn trớc lớp: Theo dõi HS đọc, nhắc nhở HS nghỉ hơi đúng và đọc với giọng thích hợp - Giúp HS nắm nghĩa các từ mới. - Đọc từng đoạn trong nhóm: Theo dõi, hớng dẫn các nhóm. - Lu ý HS đọc ĐT (giọng vừa phải). 3. Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HD HS đọc thầm từng đoạn và trao đổi về nội dung bài theo các câu hỏi: Câu hỏi 1 - SGK tr 81 Câu hỏi 2 - SGK tr 81 Câu hỏi 3 - SGK tr 81 Câu hỏi 4 - SGK tr.81 4. Luyện đọc lại. - Hớng dẫn HS đọc đúng một, hai đoạn văn nh SGV tr 164. - Nhận xét - 1,2 HS kể lại câu chuyện. - HS quan sát tranh minh hoạ chủ điểm. - Theo dõi GV đọc và SGK. - Đọc nối tiếp từng câu (2 lợt). - Đọc nối tiếp 4 đoạn. - Hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong từng đoạn: đọc chú giải SGK tr 81. - Đọc theo nhóm. - Cả lớp đọc đồng thanh toàn bài. - HS đọc thầm đoạn 1. TLCH - HS đọc thầm đoạn 2. TLCH - HS đọc thầm đoạn 3, 4. TLCH - Vài HS thi đọc câu, đoạn văn. - 1, 2 tốp HS đọc truyện theo vai. Kể chuyện 1. GV nêu nhiệm vụ : nh SGV tr 165. 2. Hớng dẫn HS kể chuyện theo lời Ngựa Con - Hớng dẫn HS quan sát kĩ từng tranh trong SGK, nói nhanh nội dung từng tranh. - Theo dõi, nhận xét, khen những HS có lời kể sáng tạo. c. Củng cố dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Khuyến khích HS về nhà kể lại câu chuyện theo lời Ngựa Con cho ngời thân nghe. - HS đọc yêu cầu của BT và mẫu. - 4 HS nối tiếp nhau kể từng đoạn câu chuyện theo lời Ngựa Con. - 1 HS kể toàn bộ câu chuyện. - Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn bạn kể chuyện hấp dẫn nhất. 1 HS nhắc lại ý nghĩa của câu chuyện. Tiết 136: So sánh các số trong phạm vi: 100 000 1 Danh Lc I. Mục tiêu: - Biết so sánh các số trong phạm vi 100.000. Bài 1, 2, 3, 4(a). - Biết tìm số lớn nhát, số nhỏ nhất trong 1 nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số. II, Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2. II. các hoạt động dạy học: 1. ổn định tổ chức: Hát 2. KT bài cũ: - Gọi hs nhắc lại quy tắc so sánh các số tổng pv 10.000 - Gv nhận xét 3. Bài mới: a, Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết so sánh các số có 5 chữ số. b. Hd so sánh các số trong phạm vi 100.000 * So sánh hai số có số các chữ số khác nhau - Viét lên bảng 99 999100.000 - Y/c hs điền dấu thích hợp vào chỗ chấm. - Hỏi vì sao em điền dấu < ? - Gv khẳng định các cáchlàm của các em đều đúng nhng để cho dễ hiểu khi so sánh hai số tự nhiên với nhau ta có thể so sánh số các chữ số với nhau - Hãy so sánh 100.000 với 99.999? * So sánh hai số có cùng số chữ số - y/c hs so sánh điền dấu: 76.20076199 - Vì sao con điền nh vậy? c, Luyện tập thực hành: Bài 1: - Bài tập y/c chúng ta làm gì? - Gv yêu cầu hs tự làm? - Yc hs nhận xét bài làm trên bảng - Gv yêu cầu hs giải thích về một số dấu điền đ- ợc. - Bài 2: Làm tơng tự bài 1. - Nhận xét ghi điểm Bài 3: - yc hs tự làm bài - Vì sao số 92386 là lớn nhất. - Ví sao số 54370 là số bé nhất. - học sinh nêu: Đầu tiên ta so sánh các chữ số của các số với nhau. số nào có nhiều chữ số hơn thì lớn hơn và ngợc lại. Nếu các số có các chữ số bằng nhau thì ta so sánh từng cặp chữ số ở cùng hàng từ trái sang phải. - HS theo dõi. - 2 hs lên bảng điền dấu, hs dới lớp làm vào giấy nháp 99.999 < 100.000. - học sinh giải thích: 99.999 bé hơn 100.000 vì 99.999 có ít chữ số hơn. - học sinh lắng nghe - 100.000 > 99.999. Vì 100.000 nhiều chữ số hơn. - học sinh điền: 76.20 > 76199 - Vì 76.200 có hàng trăm là 2. còn 76199 có hàng trăm là 1. - Điền dấu so sánh các số. - 2 hs lên bảng làm, mỗi hs làm 1 cột cả lớp làm vào vở. 4589 < 10.001 35276 > 35275 8000 = 7999 + 1 99.999 < 100.000 3527 > 3519 86.573 <96573 - học sinh giải thích: - 2 hs lên bảng làm lớp làm vào vở 89156 < 98516 67628 < 67728 69731 > 69713 89999 < 90.000 79650 = 79650 78659 >78659 > 76860 - học sinh nhận xét. - hs làm vào vở, 1 hs lên bảng khoanh tròn váóo lớn nhất trong phần a và số bé nhất trong phần b. Vì số này có hàng chục nghìn lớn nhất trong các số. 2 Danh Lc - Nhận xét ghi điểm hs. Bài 4: - Bài tập y/c chúng ta làm gì? - Y/c hs tự làm bài - Y/c hs giải thích cách xếp của mình. 4. Củng dặn dò: - Nêu nội dung bài. - Về nhà luyện tập thêm vở BT toán cb bài sau. - Nhận xét tiết học. - Vì số 54370 là số có hàng chục nghìn bé nahát - Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn (a) và từ lớn đến bé (b) - 2 hs lên bảng làm, hs cả lớp làm vào vở a, 8258, 16999, 30620, 31855 - hs nhận xét - Vài HS. - HS theo dõi. Bài 13: Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nớc (Tiết 1) I. Mục tiêu: - Biết cần phải sử dụng tiết và bảo vệ nguồn nớc. - Nêu đợc cách sử dụng tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc khỏi bị ô nhiễm. - Biết thực hiện tiết kiệm nớc và bảo vệ nguồn nớc ở gioa đình, nhà trờng, địa phơng. II. Đồ dùng dạy học: - Vở bài tập Đạo đức 3. - Các t liệu về việc sử dụng nớc và tình hình ô nhiễm nớc ở các địa phơng. - Phiếu học tập. III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Kiểm tra: ? Tại sao em phải tôn trọng th từ, tài sản của ngời khác ? - Nhận xét. 2. Bài mới: * Giới thiệu: - Nêu mục tiêu của bài. * Các bớc tiến hành. Hoạt động 1: Vẽ tranh hoặc xem ảnh - GV yêu cầu HS xem ảnh - BT1 - GV nhấn mạnh vào yếu tố nớc: nếu không có nớc thì cuộc sống sẽ nh thế nào? - GV kết luận - SGV tr. Hoạt động 2: Thảo luận nhóm - GV chia nhóm. - GV kết luận. Hoạt động 3: Thảo luận nhóm - GV chia HS thành các nhóm nhỏ. - GV tổng kết ý kiến. 3. Củng cố dặn dò: - Gọi HS đọc ghi nhớ. - Hớng dẫn thực hành: Sử dụng tiết kiệm, bảo vệ nớc sinh hoạt ở gia đình và nhà trờng. - Chuẩn bị tiết thực hành. - Nhận xét tiết học. - Vài HS - Hs thực hiện. - HS theo dõi. - HS làm việc cá nhân hoặc theo nhóm nhỏ. - Vài HS. - HS theo dõi. - HS quan sát tranh và làm BT2. - HS làm việc theo nhóm. - Một số nhóm trình bày kết quả thảo luận. Các nhóm khác trao đổi và bổ sung ý kiến. - HS thảo luận nhóm - VBT3. - HS trình bày. - Vài HS. - HS lắng nghe. - HS theo dõi. Thứ ba, 23/3/2010 Chính tả : Nghe - viết Cuộc chạy đua trong rừng. 3 Danh Lc I. Mục tiêu 1. Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. 2. Làm đúng bài tập 2b. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b III. Hoạt động dạy học: A. KIểM TRA BàI Cũ - GV mời 2HS viết bảng lớp các từ ngữ sau: rổ, quả dâu, rễ cây, bến bờ, rên rỉ, mệnh lệnh. B. DạY BàI MớI 1. Giới thiệu bài - GV nêu mục đích, yêu cầu của giờ học 2. Hớng dẫn HS nghe viết a. Hớng dẫn HS chuẩn bị * Nhận xét chính tả + Đoạn văn trên có mấy câu ? + Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? - GV yêu cầu HS tập vếit những từ dễ viết sai ra giấy nháp. b. GV đọc cho HS viết bài vào vở. - GV đọc đoạn viết một lần. - GV đọc thong thả từng câu, từng cụm từ ( mỗi câu, cụm từ đọc hai, ba lần) - GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày đoạn văn. c.Chấm, chữa bài - GV đọc một lần cho HS soát lỗi. - GV yêu cầu HS tự chữa lỗi bằng bút chì ra lề vở. - GV thu vở chấm một số bài - Nhận xét nội dung, chữ viết, cách trình bày từng bài. 3. Hớng dẫn HS làm bài tập 2 - GV chọn bài tập 2b: Điền ? hoặc ~ vào chỗ trống. - GV yêu cầu HS làm bài. - GV yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài - GV yêu cầu một số HS đọc lại đoạn văn vừa điền. 4. Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học, khen ngợi, biểu dơng những HS viết bài chính tả sạch đẹp, làm tốt các bài tập. - GV yêu cầu HS về nhà đọc lại đoạn văn ở bài tập 2. - Chuẩn bị bài sau: Chính tả:Nhớ - viết: Cùng vui chơi. - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp + 3 câu + Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật: Ngựa Con - HS tập viết những từ dễ viết sai vào giấy nháp: VD: khỏe, giành, nguyệt quế, mải ngắm, thợ rèn - HS viết bài vào vở chính tả - HS nhìn vào vở để soát lỗi - HS đổi chéo vở cho nhau để sửa lỗi và nêu ra những lỗi sai bạn mắc phải. - HS tự sửa lỗi bằng bút chì - HS đọc yêu cầu bài tập 2b - HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài , cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng. - Một số HS đọc lại đoạn văn sau khi đã điền đầy đủ chữ cái và dấu thanh. - HS lắng nghe Tập đọc Cùng vui chơi I. Mục đích yêu cầu: - Đọc đúng, rành mạch, biết ngắt nhịp ở các dòng thơ, đọc lu loát từng khổ thơ. Hiểu ND, ý nghĩa: các em HS chơi đá cầu trong giờ ra chơi rất vui. Trò chơi giúp các em tinh mắt, dẻo chân, khỏe ngời. Bài thơ khuyên HS chăm chơi thể thao, chăm vận động trong giờ ra chơi để có sức khỏe, để vui hơn và học tốt hơn, (Trả lời đợc các CH trong SGK; thuộc cả bài thơ) II. Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ nội dung bài đọc trong SGK.(tranh phóng to - nếu có). III. Các hoạt động dạy học: Hoạt động của GV Hoạt động của HS A. KIểM TRA BàI Cũ: 4 Danh Lc Kể chuyện Cuộc chạy đua trong rừng theo lời Ngựa Con B. BàI MớI 1. Giới thiệu bài: Nh SGV tr 167 2. Luyện đọc: a. GV đọc diễn cảm bài thơ: nh SGV tr 167. b. HDHS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ: - Đọc từng dòng thơ: Chú ý các từ ngữ khó phát âm đối với HS. - Đọc từng khổ thơ trớc lớp. - Giúp HS hiểu nghĩa các từ ngữ mới trong bài - Đọc từng khổ thơ trong nhóm: HD theo dõi HS đọc. - Đọc cả bài. 3. Hớng dẫn tìm hiểu bài: - HDHS đọc và trả lời câu hỏi: Câu hỏi 1 - SGK tr.85 Câu hỏi 2 - SGK tr 85 Câu hỏi 3 - SGK tr.85 4. Học thuộc lòng bài thơ. - HDHS thuộc lòng tại lớp bài thơ - Tổ chức thi đọc thơ giữa các tổ, cá nhân HS. 5. Củng cố - dặn dò: - Nhận xét tiết học. - Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL bài thơ - 2 HS tiếp nối nhau kể (mỗi em kể 2 đoạn). - Theo dõi GV đọc, SGK - Đọc nối tiếp hai dòng thơ. - 4 HS tiếp nối nhau đọc 4 khổ thơ. Chú ý ngắt nghỉ hơi đúng, tự nhiên, thể hiện tình cảm qua giọng đọc. - HS đọc chú giải SGK tr 84. - Đọc 4 khổ thơ trong nhóm. - HS đọc đồng thanh bài thơ - HS đọc thầm bài thơ. TLCH. - HS đọc khổ thơ 2, 3. TLCH - HS đọc khổ thơ cuối, TLCH. - Thi đọc thuộc bài thơ theo nhiều hình thức: đọc tiếp sức, đọc theo tổ, đọc cá nhân - Bình chọn bạn đọc đúng, đọc hay. Tiết 137: Luyện tập I. Mục tiêu: - Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có 5 chữ số. Bài 1, 2(b), 3, 4, 5. - Biết so sánh các số. - Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000 (tính viết và tính nhẩm) II, Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2. II. Các hoạt động dạy học: 1. ổn định tổ chức: Hát 2. KT bài cũ: - Gọi hs lên bảng chữa bài a, xếp các số theo thứ tự từ lớn đến bé 74152, 64521, 47215,45512 b, Từ bé đến lơn: 87561, 87516, 76851,78615. - Nhận xét ghi điểm 3, Bài mới: Hd luyện tập Bài 1: - yc hs đọc phần a - Trong dãy số này, số nào đứng sau 99600? - 99600 cộng thêm mấy thì bằng 99601? - Vậy bắt đầu từ số thứ 2, mỗi số trong dãy này bằng số đứng ngay trớc nó cộng thêm 1 đv - y/c hs làm bài - Các số trong dãy số thứ hai là những số ntn? - các số trong dãy số thứ ba là những số NTn? - Nhận xét, cho điểm hs - 2 hs lên bảng làm, lớp theo dõi a, 74152, 64521, 47215,45512 b, 76851, 78615, 87516, 87561 - học sinh nhận xét - Đọc thầm - Số 99601 99600 + 1 = 99601 - 1 hs lên bảng làm, lớp làm vào vở - 99 600 > 99 601 > 99 602 > 99 603 > 99 604 - 18 200 > 18 300 > 18 400 > 18 500 > 18 600 - 89 000 > 90 000 > 91 000 > 92 000 > 93 000 - Là những số tròn tăm - Là những số tròn nghìn 5 Danh Lc Bài 2: - Yc hs làm phần b sau đó giải thích cách điền dấu so sánh của 1 số trờng hợp trong bài - y/c học sinh làm phần b sau đó hỏi: Trớc khi điền dấu so sánh chúng ta phải làm gì? - Chữa bài, ghi điểm Bài 3: - yc hs tự nhẩm và viết kết quả. Bài 4: - yc hs suy nghĩ và nêu số em tìm đợc - Bài 5: - Yc hs tự làm - Chữa bài ghi điểm - Học sinh nhận xét 4. Củng cố dặn dò: - Về nhà làm bài luyện thêm. cb bài sau - Nêu nội dung bài học. - Nhận xét tiết học. - học sinh làm vào vở, 2 hs lên bảng mỗi em làm 1 phần. b, 3 000 + 2 < 3 200; 6 500 + 200 > 6 621 8 700 - 700 = 8 000; 9 000 + 900 < 10 000 - học sinh nhận xét - 2 hs lên bảng làm, mỗi hs làm 1 phần và nêu cách nhẩm của mình a, 8 000 - 3 000 = 5 000 b, 3 000 x 2 = 6 000 6 000 + 3 000 = 9 000 7 600 - 300 = 7 300 7 000 + 500 = 7 500 200 + 8 000 : 2 = 4 200 - học sinh làm vào vở - 2 hs nêu a, số 99999; b, số 10.000 - 4 hs lên bảng, lớp làm vào vở 3254 8326 8460 6 1326 +2473 - 4916 24 1410 x 3 5727 3410 06 3978 00 - Vài HS. 0 - HS theo dõi. Làm đồng hồ để bàn (tiết 1) I. Mục tiêu: - Học sinh biết cách làm đồng hồ để bàn. - Làm đợc đồng hồ để bàn. Đồng hồ tơng đối cân đối. - Học sinh yêu thích sản phẩm mình làm đợc. II. Chuẩn bị: - Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy bìa màu. - Đồng hồ để bàn. - Tranh quy trình làm đồng hồ để bàn. - Giấy thủ công hoặc bìa màu, giấy trắng, hồ dán, bút màu, kéo . . . III. Các hoạt động dạy học: Nội dung GV HS ổn định. - Yêu cầu học sinh hát tập thể. - Học sinh thực hiện. Kiểm tra. - Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. - Để dụng cụ lên bàn. Hoạt động 1: HD học sinh quan sát, nhận xét mẫu đồng hồ - HD đồng hồ làm bằng giấy bìa (H1) và nêu câu hỏi định hứơng cho học sinh quan sát và nhận xét. - Đồng hồ có hình dạng gì? - Màu sắc của đồng hồ thế nào? - Em có hiểu gì về tác dụng của các kim và số ghi trên đồng hồ? - So sánh (hình dạng, màu sắc) các bộ phận của đồng hồ mẫu với đồng hồ để bàn nh thế nào? - Quan sát mẫu đồng hồ rồi nhận xét theo gợi ý. - Hình vuông (HCN). - Màu sắc đẹp. - Tác dụng: kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút chỉ dây. Các số trên mặt cho ta biết giờ phút . . . Hoạt động 2: Giáo viên hớng dẫn mẫu. Bớc 1: cắt giấy. - Giáo viên hớng dẫn học sinh cắt giấy. - Cắt 2 tờ giấy bìa màu dài 24 ô, rộng 16 ô để làm đế và khung dán mặt đồng hồ. - Cắt 1 tờ giấy hình vuông có cạnh 10 ô để làm chân đỡ đồng hồ. (Nếu bìa dày thì cắt giấy hình chữ nhật dài 10 ô, rộng 5 ô). - Cắt 1 tờ giấy trắng chó chiều dài 14 ô, rộng 8 ô để làm mặt đồng hồ. - Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu, cắt giấy. 6 Danh Lc Bớc 2: Làm các bộ phận của đồng hồ (khung mặt, đế, chân đỡ đồng hồ) + Khi làm khung đồng hồ. - Lấy 1 tờ giấy dài 25 ô, rộng 16 ô gấp đôi chiều dài, miết kỹ đờng gấp. - Mở tờ giấy ra, bôi hồ vào 4 mép tờ giấy và giữa tờ giấy. Sau đó gấp theo đờng gấp giữa, miết nhẹ cho 2 nả tờ giấy dính chặt vào nhau (H2). - Gấp H2 lên 2 ô theo dấu gấp. Vậy ta có kích thớc đồng hồ là: dài 16 ô, rộng 10 ô (H3). - Học sinh quan sát giáo viên làm mẫu khung đồng hồ. + Làm mặt đồng hồ - Lấy tờ giấy làm mặt đồng hồ gấp làm 4 phần bằng nhau để xác định điểm giữa mặt đồng hồ và 4 điểm đánh số trên mặt đồng hồ (H4). - Dùng bút chấm đậm vào điểm giữa mặt đồng hồ và gạch vào điểm đầu các nếp gấp sau đó viết số 3 6 9 12 vào 4 gạch xung quanh mặt đồng hồ (H5). - Cắt dán hoặc vẽ kim giờ, kim phút, kim giây từ điểm giữa hình (H6). -Học sinh quan sát giáo viên làm mặt đồng hồ. + Làm đế đồng hồ. Đặt dọc tờ giấy dài 24 ô, rộng 16 ô, mặt kẻ ô phía trên, gấp lên 6 ô nh (H7). - Gấp tiếp 2 lần nh vậy, miết kỹ đờng nếp gấp và dán lại để có tờ bìa dày dài 16 ô và rộng 6 ô để làm đế đồng hồ (H8). - Gấp 2 cạnh dài (H8) mỗi bên 1 ô rỡi, miết cho phẳng, vuốt lại theo đờng dấu để tạo chân đồng hồ (H9). + Làm chân đỡ đồng hồ. - Đặt tờ giấy hình vuông cạnh 10 ô lên bàn gấp theo đờng dấu 2 ô rỡi. Gấp tiếp 2 lần nh vậy, bôi hồ dán nếp gấp cuối lại ta đợc mảnh bìa dài 1 ô, rộng 2 ô rỡi (H10 a, b) - Gấp H10b lên 2 ô theo chiều rộng miết kỹ, ta đợc (H10 c). - Học sinh quan sát giáo viên làm đế đồng hồ. Bớc 3: Làm thành đồng hồ hoàn chỉnh. + Các em chú ý quan sát: cô dán mặt đồng hồ vào khung đồng hồ. - Đặt ớm tờ giấy vào khung cho cân đối các mép tờ giấy cách đều mép khung đồng hồ 1 ô và đánh dấu. - Bôi hồ vào mặt sau tờ giấy làm mặt đồng hồ rồi dán vào vị trí đã đánh dấu (H11). + Dán khung đồng hồ vào phần đế. - Bôi hồ vào mặt trớc phần gấp lên 2 ô của tờ bìa làm khung đồng hồ rồi dán vào phần đế sao cho mép ngoài cùng bằng với mép của chân đế (H12). + Dán chân đỡ vào mặt sau khung đồng hồ, bôi hồ vào mặt tr- ớc phần gấp lên 2 ô của chân đỡ (H13 a) dán vào giữa mặt đế. Sau đó bôi tiếp hồ vào đầu còn lại của chân đế dán vào mặt sau của khung đồng hồ (H13b). -> Bây giờ ta đã có đợc cái đồng hồ hoàn chỉnh. - Học sinh quan sát giáo viên làm hoàn chỉnh đồng hồ. Nhận xét dặn dò - Nhận xét tinh thần học tập, chú ý quan sát. Tiết sau chuẩn bị đầy đủ dụng cụ môn học và giấy bìa màu, giấy trắng để chúng ta thực hành làm đồng hồ để bàn. HS theo dõi, lắng nghe. Thứ t, 24/3/2010 Nhân hoá. Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì? Dấu chấm, chấm hỏi, chấm than. I. Mục tiêu: - Xác định đợc cách nhân hoá cây cối, sự vật và bớc đầu nắm đợc tác dụng của nhân hóa (BT1). - Tìm đợc bộ phận câu trả lời câu hỏi: Để làm gì? (BT2). - Đặt đúng dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than vào ô trống trong câu (BT3). II. Đồ dùng dạy học: 7 Danh Lc - Bảng lớp viết 3 câu văn ở BT2. theo hàng ngang) - 3 tờ phiếu viết chuyện vui ở BT3. III. Hoạt động dạy học: Hoạt động dạy Hoạt động học 1) Giới thiệu bài: Hôm nay chúng ta tiếp tục học về nhân hoá. Sau đó đi ôn tập cách đặt và trả lời câu hỏi: Để làm gì? 2) Hớng dẫn HS làm bài tập: a) Bài tập 1( T. 85): - GV gọi 1 HS đọc đề bài. - Bài tập yêu cầu gì? - GV gọi HS phát biểu ý kiến. Nhận xét bổ sung. GV chốt ý : Để cây cối, con vật, sự vật tự xng bằng các từ tự xng của con ngời nh tôi, tớ, mình là một cách nhân hoá. Khi đó, chúng ta thấy cây cối con vật, sự vật trở nên gần gũi, thân thiết với con ngời nh bạn bè. b) Bài tập 2( T.85): - Gọi 1 HS đọc đề bài. - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - GV gọi 3 HS lên bảng gạch dới bộ phận câu trả lời câu hỏi : Để làm gì? - GV nhận xét chốt ý đúng: c) Bài tập 3( T. 86): - GV gọi 1 HS đọc đề bài. - Bài tập yêu cầu gì? - GV yêu cầu HS làm viễc cá nhân. - GV dán 3 tờ phiếu lên bảng lớp. Gọi 3 HS lên bảng làm bài. (Lu ý tất cả các chữ sau trống đã viết hoa) + GV nhận xét, bổ sung -Y/C HS đổi vở kiểm tra bài của bạn bên cạnh. C. CủNG Cố , DặN Dò: - Về nhà xem lại các bài tập đã làm. - Chuẩn bị bài sau: Mở rộng vốn từ thể thao. Dấu phẩy. - HS lắng nghe. - 1 HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm. - Trong những câu thơ sau cây cối, sự vật tự x- ng là gì, cách xng hô ấy có tác dụng gì. - HS trả lời. Các bạn khác nhận xét, bổ sung. - 1 HS đọc bài tập. Cả lớp đọc thầm theo. - Tìm bộ phận câu trả lời câu hỏi: Để làm gì? - 3 HS lên bảng làm bài. Lớp theo dõi. Nhận xét, bổ sung ý kiến. - HS làm bài vào vở BT. - 1 HS đọc đề bài. Cả lớp đọc thầm. - Chọn dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than để điền vào trống trong chuyện vui sau. - HS làm việc cá nhân vào vở BT TV. - 3 HS lên bảng làm bài. Nhận xét bài làm của bạn. - GV gọi 1 số HS đọc bài làm của mình. HS sửa sai nếu có. -HS đổi vở KT bài nhau. - HS lắng nghe. Ôn chữ hoa: T (tt) I.Mục tiêu: - Viết đúng và tơng đối nhanh chữ hoa T (1 dòng), Th, L (1 dòng); viết đúng tên riêng: Thăng Long (1 dòng) và câu ứng dụng: Thể dục nghìn viên thuốc bổ (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ. II.Đồ dùng dạy học: - Mẫu các chữ viết hoa T (Th) - Câu, từ ứng dụng đợc viết trên giấy có kẻ ô li III.Hoạt động dạy học: A.Kiểm tra bài cũ. -Kiểm tra bài viết ở nhà của HS-Chấm 1 số bài. -Yêu cầu viết bảng: Tân Trào - Giáo viên nhận xét. B.Bài mới: 1.Giới thiệu bài. 2.Hớng dẫn viết bảng con. a.Luyện viết chữ hoa. - GV Yêu cầu HS tìm ra các chữ viết hoa của tiết 28 -GV đa chữ mẫu Th * GV hớng dẫn viết chữ Th -1 HS nêu lại ND bài trớc đã học -3 HS viết bảng lớp, -HS khác viết bảng con. -HS : Chữ Th , L -HS quan sát 8 Danh Lc * Gv đa tiếp chữ L hớng dẫn * Viết bảng con: Chữ Th, L 2 lần * Nhận xét độ cao các chữ b.Luyện viết từ ứng dụng: -GV đa từ : Thăng Long - GV:Các em có biết Thăng Long ở đâu không? -GV viết mẫu từ: Thăng Long Viết bảng con c. Luyện viết câu ứng dụng: -GV yêu cầu HS đọc câu ứng dụng -Em có hiểu câu ứng dụng nói gì không ? Viết bảng con : Côn Sơn , Ta 3. Hớng dẫn viết vở: -Gv yêu cầu viết chữ theo cỡ nhỏ. 1 dòng chữ Th 1 dòng L 1 dòng Thăng Long 1 lần câu ứng dụng 4.Chấm chữa bài : -Thu 7 đến 10 vở để chấm- nhận xét về cách trình bày bài đến chữ viết 5.Củng cố dặn dò: -Luyện viết ở nhà. Học thuộc câu tục ngữ. -HS viết bảng con -HS đọc từ ứng dụng - HS trả lời -HS viết bảng con -HS đọc câu ca dao - HS trả lời -HS viết bảng con. -HS viết theo yêu cầu của GV -Trình bày bài sạch đẹp - HS lắng nghe Tiết 138: Luyện tập I. Mục tiêu: - Đọc, viết số trong phạm vi 100 000. Bài 1, 2, 3. - Biết thứ tự các số trong phạm vi 100 000. - Giải bài toán tìm thành phần cha biết của phép tính và giải bài toán có lời văn. II. Các hoạt động dạy học: 1. ổn định tổ chức: Hát 2. KT bài cũ: - Gọi hs chữa bài tập - Khoanh tròn vào số lớn nhất - Chữa bài, ghi điểm 3. Bài mới: Bài 1: - yc hs tự làm bài, khi chữa bài y/c hs nêu quy luật của dãy số chữa bài, ghi điểm Bài 2: - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? - Gv y/c hs tự làm bài - 2 hs lên bảng làm a, 67598, 67985, 76589, 76895 b, 43207, 43720, 32470, 37402 - học sinh nhận xét - 3 hs lên bảng làm, mỗi hs làm 1 phần hs cả lớp làm bài vào vở. a, 3897,3898, 3899, 3900, 3901, 3902 b, 24686,24687,24688,24689,24690 c,99995, 99996, 99997,99.998,99.999, 100.000 - học sinh nhận xét - Tìm x - 4 hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở X + 1536 = 6924 X - 636 = 5618 X = 6924 - 1536 X = 5618 + 636 X = 5388 X = 6254 9 Danh Lc - Y/c hs giải thích cách làm của từng bài. Nhận xét ghi điểm Bài 3: - Bài toán cho biết những gì? hỏi gì? - Bài toán trên thuộc dạng toán nào đã học. - Y/c hs tự làm bài Tóm tắt 3 ngày: 315 m 8 ngày:.m? 4. Củng cố dặn dò: - Về nhà làm bài luyện thêm. cb bài sau - Nêu nội dung bài. - Nhận xét tiết học. X x 2 = 2826 X : 3 = 1628 X = 2826 : 2 X = 1628 x 3 X = 1413 X = 4884 - 4 hs lần lợt nêu cách tìm SH, SBT thừa số, SBC cha biết. - 2 hs đọc đề bài - học sinh nêu - Là bài toán có liên quan đến rút về đơn vị - 1 hs lên bảng làm , lớp làm vào vở Bài giải Số mét mơng đào đợc trong 1 ngàylà 315:3=105 (m) Số mét mơng đào đợc trong 8 ngày là 1005 x 8 = 840 (m) Đáp số: 840m - HS theo dõi. - Vài HS. Thứ năm, 25/3/2010 Chính tả : Nhớ - viết Cùng vui chơi. I. Mục tiêu 1. Nhớ - viết đúng bài chính tả; trình bày đúng các khổ thơ, dòng thơ 5 chữ. 2. Làm đúng bài tập 2b. II. Đồ dùng dạy học: - Bảng lớp viết nội dung bài tập 2b III. Hoạt động dạy học: A. Kiểm tra: - Gv cho 2 HS viết bảng lớp những từ ngữ sau: nai nịt, thắt lỏng, lạnh buốt, ngực nở , do đỏ. hùng dũng, hiệp sĩ B. Bài mới: 1. Giới thiệu bài: GV nêu mục đích, yêu cầu của tiết học . 2. Hớng dẫn HS viết chính tả a. Hớng dẫn HS chuẩn bị - GV mời 1 HS đọc thuộc lòng bài thơ Cùng vui chơi. - GV mời 2 HS đọc thuộc lòng 3 khổ thơ cuối. - GV cho HS đọc thầm 2,3 lợt các khổ thơ 2, 3, 4 để thuộc các khổ thơ, tập viết những từ ngữ dễ viết sai . b. HS gấp SGK viết bài vào vở - GV nhắc HS chú ý t thế ngồi viết, cách cầm bút, cách trình bày đoạn văn. c. Chấm - chữa bài - Cho HS đổi chéo vở để chữa bài cho nhau, ghi bằng bút chì ra lề vở. - GV thu vở chấm một số bài. - Nhận xét chung bài viết, chữ viết, cách trình bày bài. 3. Hớng dẫn HS làm bài tập 2 - GV chọn bài 2b: Tìm các từ ngữ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n điền vào chỗ trống. - 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết vào nháp. - Một HS đọc thuộc lòng bài thơ - 2 HS đọc thuộc 3 khổ thơ cuối - HS đọc thầm khổ thơ 2, 3, 4 , viết những từ dễ viết sai. - HS nhớ - viết bài vào vở chính tả - HS đổi chéo vở để chữa bài - HS đọc yêu cầu bài tập 2b 10 [...]... làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp - GV cùng cả lớp nhận xét chốt lại lời giải đúng 4 Củng cố - dặn dò - Nhận xét, tuyên dơng tiết học - GV nhắc HS nhớ các môn thể thao - Tiếp tục chuẩn bị cho tiết TLV: Kể lại một trận thi đấu thể thao; Viết lại một tin thể thao - HS tự làm bài - 3 nhóm HS (mỗi nhóm 6 em) lên bảng tiếp nối điền từ vào phiếu - HS lắng nge Tiết 139 : Diện tích của một hình I Mục tiêu:... 1, 2, 3 - Biết: Hình này nằm trọn trong hình kia thì diện tích hình này bé hơn diện tích hình kia; Một hình đợc tách thành hai hình thì diện tích hình đó bằng tổng diện tích của hai hình đã tách II, Đồ dùng dạy học: - các hình minh hoạ trong sách GK II các hoạt động dạy học: 1 ổn định tổ chức: Hát 2 KT bài cũ: - Yc 2 hs lên bảng chữa bài - 2 hs lênbảng làm X : 5 = 1 0 23 X x 7 = 9 807 X = 1 0 23 x 5... thể linh hoạt thay đổi trình tự các gợi ý -GV gọi HS kể mẫu -GV nhận xét -GV cho HS tập kể theo nhóm -GV cho HS thi kể -1 HS đọc yêu cầu của bài tập 1 Cả lớp theo dõi trong SGK -1 HS giỏi kể mẫu -Từng cặp HS tập kể -Một số HS thi kể trớc lớp => Cả lớp nhận xét, bình chọn bạn kể hấp dẫn nhất: kể đợc khá đầy đủ, giúp ngời nghe hào hứng theo dõi và hình dung đợc trận đấu -GV nhận xét b/ Hoạt động 2: Bài... cho HS viết bài -Một số HS đọc mẫu tin đã viết => Cả lớp nhận -GV gọi HS đọc bài -GV nhận xét về lời thông báo; cách dùng từ ; mức xét độ rõ ràng; sự thú vị, mới mẻ của thông tin và tuyên dơng những bạn viết hay 3. Củng cố, dặn dò: -GV yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh lời kể về trận thi - HS theo dõi đấu thề thao để có một bài viết hay trong tiết TLV tuần sau Tiết 140: Đơn vị đo diện tích Xăng -ti- mét... 13 Danh Lc - Nhận xét, ghi điểm cho hs BEC, ADE 3, Bài mới: - HS theo dõi a, Giới thiệu bài: Trong bài học hôm nay chúng ta sẽ làm quen với Đv đo diện tích b Giới thiệu xăng - ti - mét vuông (cm2) - HS theo dõi - GV giới thiệu - Để đo diện tích ngời ta dg đo diện tích, một trong những đơn vị đo diện tích thờng gặp là xăng ti- mét -vuông - xăng ti- mét -vuông là dt của hình vuông có - học sinh cả lớp. .. hai hình này bằng nhau - Yc hs tự làm với phần B - So sánh dt hình A và dt hình B? - 1 hs đọc y/c Bài 3: - hs làm vào vở - 2 hs lên bảng là - Khi thực hiện các phép tính với các số đo diện 18 cm2 + 26 cm2 = 44 cm2 6 cm2 x 4 = 24 cm2 tích ta thực hiện nh với các số đo đv độ dài 40 - 17 cm2 = 23 cm2 32 cm2:4=8 cm2 - Chữa bài, ghi điểm - học sinh nhận xét 4, Củng cố dặn dò: - Nêu nội dung bài - Vài HS... X x 7 = 9 807 X = 1 0 23 x 5 X = 9 807 : 7 X = 5 115 X = 1 401 - chữa bài, ghi điểm - học sinh nhận xét 3 Bài mới: a, Giới thiệu bài: Bài học hôm nay sẽ giúp các em làm quen với - HS theo dõi một k/n mối trong toán học đó là diện tích của một hình b GT về diện tích của 1 hình * VD1: - Gv đa ra trớc lớp hình tròn nh SGK hỏi: - Đây là hình tròn Đây là hình gì? - Đây là hình chữ nhật - Tiếp tục đa hình... ta nói diện tích hình a bằng diện tích hình b * VD 3: - Diện tích hình D bằng 10 ô vuông 11 Danh Lc - Gv đa ra hình D nh SGK và hỏi DT hình P bằng mấy ô vuông? - Gv dùng kéo cắt hình P thành 2 phần hnhf M và N nh SGK hãy nêu số ô vuông có trong mỗi hình M,N - Giáo viên: Dt hình P bằng tổng diện tích của hình M và N c Luyện tập thực hành Bài 1: - yc cả lớp quan sát hình - Y/c 1 hs đọc các ý a,b,c,d -... dt hình D lớn hơn dt hình Q - So sánh diện tích của hình A và hình B - 3 đến 4 hs nêu kq phỏng đoán của minh, hs có thể nói dt hình A lớn hơn hình B hoặc ngợc lại, hoặc dt 2 hình bằng nhau - Học sinh thực hiện thao tác theo hớng dẫn để ra rút ra kết luận: Diện tích hình A bằng diện tích hình B - HS theo dõi - Vài HS Thứ sáu, 26 /3/ 2010 Kể lại một trận thi đấu thể thao Viết lại một tin thể thao trên... đợc 1 tin thể thao (BT2) II/ Đồ dùng dạy học: -Bảng lớp viết các gợi ý kể về 1 trận thi đấu thể thao ( SGK) -Tranh, ảnh một số cuộc thi đấu thể thao, một vài tờ báo có tin thể thao -Máy cát - xét và băng có bản tin thể thao ( nếu có) III/ Hoạt động dạy học: A/ Kiểm tra bài cũ: GV kiểm tra 2 HS đọc lại bài viết về những trò vui tong ngày hội ( tiết TLV tuần 26) B/ Dạy bài mới: Hoạt động của GV Hoạt động . 67985, 76589, 76895 b, 432 07, 437 20, 32 470, 37 402 - học sinh nhận xét - 3 hs lên bảng làm, mỗi hs làm 1 phần hs cả lớp làm bài vào vở. a, 38 97 ,38 98, 38 99, 39 00, 39 01, 39 02 b, 24686,24687,24688,24689,24690 c,99995,. tắt 3 ngày: 31 5 m 8 ngày:.m? 4. Củng cố dặn dò: - Về nhà làm bài luyện thêm. cb bài sau - Nêu nội dung bài. - Nhận xét tiết học. X x 2 = 282 6 X : 3 = 1 628 X = 282 6 : 2 X = 1 628 x 3 X = 14 13 X. làm 1 cột cả lớp làm vào vở. 4589 < 10.001 35 276 > 35 275 8000 = 7999 + 1 99.999 < 100.000 35 27 > 35 19 86.5 73 <965 73 - học sinh giải thích: - 2 hs lên bảng làm lớp làm vào

Ngày đăng: 29/06/2014, 18:00

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. (Lu ý tất cả các chữ sau “ trống đã viết - LỚP 3 TUẦN 28
Bảng l àm bài. (Lu ý tất cả các chữ sau “ trống đã viết (Trang 8)
Hình b bằng 5 ô vuông nên ta nói diện tích hình a - LỚP 3 TUẦN 28
Hình b bằng 5 ô vuông nên ta nói diện tích hình a (Trang 11)
w