1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Đề thi casio 9 cấp huyện potx

33 234 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi Casio 9 cấp huyện Potx
Trường học Phòng Giáo Dục Và Đào Tạo Quảng Ninh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Quảng Ninh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 202 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ A vẽ đường phân giác AD và trung tuyến AM D và M thuộc BC.. Tính độ dài của các đoạn thẳng AM, BD.. Tính diện tích các tam giác ADM.. Tính độ dài phân giác AD... Bài 85 điểm: Để t

Trang 1

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang1

GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIO

Năm học 2010-2011

Thời gian: 150 phút (Không kể thời gian giao đề )

Trang 2

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang2

Bài 1(5 điểm): Tìm y biết:

Trang 3

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang3

P = sin 903 0 cot 303 00 cos 452 0 0 tan 200 0

2 7 sin108 cos32 tan 64

Bài 3(5điểm): Tìm các ước nguyên tố của: A= 1751 1957 3 + 3 + 2369 3 ( có nêu tóm tắt cách tính)

Bài 4(5 điểm): Cho dãy số Un =

3 2

) 3 10 ( ) 3 10 ( + n − − n n = 1,2,3

a, Tính các giá trị U1, U2, U3, U4

Trang 4

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang4

b, Xác lập công thức tính Un+2 theo Un+1 và Un

c,Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un rồi tính U13, U14,U15, U16

Bài 5(5 điểm): Tìm cặp số tự nhiên (x, y) với x là nhỏ nhất, có 3 chữ số và thỏa mãn

phương trình: x 3 – y 2 = xy ( nêu tóm tắt cách giải)

Trang 5

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang5

Bài 6(5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB = 5,2538cm, góc C = 40025’ Từ

A vẽ đường phân giác AD và trung tuyến AM (D và M thuộc BC)

a Tính độ dài của các đoạn thẳng AM, BD

b Tính diện tích các tam giác ADM

c Tính độ dài phân giác AD

Bài 7(5 điểm): Dân số huyện A năm 2010 khoảng 93300 người

Trang 6

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang6

a, Hỏi năm học 2010-2011 có bao nhiêu học sinh lớp 1 đến trường Biết rằng trong khoảng

10 năm trở lại đây tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là 1,5% và việc huy động học sinh đúng độ tuổi vào lớp 1 là 100% ( nêu tóm tắt cách giải và lấy kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

b,Nếu đến năm học 2015-2016, huyện chỉ giao chỉ tiêu lớp 1 là 35 lớp, mỗi lớp 35 học sinh thì phải hạn chế tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu, bắt đầu tính từ năm 2010 trở đi (nêu tóm tắt cách giải và lấy kết quả làm tròn đến hai chữ số ở phần thập phân).

Bài 8(5 điểm): Để tính diện tích tam giác người ta dùng công thức Hê rông:

Trang 7

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang7

S = p(pa)(pb)(pc) Với a,b,c là số đo ba cạnh, p là nửa chu vi và S là diện tích tam giác.

Tam giác ABC có số đo ba cạnh AB = 3 (cm); AC = 4 (cm); BC = 6 (cm) AD là phân giác,

AM là trung tuyến.

a Tính tổng số đo ba chiều cao của tam giác.

b Tính diện tích tam giác ADM.

Trang 8

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang8

a Tính f(5 3 2) − (làm tròn đến 4 chữ số thập phân)

b Với giá trị nào của x thì f(x) đạt giá trị nhỏ nhất?

Tìm giá trị nhỏ nhất của f(x)

(làm tròn đến 4 chữ số thập phân)

Bài 10(5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông ở A và có BC = 2AB =25,5cm.Ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG

Trang 9

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang9

a, Tính các góc B ˆˆ,C, cạnh AC và diện tích của tam giác ABC

b, Tính diện tích hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG

c, Tính diện tích tam giác AGF và BEF

Trang 10

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang10

HẾT

Trang 11

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang11

Trang 12

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang12

UBND HUYỆN QUẢNG NINH

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CASIOLỚP 9

Năm học 2010-2011

CÁC QUY ĐỊNH CHUNG:

- Học sinh làm bài trực tiếp vào tờ đề thi này và có thể sử dụng bất kỳ một trong các loại máy tính sau: CASIO fx-220; fx-500A; fx-500MS và fx-570MS.Ưu tiên quy trình ấn phím trên fx-500A.

Trang 13

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang13

- Các kết quả tính gần đúng, nếu không có yêu cầu riêng, được ngầm định là chính xác tới 9 chữ số thập phân.

- Đề thi gồm có 10 bài,5 trang (không kể phách).

Trang 14

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang14

-Dựa vào hướng dẫn, các Giám khảo thống nhất cách chiết điểm để chấm chính xác kết quả của học sinh.

Bài 1(5 điểm): Tìm y biết:

Trang 15

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang15

Bài 2(5điểm): Tính giá trị biểu thức : P = sin 903 0 cot 303 00 cos 452 0 0 tan 200 0

2 7 sin108 cos32 tan 64

-Chia 23939 lần lượt cho các số nguyên tố từ 2, 3, 5, 7,…, 37, được 23939 = 37 647 (0,5đ)

-Do 647 < 372 và cũng là số nguyên tố (0,5đ)

KQ: P ≈ -0.6238

×

×

×

Trang 16

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang16

Kết qua: các ước nguyên tố của A là: 37, 103, 647 ( cho1,5đ ; nếu thiếu một số trừ 0,5đ)

Bài 4(5 điểm): Cho dãy số Un =

3 2

) 3 10 ( ) 3 10

Trang 17

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang17

c,Lập quy trình ấn phím liên tục tính Un+2 theo Un+1 và Un rồi tính U13, U14,U15, U16

20 20 97 1

Lặp lại dãy phím: 20 97

20 97

… viết đúng quy trình cho 2,0đ

SHIFT STO A × - × SHIFT STO B

× - ALPHA A SHIFT STO A

× - ALPHA B SHIFT STO B

Trang 18

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang18

Tính đúng mỗi giá trị từ U13, U14,U15, U16 cho 0,25đ

U13 = 2.278521305.1013 U14 = 2.681609448.1014

U15 = 3.15305323.1015 U16 = 3.704945295.1016

Bài 5(5 điểm): Tìm cặp số tự nhiên (x, y) với x là nhỏ nhất, có 3 chữ số và thỏa mãn

phương trình: x 3 – y 2 = xy ( nêu tóm tắt cách giải)

-Ta có phương trình bậc 2 đối với y: y 2 + xy – x 3 = 0 (0,5đ)

-Tính ∆ = x 2 + 4x 3 > 0 vì x là số tự nhiên có 3 chữ số (1,0đ)

Trang 19

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang19

phải là số tự nhiên (1,5đ)

-Bấm máy và kiểm tra từ x = 100 trở đi (vì x là số có 3 chữ số) (1,0đ)

-Kết qua: Cặp số (110; 1100) là thỏa mãn (1,0đ)

Bài 6(5 điểm): Cho tam giác ABC vuông tại A Biết AB =5,2538 cm, góc C = 40025’ Từ

A vẽ đường phân giác AD và trung tuyến AM (D và M thuộc BC)

a Tính độ dài của các đoạn thẳng AM, BD

b Tính diện tích các tam giác ADM

c Tính độ dài phân giác AD

Trang 20

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang20

2538 , 5

Trang 21

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang21

2538 ,

2538 , 5

' 0

' 0

y x

y x AC

2538 , 5 2

Trang 22

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang22

BD BC

BC DM

S

ABC ADM

cos (1,0đ)

AD = 4.012811598 (cm) Ghi đúng kết quả và đơn vị mỗi yêu cầu cho 0,25đ

Trang 23

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang23

Bài 7(5 điểm): Dân số huyện A năm 2010 khoảng 93300 người

a, Hỏi năm học 2010-2011 có bao nhiêu học sinh lớp 1 đến trường Biết rằng trong khoảng

10 năm trở lại đây tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là 1,5% và việc huy động học sinh đúng độ tuổi vào lớp 1 là 100% ( nêu tóm tắt cách giải và lấy kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

7 1,015

93300)

100

5,11(

93300

=+ thiết lập được công thức tính ngược (1,5đ)

Trang 24

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang24

-Đến 2010 tròn 6 tuổi vào lớp 1: 0,15 1261( )

015,1

93300

Kết qua: Khoảng 1261 (học sinh)

b,Nếu đến năm học 2015-2016, huyện chỉ giao chỉ tiêu lớp 1 là 35 lớp, mỗi lớp 35 học sinh thì phải hạn chế tỷ lệ tăng dân số trung bình mỗi năm là bao nhiêu, bắt đầu tính từ năm 2010 trở đi (nêu tóm tắt cách giải và lấy kết quả làm tròn đến hai chữ số ở phần thập phân).

-Sô HS 6 tuổi vào lớp 1 năm học 2015-2016 sinh vào năm 2009 (0,5đ)

Gọi tỷ lệ sinh trung bình phải khống chế là x % ta có phương trình:

Trang 25

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang25

3535:100

-Giải phương trình tìm x đến kết quả: x ≈1.33% (1,0đ)

Bài 8(5 điểm): Để tính diện tích tam giác người ta dùng công thức Hê rông:

S = p(pa)(pb)(pc) Với a,b,c là số đo ba cạnh, p là nửa chu vi và S là diện tích tam giác.

Tam giác ABC có số đo ba cạnh AB = 3 (cm); AC = 4 (cm); BC = 6 (cm) AD là phân giác,

AM là trung tuyến.

a Tính tổng số đo ba chiều cao của tam giác.

Trang 26

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang26

b Tính diện tích tam giác ADM.

Trang 27

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang27

Tóm tắt cách giải -Đường cao tương ứng với cạnh đáy của tam giác bằng

2 lần diện tích chia cho cạnh đáy đó (0,5đ)

-Tổng ba đường cao của tam giác:

BC

S AC

43

Trang 28

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang28

DM

2

= (0,75đ)

Kết qua: ghi đúng mỗi đáp số 0,5đ

- Tổng số đo ba chiều cao:

=7.999023378 (cm) -Diện tích:S ADM =0,380905875 (cm 2 )

Trang 29

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang29

a Tính f(5 3 2) − (làm tròn đến 4 chữ số thập phân)

(tính đúng cho 2,0đ)

b Với giá trị nào của x thì f(x) đạt giá trị nhỏ nhất?

Tìm giá trị nhỏ nhất của f(x)

(làm tròn đến 4 chữ số thập phân)

Tìm được x cho 1,5đ ; tìm được Min f(x) cho 1,5đ

Bài 10(5 điểm):

Cho tam giác ABC vuông ở A và có BC = 2AB =25,5cm.Ở phía ngoài tam giác ABC, vẽ hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG

x≈ − 0 1113; Min f(x) ≈ 3 5410

Trang 30

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang30

a, Tính các góc B ˆˆ,C, cạnh AC và diện tích của tam giác ABC (2,0đ).

= 600

= 300

AC = 22.0836478 cm S∆ABC= 140.7832547 cm2

Tính đúng mỗi yêu cầu cho 0,5đ

b, Tính diện tích hình vuông BCDE, tam giác đều ABF và tam giác đều ACG (1,5đ).

SBCDE= 650.25cm2 s∆ABF = 70.39162735 cm2 s∆ACG = 211.1748821 cm2

Trang 31

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang31

Tính đúng mỗi yêu cầu cho 0,5đ

c, Tính diện tích tam giác AGF và BEF(1,5đ).

s∆AGF = 70.39162735 cm2 s∆BEF = 81.28125 cm2

Tính đúng mỗi yêu cầu cho 0,75đ

HẾT

Trang 32

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang32

Trang 33

CASIO9 2010-2011, PHÒNGGD&ĐT QUẢNG NINH, trang33

Ngày đăng: 29/06/2014, 14:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ: - Đề thi casio 9 cấp huyện potx
Hình v ẽ: (Trang 20)
Hình vẽ: - Đề thi casio 9 cấp huyện potx
Hình v ẽ: (Trang 27)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w