Khái ni ệ m thu ế quan Thuế ñánh vào hàng hóa khi nó ñược vận chuyển xuyênqua biên giới quốc gia Chú ý: Thuế quan Gồm cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu Là thuế gián thu Giảm sự cạnh tr
Trang 1CHƯƠNG 4: THUẾ QUAN
N ộ i dung chính
1 Khái niệm và các loại thuế quan
2 Đo lường mức ñộ của thuế quan
3 Phân tích tác ñộng của thuế quantrong trường hợp nước nhỏ
4 Phân tích tác ñộng của thuế quantrong trường hợp nước lớn
5 Tỷ ệ bảo hộ hiệu quả vớinhiều yếu tốñầu vào
6 Thuế quan tố ưu
KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI THUẾ QUAN
Trang 2Khái ni ệ m thu ế quan
Thuế ñánh vào hàng hóa khi nó ñược vận chuyển xuyênqua biên giới quốc gia
Chú ý: Thuế quan
Gồm cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu
Là thuế gián thu
Giảm sự cạnh tranh của hàng hoá xuất nhập khẩu
Phân lo ạ i thu ế quan
l ượ ng Thu ế giá
tr ị
Thu ế quá
•Mục ñích sử dụng thuế xuất khẩu
•Giảm xuất khẩu
•Bảo vệ tài nguyên và môi trường
•Trong những trường hợp ñặc biệt
Trang 3Phân lo ạ i thu ế quan (ti ế p)
Thuế xuất khẩu ở các nước ñang phát triển
Trung Quốc Việt Nam
Hạt ñiều thô, dầu thô, da ñộng vật, ñá quý…
Phân lo ạ i thu ế quan (ti ế p)
Thuế nhập khẩu ở Việt Nam
(http://www.customs.gov.vn/Lists/BieuThue/TraCuu.aspx)http://www.dncustoms.gov.vn/tariff/index.htm
Tên chương: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại
gia vị
Mô tả chương 1: Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các
nhóm từ 09.04 ñến 09.10
Mô tả hàng hóa Cà phê, rang hoặc chưa rang, ñã hoặc
chưa khử chất caphêin; vỏ quả và vỏ lụa
cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào ñó THUẾ SUẤT: Ngày hiệu lực 01/01/2010
Thuế suất ưu ñãi 30%
8
Thu ế quá c ả nh
Là thu ế ñ ánh vào hàng v ậ n chuy ể n quá c ả nh
Hà N ộ i (TTXVN) - Ngày 3/1/2007, Bêlarút áp dụng thu ế trung chuy ể
m ớ i ñố i v ớ i khí ñố t c ủ a Nga v ậ n chuy ể n qua lãnh th ổ ướ c này v ớ i
m ức 45 USD/1 nghìn mét kh i và có hi u l c t ngày 1/1/2007.
Mátxc ơ va (TTXVN) - Ngày 12/1, Thủ t ướ ng Nga và Th ủ t ướ ng
Bêlarút ñ ã ký Hi ệ ñị nh v ề quan h ệ gi ữ a hai n ướ c trong l ĩ nh v ự c xu ấ t
kh ẩ u d ầ u m ỏ và s ả n ph ẩ m d ầ u m ỏ Hi ệ ñị nh này ñạ t ñượ c 2 ngày
sau khi Chính ph ủ Bêlarút h ủ y vi ệ c áp thu ế trung chuy ể n 45 USD/t ấ
ñ ánh vào d ầ u m ỏ xu ấ t kh ẩ u c ủ a Nga sang các n ướ c thu ộ c Liên minh
châu Âu (EU).
Phân loại thuế quan (tiếp)
Trang 4Phân lo ạ i thu ế quan (ti ế p)
c nh
Phân loại thuế quan (tiếp)
Thu ế quan b ả o h ộ
• Thường áp dụng ñối với hàng nông sản nhập khẩu từ các
nước ñang phát triển
• Thuế quan trung bình của hàng nông sản trên thế giới vẫn ở
mức 40% so với mức tương ứng từ 1-5% của hàng chế tác
• Những nông sản mà những nước ñang phát triển có lợi thế,
như ngũ cốc, ñường, sữa, thường phải chịu những mức thuếnhập khẩu rất cao ở các nước phát triển
• Theo quy ñịnh "quyền tự vệ ñặc biệt" của WTO, các nước
còn có quyền tăng thuế vượt qua mức thuế ràng buộc ñốivới những mặt hàng "nhạy cảm"
Phân loại thuế quan (tiếp)
l ượ ng Thu ế giá
tr ị
Thu ế h ỗ n
h ợ p Đượ c áp
c nh
Thu ế s ố l ượ ng có m ứ c ñộ b ả o h ộ th ấ p
h n thu ế giá tr ị khi x ả y ra l ạ m phát
Trang 5Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế giá trị (Ad valorem tariffs)
Đánh dựa trên giá trị của hàng hóa xuất nhập khẩu
(%)
Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng
Thuế/ñơn vị = giá/ñơn vị * thuế suất
Tổng thuế = giá/ñơn vị * lượng hàng hóa * thuế
suất
Phụ thuộc vào giá cả hàng hóa trên thị trường
Gian lận thương mại
Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh - Thuế tuyệt
ñối (Specific tariffs)
Đánh dựa trên ñơn vị vật chất của hàng hóa xuất
nhập khẩu (số lượng, khối lượng, thể tích…)
VD: USD 100/m3, USD 2/tấn…
Nhiều nước sử dụng:
Tổng thuế = lượng hàng hóa * thuế suất
Không phụ thuộc vào giá cả hàng hóa trên thị
trường, ñơn giản, dễ tính
Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh (Specific tariffs)
Ít minh bạch hơn, gây ra bóp méo nhiều hơn với giá cả
Trang 6Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh (Specific tariffs)
Đánh thuế số lượng làm thay ñổi giá tương ñối giữa các
hàng hóa
Ví dụ: Thụy Điển ñánh thuế vào thịt bò là USD 18/kg (HS
02.01.30)
Thuế tuyệt ñối không bảo ñảm bảo vệ các nhà sản xuất nội
ñịa trong trường hợp lạm phát
= AVE = 600% AVE = 150%
Phân loại thuế quan (tiếp)
Thuế hỗn hợp (Compound tariffs)
Kết hợp thuế giá trị và thuế số lượng
VD: Mỹ ñánh thuế vào sôcôla là 4,3% và USD 528/tấn (HS
• chủ yếu là nông sản và hàng sơ chế (12% dòng thuế)
• mức thuế MFN năm 2004 ñối với cam là 1,9 cent/kg,
ñối với nho tươi trong khoảng 1,13 – 1,80 USD/m3hoặc
ñược miễn thuế tùy thời ñiểm nhập khẩu trong năm
Thuế hỗn hợp (Thuế gộp)
• Ví dụ: thuế suất MFN ñối với nấm mã HTS 0709.51.01 năm 2004 là 8,8 cent/kg + 20%
Trang 7Chế ñộ ưu ñãi thuế quan phổ cập – GSP
Các nước công nghiệp phát triển áp dụng chế ñộ ưu ñãi về
thuế ñối với các mặt hàng nhập khẩu từ các nước chậm và
ñang phát triển
Thuế tối huệ quốc – Thuế MFN
Mức thuế dành cho các nước có quan hệ thương mại bình
thường: thành viên WTO hoặc ký hiệp ñịnh thương mại song phương
Mỹ: Đồ chơi trẻ em nếu áp dụng thuế MFN là 7.4%, thuế
thông thường là 38%
Phân lo ạ i thu ế quan - M ộ t s ố lo ạ i thu ế ñặ c bi ệ t (ti ế p)
Nhóm hàng Thuế suất thông
thường
Thuế suất MFN
Quần áo may sẵn
Hàng hoá nhập khẩu nằm trong phạm vi hạn ngạch cho
phép ñược hưởng mức thuế thấp hơn, trong khi ñó hàng
nhập vượt quá hạn ngạch phải chịu mức thuế cao hơn nhiều
và có hệ quả như cấm nhập khẩu
Ví dụ: Philippines thuế trong hạn ngạch với ngô là 35% và
ngoài hạn ngạch là 65%
Thuế theo thời vụ
Mức thuế thay ñổi theo thời vụ trong năm
Mức thuế MFN năm 2004 ñối với nho tươi nhập khẩu
• Từ 15/2 ñến hết ngày 31/3 là 1,13 USD/m 3
• Từ 1/4 ñến hết 30/6 là 1,80 USD/m 3
• Ngoài những thời gian trên: ñược miễn thuế.
Trang 8Phân lo ạ i thu ế quan – M ộ t s ố lo ạ i thu ế ñặ c bi ệ t (ti ế p)
Thuế leo thang
Hàng có mức ñộ chế biến càng cao thì thuế suất nhập khẩu
Thu ế su ấ t thu ế nh ậ p kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam
Thuế suất ưu ñãi:
Áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc
vùng lãnh thổ thực hiện MFN trong quan hệ thương mại với VN
Thuế suất ưu ñãi ñặc biệt
áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc
vùng lãnh thổ thực hiện ưu ñãi ñặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam
theo thể chế FTA, CU
Điều kiện ñể ñược áp dụng thuế suất ưu ñãi ñặc biệt:
Hàng hóa có C/O từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ ñã có
thoả thuận ưu ñãi ñặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam
cụ thể trong thoả thuận và phải ñáp ứng ñủ các ñiều kiện ñã ghi trong
thoả thuận
C/O phải phù hợp với qui ñịnh của pháp luật hiện hành về xuất xứ
hàng hóa
Thu ế su ấ t thu ế nh ậ p kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam (ti ế p)
Thuế suất thông thường
Áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm
nước hoặc vùng lãnh thổ không thực hiện MFN và không thực
hiện ưu ñãi ñặc biệt về thuế nk với Việt Nam
Thuế suất thông thường = thuế ưu ñãi * 150%
Thuế suất theo CEPT
Thuế suất áp dụng cho 10 nước ASEAN theo chương trình
CEPF
Trang 9Thu ế su ấ t thu ế nh ậ p kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam (ti ế p)
Mô tả hàng hóa Thuế suất nhập khẩu (%) Thuế VAT
(%)
Ưu ñãi
Thông thường CEPT 2007 CEPT 2008 Vịt con, ngan
ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ CỦA THUẾ QUAN
T ỷ ệ thu ế quan trung bình không cân ñ o (R 1 )
Trang 10T ỷ l ệ thu ế quan trung bình cân ñ o (R2)
Thể hiện số lượng nhập khẩu tối ña mà QG 1 mong muốn
tại mỗi mức giá nhập khẩu
Nhu cầu NK = chênh lệch giữa nhu cầu tiêu dùng và mức
sản xuất của QG 1 MD = DP– SP
Thể hiện số lượng xuất khẩu tối ña mà QG 2 mong muốn
tại mỗi mức giá xuất khẩu
Nhu cầu XK = chênh lệch giữa mức cung trong nước và
nhu cầu tiêu dùng của QG 2 XS = S* P*) – D* P*
Đườ ng cung xu ấ t kh ẩ u và ñườ ng c ầ u nh ậ p kh ẩ
Trang 11Đườ ng c ầ u nh ậ p kh ẩ u c ủ a QG1
Đặ c ñ i ể m:
- C ắ t tr ụ c tung t ạ i m ứ c giá cân b ằ ng c ủ a QG 1
Q Q
Trang 12Cân b ằ ng khi ch ư a có thu ế quan (ti ế p)
Không có thương mại
Mức giá cân bằng của hàng hóa X tại QG 1 lớn hơn mức giá
cân bằng của hàng hóa X tại QG 2
Hàng hóa X sẽ ñược di chuyển từ QG 2 sang QG 1
Khi có thương mại
Trang 13Vu Thanh Huong
Quốc gia nhập khẩu nhỏ không có ảnh hưởng ñến
giá thế giới vì nhu cầu nhập khẩu của quốc gia chỉ là
một phần nhỏ trong tổng nhu cầu thế giới
Giá của nước xuất khẩu không thay ñổi, vẫn ở mức P w
Giá của nước nhập khẩu sẽ tăng lên P T = P w + t
Tác ñộ ng c ủ a thu ế nh ậ p kh ẩ
trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ỏ
Cân b ằ ng khi có thu ế quan trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ỏ
D*
S*
D S
P W =
Tác ñộng của thuế nhập khẩu
Trang 14Tóm t ắ t tác ñộ ng c ủ a thu ế quan nh ậ p kh ẩ u ñế n s ả n
xu ấ t, tiêu dùng, th ươ ng m ạ i và giá c ả
Không có TM
R
W 0
Trang 15S F + T
S F T C
CJM=b=5$
là l ệ ch l ạ c trong sx
BHN=d=10$
là l ệ ch l ạ c trong td
gi m phúc l i XH
Vu Thanh Huong
Quốc gia nhập khẩu nhỏ không có ảnh hưởng ñến giá thế
giới vì nhu cầu nhập khẩu của quốc gia chỉ là một phần
nhỏ trong tổng nhu cầu thế giới
Giá của nước xuất khẩu không thay ñổi, vẫn ở mức P w
Giá của nước nhập khẩu sẽ tăng lên P T = P w + T
CS giảm
PS tăng
Thu thuế tăng
Giảm phúc lợi xã hội (b+d)
Tác ñộ ng c ủ a thu ế nh ậ p kh ẩ u trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ỏ
Trang 162 M ứ c tiêu dùng, s ả n xu ấ t và nh ậ p kh ẩ u c ủ a hàng hóa X sau khi
QG A áp d ụ ng thu ế quan giá tr ị 25% ñố i v ớ i H X?
3 Các tác ñộ ng tiêu dùng, s ả n xu ấ t, th ươ ng m ạ i và doanh thu c ủ a
thu ế quan?
4 Xác ñị nh các giá tr ị b ằ ng ti ề n c ủ a th ặ ng d ư tiêu dùng tr ướ c và sau
khi áp d ụ ng thu ế quan?
5 S ự t ng lên trong th ặ ng d ư c ủ a nhà s ả n xu ấ t là bao nhiêu sau khi
áp d ụ ng thu ế quan?
6 Xác ñị nh giá tr ị b ằ ng ti ề n c ủ a chi phí b ả o h ộ hay kho ả n m ấ t tr ắ ng
c a thu ế quan?
Tác ñộ ng c ủ a thu ế quan nh ậ p kh ẩ u
trong tr ườ ng h ợ p n ướ c l ớ n
Cân b ằ ng khi có thu ế quan trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ậ p kh ẩ u l ớ n (ti ế p)
Quốc gia nhập khẩu lớn sẽ ảnh hưởng ñến giá thế giới
Giá hàng hóa ở nước nhập khẩu tăng lên PT
Giá hàng hóa ở nước xuất khẩu giảm xuống P *ñến khi chênh
lệch giá hàng hóa ở 2 nước chính bằng mức thuế
Sự tăng lên của giá hàng hóa ở nước nhập khẩu nhỏ hơn mức
Trang 17Cân b ằ ng khi có thu ế quan trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ậ p kh ẩ u l ớ n (ti ế p)
D*
S*
D S
c : doanh thu từ thuế e: Tăng lợi ích do TOT thay ñổi tích cựcd
Trang 18T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả - EPR
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả:
Là tỷ lệ % giữa giá trị gia tăng của hàng hóa dưới sự bảo hộ
trừ ñi giá trị bổ sung khi thương mại tự do mà ngành sản xuất
nội ñịa tạo ra khi sản xuất mặt hàng ñó trong ñiều kiện thương
mại tự do
i
i i
V
V V ERP = '−
- ERP: tỷ lệ bảo hộ hiệu quả
- Vi’: giá trị gia tăng khi áp dụng thuế quan
- Vi: giá trị gia tăng khi thương mại tự do
T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả - EPR (ti ế p)
Ví dụ:
- Giá của áo sơ mi khi thương mại tự do: $100
- Giá len nhập khẩu : $ 80
- Thuế danh nghĩa: 10%
- Tính ERP và so sánh với thuế danh nghĩa?
Answer
- Giá trị gia tăng nội ñịa của áo sơ mi (không có thuế)
- Giá trị gia tăng nội ñịa = giá áo sơ mi – chi phí len nhập
khẩu = $100 - $ 80 = $20
- Giá áo sơ mi khi có thuế = $100 *10% + $100= $110
- Giá trị gia tăng khi có thuế quan của áo sơ mi
t ỷ thu ế quan danh ngh ĩ a ñượ c tính d ự a trên giá c ủ a hàng hóa cu ố cùng là 10$/100$ =10%
t ỷ thu ế quan hi ệ u qu ả ñượ c tính d ự a trên giá tr ị
n i ñị a t ă ng thêm c ủ a cái
áo là 10$/20$ = 50%
30$ th ể hi ệ n giá tr ị t ng thêm khi có thu ế Vi’
Trang 19T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả (ti ế p)
NTD: 10$ thu ế quan ñ ã làm t ă ng giá áo mà h ọ mua thêm 10$ hay 10%
NSX: 10$ thu ế quan ↔ 50% c ủ a 20$ t ă ng thêm trong sx áo ở n ộ ñị a
m ứ c ñộ b ả o h ộ ớ n h ơ n (g ấ p 5 l ầ n) so
v ớ i 10% t ỷ thu ế quan danh ngh ĩ a
T l ệ ả o h ộ hi ệ u qu ả ủ a thu ế quan r ấ t quan tr ọ ng ñố i v ớ i nhà s ả n xu ấ t vì nó ch ỉ ra m ứ c ñộ b o h ộ th ự c s ự dành cho các nhà s ả n xu ấ t n ộ i ñị a khi nh ậ p kh ẩ u hàng hóa
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả:
Là tỷ lệ % giữa thuế nhập khẩu danh nghĩa và giá trị nội ñịa
tăng thêm
Thuế nhập khẩu danh nghĩa: công bố trong biểu thuế quan
của một quốc gia
Giá trị nội ñịa tăng thêm ñược tính bằng giá của hàng hóa
khi không có thuế trừ ñi chi phí của việc nhập khẩu các yếu tố
ñầu vào ñể sản xuất hàng hóa ñó
C P
t V V V ERP
i i i
−
=
−
- ERP: tỷ lệ bảo hộ hiệu quả
- t: thuế quan danh nghĩa/ 1 ñơn vị sản phẩm
- P: giá của hàng hóa cuối cùng
- C: chi phí của việc nhập khẩu các YTSX
T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả - EPR (ti ế p)
- Giá của áo sơ mi khi thương mại tự do: $100
- Giá len nhập khẩu : $ 80
- Thuế danh nghĩa: 10%
- Tính ERP và so sánh với thuế danh nghĩa?
Answer
- Giá trị gia tăng nội ñịa của áo sơ mi (không có thuế)
- Giá trị gia tăng nội ñịa = giá áo sơ mi – chi phí len nhập
khẩu = $100 - $ 80 = $20
- Thuế danh nghĩa của áo sơ mi= $100 *10% = $10
- ERP
- ERP = $10/$20 = 50%
Trang 20T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả (ti ế p)
) 1 (
1 i
i i
a
t a t ERP
Thuế danh nghĩa không thể hiện ñược tỷ lệ bảo hộ thực sự
cho các nhà sản xuất nội ñịa khi sản xuất hàng hóa thay
thế nhập khẩu
Các nước công nghiệp ñều có cơ cấu thuế quan leo thang
với t rất thấp hay bằng 0 ñối với nguyên liệu thô và tỷ lệ
ngày càng cao trong quá trình sản xuất (xem trường hợp 3)
tỷ lệ bảo hộ hiệu quả cao hơn tỷ lệ thuế quan danh
nghĩa
Trang 21Tỷ ệ bảo hộ hiệu quả với nhiều yếu tốđầu vào (tiếp)
Giá trị bổ sung của áo len khi thương mại tự do là: 30 USD
Giá trị bổ sung của áo len dưới sự bảo hộ là 35 USD
Tỷ lệ thuế quan danh nghĩa đối với áo len là 20%
Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả đối với áo len là 16.67% = (35-30)/30
Mức giá khi thương mại tự do (USD) 100 60 10
Mức giá sau thuế (USD) 120 72 13
THUẾ QUAN TỐI ƯU
Khái ni ệ m
Thuế quan tối ưu
Tỷ lệ thuế quan tối đa hĩa lợi nhuận rịng bằng cách cải
thiện tỷ lệ trao đổi chống lại sự giảm của khối lượng
thương mại
Khi TM tự do, nếu QG tăng tỷ lệ thuế quan thì phúc lợi của
QG này sẽ tăng lên đến mức tối đa (thuế quan tối ưu)
Sau đĩ, phúc lợi của QG sẽ giảm dần khi tỷ lệ thuế quan tiếp
tục tăng lên vượt quá mức tối ưu QG sẽ quay trở lại điểm
tự cấp tự túc với một mức thuế quan cấm đốn
Trang 22m ạ i gi ả m phúc l ợ i c ủ a các ñố i tác
các qu ố c gia
ñề u m ấ ñ i l i ích t ừ TMQT
Thu ế quan t ố ư u và s ự tr ả ñũ a (ti ế p)
Thu ế quan t ố ư u và s ự tr ả ñũ a (ti ế p)
Khi chưa ñánh thuế:
Điểm cân bằng là E với Pw=1
QG 2 ñánh thuế quan tối ưu lên sản phẩm X nhập khẩu từ QG
1
Đường cong cung của QG2 tịnh tiến ñến 2*
Điểm cân bằng mới là E*: 25Y = 40X
Giá trị của X giảm
TOT của QG1 giảm từ 1 xuống còn 0,625
TOT của QG2 tăng từ 1 lên 1,6
Phần lợi tức của QG2 tăng do TOT tăng lớn hơn so với
phần lợi tức giảm của QG2 do giảm khối lượng thương
mại
Trang 23Thu ế quan t ố ư u và s ự tr ả ñũ a (ti ế p)
QG 1 bị thiệt vì TOT giảm và khối lượng TM giảm
QG1 trả ñũa bằng cách ñánh thuế quan tối ưu lên sản phẩm Y
nhập khẩu từ QG 2
Đường cong cung của QG1 tịnh tiến ñến 1*
Điểm cân bằng mới là E**: 10Y = 5X
TOT của QG 1 tăng
TOT của GQ2 giảm sút
Khối lượng thương mại ñã giảm ñi nhiều
Quá trình này tiếp tục cho ñến khi cả 2 QG quay trở lại
ñiểm ban ñầu là sản xuất tự cấp tự túc
Cả 2 QG ñều bị mất ñi lợi ích của TMQT
www.designfreebies.org