1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Chương 4: Thuế Quan pptx

23 513 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 4: Thuế Quan
Tác giả Vũ Thanh Hương
Trường học Đại Học Kinh Tế, Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Thể loại bài giảng
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 348,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái ni ệ m thu ế quan Thuế ñánh vào hàng hóa khi nó ñược vận chuyển xuyênqua biên giới quốc gia Chú ý: Thuế quan Gồm cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu Là thuế gián thu Giảm sự cạnh tr

Trang 1

CHƯƠNG 4: THUẾ QUAN

N ộ i dung chính

1 Khái niệm và các loại thuế quan

2 Đo lường mức ñộ của thuế quan

3 Phân tích tác ñộng của thuế quantrong trường hợp nước nhỏ

4 Phân tích tác ñộng của thuế quantrong trường hợp nước lớn

5 Tỷ ệ bảo hộ hiệu quả vớinhiều yếu tốñầu vào

6 Thuế quan tố ưu

KHÁI NIỆM VÀ PHÂN LOẠI THUẾ QUAN

Trang 2

Khái ni ệ m thu ế quan

Thuế ñánh vào hàng hóa khi nó ñược vận chuyển xuyênqua biên giới quốc gia

Chú ý: Thuế quan

Gồm cả thuế nhập khẩu và thuế xuất khẩu

Là thuế gián thu

Giảm sự cạnh tranh của hàng hoá xuất nhập khẩu

Phân lo ạ i thu ế quan

l ượ ng Thu ế giá

tr ị

Thu ế quá

•Mục ñích sử dụng thuế xuất khẩu

•Giảm xuất khẩu

•Bảo vệ tài nguyên và môi trường

•Trong những trường hợp ñặc biệt

Trang 3

Phân lo ạ i thu ế quan (ti ế p)

 Thuế xuất khẩu ở các nước ñang phát triển

 Trung Quốc Việt Nam

 Hạt ñiều thô, dầu thô, da ñộng vật, ñá quý…

Phân lo ạ i thu ế quan (ti ế p)

Thuế nhập khẩu ở Việt Nam

(http://www.customs.gov.vn/Lists/BieuThue/TraCuu.aspx)http://www.dncustoms.gov.vn/tariff/index.htm

Tên chương: Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại

gia vị

Mô tả chương 1: Hỗn hợp của các sản phẩm thuộc các

nhóm từ 09.04 ñến 09.10

Mô tả hàng hóa Cà phê, rang hoặc chưa rang, ñã hoặc

chưa khử chất caphêin; vỏ quả và vỏ lụa

cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào ñó THUẾ SUẤT: Ngày hiệu lực 01/01/2010

Thuế suất ưu ñãi 30%

8

Thu ế quá c ả nh

 Là thu ế ñ ánh vào hàng v ậ n chuy ể n quá c ả nh

Hà N ộ i (TTXVN) - Ngày 3/1/2007, Bêlarút áp dụng thu ế trung chuy ể

m ớ i ñố i v ớ i khí ñố t c ủ a Nga v ậ n chuy ể n qua lãnh th ổ ướ c này v ớ i

m ức 45 USD/1 nghìn mét kh  i và có hi  u l  c t  ngày 1/1/2007.

Mátxc ơ va (TTXVN) - Ngày 12/1, Thủ t ướ ng Nga và Th ủ t ướ ng

Bêlarút ñ ã ký Hi ệ ñị nh v ề quan h ệ gi ữ a hai n ướ c trong l ĩ nh v ự c xu ấ t

kh ẩ u d ầ u m ỏ và s ả n ph ẩ m d ầ u m ỏ Hi ệ ñị nh này ñạ t ñượ c 2 ngày

sau khi Chính ph ủ Bêlarút h ủ y vi ệ c áp thu ế trung chuy ể n 45 USD/t ấ

ñ ánh vào d ầ u m ỏ xu ấ t kh ẩ u c ủ a Nga sang các n ướ c thu ộ c Liên minh

châu Âu (EU).

Phân loại thuế quan (tiếp)

Trang 4

Phân lo ạ i thu ế quan (ti ế p)

c nh

Phân loại thuế quan (tiếp)

Thu ế quan b ả o h ộ

• Thường áp dụng ñối với hàng nông sản nhập khẩu từ các

nước ñang phát triển

• Thuế quan trung bình của hàng nông sản trên thế giới vẫn ở

mức 40% so với mức tương ứng từ 1-5% của hàng chế tác

• Những nông sản mà những nước ñang phát triển có lợi thế,

như ngũ cốc, ñường, sữa, thường phải chịu những mức thuếnhập khẩu rất cao ở các nước phát triển

• Theo quy ñịnh "quyền tự vệ ñặc biệt" của WTO, các nước

còn có quyền tăng thuế vượt qua mức thuế ràng buộc ñốivới những mặt hàng "nhạy cảm"

Phân loại thuế quan (tiếp)

l ượ ng Thu ế giá

tr ị

Thu ế h ỗ n

h ợ p Đượ c áp

c nh

Thu ế s ố l ượ ng có m ứ c ñộ b ả o h ộ th ấ p

h n thu ế giá tr ị khi x ả y ra l ạ m phát

Trang 5

Phân loại thuế quan (tiếp)

 Thuế giá trị (Ad valorem tariffs)

 Đánh dựa trên giá trị của hàng hóa xuất nhập khẩu

(%)

 Hầu hết các quốc gia trên thế giới sử dụng

 Thuế/ñơn vị = giá/ñơn vị * thuế suất

 Tổng thuế = giá/ñơn vị * lượng hàng hóa * thuế

suất

 Phụ thuộc vào giá cả hàng hóa trên thị trường

 Gian lận thương mại

Phân loại thuế quan (tiếp)

 Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh - Thuế tuyệt

ñối (Specific tariffs)

 Đánh dựa trên ñơn vị vật chất của hàng hóa xuất

nhập khẩu (số lượng, khối lượng, thể tích…)

 VD: USD 100/m3, USD 2/tấn…

 Nhiều nước sử dụng:

 Tổng thuế = lượng hàng hóa * thuế suất

 Không phụ thuộc vào giá cả hàng hóa trên thị

trường, ñơn giản, dễ tính

Phân loại thuế quan (tiếp)

 Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh (Specific tariffs)

Ít minh bạch hơn, gây ra bóp méo nhiều hơn với giá cả

Trang 6

Phân loại thuế quan (tiếp)

 Thuế số lượng - Thuế ñặc ñịnh (Specific tariffs)

Đánh thuế số lượng làm thay ñổi giá tương ñối giữa các

hàng hóa

Ví dụ: Thụy Điển ñánh thuế vào thịt bò là USD 18/kg (HS

02.01.30)

Thuế tuyệt ñối không bảo ñảm bảo vệ các nhà sản xuất nội

ñịa trong trường hợp lạm phát

= AVE = 600% AVE = 150%

Phân loại thuế quan (tiếp)

 Thuế hỗn hợp (Compound tariffs)

Kết hợp thuế giá trị và thuế số lượng

VD: Mỹ ñánh thuế vào sôcôla là 4,3% và USD 528/tấn (HS

• chủ yếu là nông sản và hàng sơ chế (12% dòng thuế)

• mức thuế MFN năm 2004 ñối với cam là 1,9 cent/kg,

ñối với nho tươi trong khoảng 1,13 – 1,80 USD/m3hoặc

ñược miễn thuế tùy thời ñiểm nhập khẩu trong năm

 Thuế hỗn hợp (Thuế gộp)

• Ví dụ: thuế suất MFN ñối với nấm mã HTS 0709.51.01 năm 2004 là 8,8 cent/kg + 20%

Trang 7

Chế ñộ ưu ñãi thuế quan phổ cập – GSP

 Các nước công nghiệp phát triển áp dụng chế ñộ ưu ñãi về

thuế ñối với các mặt hàng nhập khẩu từ các nước chậm và

ñang phát triển

Thuế tối huệ quốc – Thuế MFN

 Mức thuế dành cho các nước có quan hệ thương mại bình

thường: thành viên WTO hoặc ký hiệp ñịnh thương mại song phương

 Mỹ: Đồ chơi trẻ em nếu áp dụng thuế MFN là 7.4%, thuế

thông thường là 38%

Phân lo ạ i thu ế quan - M ộ t s ố lo ạ i thu ế ñặ c bi ệ t (ti ế p)

Nhóm hàng Thuế suất thông

thường

Thuế suất MFN

Quần áo may sẵn

Hàng hoá nhập khẩu nằm trong phạm vi hạn ngạch cho

phép ñược hưởng mức thuế thấp hơn, trong khi ñó hàng

nhập vượt quá hạn ngạch phải chịu mức thuế cao hơn nhiều

và có hệ quả như cấm nhập khẩu

Ví dụ: Philippines thuế trong hạn ngạch với ngô là 35% và

ngoài hạn ngạch là 65%

 Thuế theo thời vụ

Mức thuế thay ñổi theo thời vụ trong năm

Mức thuế MFN năm 2004 ñối với nho tươi nhập khẩu

• Từ 15/2 ñến hết ngày 31/3 là 1,13 USD/m 3

• Từ 1/4 ñến hết 30/6 là 1,80 USD/m 3

• Ngoài những thời gian trên: ñược miễn thuế.

Trang 8

Phân lo ạ i thu ế quan – M ộ t s ố lo ạ i thu ế ñặ c bi ệ t (ti ế p)

 Thuế leo thang

Hàng có mức ñộ chế biến càng cao thì thuế suất nhập khẩu

Thu ế su ấ t thu ế nh ậ p kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam

Thuế suất ưu ñãi:

 Áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc

vùng lãnh thổ thực hiện MFN trong quan hệ thương mại với VN

 Thuế suất ưu ñãi ñặc biệt

 áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm nước hoặc

vùng lãnh thổ thực hiện ưu ñãi ñặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam

theo thể chế FTA, CU

 Điều kiện ñể ñược áp dụng thuế suất ưu ñãi ñặc biệt:

 Hàng hóa có C/O từ nước, nhóm nước hoặc vùng lãnh thổ ñã có

thoả thuận ưu ñãi ñặc biệt về thuế nhập khẩu với Việt Nam

cụ thể trong thoả thuận và phải ñáp ứng ñủ các ñiều kiện ñã ghi trong

thoả thuận

 C/O phải phù hợp với qui ñịnh của pháp luật hiện hành về xuất xứ

hàng hóa

Thu ế su ấ t thu ế nh ậ p kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam (ti ế p)

Thuế suất thông thường

Áp dụng với hàng hóa nhập khẩu có xuất xứ từ nước, nhóm

nước hoặc vùng lãnh thổ không thực hiện MFN và không thực

hiện ưu ñãi ñặc biệt về thuế nk với Việt Nam

Thuế suất thông thường = thuế ưu ñãi * 150%

 Thuế suất theo CEPT

Thuế suất áp dụng cho 10 nước ASEAN theo chương trình

CEPF

Trang 9

Thu ế su ấ t thu ế nh ậ p kh ẩ u c ủ a Vi ệ t Nam (ti ế p)

Mô tả hàng hóa Thuế suất nhập khẩu (%) Thuế VAT

(%)

Ưu ñãi

Thông thường CEPT 2007 CEPT 2008 Vịt con, ngan

ĐO LƯỜNG MỨC ĐỘ CỦA THUẾ QUAN

T ỷ ệ thu ế quan trung bình không cân ñ o (R 1 )

Trang 10

T ỷ l ệ thu ế quan trung bình cân ñ o (R2)

Thể hiện số lượng nhập khẩu tối ña mà QG 1 mong muốn

tại mỗi mức giá nhập khẩu

Nhu cầu NK = chênh lệch giữa nhu cầu tiêu dùng và mức

sản xuất của QG 1  MD = DP– SP

Thể hiện số lượng xuất khẩu tối ña mà QG 2 mong muốn

tại mỗi mức giá xuất khẩu

Nhu cầu XK = chênh lệch giữa mức cung trong nước và

nhu cầu tiêu dùng của QG 2  XS = S* P*) – D* P*

Đườ ng cung xu ấ t kh ẩ u và ñườ ng c ầ u nh ậ p kh ẩ

Trang 11

Đườ ng c ầ u nh ậ p kh ẩ u c ủ a QG1

Đặ c ñ i ể m:

- C ắ t tr ụ c tung t ạ i m ứ c giá cân b ằ ng c ủ a QG 1

Q Q

Trang 12

Cân b ằ ng khi ch ư a có thu ế quan (ti ế p)

 Không có thương mại

 Mức giá cân bằng của hàng hóa X tại QG 1 lớn hơn mức giá

cân bằng của hàng hóa X tại QG 2

 Hàng hóa X sẽ ñược di chuyển từ QG 2 sang QG 1

 Khi có thương mại

Trang 13

Vu Thanh Huong

 Quốc gia nhập khẩu nhỏ không có ảnh hưởng ñến

giá thế giới vì nhu cầu nhập khẩu của quốc gia chỉ là

một phần nhỏ trong tổng nhu cầu thế giới

Giá của nước xuất khẩu không thay ñổi, vẫn ở mức P w

Giá của nước nhập khẩu sẽ tăng lên P T = P w + t

Tác ñộ ng c ủ a thu ế nh ậ p kh ẩ

trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ỏ

Cân b ằ ng khi có thu ế quan trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ỏ

D*

S*

D S

P W =

Tác ñộng của thuế nhập khẩu

Trang 14

Tóm t ắ t tác ñộ ng c ủ a thu ế quan nh ậ p kh ẩ u ñế n s ả n

xu ấ t, tiêu dùng, th ươ ng m ạ i và giá c ả

Không có TM

R

W 0

Trang 15

S F + T

S F T C

CJM=b=5$

là l ệ ch l ạ c trong sx

BHN=d=10$

là l ệ ch l ạ c trong td

gi  m phúc l  i XH

Vu Thanh Huong

Quốc gia nhập khẩu nhỏ không có ảnh hưởng ñến giá thế

giới vì nhu cầu nhập khẩu của quốc gia chỉ là một phần

nhỏ trong tổng nhu cầu thế giới

Giá của nước xuất khẩu không thay ñổi, vẫn ở mức P w

Giá của nước nhập khẩu sẽ tăng lên P T = P w + T

CS giảm

PS tăng

Thu thuế tăng

Giảm phúc lợi xã hội (b+d)

Tác ñộ ng c ủ a thu ế nh ậ p kh ẩ u trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ỏ

Trang 16

2 M ứ c tiêu dùng, s ả n xu ấ t và nh ậ p kh ẩ u c ủ a hàng hóa X sau khi

QG A áp d ụ ng thu ế quan giá tr ị 25% ñố i v ớ i H X?

3 Các tác ñộ ng tiêu dùng, s ả n xu ấ t, th ươ ng m ạ i và doanh thu c ủ a

thu ế quan?

4 Xác ñị nh các giá tr ị b ằ ng ti ề n c ủ a th ặ ng d ư tiêu dùng tr ướ c và sau

khi áp d ụ ng thu ế quan?

5 S ự t ng lên trong th ặ ng d ư c ủ a nhà s ả n xu ấ t là bao nhiêu sau khi

áp d ụ ng thu ế quan?

6 Xác ñị nh giá tr ị b ằ ng ti ề n c ủ a chi phí b ả o h ộ hay kho ả n m ấ t tr ắ ng

c a thu ế quan?

Tác ñộ ng c ủ a thu ế quan nh ậ p kh ẩ u

trong tr ườ ng h ợ p n ướ c l ớ n

Cân b ằ ng khi có thu ế quan trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ậ p kh ẩ u l ớ n (ti ế p)

Quốc gia nhập khẩu lớn sẽ ảnh hưởng ñến giá thế giới

Giá hàng hóa ở nước nhập khẩu tăng lên PT

Giá hàng hóa ở nước xuất khẩu giảm xuống P *ñến khi chênh

lệch giá hàng hóa ở 2 nước chính bằng mức thuế

Sự tăng lên của giá hàng hóa ở nước nhập khẩu nhỏ hơn mức

Trang 17

Cân b ằ ng khi có thu ế quan trong tr ườ ng h ợ p n ướ c nh ậ p kh ẩ u l ớ n (ti ế p)

D*

S*

D S

c : doanh thu từ thuế e: Tăng lợi ích do TOT thay ñổi tích cựcd

Trang 18

T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả - EPR

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả:

Là tỷ lệ % giữa giá trị gia tăng của hàng hóa dưới sự bảo hộ

trừ ñi giá trị bổ sung khi thương mại tự do mà ngành sản xuất

nội ñịa tạo ra khi sản xuất mặt hàng ñó trong ñiều kiện thương

mại tự do

i

i i

V

V V ERP = '−

- ERP: tỷ lệ bảo hộ hiệu quả

- Vi’: giá trị gia tăng khi áp dụng thuế quan

- Vi: giá trị gia tăng khi thương mại tự do

T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả - EPR (ti ế p)

Ví dụ:

- Giá của áo sơ mi khi thương mại tự do: $100

- Giá len nhập khẩu : $ 80

- Thuế danh nghĩa: 10%

- Tính ERP và so sánh với thuế danh nghĩa?

 Answer

- Giá trị gia tăng nội ñịa của áo sơ mi (không có thuế)

- Giá trị gia tăng nội ñịa = giá áo sơ mi – chi phí len nhập

khẩu = $100 - $ 80 = $20

- Giá áo sơ mi khi có thuế = $100 *10% + $100= $110

- Giá trị gia tăng khi có thuế quan của áo sơ mi

t ỷ thu ế quan danh ngh ĩ a ñượ c tính d ự a trên giá c ủ a hàng hóa cu ố cùng là 10$/100$ =10%

t ỷ thu ế quan hi ệ u qu ả ñượ c tính d ự a trên giá tr ị

n i ñị a t ă ng thêm c ủ a cái

áo là 10$/20$ = 50%

30$ th ể hi ệ n giá tr ị t ng thêm khi có thu ế Vi’

Trang 19

T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả (ti ế p)

NTD: 10$ thu ế quan ñ ã làm t ă ng giá áo mà h ọ mua thêm 10$ hay 10%

NSX: 10$ thu ế quan ↔ 50% c ủ a 20$ t ă ng thêm trong sx áo ở n ộ ñị a

m ứ c ñộ b ả o h ộ ớ n h ơ n (g ấ p 5 l ầ n) so

v ớ i 10% t ỷ thu ế quan danh ngh ĩ a

T l ệ ả o h ộ hi ệ u qu ả ủ a thu ế quan r ấ t quan tr ọ ng ñố i v ớ i nhà s ả n xu ấ t vì nó ch ỉ ra m ứ c ñộ b o h ộ th ự c s ự dành cho các nhà s ả n xu ấ t n ộ i ñị a khi nh ậ p kh ẩ u hàng hóa

Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả:

Là tỷ lệ % giữa thuế nhập khẩu danh nghĩa và giá trị nội ñịa

tăng thêm

Thuế nhập khẩu danh nghĩa: công bố trong biểu thuế quan

của một quốc gia

Giá trị nội ñịa tăng thêm ñược tính bằng giá của hàng hóa

khi không có thuế trừ ñi chi phí của việc nhập khẩu các yếu tố

ñầu vào ñể sản xuất hàng hóa ñó

C P

t V V V ERP

i i i

=

- ERP: tỷ lệ bảo hộ hiệu quả

- t: thuế quan danh nghĩa/ 1 ñơn vị sản phẩm

- P: giá của hàng hóa cuối cùng

- C: chi phí của việc nhập khẩu các YTSX

T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả - EPR (ti ế p)

- Giá của áo sơ mi khi thương mại tự do: $100

- Giá len nhập khẩu : $ 80

- Thuế danh nghĩa: 10%

- Tính ERP và so sánh với thuế danh nghĩa?

 Answer

- Giá trị gia tăng nội ñịa của áo sơ mi (không có thuế)

- Giá trị gia tăng nội ñịa = giá áo sơ mi – chi phí len nhập

khẩu = $100 - $ 80 = $20

- Thuế danh nghĩa của áo sơ mi= $100 *10% = $10

- ERP

- ERP = $10/$20 = 50%

Trang 20

T ỷ ệ b ả o h ộ hi ệ u qu ả (ti ế p)

) 1 (

1 i

i i

a

t a t ERP

 Thuế danh nghĩa không thể hiện ñược tỷ lệ bảo hộ thực sự

cho các nhà sản xuất nội ñịa khi sản xuất hàng hóa thay

thế nhập khẩu

 Các nước công nghiệp ñều có cơ cấu thuế quan leo thang

với t rất thấp hay bằng 0 ñối với nguyên liệu thô và tỷ lệ

ngày càng cao trong quá trình sản xuất (xem trường hợp 3)

 tỷ lệ bảo hộ hiệu quả cao hơn tỷ lệ thuế quan danh

nghĩa

Trang 21

Tỷ ệ bảo hộ hiệu quả với nhiều yếu tốđầu vào (tiếp)

 Giá trị bổ sung của áo len khi thương mại tự do là: 30 USD

 Giá trị bổ sung của áo len dưới sự bảo hộ là 35 USD

 Tỷ lệ thuế quan danh nghĩa đối với áo len là 20%

 Tỷ lệ bảo hộ hiệu quả đối với áo len là 16.67% = (35-30)/30

Mức giá khi thương mại tự do (USD) 100 60 10

Mức giá sau thuế (USD) 120 72 13

THUẾ QUAN TỐI ƯU

Khái ni ệ m

Thuế quan tối ưu

Tỷ lệ thuế quan tối đa hĩa lợi nhuận rịng bằng cách cải

thiện tỷ lệ trao đổi chống lại sự giảm của khối lượng

thương mại

Khi TM tự do, nếu QG tăng tỷ lệ thuế quan thì phúc lợi của

QG này sẽ tăng lên đến mức tối đa (thuế quan tối ưu)

Sau đĩ, phúc lợi của QG sẽ giảm dần khi tỷ lệ thuế quan tiếp

tục tăng lên vượt quá mức tối ưu QG sẽ quay trở lại điểm

tự cấp tự túc với một mức thuế quan cấm đốn

Trang 22

m ạ i gi ả m  phúc l ợ i c ủ a các ñố i tác

các qu ố c gia

ñề u m ấ ñ i l i ích t ừ TMQT

Thu ế quan t ố ư u và s ự tr ả ñũ a (ti ế p)

Thu ế quan t ố ư u và s ự tr ả ñũ a (ti ế p)

Khi chưa ñánh thuế:

Điểm cân bằng là E với Pw=1

QG 2 ñánh thuế quan tối ưu lên sản phẩm X nhập khẩu từ QG

1

Đường cong cung của QG2 tịnh tiến ñến 2*

Điểm cân bằng mới là E*: 25Y = 40X

Giá trị của X giảm

TOT của QG1 giảm từ 1 xuống còn 0,625

TOT của QG2 tăng từ 1 lên 1,6

Phần lợi tức của QG2 tăng do TOT tăng lớn hơn so với

phần lợi tức giảm của QG2 do giảm khối lượng thương

mại

Trang 23

Thu ế quan t ố ư u và s ự tr ả ñũ a (ti ế p)

QG 1 bị thiệt vì TOT giảm và khối lượng TM giảm

QG1 trả ñũa bằng cách ñánh thuế quan tối ưu lên sản phẩm Y

nhập khẩu từ QG 2

Đường cong cung của QG1 tịnh tiến ñến 1*

Điểm cân bằng mới là E**: 10Y = 5X

TOT của QG 1 tăng

TOT của GQ2 giảm sút

Khối lượng thương mại ñã giảm ñi nhiều

Quá trình này tiếp tục cho ñến khi cả 2 QG quay trở lại

ñiểm ban ñầu là sản xuất tự cấp tự túc

Cả 2 QG ñều bị mất ñi lợi ích của TMQT

www.designfreebies.org

Ngày đăng: 29/06/2014, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w