1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Kinh tế quốc tế - Chương 4: Thuế quan – một hình thức hạn chế mậu dịch (2017)

15 93 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 556,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Kinh tế quốc tế - Chương 4: Thuế quan – một hình thức hạn chế mậu dịch cung cấp cho người học các kiến thức: Những vấn đề chung về thuế quan, phân tích cân bằng cục bộ sự tác động của thuế quan, lý thuyết về cơ cấu TQ (Tariff Structure Theory),... Mời các bạn cùng tham khảo.

Trang 1

CHƯƠNG IV   THU  QUAN – M T HÌNH TH C  THU  QUAN – M T HÌNH TH C  Ế Ế Ộ Ộ Ứ Ứ

H N CH  M U D CH Ạ Ế Ậ Ị

I / Nh ng v n ữ ấ

I / Nh ng v n ữ ấ đề ề chung v  thu  quan  chung v  thu  quan ề ề ế ế

1) Khái ni m và phân lo i TQệ ạ

1) Khái ni m và phân lo i TQệ ạ

a)  Khái  ni m ệ

a)  Khái  ni m ệ  :  Thu   quan  (Tariff)  là  m t  lo i  :  Thu   quan  (Tariff)  là  m t  lo i ếế ộộ ạạ

thu  ế

thu  ế đánh vào hàng hóa xu t kh u ho c hàng ánh vào hàng hóa xu t kh u ho c hàng ấấ ẩẩ ặặ hóa nh p kh u.ậ ẩ

hóa nh p kh u.ậ ẩ

b) Phân lo i ạ

b) Phân lo i ạ  : 

     ­ đố ớố ới v i các ni v i các nướớc phát tri nc phát tri nểể

     ­ đố ớố ới v i các ni v i các nướớc c đang phát tri nang phát tri nểể

Trang 2

       T   L   THU  QUAN  TRONG  NGÂN  SÁCH  CHÍNH  PH  Ỷ Ệ Ế Ủ

C A  M T S  NỦ Ộ Ố Ư ỚC

Các nước đang phát 

triển %       Các nước phát triển  % Tunisia

Camơrun

Salomon

Tongo Mali Bangladesh

Senegal

75,3 61,2 56,7 50,6 47,2 42,6 41,9

Iceland Thụy Sĩ Úc Canada Mỹ Nauy Anh

13,5   7,7  4,6  3,8  1,6   0,5  0,1

Trang 3

2) Cách tính thu  quanế

2) Cách tính thu  quanế   

 a) Đánh theo s  la) Đánh theo s  lốố ượợng (Specific Tariff)ng (Specific Tariff)

 b) Đánh theo giá tr  (Ad ­ valorem Tariff)b) Đánh theo giá tr  (Ad ­ valorem Tariff)ịị

 c) TQ h n h p (Compound Tariff)c) TQ h n h p (Compound Tariff)ỗỗ ợợ

3)Vai trò c a thu  quanủ ế

3)Vai trò c a thu  quanủ ế

   ­ B o h  sx trong n­ B o h  sx trong nảả ộộ ướớcc

   ­ Góp ph n làm t­ Góp ph n làm tầầ ăng ngân sách c a Chính ph  ng ngân sách c a Chính ph  ủủ ủủ (đặặc bi t là các nc bi t là các nệệ ướớc c đang phát tri n)ang phát tri n)ểể

   ­ Th c hi n ch c n­ Th c hi n ch c nựự ệệ ứứ ăng phân ph i l i thu ng phân ph i l i thu ố ạố ạ

nh p gi a các t ng l p dân cậ ữ ầ ớ

nh p gi a các t ng l p dân cậ ữ ầ ớ ư

   ­ Là công c  ­ Là công c  ụụ đểể phân bi t  phân bi t ệệ đố ử ữố ử ữi x  gi a các i x  gi a các 

b n hàng MD khác nhau ạ

b n hàng MD khác nhau ạ

Trang 4

II / Phân tích cân b ng c c b  s  tác ằ ụ ộ ự

II / Phân tích cân b ng c c b  s  tác ằ ụ ộ ự độ ộng ng 

c a thu  quanủ ế

c a thu  quanủ ế

1) Nh ng thay ữ

1) Nh ng thay ữ đổổi ban i ban đầầu khi CP u khi CP đánh TQ

2)  Phân  tích  tác  độộng  c a  TQ ng  c a  TQ ủủ đốối  v i  s   di  v i  s   dớ ốớ ố ư 

ngườời TD và s  di TD và s  dốố ư ngườời SXi SX

a)  Đ i  v i  s   d ố ớ ố

a)  Đ i  v i  s   d ố ớ ố ư  ng ư ờ ờ i  TD  (Consumer  i  TD  (Consumer 

Surplus)

  S  dS  dốố ư ngườời tiêu dùng là kho n chênh l ch i tiêu dùng là kho n chênh l ch ảả ệệ

gi a  s   ti n  mà  ngữ ố ề

gi a  s   ti n  mà  ngữ ố ề ườời  tiêu  dùng  s n  sàng i  tiêu  dùng  s n  sàng ẵẵ

tr  so v i s  ti n mà h  ả ớ ố ề ọ

tr  so v i s  ti n mà h  ả ớ ố ề ọ đã tr  trên th c tã tr  trên th c tảả ự ếự ế

b) Đ i v i s  d ố ớ ố

b) Đ i v i s  d ố ớ ố ư  ng ư ờ ờ i SX (Producer  i SX (Producer 

Surplus)

  L i nhu n c a ngL i nhu n c a ngợợ ậậ ủủ ườ ảờ ải s n xu ti s n xu tấấ

Trang 5

3) Phân tích t ng h p l iổ ợ ạ

3) Phân tích t ng h p l iổ ợ ạ  

  a) Thi t h i m t  a) Thi t h i m t  ệ ạ ệ ạ ấ ấ đi  

      S  dS  dốố ư ngườời TD gi m = Si TD gi m = Sảả AGHB = a+b+c+d      b) L i ích thu  b) L i ích thu  ợ ợ đư ợ ợ c c

    ­ S  d­ S  dốố ư c a ng c a ngủủ ườời sx ti sx tăng  = SAGJC = a

    ­ Ngân sách CP tăng  =  SJHMN = c

   c) Cân đ ố ạ ố ạ i l i i l i

      (a+b+c+d) – (a+c) = b+d

        (b+d) là kho n thi t h i ròng do CP  là kho n thi t h i ròng do CP ảả ệ ạệ ạ đánh 

TQ (Deadweight Loss)

Trang 6

  K t lu nK t lu nế ế ậ ậ  

   “Thu  quan là m t hình th c phân ph i  Thu  quan là m t hình th c phân ph i  ế ế ộ ộ ứ ứ ố ố

l i  thu  nh p  t   ng ạ ậ ừ

l i  thu  nh p  t   ng ạ ậ ừ ư ờ ờ i  tiêu  dùng    là  i  tiêu  dùng    là 

ng ư ờ ờ i ph i tr  giá cao sang ng i ph i tr  giá cao sang ng ả ả ả ả ư ờ ả ờ ả i s n  i s n 

xu t là ng

xu t là ng ấ ư ờ ờ i  i  đư ợ ợ c nh n giá cao” c nh n giá cao” ậ ậ

Trang 7

Bài t p 8 :

Bài t p 8 :

sau :

v   (ngàn,tr ị ăm  ngàn, tri u…)  ;  P m  ngàn, tri u…)  ;  P ệ ệ X là giá  c  sp X tính   là giá  c  sp X tính  ả ả

b ng  USD  (GBP,  VND…).  Gi   thi t  QG  này  là  1  ằ ả ế

n ư ớ ớ c nh  và giá th  gi i là P c nh  và giá th  gi i là P ỏ ỏ ế ớ ế ớ W = PX = $2

a)  Hãy phân tích th  tr ị ườ ờ ng sp X khi có MD t  do (P ng sp X khi có MD t  do (P ự ự X , 

TD, SX, NK)

b)  Đ  b o h  sx trong n ể ả ộ ướ ớ c, CP  c, CP  đánh TQ = 50% lên giá 

tr  sp X nh p kh u. Hãy phân tích cân b ng c c b   ị ậ ẩ ằ ụ ộ

s  tác  ự đ ộ ộ ng c a TQ này.  ng c a TQ này.  ủ ủ

Trang 8

III  /  Lý  thuy t  v   cế ề

III  /  Lý  thuy t  v   cế ề ơ  c u  TQ  (Tariff  c u  TQ  (Tariff ấ ấ

Structure Theory)

     TQ có 2 lo i : TQ có 2 lo i : ạạ

  Đánh  trên  SP  cu i  cùng  (TQ  danh  nghĩa  – Đánh  trên  SP  cu i  cùng  (TQ  danh  nghĩa  – ốố Nominal Tariff)

  Đánh  trên  nguyên  li u  nh p  (Tariff  on Đánh  trên  nguyên  li u  nh p  (Tariff  on ệệ ậậ imported inputs)

T  l  b o h  th c s ỷ ệ ả ộ ự ự

T  l  b o h  th c s ỷ ệ ả ộ ự ự (the Effective Rate of  Protection) (ERP)

 g = t – ai ti / 1 ­ ai

Trang 9

Bài t p 9 :

Bài t p 9 :

   Tính t  l  b o h  th c s  c a nhà s n xu t Tính t  l  b o h  th c s  c a nhà s n xu t ỷ ệ ảỷ ệ ả ộ ự ự ủộ ự ự ủ ảả ấấ

s n xu t ra s n ph m A n u bi t r ng giá tr  ả ấ ả ẩ ế ế ằ ị

s n xu t ra s n ph m A n u bi t r ng giá tr  ả ấ ả ẩ ế ế ằ ị

s n ph m này là 200 USD, trong ả ẩ

s n ph m này là 200 USD, trong ả ẩ đó giá tr  ị

nguyên li u nh p là 50 USD, thu  quan danh ệ ậ ế

nguyên li u nh p là 50 USD, thu  quan danh ệ ậ ế nghĩa 10%, thu  quan ế

nghĩa 10%, thu  quan ế đánh trên nguyên li u ánh trên nguyên li u ệệ

nh p 5%. T  l  b o h  th c s  s  thay ậ ỷ ệ ả ộ ự ự ẽ

nh p 5%. T  l  b o h  th c s  s  thay ậ ỷ ệ ả ộ ự ự ẽ đổổi i 

th  nào n u thu  quan ế ế ế

th  nào n u thu  quan ế ế ế đánh trên nguyên li u ánh trên nguyên li u ệệ

nh p là 7%?ậ

nh p là 7%?ậ

Trang 10

IV / Phân tích cân b ng t ng quát s  tác ằ ổ ự

IV / Phân tích cân b ng t ng quát s  tác ằ ổ ự độ ộng c a  ng c a ủ ủ

TQ

1) Đ i v i n ố ớ ướ ớ c nh c nh ỏ ỏ

2) Đ i v i n ố ớ ướ ớ ớ ớ c l n c l n  

V / Thu  quan t i ế ố ưu và s  tr   u và s  tr  ự ả ự ả đũa

1) Thu  quan t i  ế ố ưu (Optimum Tariff)

v i kh i l ớ ố ượ ợ ng MD gi m  ng MD gi m  ả ả đi

2) S  tr   ự ả đũa

Trang 11

 Chuẩn bị bài cho chương 5

1 So với thuế quan thì hình thúc hạn chế phi thuế quan có những đặc điểm gì?

2 Hãy phân tích cân bằng cục bộ sự

tác động của một quota nhập khẩu

3 Vận dụng để giải bài tập sau:

Cho hàm cầu, hàm cung giống như bài thuế quan:

a) Giống bài tập về thuế quan

b) Để hạn chế nhập khẩu, Chính phủ

VN

Trang 12

ấn 

ấ địịnh m t quota nh p kh u 80 tri u X. Hãy nh m t quota nh p kh u 80 tri u X. Hãy ộộ ậậ ẩẩ ệệ phân tích th  trị

phân tích th  trị ườờng s n ph m X   VN. Nhà ng s n ph m X   VN. Nhà ảả ẩẩ ởở

nh p kh u VN s  thu l i bao nhiêu n u ậ ẩ ẽ ợ ế

nh p kh u VN s  thu l i bao nhiêu n u ậ ẩ ẽ ợ ế

Chính ph  bán gi y phép   m c giá 10.000 ủ ấ ở ứ

Chính ph  bán gi y phép   m c giá 10.000 ủ ấ ở ứ

đ / 1 đơn v  s n ph m X nhâp kh u.n v  s n ph m X nhâp kh u.ị ảị ả ẩẩ ẩẩ

 4. B ng c  phân tích 4. B ng c  phân tích ằằ ảả địịnh lnh lượợng l n ng l n ẫẫ địịnh tính nh tính  hãy gi i thích t i sao ngả ạ

hãy gi i thích t i sao ngả ạ ườời tiêu dùng thích i tiêu dùng thích  thu  quan hế

thu  quan hế ơn, còn ngườ ảờ ải s n xu t l i thích i s n xu t l i thích ấ ạấ ạ quota hơn

 5. Có nh ng hình th c h n ch  m u d ch phi 5. Có nh ng hình th c h n ch  m u d ch phi ữữ ứứ ạạ ế ậế ậ ịị thu  quan nào ngoài quota?ế

thu  quan nào ngoài quota?ế

Trang 13

 6 Hãy phân tích các hình thức hạn chế mậu dịch mang tính chất hành chính và kỹ thuật Liên hệ đến thực tế hiện nay

7 Bán phá giá là gì? Có những hình

thức bán phá giá nào? Liên hệ đến các vụ kiện bán phá giá của VN trong thời gian qua

8 Thế nào là trợ cấp xuất khẩu Tại sao suy cho cùng ngay cả một trợ cấp xuất khầu cũng không có lợi? Những cam

kết của VN khi gia nhập WTO về việc áp dụng các hình thức

Trang 14

tr  c p xu t kh u.ợ ấ ấ ẩ

tr  c p xu t kh u.ợ ấ ấ ẩ

 9. Gi i m t bài t p v  tr  c p xu t kh u9. Gi i m t bài t p v  tr  c p xu t kh uảả ộộ ậậ ề ợ ấề ợ ấ ấấ ẩẩ

     Cho hàm c u và hàm cung c a VN nhCho hàm c u và hàm cung c a VN nhầầ ủủ ư 

trong bài thu  quan, nhế

trong bài thu  quan, nhế ưng khi m  c a m u ng khi m  c a m u ở ửở ử ậậ

d ch tị

d ch tị ư do, giá th  gi i P do, giá th  gi i Pế ớế ớ W = 3 USD

 a) Hãy phân tích th  tra) Hãy phân tích th  trịị ườờng s n ph m X   VN ng s n ph m X   VN ảả ẩẩ ởở khi có m u d ch t  doậ ị ự

khi có m u d ch t  doậ ị ự

 b) Đ  gia tb) Đ  gia tềề ăng xu t kh u, Chính ph  VN ti n ng xu t kh u, Chính ph  VN ti n ấấ ẩẩ ủủ ếế hành tr  c p 5000 ợ ấ

hành tr  c p 5000 ợ ấ đ / 1 đơn v  s n ph m X n v  s n ph m X ị ảị ả ẩẩ

xu t kh u. Hãy: + Tính t  l  tr  c p xu t ấ ẩ ỷ ệ ợ ấ ấ

xu t kh u. Hãy: + Tính t  l  tr  c p xu t ấ ẩ ỷ ệ ợ ấ ấ

Trang 15

  khẩu + Phân tích cân bằng cục bộ sự tác động của trợ cấp xuất khẩu đó

+ Ai là người có lợi nhất?

10 Hãy phân tích những lý lễ biện minh cho chủ nghĩa bảo hộ mậu dịch, đâu

là những lý lẽ tốt nhất loại I, đâu là những lý lẽ tốt nhất loại II?

11 Những nguyên tắc hoạt động của

WTO?

Những cơ hội và thách thức khi VN gia nhập WTO

Ngày đăng: 05/11/2020, 19:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w