1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài giảng Chương 2: Thuế quan – một hình thức hạn chế mậu dịch

42 168 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 42
Dung lượng 867,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài giảng Chương 2: Thuế quan – một hình thức hạn chế mậu dịch có nội dung trình bày về những vấn đề chung về thuế quan, phân tích cân bằng cục bộ tác động của thuế quan, thuế quan danh nghĩa và tỷ lệ bảo hộ mậu dịch, chính sách thuế quan của Việt Nam.

Trang 1

CH ƯƠ NG 

3

CHƯƠNG III : THUẾ QUAN – MỘT HÌNH THỨC HẠN CHẾ MẬU DỊCH

Trang 2

N i dung chộ ương

3.1. Nh ng v n đ  chung v  thu  quanữ ấ ề ề ế

       3.1.1. Khái ni m thu  quan ệ ế

       3.1.2. Ph ươ ng pháp tính thu  quan ế

       3.1.3. Vai trò c a thu  quan ủ ế

Trang 3

3.1. Nh ng v n đ  chung v  thu  quan ữ ấ ề ề ế

Trang 4

3.1.1 Khái niệm thuế quan

• Thuế quan là một loại thuế đánh vào mỗi đơn vị hàng xuất khẩu hay nhập khẩu của một quốc gia.

Trang 5

• Theo phương pháp tính: thu  quan tính theo giá ế

tr , thu  quan tính theo s  lị ế ố ượng và thu  quan ế

Ts: T  l  % thu  đánh vào giá hàng hóaỷ ệ ế

P1: Giá 1 đ n v  hàng hóa sau khi n p thuơ ị ộ ế

3.1.2 Phương pháp tính thuế

quan

Trang 6

– Thu   quan  tính  theo  s   l ế ố ượ ng:  là  m t  lo i  thu   ộ ạ ế đánh trên m i  đ n v  v t ch t c a hàng hoá m u  ỗ ơ ị ậ ấ ủ ậ

d ch ị

P1=Po+Ts

• Po: Giá 1 đ n v  hàng hóa nh p kh uơ ị ậ ẩ

• Ts: Thu  tính theo đ n v  hàng hóaế ơ ị

• P1: Giá 1 đ n v  hàng hóa sau khi n p thuơ ị ộ ế

3.1.2 Phương pháp tính thuế

quan

Trang 7

• Các lo i thu  quan đ c thù:ạ ế ặ

– Thu  theo h n ng chế ạ ạ

• Là  m t  bi n  pháp  qu n  lý  nh p  kh u  v i ộ ệ ả ậ ẩ ớhai  m c  thu   su t  nh p  kh u.  Hàng  hóa ứ ế ấ ậ ẩtrong h n ng ch thu  quan thì có m c thu  ạ ạ ế ứ ế

su t  th p  còn  ngoài  h n  ng ch  thu   quan ấ ấ ạ ạ ếthì ch u m c thu  su t cao h n  ị ứ ế ấ ơ

• Ví d : M c thu  c a Hoa K  năm 2002 áp ụ ứ ế ủ ỳ

d ng  đ i  v i  s   lụ ố ớ ố ượng  trong  h n  ng ch ạ ạbình quân là 9%, trong khi đó m c thu  đ i ứ ế ố

v i s  lớ ố ượng vượ ạt h n ng ch trung bình là ạ53%. 

Các lo i thu  quan  ạ ế

Trang 8

Thu   đ i  kháng  hay  còn  g i  là  thu   ế ố ọ ế

Các lo i thu  quan  ạ ế

Trang 9

• Các lo i thu  quan đ c thù (ti p theo…)  ạ ế ặ ế

d ng m c thu  su t cao nh m b o h  s n ụ ứ ế ấ ằ ả ộ ả

xu t trong nấ ước, khi h t th i v  thì tr  l i ế ờ ụ ở ạ

m c thu  bình thứ ế ường

Các lo i thu  quan  ạ ế

Trang 10

n u nh  kh i lế ư ố ượng hàng nh p kh u c a ậ ẩ ủ

s n  ph m  đó  tăng  lên  quá  cao  gây  nh ả ẩ ả

hưởng nghiêm tr ng ho c có nguy c  làm ọ ặ ơ

m t đi m t ngành s n xu t nào đó trong ấ ộ ả ấ

nước. 

Các lo i thu  quan  ạ ế

Trang 11

Thu  leo thang (escalated tariff): ế

Nghĩa  là hàng  càng  ch   bi n sâu thì  thu  ế ế ế

su t nh p kh u càng caoấ ậ ẩ

Lo i  thu   này  có  tác  d ng  khuy n  khích ạ ế ụ ế

nh p  kh u  nguyên  li u  và  hàng  s   ch  ậ ẩ ệ ơ ế

h n là hàng thành ph m.  ơ ẩ

Ví  dụ,  m c  thu   FMN  c a  Hoa  K   đ i ứ ế ủ ỳ ố

v i cá tớ ươ ối s ng ho c   d ng philê đông ặ ở ạ

l nh là 0%, trong khi đó m c thu  đ i v i ạ ứ ế ố ớ

cá khô và xông khói là t  4% đ n 6%.ừ ế

Các lo i thu  quan  ạ ế

Trang 12

• Các m c thu : ứ ế

– Thu   phi  t i  hu   qu c  (non  Most  Favored­  ế ố ệ ố Nation)  hay  còn  g i  là  thu   su t  thông  th ọ ế ấ ườ ng:  đây  là  m c  thu   cao  nh t  mà  các  n ứ ế ấ ướ c  áp  d ng  ụ

đ i v i nh ng n ố ớ ữ ướ c ch a ph i là thành viên c a  ư ả ủ WTO  và  ch a  ký  hi p  đ nh  th ư ệ ị ươ ng  m i  song  ạ

ph ươ ng  v i  nhau.  Thu   này  có  th   nh m  trong  ớ ế ể ằ kho ng t  20­110% ả ừ

– Thu  t i hu  qu c (MFN: Most Favored ­Nation):  ế ố ệ ố

Là  lo i  thu   mà  các  n ạ ế ướ c  thành  viên  WTO  áp 

d ng cho nh ng n ụ ữ ướ c thành viên khác ho c theo  ặ các hi p đ nh song ph ệ ị ươ ng v   u đãi thu  quan.  ề ư ế Đây  là  lo i  thu   có  m c  thu   su t  th p  h n  ạ ế ứ ế ấ ấ ơ nhi u so v i thu  su t thông th ề ớ ế ấ ườ ng.

Các m c thu  quan  ứ ế

Trang 13

Thu   áp  d ng  đ i  v i  các  khu  v c  TMTD: ế ụ ố ớ ựĐây là lo i thu  có m c thu  su t th p nh t ạ ế ứ ế ấ ấ ấ

ho c  có  th   b ng  không  đ i  v i  nhi u  m t ặ ể ằ ố ớ ề ặhàng

Các lo i thu  quan  u đãi khác: m t s  nạ ế ư ộ ố ước tham  gia  ký  k t  các  Hi p  đ nh  chuyên  ngành ế ệ ị

nh   Hi p  đ nh  thư ệ ị ương  m i  máy  bay  dân ạ

d ng, Hi p đ nh TM các s n ph m dụ ệ ị ả ẩ ược, s n ả

ph m  ô  tô cũng  dành  cho  nhau  các  u  đãi ẩ ưthu  quan đ c bi t đ i v i nh ng s n ph m ế ặ ệ ố ớ ữ ả ẩnày

Các m c thu  quan  ứ ế

Trang 14

• Thu   quan  là  công  c   tài  chính  đế ụ ược  nhà  nước 

s   d ng  đ   đi u  ti t  xu t  kh u  và  nh p  kh u ử ụ ể ề ế ấ ẩ ậ ẩhàng hóa. 

• Thu  quan b o h  s n xu t trong nế ả ộ ả ấ ước. 

• Thu  quan là m t ngu n thu c a ngân sách nhà ế ộ ồ ủ

nước

• Thu  quan là công c  đ  tr  đũa các bi n pháp ế ụ ể ả ệ

h n  ch  thạ ế ương  m i  do các qu c gia khác ti n ạ ố ếhành

Trang 15

3.2. Phân tích tác đ ng c a thu  quan ộ ủ ế

Trang 16

Th ng  d   tiêu  dùng  là  chênh  l ch  gi a  ặ ư ệ ữ

Th ng d  tiêu dùng  ặ ư

Trang 17

Ví d : minh h a khái ni m v  th ng d  tiêu  ụ ọ ệ ề ặ ư

Th ng d  tiêu dùng  ặ ư

Trang 18

• Đ  đ n gi n chúng ta ch  xét tr ể ơ ả ỉ ườ ng h p qu c gia 1 là  ợ ố

m t n ộ ướ c nh , t c là khi đánh thu  vào các hàng nh p  ỏ ứ ế ậ

kh u, không làm  nh h ẩ ả ưở ng đ n giá c  th  gi i ế ả ế ớ

đánh thuế

Trang 19

• Đ  phân tích tác đ ng c a thu  quan nh p kh u, chúng  ể ộ ủ ế ậ ẩ

ta tìm hi u ví d  sau: ể ụ

• Gi  s  hàm c u và hàm cung s n ph m X c a 1 qu c  ả ử ầ ả ẩ ủ ố gia có d ng nh  sau: ạ ư

Trang 20

D

        Q  20

Trang 21

Khi ch a có m u  d ch  t   do, cung  c u cân  b ng ư ậ ị ự ầ ằ

t i đi m E. ạ ể

T i  đó,  ngạ ười  mua  s   c n  mua  30  đ n  v   s n ẽ ầ ơ ị ả

ph m X và ngẩ ười bán s  bán v i giá là 3 USD/s n ẽ ớ ả

ph m.ẩ

 

Khi có m u d ch t  do, giá c a s n ph m X trong ậ ị ự ủ ả ẩ

nướ ủc c a qu c gia này s  là 1 USD. Khi đó đố ẽ ường cung  s n  ph m  X  nh p  kh u  t   bên  ngoài  vào ả ẩ ậ ẩ ừ

qu c gia này là đố ường n m ngang SFằ

đánh thuế

Trang 22

1/­ Khi ch a có m u d ch,  cung g p c u t i E ư ậ ị ặ ầ ạ

•  Người SX  bán giá PE = 3 USD/kg

•  Người TD c n QE = 30 T n sp Xầ ấ

2/­ Khi có m u d ch t  do: ậ ị ự   Gi ả ử  s  g iá c  sp X  ả

th  gi i PW = 1 USD/kg ế ớ  

• Người TD c n Qx       : 70X (Đo n AB)ầ ạ

• Người SX  cung Qx        : 10X (Đo n AC)ạ

• Lượng Qx thi u c n NK : 60X (Đo n CB)ế ầ ạ

Sf:  Bi u  di n  để ễ ường  cung  nước  ngoài  trong  đi u ề

ki n m u d ch t  doệ ậ ị ự

đánh thuế

Trang 24

T  hình v   ta tách riêng làm 2 ph n:   ừ ẽ ầ cung và c u ầ

(CS) c a ngủ ười tiêu dùng và ngườ ải s n xu t 

(PS)

       

      S   d   c a  ng ố ư ủ ườ i  tiêu  dùng  chính  là  kho n  chênh  l ch  gi a  s   ti n  mà  ng ả ệ ữ ố ề ườ i  tiêu  dùng  s n  sàng  tr  cho  m i  đ n  v   s’p’  ẵ ả ỗ ơ ị

v i s  ti n mà h  đã tr  th c t  (đ ớ ố ề ọ ả ự ế ượ c đo 

b ng dt’ n m d ằ ằ ướ ườ i đ ng c u và trên m c  ầ ứ giá hi n hành c a hh) ệ ủ  

  Ng ườ i td s n sàng tr  s  ti n là  . S ẵ ả ố ề ORBW  cho 70 đv  td ị

 

Trang 26

­  Khi ch a có thu  PX=1USD ư ế

­  Khi có thu  quan PX=2USD ế

         V y CS ng ậ ườ i t’dùng gi m đi SAGHB

Trang 27

b) Xét cung:

- Khi P = 1 USD (trước khi đánh thuế)

Doanh thu nhà sx: SOACU

Chi phí nhà sx: SOCU

- Khi P = 2 USD (sau khi đánh thuế)

Doanh thu nhà sx: SAGJV

Trang 28

S

P   USD

      Q  20

Trang 29

• hay: c + a ­ (a+b+c+d) =  ­ (b+d)   đây chính là t n th t do  ổ ấ thuế

•  Khi qu c gia là 1 n ố ướ c nh  thì vi c đánh thu  nh p  ỏ ệ ế ậ

kh u t  ra có h i vì nó d n đ n t n th t ròng cho toàn b   ẩ ỏ ạ ẫ ế ổ ấ ộ

n n kinh t ề ế

Thi t h i này chính là 2 tam giác CJM và BHN ệ ạ

Trang 30

K t lu nế ậ : Nh  v y thông qua s  phân tích cân b ng c c ư ậ ự ằ ụ

b  c a thu  quan nh p kh u ch  ra r ng: ộ ủ ế ậ ẩ ỉ ằ

v Thông th ườ ng thu  quan nh p kh u d n đ n giá n i  ế ậ ẩ ẫ ế ộ

đ a  c a  hàng  nh p  kh u  cao  lên,  làm  cho  m c  tiêu  ị ủ ậ ẩ ứ dùng  n i  đ a  gi m  đi,  s n  xu t  trong  n ộ ị ả ả ấ ướ c  có  đi u  ề

ki n tăng lên. Do đó, kh i l ệ ố ượ ng hàng nh p kh u b   ậ ẩ ị

gi m b t ả ớ

v Chính ph  là ng ủ ườ i nh n đ ậ ượ c kho n thu v  thu ả ề ế

v Có s  phân ph i l i thu nh p t  ng ự ố ạ ậ ừ ườ i tiêu dùng s n  ả

ph m n i đ a sang ng ẩ ộ ị ườ ả i s n xu t trong n ấ ướ c.

v Thu  quan nh p kh u d n đ n s  kém hi u qu , gây  ế ậ ẩ ẫ ế ự ệ ả

ra nh ng t n th t hay còn g i là chi phí b o h ữ ổ ấ ọ ả ộ

3.2.3 Phân tích tổng hợp lại

Trang 32

3.3. Thu  quan danh nghĩa và t  l  b o  ế ỷ ệ ả

Trang 33

Khi thu  quan đánh trên nguyên li u nh p  ế ệ ậ

tăng. 

Trang 34

Công th c tính t  l  b o h  th c s ứ ỷ ệ ả ộ ự ự:

      t ­ aiti

       1­ ai g =

g:   t  l  b o h  th c sỷ ệ ả ộ ự ựt:   thu  quan danh nghĩaếai:  t   l   gi a  giá  tr   nh p ỷ ệ ữ ị ậ

lượng  nguyên  li u  v i  giá  tr  ệ ớ ị

s n ph m cu i cùng khi không ả ẩ ố

có thu  quan.ếti:  thu   quan  đ i  v i  lế ố ớ ượng nguyên li u nh p kh u.ệ ậ ẩ

Trang 35

      t ­ aiti        1­ ai g =

Công th c tính t  l  b o h  th c s ứ ỷ ệ ả ộ ự ự:

Ai = 0;  g= t

Ti = 0 Không đánh thu  quan vào nhiên li u nhà ế ệ

SX có l i nh t vì t  l  b o h  MD caoợ ấ ỷ ệ ả ộ

ti =t T  l  b o h  m u d ch b ng thu  quan danh ỷ ệ ả ộ ậ ị ằ ếnghĩa

ti:  thu   quan  đ i  v i  lế ố ớ ượng  nguyên  li u  nh p ệ ậ

kh u.ẩ

aiti >t thu  quan đánh vào nguyên li u nh p l n ế ệ ậ ớ

h n thu  quan danh nghĩaơ ế

Trang 37

 ví dụ : Giả sử chi phí để nhập NVL Bông SX 1

bộ Quần áo= 80 USD;

PMDTD = 100 USD /1 bộ Thuế quan danh

nghĩa = 10%/1 bộ Giá một bộ quần áo 110 USD Tính tỷ lệ bảo hộ thực sự

Trang 38

Khi chính ph  đánh thu  (t): ủ ế

•   P0  tăng  lên  đ n  P1;  P1  =  P0  ế (1+t)

•   S n  xu t:  s n  l ả ấ ả ượ ng  s n  xu t  ả ấ tăng lên (Q1Q2); Th ng d  c a  ặ ư ủ

Ng ườ ả i s n xu t tăng lên: dt hình  ấ a

• Tiêu  dùng:  s n  l ả ượ ng  tiêu  dùng 

gi m  ((Q3Q4);  M c  gi m  th ng  ả ứ ả ặ

d  c a Ng ư ủ ườ i tiêu dùng: dt hình  (a+b+c+d)

• Thu nh p c a ch nh ph : dt hình  ậ ủ ỉ ủ c

• Thi t h i đ i v i xã h i: dt hình  ệ ạ ố ớ ộ (b+d)

 T ng thi t h i ổ ệ ạ : 2 dt hình (b+d)

a b c d

Sf S’f

Q1 Q2 Q3 Q4

Tác động của thuế quan (trường hợp nước

nhỏ)

Trang 39

• SH+F: đ ườ ng cung c a th  gi i k t h p v i  ủ ế ớ ế ợ ớ

đ ườ ng cung n i đ a ộ ị

• V i t  do hóa TM: n n kt cân b ng   E ớ ự ề ằ ở

• Chính  ph   đánh  thu   (t),đ ủ ế ườ ng  cung  SH+F 

d ch chuy n t i SH+F+T ị ể ớ

• Giá n i đ a tăng lên t  Po đ n P1, giá xk c a  ộ ị ừ ế ủ

n ướ c ngoài (giá th  gi i) là P2 ế ớ

• S n  xu t  trong  n ả ấ ướ c:  s n  l ả ượ ng  tăng  (Q1Q2); M c tăng th ng d  sx: dt hình a ứ ặ ư

S  H+F

S  H+F +T SH

Tác động của thuế quan (trường hợp nước lớn)

• Tiêu  dùng  trong  n ướ c:  S n  l ả ượ ng  tiêu  dùng gi m (Q3 Q4); M c gi m th ng d   ả ứ ả ặ ư

c a ng ủ ườ i tiêu dùng: dt hình (a+b+c+d)

• Thu nh p c a chính ph : dt hình (c+e) ậ ủ ủ

• Thi t h i đ i v i xã h i: dt hình (b+d) ệ ạ ố ớ ộ

  Phúc l i c a QG tăng lên khi:  ợ ủ dt (b+d)<e

Trang 40

QS = 20.PS + 40 (2)

mậu dịch tự do (PX , TD, SX, NK)

đánh thuế x’ khẩu = 0,2 USD lên giá trị sản

phẩm X x’.khẩu Hãy phân tích sự tác động của chính sách này.

hợp này nếu đứng trên giác độ toàn cầu

Trang 41

Bài tập1: Cho các hàm số về sản phẩm X ( Đơn vị tính: Px = USD/kg; Qx = Tấn)

….

QD = 140 – 20PD (1)

QS= 20PS – 20 (2)

Trang 42

(PX , TD, SX, )

 2 )  Gi  thi t  QG là m t n ả ế ộ ướ c nh  và giá th   ỏ ế

Ngày đăng: 03/02/2020, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w